Gói thầu: Gói số 12: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí, máy sấy tay khối 2 (Hội trường); thi công hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617945-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói số 12: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí, máy sấy tay khối 2 (Hội trường); thi công hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220576945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:08:00 đến ngày 2022-06-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,428,559,908 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 22.400.000.000 VND; Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 9
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần hệ thống điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp - sức nâng: ≥ 25 t
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,40m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,40m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng lồng – sức nâng 3T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít 3
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy san tự hành - công suất: ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng - chiều cao nâng: ≥12 m
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng: ≥12 m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 12: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí, máy sấy tay khối 2 (Hội trường); thi công hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ
Xây dựng trụ sở làm việc HĐND và UBND thành phố Bảo Lộc
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập, thẩm định HSMT Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiến trúc Miền Nam Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - 0902450887
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, điện thoại: 02633.863482.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc, điện thoại: 02633.863482. Đặng Quốc Bảo – Điện thoại: 0902450887.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 2 - HỘI TRƯỜNG
B PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng băng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,538100m3
2Đào móng đơn công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m3
3Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V34,67100m3
5Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,318m3
6Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V262,779m3
7Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,039m3
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V96,004m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,765100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V2,155100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,068tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,763tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,723tấn
17Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V241,492m3
18Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24,916m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,83tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,642tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V37,296100m2
23Bê tông bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V261,756m3
24Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V100,983m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,284tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,287tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
28CCLD cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,597tấn
29Ván khuôn thép, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,557100m2
30Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V449,473m3
31Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2cm, vữa bê tông mác 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V49,34100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,338tấn
34Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7226m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,833tấn
38Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,586m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,465100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 40cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V160,545m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V471,401m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V241,578m3
4Xây hộp gen ngoài nhà bằng gạch nung 8x8x18cm dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,067m3
5Trát tường ngoài bằng gạch nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,484m2
6Trát tường ngoài bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.719,528m2
7Trát tường ngoài bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.648,904m2
8Trát tường trong bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.951,001m2
9Trát tường trong bằng gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.505,461m2
10Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm vữa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,775m3
11Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V146,049m3
12Trát thành bậc cấp xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,563m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V518,42m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V990,66m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V431,147m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,8m2
17Trát dạ cầu thang vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,128m2
18Bả bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,557m2
19Bả bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.648,904m2
20Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.569,557m2
21Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.648,904m2
22Bả bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.485,509m2
23Bả bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.002,748m2
24Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.485,509m2
25Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.002,748m2
26Bả bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,495m2
27Bả bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3.625,642m2
28Sơn nước vào cột, dầm, trần, cầu thangg trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,495m2
29Sơn nước vào cột, dầm, trần, cầu thangg trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.410,395m2
30Cột sơn giả đá marble màu vàng vân ngangMô tả kỹ thuật theo chương V215,247m2
31Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V837,683m2
32Lát sàn bằng gạch granite nhân tạo nhám 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V386,144m2
33Lát sàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V92,663m2
34Lát gạch granite nhân tạo nhám 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V551,946m2
35Lát gạch granite nhân tạo 800x800mm màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V96,844m2
36Lát gạch granite nhân tạo 1000x1000mm màu kem có vânMô tả kỹ thuật theo chương V263,865m2
37Lát gạch gốm 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,208m2
38Lát gạch granite chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,36m2
39Lát gạch granite chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,952m2
40Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V439,078m2
41Ốp tường WC bằng gạch ceramic 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V479,002m2
42Lát bậc cấp bằng đá granite khò nhám dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V169,767m2
43Lát bậc cấp bằng đá granite khò nhám dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,644m2
44Lát mặt bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,54m2
45Lát đối bậc bậc cầu thang bằng đá granite dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,13m2
46Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,452m2
47Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,532m2
48Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,962m2
49Len chân tường bằng gạch granite bóng kính 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,179m2
50Ốp cột bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
51Công tác ốp đá Marble vào cột dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,822m2
52Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V270,918m2
53Ốp tường bằng đá granite sần mặt màu xám dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V151,1m2
54Lát gờ ram dốc bằng đá granite đen dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,828m2
55CCLD Bệ lavabo khung sắt ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
56CCLD Vách ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
57CCLD Bộ tay vịn WC cho người khuyết tậtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58CCLD Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1.330,235m2
59CCLD Trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V28,682m2
60Lợp mái ngói màu nâu đỏ 22v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,508100m2
61CCLD Lan can kính tay vịn inox D80, thanh trụ đứng inox D40 và D20, thanh kẹp kính bằng inox 30x65x5mm, cố định bằng bu lông chụp 2 mặt 12ly - kính trắng dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,28m2
62Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,83m2
63Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,83m2
64Quét chống thấm WC bằng sika latexMô tả kỹ thuật theo chương V146,67m2
65Láng vữa tạo dốc sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.130,222m2
66Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,989m2
67Quét chống thấm sàn mái, sê nô bằng Sika latexMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,211m2
68Quét chống thấm sàn mái lợp ngói bằng Sika latexMô tả kỹ thuật theo chương V450,8m2
69CCLD Lam nhôm trang trí màu ghi đậmMô tả kỹ thuật theo chương V171,97m2
70CCLD Mái kính cường lực lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V118,746m2
71CCLD Lan can tay vịn inox, song ngang inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,135m2
72CCLD Lan can tay vịn và thanh trụ inox D70, song ngang inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,033m2
73D1-CCLD Cửa kính bản lề sàn kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính trắng cường lực 12mm - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,724m2
74D2-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm có khung cố định, Kính trắng cường lực 10mm - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,464m2
75D3-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
76D4-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
77D5-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định, Kính cường lực 10mm - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
78D6-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định - kính cường lực trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
79D7-CCLD Cửa đi nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định - kính cường lực trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
80D8-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,92m2
81DW-CCLD Cửa đi nhôm kính - kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
82Sw1-CCLD Cửa sổ nhôm kính - kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
83Sw2-CCLD Cửa sổ nhôm kính - kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
84S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
85S2-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
86S3-CCLD Cửa sổ nhôm kính kết hợp vách nhôm kính có khung kính cố định cửa 2 cánh mở - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
87S4-CCLD Cửa sổ nhôm kính khung kính cố định - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
88Vk1-CCLDVách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
89Vk2-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
90Vk3-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
91Vk4-CCLD Vách khung nhôm sơn tĩnh điện - kính trắng đục dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,46m2
92CCLD Bản lề sàn và ổ khóa cho cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93CCLD tay nắm cửa D1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94CCLD Bản lề sàn và ổ khóa cho cửa D2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95CCLD tay nắm cửa D2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96CCLD tay nắm tròn cho cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
97CCLD bộ tay hơi đóng tự động trên đầu cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
D PHẦN ĐIỆN
E TỦ ĐIỆN
1Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (450x600x150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Vỏ tủ khung dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh (550x700x150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Vỏ tủ điện âm tường 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Vỏ tủ điện âm tường 13 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thanh cái tủ điện 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
6Thanh cái tủ điện 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
7Cầu chì 3 pha 125A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cầu chì 2A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Đồng hồ Volt + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đồng hồ Amper + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCT 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đồng hồ 3 pha gián tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15MCB 1P 10A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16MCB 1P 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17MCB 1P 20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23MCB 3P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24MCB 3P 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25MCB 3P 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26MCCB 3P 250A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1
F CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM, MÁY LẠNH
1Dây điện đồng/PVC 2x1C-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
2Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
3Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
4Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
5Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Dây điện đồng/XLPE/PVC 2x1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
10Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Dây điện đồng/PVC 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
15Dây điện đồng/PVC 1C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Ống luồn điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
17Ống luồn điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Ống luồn điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Ống luồn điện PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Hộp nối dây PVC 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
21Nối ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V342cái
22Nối ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
23Nối ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
24Nối ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Kẹp ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V667cái
26Kẹp ống PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
27Kẹp ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
28Kẹp ống PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Hộp box tròn 1, 2, 3, 4 ngã PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V450cái
30Hộp box tròn 1, 2, 3, 4 ngã PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
31Đèn máng led batten 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
32Đèn chùm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
33Đèn downlight 18WMô tả kỹ thuật theo chương V197bộ
34Đèn ốp trần D300 24WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
35Công tắc đơn mặt 1 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Công tắc đơn mặt 2 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Công tắc đơn mặt 3 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
38Công tắc cầu thang (3 cực) mặt 1 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Ổ cắm đôi 16A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
40Ống đồng máy lạnh Ø9.53 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V150m
41Ống đồng máy lạnh Ø19.05+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Quạt hút âm trần 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Giá treo giàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
44Ty sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
45Phụ kiện lắp đặt (phần cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm, máy lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
G PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 36UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Patch panel 48 port CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Patch panel 24 port CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Hộp nối điện thông tin IDF-10PMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Phím KRONE HIGHBAND 8Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Phím KRONE HIGHBAND 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Ổ cắm điện thoại + đếMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
8Ổ cắm mạng + đếMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
9Switch mạng 48 port 10/100 mbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Switch mạng 24 port 10/100 mbpsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cáp mạng CAT6-UTPMô tả kỹ thuật theo chương V147m
12Cáp mạng CAT5-UTP 25 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V2.645m
13Cáp điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V506m
14Cáp điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V295m
15Cáp điện thoại 1 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2.830m
16Phím KRONE KH23Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
17Phụ kiện lắp đặt (phần điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D114 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
2Ống uPVC D90 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Ống uPVC DN60 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V330cái
4Ống uPVC D34 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Phụ kiện co, tê, … cho ống uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1
6Ống PRR DN50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
7Ống PRR DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Ống PRR DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
9Ống PRR DN20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
10Ống PRR DN15 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
11Phụ kiện co, tê, … cho ống PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1
12Máy bơm nước Q=5M3/h, H=45mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
13Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Van PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Van PPR DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Van PPR DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Van PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Van PPR DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Van 1 Chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Van chân ( Luppe )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Y lọc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Kết nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Xí bệt + van tê + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
27Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
28Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Lavabo vuông đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
30Gương 800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
31Hộp xịt xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
32Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
33Bộ xả cảm ứng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
34Hộp khăn giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Phểu thoát sàn 100X100 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Cầu chắn rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Bồn nước Inox 10.000 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
38Phụ kiện lắp đặt (phần cấp thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
I CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
J BỂ NƯỚC NGẦM 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,335100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
3Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2cm, vữa bê tông mác 300 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,888m3
4Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,006m3
5Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,871m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687tấn
10Ván khuôn thép đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,66m2
14Quét dung dịch Sika latex chống tường thành bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V94,3m2
15Cung cấp, lắp đặt nắp thăm bể nước ngầm bằng thép tấm dày 2mm, kt 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K CỔNG HÀNG RÀO
L CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292m3
4Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
7Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,685m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621tấn
11Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,315m3
12Công tác ốp cột trụ bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V84,774m2
13Sơn nước cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,127m2
14KS2- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, 2 đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm và tole dày 2ly bọc 2 mặt. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,895m2
15KS3- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,049m2
16KS4- CCLD Cửa cổng bằng bật sắt ,thanh dọc sắt hộp 30x30x2mm,thanh ngang 40x40x2mm, phần trên cửa sắt hộp 50x100x2mm. Sơn dầu màu xám đậmMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
17KS5- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,049m2
18CCLD Ray cổng bằng thép V50x50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
19Sơn chống rỉ ray cổng bằng thép V50x50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
23Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
26Bê tông thương phẩm từ đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,578m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
30Xây tường bao cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,008m3
31Công tác ốp cột trụ bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V44,149m2
32KS2- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, 2 đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm và tole dày 2ly bọc 2 mặt. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,895m2
33KS3- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,049m2
34KS5- CCLD Cửa cổng ray trượt khung sắt hộp 50x100x2mm, đầu cổng có lam sắt hộp 20x30x2mm. Phần trên cửa song sắt tròn D16 đặc, phần dưới cửa song sắt hộp 30x30x2mm. Có hoa văn bằng sắt đặc vuông 16x16mm. Sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,049m2
35CCLD Ray cổng bằng thép V50x50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
36Sơn chống rỉ ray cổng bằng thép V50x50x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
M CỔNG BÊN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
2Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
3CCLD khung sắt hộp vuông 50x100mm, sơn dầu màu ghi đậmMô tả kỹ thuật theo chương V9,266m2
4CCLD Thép bản 5mm, liên kết hàn, sơn dầu màu ghi đậmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m
5Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m
6Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
7Công tác ốp đá tự nhiên màu ghi đậm vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,976m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581m2
10Công tác ốp đá tự nhiên màu ghi đậm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,581m2
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
12Trát giẳng tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
14Sơn nước dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,85m2
15Sản xuất cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,842m2
16Lắp dựng cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,842m2
N HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.766,88m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V562,232m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.766,88m2
4Sơn nước cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.766,88m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V562,232m2
O CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
P PHẦN ĐIỆN
1Vỏ tủ điện âm tường 12 cục và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Vỏ tủ điện âm tường 5 cực và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
5Dây điện đồng/PVC 1C-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V240hộp
7Ốc siết cáp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Đèn pha 150WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Đèn Downlight 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Đèn Nenon 20w áp trần vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đèn trang trí Lavabo 20w áp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Bộ đèn Neon 1,2m - 3 bóng 120w chóa mica mờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Bộ đèn Neon 1,2m - 2 bóng 80w chóa mica mờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Đèn cầu choá thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
15MCCB 3P 60A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB 3P 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17MCCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCB 1P 60A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19CB 1P 30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
22Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.200m
23Ống luồn điện PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.560m
24Ống luồn điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Ống luồn điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
26Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Ổ cắm 3 cực 15A- 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Dây cáp điện pvc (2x8+E6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.600m
Q PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa pvc đk 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
2Ống nhựa pvc đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
3Ống nhựa pvc đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Ống nhựa pvc đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Ống nhựa pvc đk 21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
6Côn pvc 90x114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Côn pvc 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Co pvc 114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Co pvc 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Co pvc 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Co pvc 42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Co pvc 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Co pvc 27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Tê pvc 90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tê pvc 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Tê pvc 34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Tê pvc 27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Tê pvc 21x21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R NHÀ XE, TRẠM ĐIỆN
1Bộ đèn Neon 1,2m - 2 bóng 80w chóa mica mờMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2MCCB 40A-3PhaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3CB 20A-1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ổ cắm 3 cực 15A- 1phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Dây điện đồng pvc 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Ống pvc đk20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
10Ống pvc đk60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Co pvc đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Tê pvc đk 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
S NHÀ BẢO VỆ - BẢNG HIỆU CỔNG CHÍNH
T PHẦN XD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355m3
5Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,776m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
12Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,641m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,45m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,91m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,808m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
25Ốp chân tường bằng đá granite dày 20 màu xám đậmMô tả kỹ thuật theo chương V11,69m2
26Ốp tường WC bằng gạch gạch men KT 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,89m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
28Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
29Bả bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92,828m2
30Lát sàn bằng gạch granite thạch bàn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m2
31Lát sàn bằng gạch ceramic nhám 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
32Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
33Quét Sika latex chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V4,408m2
34Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m2
35Quét Sika latex chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V33,18m2
36D1-CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
37S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
42Ốp tường bằng đá granite dày 20mm màu xám đậmMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
44Sơn nước tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
U PHẦN MEP
1Vỏ tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Dây điện đồng/PVC 1C-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Ống luồn điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Đèn rọi gương WCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đèn máng led phản quang âm trần 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Công tắc đơn mặt 1 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Công tắc đơn mặt 2 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ổ cắm đôi 16A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lavabo vuông đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bộ sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Phểu thoát sàn 140x140 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Gương 800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Van khoáMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
V NHÀ BẢO VỆ - BẢNG HIỆU CỔNG PHỤ
W PHẦN XD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Đào đất giằng móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355m3
5Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,776m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
12Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,641m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,45m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,91m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,808m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
25Ốp chân tường bằng đá granite dày 20 màu xám đậmMô tả kỹ thuật theo chương V11,69m2
26Ốp tường WC bằng gạch gạch men KT 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,89m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
28Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,84m2
29Bả bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92,828m2
30Lát sàn bằng gạch granite thạch bàn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m2
31Lát sàn bằng gạch ceramic nhám 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
32Láng vữa tạo dốc sàn WC dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m2
33Quét Sika latex chống thấm WCMô tả kỹ thuật theo chương V4,408m2
34Láng vữa tạo dốc sàn mái, sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86m2
35Quét Sika latex chống thấm mái, tường, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V33,18m2
36D1-CCLD Cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
37S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,415m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302m3
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m2
42Ốp tường bằng đá granite dày 20mm màu xám đậmMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
44Sơn nước tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
X PHẦN MEP
1Vỏ tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Dây điện đồng/PVC 1C-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Ống luồn điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Đèn rọi gương WCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Đèn máng led phản quang âm trần 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Công tắc đơn mặt 1 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Công tắc đơn mặt 2 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ổ cắm đôi 16A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Ống uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Ống uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Ống uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lavabo vuông đặt bàn + vòi + bộ xả + dây cấp + van giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xí bệt người lớn + vòi xịt + van tê + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bộ sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Phểu thoát sàn 140x140 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Gương 800x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Van khoáMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Y CỘT CỜ
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6cm, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,651m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày >30cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223m3
8Trát móng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m2
9Công tác ốp đá granite dày 20mm màu đỏ BourdoMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m2
10CCLD bản mã liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
11CCLD Bu lông neo D16mm, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12CCLD cột cờ bằng inox, cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13CCLD lá cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Z HẦM TỰ HOẠI 7M3 (6 CÁI)
1Đào đất hầm tự hoại, chiều rộng hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829100m3
2Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 100 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,868m3
3Xây tường hầm tự hoại bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,588m3
4Xây tường hố ga bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
5Trát tường thành hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,32m2
6Quét dung dịch Sika latex chống tường thành bể nước tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,019m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
AA HỒ NƯỚC CẢNH 01
AB PHẦN KẾT CẤU
1Đào đất móng hồ nước tiểu cảnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
2Đắp đất móng hồ nước cảnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
7Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,965m3
9Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,228m3
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,456m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đáy đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
AC HỒ NƯỚC CẢNH 02
1Đào đất móng hồ nước tiểu cảnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
2Đắp đất móng Hồ nước cảnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
7Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
9Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
10Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,082m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đáy đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
AD HỒ NƯỚC CẢNH 01 & 02
AE PHẦN KIẾN TRÚC
1Công tác ốp gạch men vào tường hồ nước tiểu cảnh, kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,134m2
2Lát gạch men đáy hồ nước tiểu cảnh, kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V181,23m2
AF XD NHÀTRẠM ĐIỆN
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
2Đào đất đà kiềng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,396100m3
3Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 8km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,662m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,074m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
13Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
14Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307tấn
15Bê tông lót nền trệt đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,614m3
16Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,954m3
17Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
19Cốt thép nền để máy phát điện đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
20Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,632m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
22Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
23Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
24Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,424m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
27Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
29Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
30Cốt thép cột đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
31Bê tông lanh tô, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
33Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
34Cốt thép lanh tô, lam, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,537m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,64m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
40Trát trụ cột, lam dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,088m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m2
43Bả bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m2
44Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m2
45Bả bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
46Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,7m2
47Bả bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95,97m2
48Sơn nước, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V95,97m2
49Xây các bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
50Láng vữa sàn trệt, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
51Láng vữa tạo dốc sàn mái chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
52Quét chống thấm sàn mái bằng Sika latexMô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m
54Dk-CCLD Cửa đi sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
55S1-CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở có khung chết, kính trắng dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
56D1-CCLD Cửa đi nhôm kính kính trắng dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
57Lam nhôm dày 50mm cách khoảng 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
AG MEP TRẠM ĐIỆN
1Vỏ tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2MCB 1P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Dây điện đồng/PVC 1C-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Ống luồn điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Đèn máng led phản quang âm trần 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Công tắc đơn mặt 1 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Công tắc đơn mặt 2 + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ổ cắm đôi 16A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AH NHÀ ĐỂ XE (2 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
4Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đơn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,528m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667tấn
7Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
11Bê tông lót nền đá 4x6 cm, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,12m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,2m2
13Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,179tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,179tấn
17Sản xuất xà gồ thép C200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,47tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,949m2
20CCLD Bản mã liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
21CCLD Bu long liên kết D16Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
22CCLD Bu long liên kết D12Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
23CCLD Bu long neo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,68m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,68m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,68m2
28Lợp mái tole sóng vuông dày 4 zem màu xanh lụcMô tả kỹ thuật theo chương V4,338100m2
29Lợp mái trước bằng tole phẳng dày 4 zem màu xanh lụcMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
30Cung cấp, lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V95,52m2
AI CÔNG TRÌNH HẠ TẨNG KỸ THUẬT
AJ PHẦN HẠ TẦNG
1Đào nền đường nội bộ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m3
2Thi công mặt đường cấp phối lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m3
3Lu lèn lại mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V102,68100m2
4Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V296,8m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,8100m2
6Lát nền bằng đá tự nhiên 300x600mm dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.968m2
7Lát sân bằng đan BT sỏi chèn cỏ1200x1200mm, dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V820m2
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền bãi đậu xe kẻ ron, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V302m3
9Lát nền bãi xe bằng bê tông sỏi chèn cỏ 600x600mm, dày 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.316m2
10Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V320,208m3
11Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V32,021100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Bó vỉa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,404tấn
13Đào đất đường ống STK DN 100mm, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V108,768m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V105,534m3
15Lắp đặt ống STK DN 100mm, nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
16Phụ kiện lắp đặt ống STK DN100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK Phần hố ga
1Đào đất hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,679100m3
2Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m3
3Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6cm, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,896m3
4Bê tông thương đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,624m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,352100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành Hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành Hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga, đá 1x2cm, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,272m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
11CCLD Lưới thép chắn rác hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12CCLD thép V50x50mm bọc nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
AL Phần cống BTCT
1Đào đất ống cống BTCT, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m3
2Đắp cát móng đường ống BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V624,456m3
3Bê tông lót gối cống đá 1x2cm, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
4CCLD gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V210đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V105mối nối
AM PHẦN ĐIỆN
AN TỦ ĐIỆN
1Vỏ tủ khung dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, form 2 (450x600x1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Vỏ tủ khung dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, form 2 (450x600x1200mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đồng hồ 3 pha gián tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cầu chì 2A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cầu chì 3 pha 125A + đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đồng hồ Volt + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đồng hồ Amper + công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCT 1000/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Chống sét lan truyền Imax=60kA, SPD 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
11Thanh cái tủ điện 1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1thanh
12MCCB 3P 20A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14MCCB 3P 50A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15MCCB 3P 100A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16MCCB 3P 160A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17MCCB 3P 200A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18MCCB 3P 250A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19MCCB 3P 1000A 35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20ATS 4P 1000A 50kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bộ điều khiển ATSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Busbar và phụ kiện lắp ráp trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1
AO CẤP NGUỒN, CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM, TIẾP ĐỊA
1Dây điện đồng/PVC 1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
2Dây điện đồng/PVC 2x1C-2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
3Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
4Dây điện đồng/PVC 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
5Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
6Dây điện đồng/PVC 1C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
7Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Dây điện đồng/PVC 1C-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Dây điện đồng/XLPE/PVC 4x1C-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
10Dây điện đồng/PVC 1C50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
11Dây điện đồng/XLPE/PVC 3x1C-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
12Dây điện đồng/PVC 1C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Ống luồn điện HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
14Ống luồn điện HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3100m
15Ống luồn điện HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
16Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
18Mương cáp chiếu sáng R0,4 x S0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.230m
19- Đào đất và hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
20- Gạch đinh làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V5,556viên
21- Băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1m
22Mương cáp lề đường R0,6 x S0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V100m
23- Đào đất và hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
24- Gạch đinh làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V5,556viên
25- Băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1m
26Đèn đường LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
27Cần đèn 1,5m x T3.0Mô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
28Trụ đèn đường 8m x T3.0 + chân đế bê tông cốt thép + cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
29Đèn chùm sân vườn 4 nhánh CH-02/4Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
30Trụ đèn bằng gang đúc 4m TC-06 + chân đế bê tông cốt thép + cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
31Đèn trụ tròn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
32Phụ kiện lắp đặt (cấp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm, tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
AP PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR DN100 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m
2Ống PPR DN50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83100m
3Ống PPR DN32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Ống PPR DN25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Ống PPR DN20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V80,85100m
6Phụ kiện co, tê, … cho ống PPRMô tả kỹ thuật theo chương V1
7Van khoá KVS DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Van PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Van phao DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van phao DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Vòi tưới vườn DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
13Trụ chữa cháy DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Phụ kiện lắp đặt (cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
15Ống uPVC D220 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
16Ống uPVC D168 PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m
17Phụ kiện co, tê, … cho ống uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1
AQ THIẾT BỊ KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Máy lạnh treo tường 2.5HpMô tả kỹ thuật theo chương V22máy
2Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 22.400.000.000 VND; Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh (Đính kèm file Scan bản gốc): + Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành;+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường) 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.96
2 Chỉ huy trưởng công trình: Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.85
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục khối 2 (Hội trường) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.74
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Đối với Hạng mục công trình phụ trợ và Hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.74
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần hệ thống điện) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành điện-điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.74
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên, lĩnh vực xây dựng dân dụng.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn và thời gian tính theo thời gian ghi trên biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các công trình đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp - sức nâng: ≥ 25 t ≥ 25 t1
2 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5kW công suất 5kW2
3 Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu 0,40m3 dung tích gầu 0,40m31
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 dung tích gầu: 0,80 m31
5 Máy hàn xoay chiều – công suất 23kW công suất 23kW2
6 Máy vận thăng lồng – sức nâng 3T sức nâng 3T1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 10 tấn trọng tải: ≥ 10 tấn2
8 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực2
9 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng1
10 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h năng suất: 40 - 60 m3/h1
11 Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít dung tích: ≥ 150 lít3
12 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít 3 dung tích: ≥ 250 lít3
13 Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv công suất: ≥ 110 cv1
14 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h năng suất 50 m3/h - 60 m3/h1
15 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t trọng lượng tĩnh: ≥ 25 t1
16 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t trọng lượng tĩnh: ≥ 16 t1
17 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t trọng lượng tĩnh: ≥ 10 t1
18 Ô tô tưới nước - dung tích: ≥ 5 m3 dung tích: ≥ 5 m31
19 Máy san tự hành - công suất: ≥ 110 cv công suất: ≥ 110 cv1
20 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv năng suất: 130 cv - 140 cv1
21 Xe nâng - chiều cao nâng: ≥12 m chiều cao nâng: ≥12 m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->