Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 11:52:00 đến ngày 2022-06-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,220,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo đài tưởng niệm huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- Hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA duy tu, cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng trên địa bàn huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀI TƯỢNG NIỆM, CÁC NHÀ BIA | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh bệ, bia | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 5,009 | m2 | |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 5,009 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 95,1699 | m2 | |
| 5 | Mài lại granitô bậc cấp, nền đài nhà bia. | 105,7393 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 162,8088 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,8088 | m2 | |
| 8 | Nhân công vệ sinh bệ, bia | 12 | công | |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 18,9746 | m2 | |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 18,9746 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 360,5171 | m2 | |
| 12 | Mài lại granitô bậc cấp, nền nhà bia. | 260,161 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 648,8555 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 646,6955 | m2 | |
| 15 | Mài lại granitô bậc cấp, nền đài tưởng niệm. | 378,8465 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường đài tưởng niệm | 423,2505 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 423,2505 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,5864 | 100m2 | |
| B | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp đồ đạc, hoàn trả khi hoàn thiện | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,12 | m2 | |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 15,36 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 120,7648 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 66,792 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 122,0076 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 72,9748 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,8115 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 1,8115 | m3 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,36 | m2 | |
| 11 | Mài lại granitô bậc cấp, nền nhà, cột trụ. | 28,3076 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,4368 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,528 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,4444 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 198,0948 | m2 | |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 141,7164 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 141,7164 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 113,356 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,8751 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,8751 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 516,4614 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,516 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 629,8174 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 39,6357 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,6375 | m2 | |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | 1,129 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,4013 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,4013 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,4013 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,4013 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,4013 | m3 | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1528 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,8064 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,4032 | m2 | |
| 11 | Cắt sân bê tông cũ, sân lát gạch | 13,55 | 10m | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 214,9575 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5544 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,4114 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 75,1763 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 198,6322 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 198,6322 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 198,6322 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 198,6322 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5586 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 29,6905 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 71,5098 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 327,8858 | m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2747 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 13,8 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,697 | 100m2 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 274 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Gia công nắp hố ga | 0,3743 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,5766 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng nắp hố ga | 4,7883 | m2 | |
| E | SỬA CHỮA BẬC, ĐƯỜNG VIỀN BỒN HOA CŨ, SÂN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 25,254 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 23,607 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,9772 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,9772 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,254 | m2 | |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 2,864 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | 2,864 | 100m2 | |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chẩn nhựa 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | 28,64 | 10m2 | |
| 9 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông Atphan hạt mịn rải nóng,(chưa bao gồm nhựa lót), thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 28,64 | 10m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 82,7 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 82,7 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 4,135 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 4,135 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,135 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 4,135 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazoo, vữa XM M75 | 82,7 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 99 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 79,2 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,914 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,914 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,914 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,914 | m3 | |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,5 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 82,5 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 0,3323 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,1085 | 100m | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3323 | m3 | |
| F | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CÁC BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | 3 | cây | |
| 2 | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách | 1,5218 | 1000m2 | |
| 3 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | 15,2181 | 100m2/lần | |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm | 54 | cây/tháng | |
| 5 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | 4 | 10 cây (khóm)/lần | |
| 6 | Cắt tỉa cỏ, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên | 181,337 | m2/lần | |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | 23,72 | m2 | |
| 8 | Trồng thảm hoa ngũ sắc hình quả trám | 42,34 | m2 | |
| 9 | Trồng thảm hoa ngũ sắc hình tròn | 16,06 | m2 | |
| 10 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (cỏ nhật) | 89,24 | m2 | |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | 23,82 | m2 | |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 3 | cây | |
| 13 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 10,7261 | m3 | |
| 14 | Mua đất mầu | 10,7261 | m3 | |
| 15 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 5 | cây | |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 6 | cây | |
| 17 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | 29,4135 | m2 | |
| 18 | Trồng, chăm sóc cây dâm bụt thái | 49,5266 | m2 | |
| 19 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (cỏ nhật) | 58,0425 | m2 | |
| 20 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 5,5006 | m3 | |
| 21 | Mua đất mầu | 5,5006 | m3 | |
| 22 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 2 | cây | |
| 23 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | 13,4 | m2 | |
| 24 | Trồng thảm hoa rẻ quạt | 58,662 | m2 | |
| 25 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 5,8534 | m3 | |
| 26 | Mua đất mầu | 5,8534 | m3 | |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | 2 | cây | |
| 28 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | 16,25 | m2 | |
| 29 | Trồng thảm hoa đơn thái | 60,633 | m2 | |
| 30 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 20,907 | m3 | |
| 31 | Mua đất mầu | 20,907 | m3 | |
| 32 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 2 | cây | |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 6 | cây | |
| 34 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (cỏ nhật) | 160,056 | m2 | |
| 35 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 20,862 | m3 | |
| 36 | Mua đất mầu | 20,862 | m3 | |
| 37 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 3 | cây | |
| 38 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 6 | cây | |
| 39 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (cỏ nhật) | 153,056 | m2 | |
| 40 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 1,8669 | m3 | |
| 41 | Mua đất mầu | 1,8669 | m3 | |
| 42 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (cỏ nhật) | 26,67 | m2 | |
| 43 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 1,0297 | m3 | |
| 44 | Mua đất mầu | 1,0297 | m3 | |
| 45 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung (cỏ nhật) | 14,71 | m2 | |
| 46 | Trồng thảm cây tai tượng | 20 | m2 | |
| 47 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 12 | cây | |
| 48 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào. | 29 | md | |
| 49 | Trồng thảm hoa ngũ sắc | 32,2 | m2 | |
| 50 | Đắp đất tôn nền bồn cây bằng đất mầu | 48,44 | m3 | |
| 51 | Mua đất mầu | 48,44 | ||
| 52 | Trồng thảm cỏ mặt trời | 223,552 | m2 | |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2643 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 26 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp automat 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 2.284 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 98 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32mm | 5,32 | 100m | |
| 11 | Cắt sân cũ BTXM chôn ống | 12 | 10m | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 37,905 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1746 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2045 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,455 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,455 | m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,328 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,56 | m3 | |
| 20 | Khung móng cho cột thép 6m | 4 | bộ | |
| 21 | Cột thép liền cần đơn cao 6m | 4 | cột | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | 5 | cọc | |
| 23 | Chóa đèn led,cường độ sáng cực đại 300nit_70W | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Tấm pin thu năng lượng mặt trời 18v-130W | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Bộ điều khiển và pin tích điện 12v-100AH | 4 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng; Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu -Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ hiện trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư ,Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 07 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥1 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | ≥7 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥1 kW | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥2 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi