Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây lắp Cải tạo Căng-tin thành phòng khám và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây lắp Cải tạo Căng-tin thành phòng khám và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 30-4 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:17:00 đến ngày 2022-06-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,297,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN 30/4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây lắp Cải tạo Căng-tin thành phòng khám và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát Cải tạo Căng-tin thành phòng khám chuyên khoa Da liễu, Mắt và cải tạo sửa chữa các Phòng bệnh thuộc Khoa Ngoại tổng quát - Lầu 6 Khu điều trị B tại Bệnh viện 30-4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện 30-4 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an - Địa chỉ: Số 47 phố Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CĂNG–TIN THÀNH PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA DA LIỄU, MẮT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,615 | 1 m³ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,17 | 1 m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | 1 m³ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 1,249 | 1 m³ |
| 5 | Đục mở tường đổ lanh tô, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,521 | 1 m² |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,684 | 1 m² |
| 7 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 95,29 | 1 m² |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 146,652 | 1 m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 229,155 | 1 m² |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,874 | 1 m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,874 | 1 m³ |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô 2,5 tấn (Km = 9) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,874 | 1 m³ |
| 15 | Đào đất đà kiềng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,414 | 1 m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,814 | 1 m³ |
| 18 | Vận chuyển đất thừa tiếp 9000m bằng ô tô 2,5 tấn (Km = 9) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,814 | 1 m³ |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Bơm dung dịch keo cấy thép Ramset epcon G5 vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Quét Sikadur 731 vào mặt bê tông tiếp giáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | 1 m² |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | 1 m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,631 | 1 m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250cm, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | 1 m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,549 | 1 m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, chiều cao ≤ 6m, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,925 | 1 m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 1 m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1×2, vữa mác M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,169 | 1 m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100 m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | 100 m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100 m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100 m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 1 tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 1 tấn |
| 42 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 1 tấn |
| 43 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 1 tấn |
| 44 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 R5.8 L100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 R5.8 L250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 46 | Gia công cầu thang bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,084 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng cầu thang bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,084 | 1 tấn |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø14 L150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 L100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 50 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø16 hóa chất L200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø18 L100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø18 L350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt bu lông Ø18 L150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 54 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,006 | 1 m² |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100 m² |
| 56 | Xây tường bao quanh ngoài nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,803 | 1 m³ |
| 57 | Xây tường trong nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,09 | 1 m³ |
| 58 | Xây tường ngoài nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | 1 m³ |
| 59 | Xây tường trong nhà thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,203 | 1 m³ |
| 60 | Xây tường ngăn trong nhà bằng gạch ống không nung 8×8×18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 1 m³ |
| 61 | Xây tường sê nô bằng gạch ống không nung 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,244 | 1 m² |
| 62 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4×8×18cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,389 | 1 m |
| 63 | Đắp chỉ nổi 100×100mm lên sê nô, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4 | 1 m |
| 64 | Kẻ gioăng lõm 40×10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,98 | 1 m |
| 65 | Kẻ chỉ nước 20×10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,42 | 1 m |
| 66 | Lắp gioăng cao su sử lý ke lún sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | 1 m |
| 67 | Lắp gioăng cao su sử lý ke lún tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | 1 m |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn tự động nan khe thoáng | Theo hồ sơ thiết kế | 30,25 | 1 m² |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi vách kính, 2 cánh, bản lề sàn, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trong dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,32 | 1 m² |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi vách kính, 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, Pa nô nhôm, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | 1 m² |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, Pa nô, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,56 | 1 m² |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000,kính cường lực trong dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,915 | 1 m² |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000,kính cường lực trong dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | 1 m² |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000,ốp chì dày 2mm, có tay co thủy lực. | Theo hồ sơ thiết kế | 7,86 | 1 m² |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000,Pa nô nhôm, kính cường lực trong dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 8,36 | 1 m² |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000,Pa nô nhôm, kính cường lực trong dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 5,06 | 1 m² |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh, tấm compact HPL dày 18mm ( cửa vệ sinh). | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 1 m² |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | 1 m² |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,82 | 1 m² |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mm, có khung cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 29,38 | 1 m² |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 3 cánh lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ dày 5mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 1 m² |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực trong dày 5mm, có khung kính cố định. | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | 1 m² |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện và bộ điều kiển cửa cuốn tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện cho cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng tay nắm inox cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng bản lề sàn cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng khóa âm sàn cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng kẹp trên, kẹp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 bộ |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng kẹp L | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng ổ khóa tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng khóa có chỉ dẫn xanh/đỏ cho cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt mái che di động | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | 1 m² |
| 93 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,915 | 1 m² |
| 94 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 345,129 | 1 m² |
| 95 | Trát bổ trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | 1 m² |
| 96 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày 1,5cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 1 m² |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch granite 600×600mm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 250,602 | 1 m² |
| 98 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch granite 300×600mm màu nhạt chống trượt, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,597 | 1 m² |
| 99 | Ốp gạch vào len tường gạch granite 100×600mm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,163 | 1 m² |
| 100 | Ốp gạch granite 300×600mm bóng mờ, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,645 | 1 m² |
| 101 | Lát đá ngạch cửa, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,82 | 1 m² |
| 102 | Ốp gạch trang trí 145×45mm vào tường, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,758 | 1 m² |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,142 | 1 m² |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 250,602 | 1 m² |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khu vực WC | Theo hồ sơ thiết kế | 10,597 | 1 m² |
| 106 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 269,07 | 1 m² |
| 107 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 345,129 | 1 m² |
| 108 | Bả matít vào dầm, trần, cột, cầu thang, lanh tô và bệ đỡ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 5,774 | 1 m² |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 502,83 | 1 m² |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 350,903 | 1 m² |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led bán nguyệt áp trần công suất 36W, dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần công suất 9W, cường độ ánh sáng ≥ 800 lumen | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | 1 bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight âm trần công suất 12W, cường độ ánh sáng ≥ 1000 lumen | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led downlight gắn nổi công suất 12W, cường độ ánh sáng ≥ 1000 lumen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng gió Q ≥ 250m³/h, độ ồn ≤ 45dB | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút gắn tường lưu lượng gió Q ≥ 500m³/h, độ ồn ≤ 45dB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường công suất 65W, đường kính cánh 450mm, lưu lượng gió Q ≥ 85m³/p | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần, đường kính cánh 1400mm, lưu lượng gió Q ≥ 230m³/p + ty + hộp số điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều 220V-16A + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 220V-16A + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A-220V + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1 cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn 3 chấu 16A-220V + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 20A + đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P 32A + đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-60A-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 400W×600H×200D×1,5mm, 2 lớp cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện âm tường 14 Module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-10 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-6 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | 1 m |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-10 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 m |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-6 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | 1 m |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-4 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 254 | 1 m |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | 1 m |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 780 | 1 m |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 595 | 1 m |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia ngã đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | 1 cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt ống mềm PVC đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 m |
| 148 | Lắp đặt switch 24 port 10/100/1000 +SFP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt module quang Singlemode 1GE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt thanh Patch Panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 thanh |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng Lan Cat-6 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 10 m |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng âm tường RJ-45 + mặt đế | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn đôi RJ-45 + mặt đế (bao gồm 2 ổ RJ-45) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn cáp PVC đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | 1 m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt tủ rack 9U treo tường (đặt thiết bị thông tin) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm PDU (cho tủ rack - 220V/20A, ổ cắm 6 vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt cáp quang đơn mode - 4 FO (nguồn cấp đến công trình) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 10 m |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn HDPE 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 159 | Lắp đặt dàn nóng treo tường Multi 3,0 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 160 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường Multi 1 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 máy |
| 161 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường Multi 1,5 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính d=6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 165 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100 m |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=21mm và bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100 m |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=27mm và bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100 m |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=34mm và bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100 m |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | 1 m |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn cáp PVC đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 1 m |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nước + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt âu tiểu nam + vòi xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt lavabo chân lửng + bộ xả inox + vòi + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả inox + vòi + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt sen tắm lạnh + vòi nước đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt vòi nước inox gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu ra | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt móc áo đôi inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt gương soi 500×700mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600×140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN32, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100 m |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa PPR, đường kính DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100 m |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính DN32, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính DN32, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính DN32, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt co 90° nhựa PPR đường kính DN20, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm nhựa PPR đường kính DN32/20, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt van cổng đường kính DN32 – nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt van cổng đường kính DN20 – nối ren | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN20 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 m |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN80, chiều dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN80, chiều dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100 m |
| 204 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 205 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100 m |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt đấu nối đường ống mới vào hố ga, bể tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN100, chiều dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100 m |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN80, chiều dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100 m |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN50, chiều dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính DN32, chiều dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100 m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100 m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100 m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC, đường kính DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100 m |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 200×200×DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 220 | Cung cấp, lắp đặt xi phông uPVC đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt chụp thông hơi inox đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt bít xả uPVC đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y uPVC đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y giảm uPVC đường kính DN50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt co 90° uPVC đường kính DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt co 45° uPVC đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt nối giảm uPVC đường kính DN50/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt cùm ống omega đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN100 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN80 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt đai treo ống đường kính DN50 (bao gồm cùm treo, nở đóng M16, 3 đai ốc M16) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt ty ren đường kính M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 m |
| 242 | Cung cấp,lắp đặt hút cặn bể tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 243 | Cung cấp,lắp đặt đấu nối đường ống mới vào hố ga, bể tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 244 | Cung cấp bình chữa cháy CO₂ MT5 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bình |
| 245 | Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bình |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt kệ để 1 bình chữa cháy, tôn sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 248 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 1 m³ |
| 249 | Phá lớp gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 1 m² |
| 250 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 251 | Tháo dỡ Lababo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 252 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 253 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch granite 300×600mm màu nhạt chống trượt, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m² |
| 254 | Ốp gạch granite 300×600mm bóng mờ, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 1 m² |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối – loại tiết kiệm nước + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt âu tiểu nam + vòi xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt lavabo chân lửng + bộ xả inox + vòi + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1C-25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 2 | Cung cấp , lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE, đường kính DN80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống xoắn nhựa HDPE, đường kính DN50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m² |
| 7 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m³ |
| 8 | Đắp cát mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m³ |
| 9 | Đắp đất mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m³ |
| 11 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm bằng nylon, bề rộng 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | km |
| 12 | Làm móng đường cấp phối đá dăm Dmax ≤ 25mm dày 15cm, bằng thủ công kết hợp máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m³ |
| 13 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1 kg/m², nhựa pha dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m² |
| 14 | Làm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m² |
| 15 | Đào đất hố cáp chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất hố cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m³ |
| 18 | Bê tông lót đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác M150, đổ thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m³ |
| 19 | Bê tông đáy hố cáp rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác M200, đổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m³ |
| 20 | Bê tông tấm đan hố cáp đúc sẵn đá 1x2, mác M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | m³ |
| 21 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC, đường kính Ø42mm dài 25cm tạo lỗ thoát nước cho đáy hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy hố cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy hố cáp đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 26 | Sản xuất khuôn nắp đan hố cáp bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 27 | Lắp đặt khuôn nắp đan hố cáp đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m² |
| 29 | Lắp đặt tấn đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 30 | Xây tường hố cáp bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,208 | m³ |
| 31 | Trát tường hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m² |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính DN150, chiều dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | 1m² |
| 4 | Đào đất mương ống bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 1m³ |
| 5 | Đắp cát mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1m³ |
| 6 | Đắp đất mương ống bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 1m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m³ |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | 1m³ |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 10m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 10m² |
| 11 | Đào đất hố ga, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 1 m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1×2, vữa mác M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | 1 m³ |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1×2, vữa mác M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 1 m³ |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ thủ công, bê tông tạo lòng máng, đá 1×2, vữa mác M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 1 m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga, chiều dày ≤ 45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 1 tấn |
| 23 | Gia công khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt khuôn đà hầm, khuôn nắp đan hố ga đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt tấn đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG BỆNH THUỘC KHOA NGOẠI TỔNG QUÁT – LẦU 6 KHU ĐIỀU TRỊ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 55,464 | 1 m² |
| 2 | Đục mở tường gạch xây làm cửa, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,144 | 1 m² |
| 3 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,292 | 1 m² |
| 4 | Ốp gạch vào tường, tiết diện gạch ≤ 0,05m², vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | 1 m² |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,94 | 1 m² |
| 6 | Ốp tường, cột, gạch granite 300×600mm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,78 | 1 m² |
| 7 | Ốp tấm thạch cao che tường khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,012 | 1 m² |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 152,942 | 1 m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 91,69 | 1 m² |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, cột dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 295,731 | 1 m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 295,731 | 1 m² |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,704 | 1 m² |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng vách, cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,973 | 1 m² |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,284 | 1 m² |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | 1 m² |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 1 m² |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ chớp bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 1 m² |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật bằng nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 8mm, dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | 1 m² |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,24 | 1 m² |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,24 | 1 m² |
| 21 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,48 | 1 m² |
| 22 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 13,49 | 1 m² |
| 23 | Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 13,49 | 1 m² |
| 24 | Phá dỡ nền vữa xi măng gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,349 | 1 m³ |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 58,396 | 1 m² |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 58,396 | 1 m² |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24,56 | 1 m² |
| 28 | Láng nền sàn vệ sinh không đánh màu, chiều dày trung bình 3cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,49 | 1 m² |
| 29 | Lát nền vệ sinh gạch granite 300×300mm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,49 | 1 m² |
| 30 | Ốp tường vệ sinh gạch granite 300×600mm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,396 | 1 m² |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | 1 m² |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | 1 m² |
| 33 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | 1 m² |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi kích thước tấm 600×600, chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,49 | 1 m² |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu đường kính DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn an toàn inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, 1×36W, máng treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn Led dài 1,2m, 1×36W, máng âm trần có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 49 | Tháo dỡ, sơn quạt trần, lắp lại vị trí cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led tròn âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 máy |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt công tắc máy nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/PVC–1×2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | 1 m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ cáp, đường kính d = 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | 1 m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt MCB loại 1 pha, ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100 m |
| 65 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 công |
| 66 | Bốc xếp phế thải các loại vào bao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,139 | 1 m³ |
| 67 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,139 | 1 m³ |
| 68 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,139 | 1 m³ |
| 69 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 30m tiếp theo (Knc = 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,139 | 1 m³ |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 0,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,139 | 1 m³ |
| 71 | Vận chuyển cửa, tấm thạch cao tháo dỡ bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100 m² |
| 72 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,176 | 10 m² |
| 73 | Vận chuyển các loại sơn, bột bả … lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | 1 tấn |
| 74 | Vận chuyển tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100 m² |
| 75 | Vận chuyển xi măng lên cao bằng vận thăng lồng ≤ 3 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | 1 tấn |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn lạnh treo tường Multi 1,0 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh treo tường Multi 1,5 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng treo tường Multi 3,0 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Ghế băng chờ (3 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Dàn lạnh treo tường Multi 1,0 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Dàn nóng treo tường Multi 3,0 HP Inverter | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng. (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình (nếu có)). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Vận thăng hoặc tời | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy hàn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi