Gói thầu: Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220612135-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC LƯU TRỮ VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
Tên gói thầu Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện
Số hiệu KHLCNT 20220516723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:17:00 đến ngày 2022-06-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,003,767,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8005651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo hệ thống kỹ thuật (trong đó tối thiểu phải có Thi công hệ thống BMS) hạng mục kho bảo quản lưu trữ tài liệu thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.402.637.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.402.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.805.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, Hệ thống điện, điện tử, tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật hạng mục Kho lưu trữ bảo quản tài liệu công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống BMS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống BMS công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC LƯU TRỮ VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện
Sửa chữa, thay thế thiết bị điện, bổ sung hệ thống giám sát điều khiển BMS hệ thống điện tại Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC LƯU TRỮ VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG , địa chỉ: Số 9A, Nguyễn Cảnh Chân, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng + Số 9A Nguyễn Cảnh Chân, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội + Điện thoại: 080 45296
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: *Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội *Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Thương mại Xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 17 Lô B, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông, địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư OTC Việt Nam, địa chỉ: Thửa đất số NO07-LK45, khu đất dịch vụ LK20a, LK20b, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông, địa chỉ: B13/98, Tổ 21, Ấp 2B, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư OTC Việt Nam, địa chỉ: Thửa đất số NO07-LK45, khu đất dịch vụ LK20a, LK20b, phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng, số 9A Nguyễn Cảnh Chân, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: CỤC LƯU TRỮ VĂN PHÒNG TRUNG ƯƠNG ĐẢNG , địa chỉ: Số 9A, Nguyễn Cảnh Chân, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng + Số 9A Nguyễn Cảnh Chân, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội + Điện thoại: 080 45296


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ngoài các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như đã quy định trong E – HSMT, nhà thầu phải nộp: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng là Thi công lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Lưu trữ Văn phòng Trung ương Đảng + Số 9A Nguyễn Cảnh Chân, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội + Điện thoại: 080 45296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Trung ương Đảng + Số 1A Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội + Điện thoại: 080 47279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư – Cục Tài chính và Quản lý đầu tư – Văn phòng Trung ương Đảng số 1A Hùng Vương, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ thiết bị điện
1Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297bộ
2Tháo Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V222bộ
3Tháo dỡ Đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92bộ
4Tháo dỡ bộ đèn đui tròn xoắn gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
5Tháo dỡ ổ cắm đôi, bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
6Tháo dỡ bóng cao áp sodium 70wTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,220 bóng
7Tháo dỡ các tủ điện tổng hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 tủ
8Tháo dỡ các tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14tủ
9Tháo dỡ cáp 1x240 để dùng lạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2620 bóng
B Lắp đặt thiết bị điện
1Lắp đặt tủ điện chống sét lan truyền 1000A - 100kA cho tủ điện hạ thế tổng 1 ( máy biến áp 630A )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 tủ
2Lắp đặt máy chủ lớn tích hợpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
3Cài đặt hệ điều hànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
5Cài đặt hệ điều hànhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
6Lắp đặt màn hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
7Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 thiết bị
8Cài đặt SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 thiết bị
9Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 bộ
10Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
11Cài đặt Phần mềm BMS, tích hợp bậc cao qua các giao thức BACnet IP,Modbus IP, SNMPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 cơ sở dữ liệu
12Lắp đặt thiết bị lưu trữTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
13Cài đặt thiết bị lưu trữTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11 thiết bị
14Lắp đặt thiết bị điều khiển trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 thiết bị
15Cài đặt thiết bị điều khiển trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 thiết bị
16Lắp đặt thiết bị điều khiển DDCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 thiết bị
17Cài đặt thiết bị điều khiển DDCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 thiết bị
18Lắp đặt Bộ mở rộng IOTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V171 thiết bị
19Lắp đặt tủ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 tủ
C Vật tư thiết bị điện
1Lắp đặt đèn chống nổ LEDTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V230bộ
2Lắp đặt đèn batten lắp 2 bóng led 14WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83bộ
3Lắp đặt máng đèn âm trần Led 36WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V164bộ
4Lắp đặt máng đèn nổi trần Led 36WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35bộ
5Lắp đặt Đèn downlight đôi âm trần LED 2x11WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26bộ
6Lắp đặt Đèn downlight LED 9.5WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
7Lắp đặt Đèn ốp trần LED 15WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57bộ
8Lắp đặt Đèn gắn tường LED 15WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
9Lắp đặt Đèn sân vườn Led 52WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
10MCB 1P 20A 4,5KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
12Ống mềm PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
13Cáp điện Cu/Xlpe/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
14Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160m
15Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.470m
16Ống mềm PVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
17Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS600mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
18MCCB 3P 800A 75kA (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
19Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
20Biến dòng hạ thế 800/5A (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
21Đồng hồ Ampe 0-800A (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
22Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
23Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
24Đèn báo pha (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
25MCCB 3P 630A 45kA (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
26Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 630A (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
27Contactor 3P 630A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
28MCCB 3P 250A 42kA (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
29Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 250A (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
30Contactor 3P 265A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
31MCCB 3P 200A 42kA (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
32Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 200A (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
33Contactor 3P 225A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
34Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
35Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9bộ
36Đồng thanh cái chính 800A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
37Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
38Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
39Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
40MCCB 3P 400A 65kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
41Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
42Biến dòng hạ thế 400/5A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
43Đồng hồ Ampe 0-400A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
44Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
45Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
46Đèn báo pha (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
47MCCB 3P 250A 42kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
48Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 250A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
49Contactor 3P 265A Coil 220VAC (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
50MCCB 3P 175A 42kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
51Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 160A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
52Contactor 3P 185A Coil 220VAC (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
53MCCB 3P 100A 42kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
54Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 100A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
55Contactor 3P 100A Coil 220VAC (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
56MCB 3P 50A 6kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
57Tiếp điểm báo trip MCB 3P 50A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
58Contactor 3P 50A Coil 220VAC (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
59MCB 3P 40A 6kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
60Tiếp điểm báo trip MCB 3P 40A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
61Contactor 3P 40A Coil 220VAC (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
62MCB 3P 20A 6kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
63Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
64Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
65MCB 3P 16A 6kA (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
66Tiếp điểm báo trip MCB 3P 16A (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
67Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
68Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
69Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24bộ
70Đồng thanh cái chính 400A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
71Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
72Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ TSC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
73Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
74MCCB 3P 250A 42kA (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
75Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
76Biến dòng hạ thế 250/5A (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
77Đồng hồ Ampe 0-400A (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
78Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
79Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
80Đèn báo pha (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
81MCCB 3P 175A 42kA (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
82Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 160A (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
83Contactor 3P 185A Coil 220VAC (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
84MCCB 3P 100A 42kA (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
85Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 100A (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
86Contactor 3P 100A Coil 220VAC (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
87MCB 3P 50A 6kA (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
88Tiếp điểm báo trip MCB 3P 50A (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
89Contactor 3P 50A Coil 220VAC (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
90MCB 3P 20A 6kA (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
91Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
92Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
93Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
94Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21bộ
95Đồng thanh cái chính 250A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
96Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
97Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ T1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
98Vỏ tủ trong nhà KT: C2000xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
99MCCB 3P 200A 42kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
100Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
101Biến dòng hạ thế 200/5A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
102Đồng hồ Ampe 0-200A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
103Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
104Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
105Đèn báo pha (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
106MCCB 3P 175A 42kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
107Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 160A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
108Contactor 3P 185A Coil 220VAC (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
109MCCB 3P 125A 42kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
110Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 125A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
111Contactor 3P 130A Coil 220VAC (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
112MCB 3P 32A 6kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
113Tiếp điểm báo trip MCB 3P 32A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
114Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
115MCB 3P 20A 6kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
116Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
117Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
118MCB 3P 16A 6kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
119Tiếp điểm báo trip MCB 3P 16A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
120Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
121MCB 1P 20A 6kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
122Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
123Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
124MCB 1P 10A 6kA (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
125Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
126Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
127Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
128Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33bộ
129Đồng thanh cái chính 200A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
130Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
131Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ phòng điện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
132Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5~2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
133MCCB 3P 125A 30kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
134Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
135Biến dòng hạ thế 125/5A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
136Đồng hồ Ampe 0-800A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
137Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
138Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
139Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
140MCB 3P 50A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
141Tiếp điểm báo trip MCB 3P 50A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
142Contactor 3P 50A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
143MCB 3P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
144Tiếp điểm báo trip MCB 3P 20A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
145Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
146MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
147Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
148Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
149MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
150Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
151Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
152Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
153Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27bộ
154Đồng thanh cái chính 125A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
155Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
156Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
157Vỏ tủ trong nhà KT: C1600xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
158MCCB 3P 75A 22kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
159Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
160Đèn báo pha (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
161MCB 1P 32A 6kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
162Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
163Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
164MCB 1P 25A 6kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
165Tiếp điểm báo trip MCB 1P 25A (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
166Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
167MCB 1P 10A 6kA (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
168Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
169Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
170Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
171Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27bộ
172Đồng thanh cái chính 63A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
173Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
174Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điều hòa 1, tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
175Vỏ tủ trong nhà KT: C1800xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
176MCCB 3P 50A 42kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
177Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
178Đèn báo pha (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
179MCB 3P 32A 6kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
180Tiếp điểm báo trip MCB 3P 32A (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
181Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
182MCB 1P 20A 6kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
183Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
184Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
185MCB 1P 16A 6kA (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
186Tiếp điểm báo trip MCB 1P 16A (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
187Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
188Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
189Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66bộ
190Đồng thanh cái chính 50A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
191Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
192Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điều hòa 2, sau nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
193Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
194MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
195Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
196Đèn báo pha (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
197MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
198Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A( Tủ điện tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
199Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
200MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
201Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 16A (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
202Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
203MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
204Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
205Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
206MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
207Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
208Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
209Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
210Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21bộ
211Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
212Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
213Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện TĐT2 tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
214Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
215MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
216Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
217Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
218Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
219Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
220MCCB 3P 30A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
221Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 25A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
222Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
223MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
224Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
225Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
226MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
227Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
228Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
229Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
230Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27bộ
231Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
232Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
233Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
234Vỏ tủ trong nhà KT: C1600xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
235MCCB 3P 100A 42kA (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
236Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
237Biến dòng hạ thế 100/5A (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
238Đồng hồ Ampe 0-100A (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
239Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
240Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
241Đèn báo pha (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
242MCB 1P 32A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
243Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
244Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
245MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
246Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
247Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
248Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
249Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45bộ
250Đồng thanh cái chính 100A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
251Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
252Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện điều hòa, tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
253Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
254MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
255Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
256Đèn báo pha (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
257MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
258Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
259Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
260MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
261Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 16A (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
262Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
263MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
264Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
265Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
266MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
267Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
268Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
269Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
270Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21bộ
271Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
272Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
273Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện TĐT3, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
274Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
275MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
276Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
277Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
278Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
279Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
280MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
281Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
282Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
283MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
284Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
285Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
286MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
287Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
288Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
289Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
290Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27bộ
291Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
292Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
293Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
294Vỏ tủ trong nhà KT: C1800xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện điều hòa, tầng 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
295MCCB 3P 100A 42kA (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
296Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
297Biến dòng hạ thế 100/5A (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
298Đồng hồ Ampe 0-100A (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
299Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
300Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
301Đèn báo pha (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
302MCB 1P 32A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
303Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
304Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
305MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
306Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
307Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
308Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
309Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45bộ
310Đồng thanh cái chính 100A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
311Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
312Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện điều hòa, tầng 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
313Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
314MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
315Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
316Đèn báo pha (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
317MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
318Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
319Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
320MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
321Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 16A (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
322Contactor 3P 18A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
323MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
324Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
325Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
326MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
327Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
328Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
329Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
330Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21bộ
331Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
332Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
333Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
334Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
335MCCB 3P 40A 18kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
336Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
337Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
338Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
339Đèn báo pha (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
340MCCB 3P 20A 18kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
341Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 20A (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
342Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
343MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
344Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
345Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
346MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
347Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
348Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
349Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
350Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27bộ
351Đồng thanh cái chính 32A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
352Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
353Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện chiếu sáng T4-BD4A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
354Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
355MCCB 3P 75A 22kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
356Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
357Biến dòng hạ thế 75/5A (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
358Đồng hồ Ampe 0-100A (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
359Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
360Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
361Đèn báo pha (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
362MCB 3P 40A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
363Tiếp điểm báo trip MCB 3P 40A (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
364Contactor 3P 40A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
365MCB 1P 32A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
366Tiếp điểm báo trip MCB 1P 32A (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
367Contactor 3P 32A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
368MCB 1P 10A 6kA (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
369Tiếp điểm báo trip MCB 1P 10A (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
370Contactor 3P 12A Coil 220VAC (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
371Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
372Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27bộ
373Đồng thanh cái chính 63A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
374Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
375Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện điều hòa, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
376Vỏ tủ trong nhà KT: C1400xR800xS300mm, tôn 1.5-2ly, hai lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu sơn RAL 7032 sần. (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
377MCCB 3P 200A 42kA (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
378Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
379Biến dòng hạ thế 200/5A (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
380Đồng hồ Ampe 0-200A (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
381Đồng hồ Volt 0-500V (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
382Chuyển mạch Volt 7 vị trí (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
383Đèn báo pha (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
384MCCB 3P 75A 22kA (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
385Tiếp điểm báo trip MCCB 3P 63A (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
386Contactor 3P 65A Coil 220VAC (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
387MCB 2P 40A 6kA (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
388Tiếp điểm báo trip MCB 2P 40A (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
389Contactor 3P 40A Coil 220VAC (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
390MCB 1P 20A 6kA (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
391Tiếp điểm báo trip MCB 1P 20A (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
392Contactor 3P 22A Coil 220VAC (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
393Chuyển mạch Auto-Manu (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
394Đèn báo trạng thái On/Off/Trip (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27bộ
395Đồng thanh cái chính 200A+100%N+25%E mạ thiếc (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
396Đồng thanh cái nhánh mạ thiếc (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
397Nhân công và vật tư phụ hoàn thiện tủ (cầu chì, dây nhị thứ, dây động lực, sứ đỡ, cầu đấu…) (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
398Vỏ tủ 8 modul (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
399MCB 3P 20A 6KA (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
400MCB 1P 20A 6KA (Tủ điện tầng áp mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
401Vỏ tủ 4 modul (Tủ điện phòng tầng mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6hộp
402MCB 1P 20A 6KA (Tủ điện phòng tầng mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
403Vỏ tủ sơn tĩnh điện 1 cánh âm tường kích thước C700xR550xS200 (Tủ điện phòng phục chế tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
404MCB 3P 50A 36KA (Tủ điện phòng phục chế tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
405MCB 2P 32A 6KA (Tủ điện phòng phục chế tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
406MCB 2P 25A 6KA (Tủ điện phòng phục chế tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
407Vỏ tủ 13 module (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
408MCB 3P 50A 6KA (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
409MCB 2P 40A 6KA (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
410MCB 1P 20A 6KA (Tủ điện phòng kỹ thuật tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
411Ống PVC bán nguyệt 60x22Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V684m
412Ống PVC D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80m
413Hộp nối dây 185x185x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6hộp
414Dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V522m
415Dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,182m
416Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V285m
417Ổ cắm đôi 250V 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
418Công tắc 1 - 3 hạt có đèn báo 250V 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
419Lắp đặt cáp 1x240 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,26100m
420Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297m
421Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,97100m
422Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17m
423Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17100m
424Đầu cos 240 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
425Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,610 đầu cốt
426Vật tư phụ lắp đặt (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
427Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cọc
428Dây đồng trần M70 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25m
429Tủ kiểm tra tiếp địa ( thanh cái đồng + sứ +vỏ tủ ) KT 600x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
430Cáp tiếp địa M70 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61m
431Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,61100m
432Kẹp cọc tiếp địa D16 (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
433Đào rãnh tiếp địa (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,64m3
434Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công (Hệ thống tủ điện cắt lọc sét lan truyền)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,64m3
435Ống PVC cứng D25 (Hệ thống BMS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V300m
436Dây tín hiệu Cu/PVC 1x1,5mm2 (Hệ thống BMS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m
437Cáp mạng CAT6 (Hệ thống BMS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15010m
438Cáp tín hiệu STP- 18AWG (Hệ thống BMS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10010m
439Dây nguồn Cu.PVC/PVC 2x1,5mm2 (Hệ thống BMS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m
440Phụ kiện lắp đặt (Hệ thống BMS)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Gói
D Thiết bị
1Đèn chống nổ LED 16.4W 2300lm ánh sáng 4000K IP66 tuổi thọ 70.000hrTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V230bộ
2Đèn batten lắp 2 bóng led 14W, quang thông 2100lm x 2 , KT: 1230x72x59mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83bộ
3Máng đèn âm trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V158bộ
4Máng đèn nổi trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
5Đèn downlight đôi âm trần LED 2x11W quang thông 1160lmx2 ,IP 20, tuổi thọ 50.000hr, 4000KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26bộ
6Đèn downlight LED 9.5W 1100lm IP20 50.000 giờ khoét trần D150 4000KTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32bộ
7Máng đèn nổi trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
8Máng đèn âm trần Led 36W quang thông 4000lm, nhiệt độ màu 4000K duy trì 70% quang thông sau 50.000hr, CRI 80, SDMCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
9Đèn ốp trần LED 15W 1400lm ánh sáng 4000K 30.000hrTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57bộ
10Đèn gắn tường LED 15W 1400lm ánh sáng 4000K 30.000hrTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
11Đèn sân vườn Led 52W quang thông 3900lm tuổi thọ 50.000hr, Ip65 ánh sáng 4000K (bao gồm cột đèn cao 3.5m do Việt nam sản xuất)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
12Tủ điện chống sét lan truyền 1000A - 100kA cho tủ điện hạ thế tổng 1 ( máy biến áp 630A )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2tủ
13Máy chủ hệ thống IBMS (Bao gồm Win Server 2016, My SQL)(1) Intel Xeon Silver 4210R 2.4G, 10C/20T, 9.6GT/s , 13.75M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-24001x 16GB RDIMM, 2666MT/s, Dual Rank 1x 2TB 7.2K RPM NLSAS 12Gbps 512n 3.5in Hot-Plug Hard Drive (up to 4x 3.5" Hot-plug)Single, Hot-plug Power Supply (1+0), 550WWindow server 2016Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
14Máy trạm 24/7 vận hành (Bao gồm màn hình giám sát, Window 10 Pro)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
15Màn hình giám sát 55 inchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
16SWITCH 24 PORT 10/100/1000 MBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
17UPS 2kVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
18Máy in LASERTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
19Phần mềm quản lý BMS cơ sở hỗ trợ 5000 điểm bacnet IPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1gói
20Gói phân tích năng lượng trong phần mềm IBMSBao gồm: Gói kích hoạt tính năng chia sẻ dữ liệu với công cụ quản lý dữ liệu SQLTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1gói
21Bộ lưu trữ dữ liệu'- CPU: Intel® Atom™ D2550 processor- Bộ nhớ: 2 GB SDRAM- 64-bit operating system- 2 cổng Gigabit Ethernet- 4 USB 2.0- Lưu trữ: 60 GB SSD- Tiêu chuẩn: C-UL, UL 916, FCC, EAC, CE-EMC- Giao thức: BACNET IP, BACNET ETHERNETTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
22Bộ điều khiển trung tâm, cho phép mở rộng 464 I/O đa năng, hỗ trợ đồng thời nhiều chuẩn truyền thông như BACNet (IP,MSTP), Modbus (TCP,RTU), Lon TTF-10Có CPU Arm® Cortex®-A8 ,4 GB bộ nhớ nội để lưu trữ đồ họa và dữ liệu và 256 MB SDRAM3-port 10/100 Ethernet switch BACnet/IP, BACnet over Ethernet , 2 RS-485 ports (up to 76800 bps) BACnet MS/TP , Modbus và 2USB PortMàn hình cảm ứng LCD 4,3 ich. Có giao diện giám sát, điều khiển. Hỗ trợ cấu hình hệ thốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
23Chi phí thiết kế cấu hình, lập trình, kiểm tra, đào tạo và chuyển giao công nghệTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Gói
24Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCDTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
25Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7bộ
26Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
27Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 2) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
28Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 2) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
29Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 2) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
30Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 3) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
31Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 3) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
32Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 3) (DI-DO-UI-AO)=(34-34-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
33Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 4) (DI-DO-UI-AO)=(26-26-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
34Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 4) (DI-DO-UI-AO)=(26-26-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
35Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 4) (DI-DO-UI-AO)=(26-26-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
36Bộ điều khiển DDC Control Logic, thông số kỹ thuật:- Giao thức truyền thông: BACnet IP, hỗ trợ 2 cổng ethernet (Rj45)- Cổng truyền thông: 1 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- 1 cổng USB- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver.- Số lượng IO: 8xUI, 4xDI, 4/6xAO and 4xDO.- Màn hình hiển thị LCD (Tầng 5) (DI-DO-UI-AO)=(8-8-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
37Bộ mở rộng IO: 12DI, 12DO, 8UI, 6AO.- Cổng truyền thông: 2 cổng RS-485 cho Modbus RTU hoặc BACnet MS/TP,- Hỗ trợ cài đặt, cấu hình thông qua webserver. (Tầng 5) (DI-DO-UI-AO)=(8-8-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
38Vỏ tủ + Phụ kiện + vật tư phụ (Tầng 5) (DI-DO-UI-AO)=(8-8-0-0)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8005651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.60113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công cải tạo hệ thống kỹ thuật (trong đó tối thiểu phải có Thi công hệ thống BMS) hạng mục kho bảo quản lưu trữ tài liệu thuộc công trình dân dụng cấp II trở lên.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 8.402.637.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.402.637.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.805.274.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng, Hệ thống điện, điện tử, tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hợp đồng thi công hệ thống kỹ thuật hạng mục Kho lưu trữ bảo quản tài liệu công trình dân dụng cấp II trở lên.75
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống BMS 2 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống BMS công trình dân dụng cấp II trở lên.53
3 Cán bộ kỹ thuật điện 2 - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng cấp II trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->