Gói thầu: Gói số 12: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí, máy sấy tay khối 2 (Hội trường); thi công hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 12: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí, máy sấy tay khối 2 (Hội trường); thi công hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:08:00 đến ngày 2022-06-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,428,559,908 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 22.400.000.000 VND; Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp - sức nâng: ≥ 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,40m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng lồng – sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít 3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san tự hành - công suất: ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng - chiều cao nâng: ≥12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: ≥12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 12: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí, máy sấy tay khối 2 (Hội trường); thi công hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ Xây dựng trụ sở làm việc HĐND và UBND thành phố Bảo Lộc 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - 0902450887 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, điện thoại: 02633.863482. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, điện thoại: 02633.863482. Đặng Quốc Bảo – Điện thoại: 0902450887. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 2 - HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đơn công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | 100m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,318 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,779 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,039 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,004 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,765 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,763 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,723 | tấn |
| 17 | Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,492 | m3 |
| 18 | Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,916 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,642 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,296 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,756 | m3 |
| 24 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,983 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,287 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 28 | CCLD cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,557 | 100m2 |
| 30 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,473 | m3 |
| 31 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2cm, vữa bê tông mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,34 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,338 | tấn |
| 34 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7226 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 38 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,586 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,465 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,545 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,401 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,578 | m3 |
| 4 | Xây hộp gen ngoài nhà bằng gạch nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,067 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài bằng gạch nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,484 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,528 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,904 | m2 |
| 8 | Trát tường trong bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.951,001 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.505,461 | m2 |
| 10 | Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm vữa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,775 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,049 | m3 |
| 12 | Trát thành bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,563 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,42 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,66 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,147 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8 | m2 |
| 17 | Trát dạ cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,128 | m2 |
| 18 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,557 | m2 |
| 19 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,904 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,557 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,904 | m2 |
| 22 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.485,509 | m2 |
| 23 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.002,748 | m2 |
| 24 | Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.485,509 | m2 |
| 25 | Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.002,748 | m2 |
| 26 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,495 | m2 |
| 27 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.625,642 | m2 |
| 28 | Sơn nước vào cột, dầm, trần, cầu thangg trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,495 | m2 |
| 29 | Sơn nước vào cột, dầm, trần, cầu thangg trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.410,395 | m2 |
| 30 | Cột sơn giả đá marble màu vàng vân ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,247 | m2 |
| 31 | Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,683 | m2 |
| 32 | Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo nhám 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,144 | m2 |
| 33 | Lát sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,663 | m2 |
| 34 | Lát gạch granite nhân tạo nhám 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,946 | m2 |
| 35 | Lát gạch granite nhân tạo 800x800mm màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,844 | m2 |
| 36 | Lát gạch granite nhân tạo 1000x1000mm màu kem có vân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,865 | m2 |
| 37 | Lát gạch gốm 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,208 | m2 |
| 38 | Lát gạch granite chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,36 | m2 |
| 39 | Lát gạch granite chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,952 | m2 |
| 40 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,078 | m2 |
| 41 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,002 | m2 |
| 42 | Lát bậc cấp bằng đá granite khò nhám dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,767 | m2 |
| 43 | Lát bậc cấp bằng đá granite khò nhám dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,644 | m2 |
| 44 | Lát mặt bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,54 | m2 |
| 45 | Lát đối bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,13 | m2 |
| 46 | Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,452 | m2 |
| 47 | Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,532 | m2 |
| 48 | Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | m2 |
| 49 | Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | m2 |
| 50 | Ốp cột bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá Marble vào cột dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,822 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,918 | m2 |
| 53 | Ốp tường bằng đá granite sần mặt màu xám dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1 | m2 |
| 54 | Lát gờ ram dốc bằng đá granite đen dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,828 | m2 |
| 55 | CCLD Bệ lavabo khung sắt ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 56 | CCLD Vách ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 57 | CCLD Bộ tay vịn WC cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | CCLD Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,235 | m2 |
| 59 | CCLD Trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,682 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói màu nâu đỏ 22v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | 100m2 |
| 61 | CCLD Lan can kính tay vịn inox D80, thanh trụ đứng inox D40 và D20, thanh kẹp kính bằng inox 30x65x5mm, cố định bằng bu lông chụp 2 mặt 12ly - kính trắng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m2 |
| 62 | Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,83 | m2 |
| 63 | Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,83 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm WC bằng sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,67 | m2 |
| 65 | Láng vữa tạo dốc sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,222 | m2 |
| 66 | Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,989 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm sàn mái, sê nô bằng Sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,211 | m2 |
| 68 | Quét chống thấm sàn mái lợp ngói bằng Sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,8 | m2 |
| 69 | CCLD Lam nhôm trang trí màu ghi đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,97 | m2 |
| 70 | CCLD Mái kính cường lực lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,746 | m2 |
| 71 | CCLD Lan can tay vịn inox, song ngang inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,135 | m2 |
| 72 | CCLD Lan can tay vịn và thanh trụ inox D70, song ngang inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,033 | m2 |
| 73 | D1-CCLD Cửa kính bản lề sàn kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính trắng cường lực 12mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,724 | m2 |
| 74 | D2-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,464 | m2 |
| 75 | D3-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 76 | D4-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 77 | D5-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 78 | D6-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định - kính cường lực trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 79 | D7-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định - kính cường lực trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 80 | D8-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 81 | DW-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 82 | Sw1-CCLD Cửa sổ nhôm kính - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 83 | Sw2-CCLD Cửa sổ nhôm kính - kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 84 | S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 85 | S2-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 86 | S3-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 87 | S4-CCLD Cửa sổ nhôm kính khung kính cố định - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 88 | Vk1-CCLDVách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 89 | Vk2-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 90 | Vk3-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 91 | Vk4-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 92 | CCLD Bản lề sàn và ổ khóa cho cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | CCLD tay nắm cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | CCLD Bản lề sàn và ổ khóa cho cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | CCLD tay nắm cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | CCLD tay nắm tròn cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 97 | CCLD bộ tay hơi đóng tự động trên đầu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| E | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (450x600x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (550x700x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện âm tường 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Vỏ tủ điện âm tường 13 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thanh cái tủ điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 6 | Thanh cái tủ điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 7 | Cầu chì 3 pha 125A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu chì 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ Volt + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đồng hồ Amper + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCT 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ 3 pha gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | MCB 1P 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | MCB 3P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | MCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | MCB 3P 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | MCCB 3P 250A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM, MÁY LẠNH | |||
| 1 | Dây điện đồng/PVC 2x1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 2 | Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 3 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 17 | Ống luồn điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Ống luồn điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Ống luồn điện PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Hộp nối dây PVC 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 21 | Nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | cái |
| 22 | Nối ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 23 | Nối ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 24 | Nối ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Kẹp ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | cái |
| 26 | Kẹp ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 27 | Kẹp ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 28 | Kẹp ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Hộp box tròn 1, 2, 3, 4 ngã PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 30 | Hộp box tròn 1, 2, 3, 4 ngã PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 31 | Đèn máng led batten 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 32 | Đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Đèn downlight 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | bộ |
| 34 | Đèn ốp trần D300 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 35 | Công tắc đơn mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Công tắc đơn mặt 2 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Công tắc đơn mặt 3 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Công tắc cầu thang (3 cực) mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 40 | Ống đồng máy lạnh Ø9.53 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 41 | Ống đồng máy lạnh Ø19.05+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 42 | Quạt hút âm trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Giá treo giàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 44 | Ty sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm, máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 36U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Patch panel 48 port CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel 24 port CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối điện thông tin IDF-10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Phím KRONE HIGHBAND 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Phím KRONE HIGHBAND 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Ổ cắm điện thoại + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Ổ cắm mạng + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 9 | Switch mạng 48 port 10/100 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Switch mạng 24 port 10/100 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp mạng CAT6-UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 12 | Cáp mạng CAT5-UTP 25 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.645 | m |
| 13 | Cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | m |
| 14 | Cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 15 | Cáp điện thoại 1 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.830 | m |
| 16 | Phím KRONE KH23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt (phần điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D114 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN60 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 4 | Ống uPVC D34 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 5 | Phụ kiện co, tê, … cho ống uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 6 | Ống PRR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Ống PRR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Ống PRR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Ống PRR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 10 | Ống PRR DN15 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 11 | Phụ kiện co, tê, … cho ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 12 | Máy bơm nước Q=5M3/h, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 13 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Van PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Van PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Van PPR DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Van PPR DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Van 1 Chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Van chân ( Luppe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Y lọc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Kết nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Xí bệt + van tê + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 27 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lavabo vuông đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 30 | Gương 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Hộp xịt xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Bộ xả cảm ứng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Hộp khăn giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Phểu thoát sàn 100X100 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Bồn nước Inox 10.000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt (phần cấp thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| J | BỂ NƯỚC NGẦM 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2cm, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,888 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,006 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,871 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,66 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch Sika latex chống tường thành bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bể nước ngầm bằng thép tấm dày 2mm, kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| L | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,685 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 11 | Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,315 | m3 |
| 12 | Công tác ốp cột trụ bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,774 | m2 |
| 13 | Sơn nước cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,127 | m2 |
| 14 | KS2- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, 2 đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm và tole dày 2ly bọc 2 mặt. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | m2 |
| 15 | KS3- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m2 |
| 16 | KS4- CCLD Cửa cổng bằng bật sắt ,thanh dọc sắt hộp 30x30x2mm,thanh ngang 40x40x2mm, phần trên cửa sắt hộp 50x100x2mm. Sơn dầu màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 17 | KS5- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m2 |
| 18 | CCLD Ray cổng bằng thép V50x50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 19 | Sơn chống rỉ ray cổng bằng thép V50x50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 30 | Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,008 | m3 |
| 31 | Công tác ốp cột trụ bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,149 | m2 |
| 32 | KS2- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, 2 đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm và tole dày 2ly bọc 2 mặt. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,895 | m2 |
| 33 | KS3- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m2 |
| 34 | KS5- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m2 |
| 35 | CCLD Ray cổng bằng thép V50x50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 36 | Sơn chống rỉ ray cổng bằng thép V50x50x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| M | CỔNG BÊN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 3 | CCLD khung sắt hộp vuông 50x100mm, sơn dầu màu ghi đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,266 | m2 |
| 4 | CCLD Thép bản 5mm, liên kết hàn, sơn dầu màu ghi đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m |
| 5 | Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m |
| 6 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá tự nhiên màu ghi đậm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá tự nhiên màu ghi đậm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 12 | Trát giẳng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 14 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,842 | m2 |
| N | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,232 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766,88 | m2 |
| 4 | Sơn nước cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.766,88 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,232 | m2 |
| O | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO | |||
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 12 cục và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ điện âm tường 5 cực và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 5 | Dây điện đồng/PVC 1C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | hộp |
| 7 | Ốc siết cáp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Đèn pha 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đèn Downlight 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Đèn Nenon 20w áp trần vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn trang trí Lavabo 20w áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ đèn Neon 1,2m - 3 bóng 120w chóa mica mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ đèn Neon 1,2m - 2 bóng 80w chóa mica mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn cầu choá thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 15 | MCCB 3P 60A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 60A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | CB 1P 30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 22 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200 | m |
| 23 | Ống luồn điện PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.560 | m |
| 24 | Ống luồn điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 26 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Ổ cắm 3 cực 15A- 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Dây cáp điện pvc (2x8+E6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa pvc đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | Ống nhựa pvc đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m |
| 3 | Ống nhựa pvc đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa pvc đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống nhựa pvc đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Côn pvc 90x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Côn pvc 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Co pvc 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Co pvc 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Co pvc 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Co pvc 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Co pvc 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Co pvc 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Tê pvc 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê pvc 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Tê pvc 34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê pvc 27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Tê pvc 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | NHÀ XE, TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn Neon 1,2m - 2 bóng 80w chóa mica mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 2 | MCCB 40A-3Pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | CB 20A-1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm 3 cực 15A- 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Dây điện đồng pvc 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Ống pvc đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Ống pvc đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Co pvc đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Tê pvc đk 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| S | NHÀ BẢO VỆ - BẢNG HIỆU CỔNG CHÍNH | |||
| T | PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,641 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,808 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường bằng đá granite dày 20 màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m2 |
| 26 | Ốp tường WC bằng gạch gạch men KT 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 29 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,828 | m2 |
| 30 | Lát sàn bằng gạch granite thạch bàn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| 31 | Lát sàn bằng gạch ceramic nhám 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 32 | Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 33 | Quét Sika latex chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m2 |
| 34 | Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 35 | Quét Sika latex chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 36 | D1-CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 42 | Ốp tường bằng đá granite dày 20mm màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 44 | Sơn nước tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| U | PHẦN MEP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Dây điện đồng/PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Đèn rọi gương WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn máng led phản quang âm trần 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn mặt 2 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lavabo vuông đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phểu thoát sàn 140x140 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gương 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Van khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| V | NHÀ BẢO VỆ - BẢNG HIỆU CỔNG PHỤ | |||
| W | PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 15 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,641 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,91 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,808 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường bằng đá granite dày 20 màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m2 |
| 26 | Ốp tường WC bằng gạch gạch men KT 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | m2 |
| 29 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,828 | m2 |
| 30 | Lát sàn bằng gạch granite thạch bàn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| 31 | Lát sàn bằng gạch ceramic nhám 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 32 | Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 33 | Quét Sika latex chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m2 |
| 34 | Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m2 |
| 35 | Quét Sika latex chống thấm mái, tường, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 36 | D1-CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 42 | Ốp tường bằng đá granite dày 20mm màu xám đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 44 | Sơn nước tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| X | PHẦN MEP | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Dây điện đồng/PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Đèn rọi gương WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn máng led phản quang âm trần 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn mặt 2 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Ống uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lavabo vuông đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phểu thoát sàn 140x140 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gương 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Van khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6cm, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày >30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | m3 |
| 8 | Trát móng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granite dày 20mm màu đỏ Bourdo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 10 | CCLD bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | CCLD Bu lông neo D16mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | CCLD cột cờ bằng inox, cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | CCLD lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Z | HẦM TỰ HOẠI 7M3 (6 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại, chiều rộng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,868 | m3 |
| 3 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,588 | m3 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 5 | Trát tường thành hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,32 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch Sika latex chống tường thành bể nước tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| AA | HỒ NƯỚC CẢNH 01 | |||
| AB | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng hồ nước tiểu cảnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hồ nước cảnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m3 |
| 9 | Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,228 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đáy đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| AC | HỒ NƯỚC CẢNH 02 | |||
| 1 | Đào đất móng hồ nước tiểu cảnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng Hồ nước cảnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 9 | Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,082 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đáy đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| AD | HỒ NƯỚC CẢNH 01 & 02 | |||
| AE | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Công tác ốp gạch men vào tường hồ nước tiểu cảnh, kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,134 | m2 |
| 2 | Lát gạch men đáy hồ nước tiểu cảnh, kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,23 | m2 |
| AF | XD NHÀTRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 15 | Bê tông lót nền trệt đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,614 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | m3 |
| 17 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nền để máy phát điện đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 20 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 24 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,537 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,088 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m2 |
| 43 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m2 |
| 44 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m2 |
| 45 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 46 | Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,7 | m2 |
| 47 | Bả bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,97 | m2 |
| 48 | Sơn nước, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,97 | m2 |
| 49 | Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 50 | Láng vữa sàn trệt, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 51 | Láng vữa tạo dốc sàn mái chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 52 | Quét chống thấm sàn mái bằng Sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 54 | Dk-CCLD Cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 55 | S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở có khung chết, kính trắng dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 56 | D1-CCLD Cửa đi nhôm kính kính trắng dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 57 | Lam nhôm dày 50mm cách khoảng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| AG | MEP TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Dây điện đồng/PVC 1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Ống luồn điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Đèn máng led phản quang âm trần 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn mặt 1 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc đơn mặt 2 + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 16A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AH | NHÀ ĐỂ XE (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 7 | Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 11 | Bê tông lót nền đá 4x6 cm, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,12 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,2 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép C200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,949 | m2 |
| 20 | CCLD Bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 21 | CCLD Bu long liên kết D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 22 | CCLD Bu long liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 23 | CCLD Bu long neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4 zem màu xanh lục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái trước bằng tole phẳng dày 4 zem màu xanh lục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m2 |
| AI | CÔNG TRÌNH HẠ TẨNG KỸ THUẬT | |||
| AJ | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào nền đường nội bộ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,68 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,8 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | 100m2 |
| 6 | Lát nền bằng đá tự nhiên 300x600mm dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.968 | m2 |
| 7 | Lát sân bằng đan BT sỏi chèn cỏ1200x1200mm, dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bãi đậu xe kẻ ron, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m3 |
| 9 | Lát nền bãi xe bằng bê tông sỏi chèn cỏ 600x600mm, dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.316 | m2 |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,208 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,404 | tấn |
| 13 | Đào đất đường ống STK DN 100mm, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,768 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,534 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống STK DN 100mm, nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt ống STK DN100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AK | Phần hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6cm, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | m3 |
| 4 | Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành Hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành Hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 11 | CCLD Lưới thép chắn rác hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | CCLD thép V50x50mm bọc nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | tấn |
| AL | Phần cống BTCT | |||
| 1 | Đào đất ống cống BTCT, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót gối cống đá 1x2cm, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m3 |
| 4 | CCLD gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | mối nối |
| AM | PHẦN ĐIỆN | |||
| AN | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ khung dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, form 2 (450x600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ khung dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, form 2 (450x600x1200mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đồng hồ 3 pha gián tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì 2A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cầu chì 3 pha 125A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đồng hồ Volt + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ Amper + công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCT 1000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 11 | Thanh cái tủ điện 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 12 | MCCB 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | MCCB 3P 50A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | MCCB 3P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P 160A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | MCCB 3P 200A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P 250A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P 1000A 35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | ATS 4P 1000A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ điều khiển ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AO | CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 3 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 4 | Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 5 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 6 | Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 7 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Dây điện đồng/PVC 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Dây điện đồng/PVC 1C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 11 | Dây điện đồng/XLPE/PVC 3x1C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 12 | Dây điện đồng/PVC 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Ống luồn điện HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 14 | Ống luồn điện HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | 100m |
| 15 | Ống luồn điện HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 16 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 18 | Mương cáp chiếu sáng R0,4 x S0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.230 | m |
| 19 | - Đào đất và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 20 | - Gạch đinh làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | viên |
| 21 | - Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 22 | Mương cáp lề đường R0,6 x S0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | - Đào đất và hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 24 | - Gạch đinh làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,556 | viên |
| 25 | - Băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 26 | Đèn đường LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 27 | Cần đèn 1,5m x T3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 28 | Trụ đèn đường 8m x T3.0 + chân đế bê tông cốt thép + cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 29 | Đèn chùm sân vườn 4 nhánh CH-02/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 30 | Trụ đèn bằng gang đúc 4m TC-06 + chân đế bê tông cốt thép + cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| 31 | Đèn trụ tròn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt (cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm, tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AP | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR DN100 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 100m |
| 2 | Ống PPR DN50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 100m |
| 3 | Ống PPR DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống PPR DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống PPR DN20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,85 | 100m |
| 6 | Phụ kiện co, tê, … cho ống PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Van khoá KVS DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Van PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Van phao DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vòi tưới vườn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Trụ chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt (cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 15 | Ống uPVC D220 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 16 | Ống uPVC D168 PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m |
| 17 | Phụ kiện co, tê, … cho ống uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| AQ | THIẾT BỊ KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 2 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 22.400.000.000 VND; Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường) | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. | 9 | 6 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần hệ thống điện) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp - sức nâng: ≥ 25 t | ≥ 25 t | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW | công suất 5kW | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,40m3 | dung tích gầu 0,40m3 | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW | công suất 23kW | 2 |
| 6 | Máy vận thăng lồng – sức nâng 3T | sức nâng 3T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 tấn | trọng tải: ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Đồng hồ đo áp lực | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 1 |
| 10 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | năng suất: 40 - 60 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | dung tích: ≥ 150 lít | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít 3 | dung tích: ≥ 250 lít | 3 |
| 13 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv | công suất: ≥ 110 cv | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 15 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t | trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t | trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t | trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 | dung tích: ≥ 5 m3 | 1 |
| 19 | Máy san tự hành - công suất: ≥ 110 cv | công suất: ≥ 110 cv | 1 |
| 20 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv | năng suất: 130 cv - 140 cv | 1 |
| 21 | Xe nâng - chiều cao nâng: ≥12 m | chiều cao nâng: ≥12 m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi