Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:07:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,065,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.150.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục thi công công trình dân dụng (bao gồm phần phá dỡ, phần móng cọc bê tông, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, rãnh nước ngoài nhà); thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa chữa còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã An Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học An Tường (điểm trường 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/03/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Đối với phần xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này đối với phần xây dựng). - Đối với phần PCCC: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 về lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này đối với phần PCCC). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Tường – Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Tường – Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển đồ đạc, tháo dỡ thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 177,654 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,251 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,31 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1655 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70,2231 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường sê nô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7418 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết tường gạch ốp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,171 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn sê nô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6664 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1172 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền nhà - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1355 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95,9104 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,7786 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,989 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6028 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền nhà - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn nhà để xe giáo viên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,4064 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3919 | tấn |
| 20 | Phá dỡ nền nhà - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1156 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,4623 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,2159 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1644 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,395 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4707 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6158 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,87 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,06 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm I200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,392 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | lần TN |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3794 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,646 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5306 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,202 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2679 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4445 | m3 |
| 23 | Đào dầm móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2762 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,2258 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8324 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,5697 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5879 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9141 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,533 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8111 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,5848 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,5745 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5018 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8065 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8346 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1538 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,7207 | m3 |
| 38 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3938 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1369 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2569 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,188 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2016 | tấn |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,1492 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,064 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,5758 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,3838 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8117 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0507 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đạy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1003 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4372 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3128 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,5261 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8548 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,7904 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,6816 | tấn |
| 9 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9824 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,9467 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,1756 | tấn |
| 12 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,2546 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 176,2587 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2954 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3399 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0779 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3805 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6364 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,185 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0087 | m3 |
| 22 | Lắp dựng lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1203 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4415 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2767 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,0241 | m3 |
| D | PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 451,678 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,8788 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3541 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0838 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.632,8112 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.328,0632 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,7926 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109,412 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 127,8812 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 311,024 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.334,6784 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.104,0188 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 119,66 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.802,5438 | m2 |
| 15 | Ốp đá rối chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,1 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 186,1536 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 116,908 | m2 |
| 18 | Máng nước Inox thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 110,8 | m |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 233,388 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,8684 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.392,1094 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 87,0984 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,265 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,29 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,72 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,88 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5500, 4 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 166,72 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5500, 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 88,768 | m2 |
| 30 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.196,93 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt INOX 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109,72 | m2 |
| 32 | Gia công lam chắn nắng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7638 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lam thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,8 | m2 |
| 34 | Sơn tĩnh điện lam thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.763,8 | kg |
| 35 | Gia công lan can INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 457,03 | Kg |
| 36 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 56,305 | m2 |
| 37 | Trụ cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 848,85 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt INOX 304 cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 164,8 | m2 |
| 40 | Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,99 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,08 | m2 |
| 42 | Khung xương inox đỡ mặt bàn chậu rửa mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 80,64 | kg |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2014 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2014 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9579 | 100m2 |
| E | ĐƯỜNG DỐC DÀNH CHO XE LĂN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2831 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,761 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5708 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,1268 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9127 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8281 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0442 | 100m3 |
| 8 | Lan can inox 304 đường dốc lên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 271,12 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4608 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýt led 1 bóng 1,2m 18Wx1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýt led 2 bóng 1,2m 18Wx2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cài ATM phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 910 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 440 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 124 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.510 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 27 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 107 | hộp |
| 28 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | cái |
| 29 | Tủ điện tổng KT:450x300x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt điều hòa Panasonic 01 chiều 1200BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | máy |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cọc |
| 37 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 39 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Bình sứ lồng chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | bộ |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Vòi ấn tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 17 | Cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37 | cái |
| 18 | Khoan giếng +phụ kiện đi cùng, chiều sâu khoan 20m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,88 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,76 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 23 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 28 | T thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 29 | T thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 32 | Rắc co D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cút ren ngoài PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Chếch PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | cái |
| 36 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,88 | 100m |
| 38 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 39 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 41 | T nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | cái |
| 42 | T thu U.PVC D110/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 43 | T thu U.PVC D90/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 44 | T thu U.PVC D75/42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 45 | Cút nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 46 | Cút nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47 | cái |
| 47 | Cút nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Cút nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 50 | Côn thu U.PVC D110/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Côn thu U.PVC D90/75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 53 | Chếch U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Chếch U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2478 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2943 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,9295 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,825 | m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,9683 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,7888 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9211 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2985 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3976 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 143 | 1cấu kiện |
| 12 | Lớp bạt chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,8 | m2 |
| 13 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,08 | m3 |
| I | BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bể - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1433 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7861 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9216 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,13 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3776 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0793 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1692 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1102 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8114 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7305 | tấn |
| 15 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,7321 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0723 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0034 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150,016 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 315,8988 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84,9884 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 400,8872 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0484 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7861 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0294 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,575 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2979 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1176 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,462 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,363 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,363 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,462 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,154 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1711 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,12 | m |
| 18 | SX và LD cửa khung thép bịt tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cọc |
| 4 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Ống bảo hộ dây cáp tín hiệu chôn chìm; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,65 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Đào rãnh chôn cáp tín hiệu - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1625 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1625 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 650 | m |
| 22 | Kẹp nhựa ống D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125 | cái |
| 23 | Cút nhựa ống D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 165 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 390 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 390 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa ống D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt cốc chia 3 ngả | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Kẹp nhựa ống D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 130 | cái |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 7 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3275 | 100m3 |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,16 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,69 | 100m |
| 11 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | hôp |
| 31 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,4016 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | hộp |
| 35 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | vòi |
| 36 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bình |
| 39 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81 m3/h; H=50 m.c.n | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81 m3/h; H=50 m.c.n | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.150.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục thi công công trình dân dụng (bao gồm phần phá dỡ, phần móng cọc bê tông, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, rãnh nước ngoài nhà); thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa chữa còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi