Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600893-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220575821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 12:39:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thay thế hệ thống cửa và sửa chữa một số phòng làm việc của nhà làm việc 03 tầng Huyện Ủy
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG , địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc photo công chứng Scan gửi kèm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Động, Địa chỉ: Thôn Quang Tiến, xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt248,0599m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt352,65m
3Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt131,2m
4Tháo dỡ các cấu kiện hoa sắt cửa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20cấu kiện
5Gia công khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,85md
6Gia công khuôn cửa kép, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt329,6md
7Nẹp khuôn cửa 2 mặtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.140,5md
8Gia công cửa đi Pano gỗ, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt196,6258m2
9Gia công cửa sổ pano kính mặt trong, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,298m2
10Gia công cửa sổ chớp gỗ mặt ngoài, gỗ nhóm 2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,298m2
11Khóa cửa đi Huy Hoàng, loại cao cấpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt74bộ
12Cremon cửa điTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt51bộ
13Cremon cửa sổTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt100bộ
14Sản xuất cửa nhôm EUROHA, cửa sổ 2 cánh, kính dày 6,38 ly, Phụ kiên đồng bộTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,46m2
15Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,46m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,851m
17Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt329,61m
18Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt291,22181m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt94,596m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt94,596m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt47,298m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt406,161m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt406,161m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,0062m3
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4m2
26Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,8m
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,25m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,81m
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,81m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,528m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,34m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt146,93m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt157,27m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt157,27m2
35Thi công Trần, sàn, vách chân tường bằng gỗ Gõ đỏ chống mí, dày gỗ 2cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt122,8384m2
36Phào gỗ kép đục trang trí hoa văn cao cấpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt66,36m
37Phào nẹp gỗ đơn góc nền và chân tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,68m
38Rải thảm nền loại cao cấp, màu đỏTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,6064m2
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1hộp
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3cái
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2hộp
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt220m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt100m
49Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4bộ
50Lắp đặt đèn trang trí âm trần( mặt trâu D90)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt36bộ
51Đèn dây Led hắt âm trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình >=5 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Khoan bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->