Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp Cải tạo Căng-tin thành phòng khám và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618744-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 30/4
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây lắp Cải tạo Căng-tin thành phòng khám và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát
Số hiệu KHLCNT 20220566312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 30-4
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:17:00 đến ngày 2022-06-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,129,297,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN 30/4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây lắp Cải tạo Căng-tin thành phòng khám và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát
Cải tạo Căng-tin thành phòng khám chuyên khoa Da liễu, Mắt và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát - Lầu 6 Khu điều trị B tại Bệnh viện 30-4
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 30-4
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà; Tổ chức tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Hà Linh; Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng – Địa chỉ: Số 59/120/6 Đường 102, Khu phố 7, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, Tp. HCM..


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN 30/4 , địa chỉ: Số 9, đường Sư Vạn Hạnh, phường 9,quận 5, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an - Địa chỉ: Số 47 phố Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO CĂNG–TIN THÀNH PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA DA LIỄU, MẮT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cmTheo hồ sơ thiết kế8,6151 m³
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế2,171 m³
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế0,6351 m³
4Phá dỡ nền gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế1,2491 m³
5Đục mở tường đổ lanh tô, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cmTheo hồ sơ thiết kế0,5211 m²
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cmTheo hồ sơ thiết kế4,6841 m²
7Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế95,291 m²
8Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤ 16mTheo hồ sơ thiết kế146,6521 m²
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũTheo hồ sơ thiết kế229,1551 m²
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế17,8741 m³
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế17,8741 m³
14Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô 2,5 tấn (Km = 9)Theo hồ sơ thiết kế17,8741 m³
15Đào đất đà kiềng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế7,4141 m³
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế0,036100m³
17Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế3,8141 m³
18Vận chuyển đất thừa tiếp 9000m bằng ô tô 2,5 tấn (Km = 9)Theo hồ sơ thiết kế3,8141 m³
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cmTheo hồ sơ thiết kế1801 lỗ khoan
20Bơm dung dịch keo cấy thép Ramset epcon G5 vào lỗ khoanTheo hồ sơ thiết kế1801 lỗ khoan
21Quét Sikadur 731 vào mặt bê tông tiếp giápTheo hồ sơ thiết kế1,431 m²
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Theo hồ sơ thiết kế1,3051 m³
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M150Theo hồ sơ thiết kế1,6311 m³
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 1×2, vữa mác M250Theo hồ sơ thiết kế0,7921 m³
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250Theo hồ sơ thiết kế1,5491 m³
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250Theo hồ sơ thiết kế0,9251 m³
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1×2, vữa mác M250Theo hồ sơ thiết kế1,921 m³
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200Theo hồ sơ thiết kế1,1691 m³
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,048100 m²
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,217100 m²
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,323100 m²
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,192100 m²
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế0,3341 tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,041 tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0441 tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế0,031 tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế0,1831 tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế0,0921 tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế0,1491 tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế0,2751 tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế0,1941 tấn
42Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốTheo hồ sơ thiết kế0,2751 tấn
43Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế0,2751 tấn
44Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 R5.8 L100mmTheo hồ sơ thiết kế241 bộ
45Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 R5.8 L250mmTheo hồ sơ thiết kế241 bộ
46Gia công cầu thang bằng thépTheo hồ sơ thiết kế1,0841 tấn
47Lắp dựng cầu thang bằng thépTheo hồ sơ thiết kế1,0841 tấn
48Cung cấp lắp đặt bu lông Ø14 L150mmTheo hồ sơ thiết kế201 bộ
49Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 L100mmTheo hồ sơ thiết kế401 bộ
50Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 hóa chất L200mmTheo hồ sơ thiết kế201 bộ
51Cung cấp lắp đặt bu lông Ø18 L100mmTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
52Cung cấp lắp đặt bu lông Ø18 L350mmTheo hồ sơ thiết kế81 bộ
53Cung cấp lắp đặt bu lông Ø18 L150mmTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
54Sơn thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế57,0061 m²
55Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế1,467100 m²
56Xây tường bao quanh ngoài nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế0,8031 m³
57Xây tường trong nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế10,091 m³
58Xây tường ngoài nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế2,191 m³
59Xây tường trong nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế2,2031 m³
60Xây tường ngăn trong nhà bằng gạch ống không nung 8×8×18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế0,1581 m³
61Xây tường sê nô bằng gạch ống không nung 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế1,2441 m²
62Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4×8×18cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế2,3891 m
63Đắp chỉ nổi 100×100mm lên sê nô, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế62,41 m
64Kẻ gioăng lõm 40×10mmTheo hồ sơ thiết kế34,981 m
65Kẻ chỉ nước 20×10mmTheo hồ sơ thiết kế22,421 m
66Lắp gioăng cao su sử lý ke lún sànTheo hồ sơ thiết kế12,41 m
67Lắp gioăng cao su sử lý ke lún tườngTheo hồ sơ thiết kế14,71 m
68Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn tự động nan khe thoángTheo hồ sơ thiết kế30,251 m²
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi vách kính, 2 cánh, bản lề sàn, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trong dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế23,321 m²
70Cung cấp, lắp dựng cửa đi vách kính, 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, Pa nô nhôm, kính cường lực trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế7,481 m²
71Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, Pa nô, kính cường lực trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế29,561 m²
72Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000,kính cường lực trong dày 5mm.Theo hồ sơ thiết kế2,9151 m²
73Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000,kính cường lực trong dày 5mm.Theo hồ sơ thiết kế13,861 m²
74Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000,ốp chì dày 2mm, có tay co thủy lực.Theo hồ sơ thiết kế7,861 m²
75Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000,Pa nô nhôm, kính cường lực trong dày 5mm.Theo hồ sơ thiết kế8,361 m²
76Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000,Pa nô nhôm, kính cường lực trong dày 5mm.Theo hồ sơ thiết kế5,061 m²
77Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh, tấm compact HPL dày 18mm ( cửa vệ sinh).Theo hồ sơ thiết kế1,541 m²
78Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế2,041 m²
79Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế8,821 m²
80Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mm, có khung cố địnhTheo hồ sơ thiết kế29,381 m²
81Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 5mm.Theo hồ sơ thiết kế1,021 m²
82Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mm, có khung kính cố định.Theo hồ sơ thiết kế11,051 m²
83Cung cấp, lắp dựng phụ kiện và bộ điều kiển cửa cuốn tự độngTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
84Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện cho cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
85Cung cấp, lắp dựng tay nắm inox cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế71 bộ
86Cung cấp, lắp dựng bản lề sàn cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế71 bộ
87Cung cấp, lắp dựng khóa âm sàn cửa kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế71 bộ
88Cung cấp, lắp dựng kẹp trên, kẹp dướiTheo hồ sơ thiết kế141 bộ
89Cung cấp, lắp dựng kẹp LTheo hồ sơ thiết kế71 bộ
90Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay nắm trònTheo hồ sơ thiết kế221 bộ
91Cung cấp, lắp dựng khóa có chỉ dẫn xanh/đỏ cho cửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
92Cung cấp, lắp đặt mái che di độngTheo hồ sơ thiết kế12,61 m²
93Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế39,9151 m²
94Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế345,1291 m²
95Trát bổ trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế5,441 m²
96Trát lanh tô, giằng tường chiều dày 1,5cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế0,3341 m²
97Lát nền, sàn, gạch granite 600×600mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế250,6021 m²
98Lát nền, sàn vệ sinh, gạch granite 300×600mm màu nhạt chống trượt, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế10,5971 m²
99Ốp gạch vào len tường gạch granite 100×600mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế23,1631 m²
100Ốp gạch granite 300×600mm bóng mờ, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế52,6451 m²
101Lát đá ngạch cửa, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế3,821 m²
102Ốp gạch trang trí 145×45mm vào tường, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế14,7581 m²
103Lát đá bậc tam cấp, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế10,1421 m²
104Cung cấp, lắp dựng trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế250,6021 m²
105Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khu vực WCTheo hồ sơ thiết kế10,5971 m²
106Bả matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế269,071 m²
107Bả matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế345,1291 m²
108Bả matít vào dầm, trần, cột, cầu thang, lanh tô và bệ đỡ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế5,7741 m²
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế502,831 m²
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế350,9031 m²
111Cung cấp, lắp đặt đèn Led bán nguyệt áp trần công suất 36W, dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế281 bộ
112Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần công suất 9W, cường độ ánh sáng ≥ 800 lumenTheo hồ sơ thiết kế231 bộ
113Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần công suất 12W, cường độ ánh sáng ≥ 1000 lumenTheo hồ sơ thiết kế211 bộ
114Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight gắn nổi công suất 12W, cường độ ánh sáng ≥ 1000 lumenTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
115Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng gió Q ≥ 250m³/h, độ ồn ≤ 45dBTheo hồ sơ thiết kế111 cái
116Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng gió Q ≥ 500m³/h, độ ồn ≤ 45dBTheo hồ sơ thiết kế21 cái
117Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường công suất 65W, đường kính cánh 450mm, lưu lượng gió Q ≥ 85m³/pTheo hồ sơ thiết kế11 cái
118Cung cấp, lắp đặt quạt trần, đường kính cánh 1400mm, lưu lượng gió Q ≥ 230m³/p + ty + hộp số điện tửTheo hồ sơ thiết kế21 cái
119Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế21 cái
120Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế141 cái
121Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V-16A + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế31 cái
122Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V-16A + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế21 cái
123Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A-220V + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế431 cái
124Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 chấu 16A-220V + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế21 cái
125Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 20A + đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế71 cái
126Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 32A + đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế61 cái
127Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-60A-15kATheo hồ sơ thiết kế11 cái
128Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế11 cái
129Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế21 cái
130Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế61 cái
131Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế11 cái
132Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 400W×600H×200D×1,5mm, 2 lớp cửaTheo hồ sơ thiết kế11 cái
133Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-40A-10kATheo hồ sơ thiết kế11 cái
134Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo hồ sơ thiết kế41 cái
135Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo hồ sơ thiết kế61 cái
136Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế11 cái
137Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường 14 ModuleTheo hồ sơ thiết kế11 cái
138Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-10 mm²Theo hồ sơ thiết kế301 m
139Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-6 mm²Theo hồ sơ thiết kế1321 m
140Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-10 mm²Theo hồ sơ thiết kế81 m
141Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-6 mm²Theo hồ sơ thiết kế661 m
142Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-4 mm²Theo hồ sơ thiết kế2541 m
143Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm²Theo hồ sơ thiết kế4901 m
144Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm²Theo hồ sơ thiết kế7801 m
145Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC đường kính D=20mmTheo hồ sơ thiết kế5951 m
146Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngã đường kính D=20mmTheo hồ sơ thiết kế1201 cái
147Cung cấp, lắp đặt ống mềm PVC đường kính D=20mmTheo hồ sơ thiết kế401 m
148Lắp đặt switch 24 port 10/100/1000 +SFPTheo hồ sơ thiết kế11 cái
149Cung cấp, lắp đặt module quang Singlemode 1GETheo hồ sơ thiết kế11 bộ
150Cung cấp, lắp đặt thanh Patch Panel 24 portTheo hồ sơ thiết kế11 thanh
151Cung cấp, lắp đặt cáp mạng Lan Cat-6Theo hồ sơ thiết kế3010 m
152Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ-45 + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế141 cái
153Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn đôi RJ-45 + mặt đế (bao gồm 2 ổ RJ-45)Theo hồ sơ thiết kế11 cái
154Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC đường kính D=20mmTheo hồ sơ thiết kế2101 m
155Cung cấp, lắp đặt tủ rack 9U treo tường (đặt thiết bị thông tin)Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
156Cung cấp, lắp đặt ổ cắm PDU (cho tủ rack - 220V/20A, ổ cắm 6 vị trí)Theo hồ sơ thiết kế11 cái
157Cung cấp, lắp đặt cáp quang đơn mode - 4 FO (nguồn cấp đến công trình)Theo hồ sơ thiết kế1010 m
158Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế1100 m
159Lắp đặt dàn nóng treo tường Multi 3,0 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế31 máy
160Lắp đặt dàn lạnh treo tường Multi 1 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế81 máy
161Lắp đặt dàn lạnh treo tường Multi 1,5 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế11 máy
162Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính d=6,4mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100 m
163Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính d=9,5mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100 m
164Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100 m
165Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo hồ sơ thiết kế1,2100 m
166Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=21mm và bọc cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,64100 m
167Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=27mm và bọc cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,08100 m
168Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=34mm và bọc cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,08100 m
169Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5 mm²Theo hồ sơ thiết kế4001 m
170Cung cấp, lắp đặt Ống luồn cáp PVC đường kính D=20mmTheo hồ sơ thiết kế501 m
171Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nước + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế31 bộ
172Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế31 cái
173Cung cấp, lắp đặt âu tiểu nam + vòi xả nhấnTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
174Cung cấp, lắp đặt lavabo chân lửng + bộ xả inox + vòi + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
175Cung cấp, lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả inox + vòi + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
176Cung cấp, lắp đặt sen tắm lạnh + vòi nước đôiTheo hồ sơ thiết kế31 bộ
177Cung cấp, lắp đặt vòi nước inox gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
178Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêngTheo hồ sơ thiết kế31 cái
179Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu raTheo hồ sơ thiết kế61 cái
180Cung cấp, lắp đặt móc áo đôi inoxTheo hồ sơ thiết kế31 cái
181Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inoxTheo hồ sơ thiết kế61 cái
182Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế31 cái
183Cung cấp, lắp đặt gương soi 500×700mmTheo hồ sơ thiết kế61 cái
184Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600×140mmTheo hồ sơ thiết kế61 cái
185Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN32, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100 m
186Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,58100 m
187Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN32Theo hồ sơ thiết kế0,1100 m
188Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN20Theo hồ sơ thiết kế0,58100 m
189Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính DN32, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế21 cái
190Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế121 cái
191Cung cấp, lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế151 cái
192Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính DN32, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế61 cái
193Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế151 cái
194Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính DN32, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế31 cái
195Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế161 cái
196Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính DN32/20, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế61 cái
197Cung cấp, lắp đặt van cổng đường kính DN32 – nối renTheo hồ sơ thiết kế11 cái
198Cung cấp, lắp đặt van cổng đường kính DN20 – nối renTheo hồ sơ thiết kế61 cái
199Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN32Theo hồ sơ thiết kế31 cái
200Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN20 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Theo hồ sơ thiết kế121 cái
201Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M6Theo hồ sơ thiết kế41 m
202Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN80, chiều dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100 m
203Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN80, chiều dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100 m
204Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế0,3100 m
205Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế0,12100 m
206Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế31 cái
207Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế121 cái
208Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/80Theo hồ sơ thiết kế31 cái
209Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế241 cái
210Cung cấp, lắp đặt đấu nối đường ống mới vào hố ga, bể tự hoại hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế11 hệ thống
211Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN100, chiều dày 4,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,38100 m
212Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN80, chiều dày 3,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100 m
213Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN50, chiều dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100 m
214Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN32, chiều dày 2,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100 m
215Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN100Theo hồ sơ thiết kế0,38100 m
216Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế0,14100 m
217Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế0,2100 m
218Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN32Theo hồ sơ thiết kế0,04100 m
219Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 200×200×DN80Theo hồ sơ thiết kế51 cái
220Cung cấp, lắp đặt xi phông uPVC đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế51 cái
221Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi inox đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế21 cái
222Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100Theo hồ sơ thiết kế11 cái
223Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế21 cái
224Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN100Theo hồ sơ thiết kế61 cái
225Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế61 cái
226Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế81 cái
227Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN80/50Theo hồ sơ thiết kế31 cái
228Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN50/32Theo hồ sơ thiết kế41 cái
229Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế41 cái
230Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN32Theo hồ sơ thiết kế61 cái
231Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100Theo hồ sơ thiết kế41 cái
232Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN80Theo hồ sơ thiết kế41 cái
233Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế81 cái
234Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/50Theo hồ sơ thiết kế31 cái
235Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN80/50Theo hồ sơ thiết kế21 cái
236Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN50/32Theo hồ sơ thiết kế61 cái
237Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN50Theo hồ sơ thiết kế81 cái
238Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN100 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Theo hồ sơ thiết kế81 bộ
239Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN80 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Theo hồ sơ thiết kế61 bộ
240Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN50 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16)Theo hồ sơ thiết kế41 bộ
241Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M8Theo hồ sơ thiết kế91 m
242Cung cấp,lắp đặt hút cặn bể tự hoại hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế11 cái
243Cung cấp,lắp đặt đấu nối đường ống mới vào hố ga, bể tự hoại hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế11 hệ thống
244Cung cấp bình chữa cháy CO₂ MT5 5kgTheo hồ sơ thiết kế41 bình
245Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 8kgTheo hồ sơ thiết kế41 bình
246Cung cấp, lắp đặt kệ để 1 bình chữa cháy, tôn sơn tĩnh điện màu đỏTheo hồ sơ thiết kế81 cái
247Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
248Phá dỡ nền gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế0,121 m³
249Phá lớp gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế451 m²
250Tháo dỡ bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
251Tháo dỡ LababoTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
252Tháo dỡ chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
253Lát nền, sàn vệ sinh, gạch granite 300×600mm màu nhạt chống trượt, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế121 m²
254Ốp gạch granite 300×600mm bóng mờ, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế451 m²
255Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nước + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
256Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế21 cái
257Cung cấp, lắp đặt âu tiểu nam + vòi xả nhấnTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
258Cung cấp, lắp đặt lavabo chân lửng + bộ xả inox + vòi + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cung cấp lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-25mm²Theo hồ sơ thiết kế400m
2Cung cấp , lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-16mm²Theo hồ sơ thiết kế100m
3Cung cấp, lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE, đường kính DN80/65Theo hồ sơ thiết kế25m
4Cung cấp, lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE, đường kính DN50/40Theo hồ sơ thiết kế80m
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
6Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cmTheo hồ sơ thiết kế6
7Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3,3
8Đắp cát mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,1
9Đắp đất mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,2
10Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,02100m³
11Rải băng cảnh báo cáp ngầm bằng nylon, bề rộng 40cmTheo hồ sơ thiết kế0,02km
12Làm móng đường cấp phối đá dăm Dmax ≤ 25mm dày 15cm, bằng thủ công kết hợp máyTheo hồ sơ thiết kế0,9
13Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1 kg/m², nhựa pha dầuTheo hồ sơ thiết kế0,610m²
14Làm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,610m²
15Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,024100m³
16Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,006100m³
17Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,017100m³
18Bê tông lót đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150, đổ thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,288
19Bê tông đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200, đổ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,2
20Bê tông tấm đan hố cáp đúc sẵn đá 1x2, mác M200Theo hồ sơ thiết kế0,128
21Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước cho đáy hố cápTheo hồ sơ thiết kế6cái
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố cápTheo hồ sơ thiết kế0,008100m²
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,006100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
26Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
27Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
28Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,56
29Lắp đặt tấn đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế2cấu kiện
30Xây tường hố cáp bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế1,208
31Trát tường hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế12,8
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN150, chiều dày 7,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
3Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cmTheo hồ sơ thiết kế7,51m²
4Đào đất mương ống bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,251m³
5Đắp cát mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế31m³
6Đắp đất mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế2,251m³
7Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,028100m³
8Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,1251m³
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,7510m²
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế0,7510m²
11Đào đất hố ga, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,049100m³
12Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,022100m³
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,025100m³
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150Theo hồ sơ thiết kế0,2881 m³
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1×2, vữa mác M200Theo hồ sơ thiết kế1,7791 m³
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200Theo hồ sơ thiết kế0,0981 m³
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông tạo lòng máng, đá 1×2, vữa mác M200Theo hồ sơ thiết kế0,2121 m³
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga, chiều dày ≤ 45cmTheo hồ sơ thiết kế0,157100m²
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,006100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1691 tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0561 tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,0251 tấn
23Gia công khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,0661 tấn
24Lắp đặt khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kgTheo hồ sơ thiết kế0,0661 tấn
25Lắp đặt tấn đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG BỆNH THUỘC KHOA NGOẠI TỔNG QUÁT – LẦU 6 KHU ĐIỀU TRỊ B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế55,4641 m²
2Đục mở tường gạch xây làm cửa, chiều dày tường ≤ 11cmTheo hồ sơ thiết kế1,1441 m²
3Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế2,2921 m²
4Ốp gạch vào tường, tiết diện gạch ≤ 0,05m², vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế7,521 m²
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế19,941 m²
6Ốp tường, cột, gạch granite 300×600mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế27,781 m²
7Ốp tấm thạch cao che tường khung chìmTheo hồ sơ thiết kế19,0121 m²
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế152,9421 m²
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế91,691 m²
10Bả bằng bột bả vào tường, cột dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế295,7311 m²
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế295,7311 m²
12Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờTheo hồ sơ thiết kế11,7041 m²
13Cung cấp, lắp dựng vách, cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờTheo hồ sơ thiết kế4,9731 m²
14Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờTheo hồ sơ thiết kế11,2841 m²
15Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờTheo hồ sơ thiết kế9,361 m²
16Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờTheo hồ sơ thiết kế6,41 m²
17Cung cấp, lắp dựng cửa sổ chớp bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế1,281 m²
18Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờTheo hồ sơ thiết kế4,481 m²
19Gia công hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế20,241 m²
20Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế20,241 m²
21Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế40,481 m²
22Tháo dỡ trần nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế13,491 m²
23Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế13,491 m²
24Phá dỡ nền vữa xi măng gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế1,3491 m³
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế58,3961 m²
26Phá lớp vữa trát tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế58,3961 m²
27Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế24,561 m²
28Láng nền sàn vệ sinh không đánh màu, chiều dày trung bình 3cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế13,491 m²
29Lát nền vệ sinh gạch granite 300×300mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế13,491 m²
30Ốp tường vệ sinh gạch granite 300×600mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế58,3961 m²
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cộtTheo hồ sơ thiết kế36,91 m²
32Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế36,91 m²
33Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,91 m²
34Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước tấm 600×600, chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế13,491 m²
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế51 bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
40Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
41Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
42Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế51 cái
43Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính DN100Theo hồ sơ thiết kế51 cái
44Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
45Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế51 bộ
46Cung cấp, lắp đặt tay vịn an toàn inox 304Theo hồ sơ thiết kế51 cái
47Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, 1×36W, máng treo tườngTheo hồ sơ thiết kế161 bộ
48Cung cấp, lắp đặt bóng đèn Led dài 1,2m, 1×36W, máng âm trần có sẵnTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
49Tháo dỡ, sơn quạt trần, lắp lại vị trí cũTheo hồ sơ thiết kế51 cái
50Cung cấp, lắp đặt quạt hút ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế51 cái
51Cung cấp, lắp đặt đèn Led tròn âm trầnTheo hồ sơ thiết kế61 bộ
52Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tườngTheo hồ sơ thiết kế61 máy
53Cung cấp, lắp đặt công tắc baTheo hồ sơ thiết kế21 cái
54Cung cấp, lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế101 cái
55Cung cấp, lắp đặt dimmer quạtTheo hồ sơ thiết kế51 cái
56Cung cấp, lắp đặt công tắc máy nước nóngTheo hồ sơ thiết kế51 cái
57Cung cấp, lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế301 cái
58Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/PVC–1×2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế2251 m
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp, đường kính d = 25mmTheo hồ sơ thiết kế1161 m
60Cung cấp, lắp đặt MCB loại 1 pha, ≤ 50ATheo hồ sơ thiết kế61 cái
61Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100 m
62Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100 m
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100 m
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,8100 m
65Dọn dẹp vệ sinh công trìnhTheo hồ sơ thiết kế201 công
66Bốc xếp phế thải các loại vào baoTheo hồ sơ thiết kế5,1391 m³
67Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế5,1391 m³
68Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế5,1391 m³
69Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 30m tiếp theo (Knc = 3)Theo hồ sơ thiết kế5,1391 m³
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế5,1391 m³
71Vận chuyển cửa, tấm thạch cao tháo dỡ bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,69100 m²
72Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnTheo hồ sơ thiết kế4,17610 m²
73Vận chuyển các loại sơn, bột bả … lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,3161 tấn
74Vận chuyển tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,325100 m²
75Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấnTheo hồ sơ thiết kế0,5611 tấn
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Dàn lạnh treo tường Multi 1,0 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Dàn lạnh treo tường Multi 1,5 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Dàn nóng treo tường Multi 3,0 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Ghế băng chờ (3 ghế)Theo hồ sơ thiết kế10cái
5Dàn lạnh treo tường Multi 1,0 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế6bộ
6Dàn nóng treo tường Multi 3,0 HP InverterTheo hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (nếu có)).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy trộn bê tông Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Máy cắt gạch Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Máy cắt sắt Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Vận thăng hoặc tời Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
6 Máy hàn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
7 Máy khoan cầm tay Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
8 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->