Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618685-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Tường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220618616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:07:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,065,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.150.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục thi công công trình dân dụng (bao gồm phần phá dỡ, phần móng cọc bê tông, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, rãnh nước ngoài nhà); thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa chữa còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã An Tường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường tiểu học An Tường (điểm trường 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Tường , địa chỉ: xã An Tường-huyện Vĩnh Tường-tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã An Tường – Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã An Tường , địa chỉ: xã An Tường-huyện Vĩnh Tường-tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã An Tường – Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/03/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Đối với phần xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này đối với phần xây dựng). - Đối với phần PCCC: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 về lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này đối với phần PCCC). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Tường – Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Tường – Địa chỉ: Xã An Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển đồ đạc, tháo dỡ thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1khoản
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt177,654m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,251m3
4Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt35,31m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt88,4m
6Tháo dỡ kết cấu hoa sắt cửa Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1655tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt70,2231m3
8Phá dỡ kết cấu tường sê nô Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7418m3
9Phá dỡ kết tường gạch ốp Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,171m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông sàn sê nô Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,6664m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1172m3
12Phá dỡ nền nhà - Cấp đất IV Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1355100m3
13Tháo dỡ trần Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt95,9104m2
14Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt53,7786m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,989m3
16Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6028m3
17Phá dỡ nền nhà - Cấp đất IV Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,041100m3
18Tháo dỡ mái tôn nhà để xe giáo viên Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt82,4064m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3919tấn
20Phá dỡ nền nhà - Cấp đất IV Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,06100m3
21Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1156100m3
B PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60,4623m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCTTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,2159100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1644tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,395tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4707tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6158tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt31 mối nối
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,87100m
9Ép âm cọcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,06100m
10Cọc dẫn ép âm I200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
11Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,392m3
12Vận chuyển bê tông đập đầu cọc đổ điTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0339100m3
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3lần TN
14Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,3794100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,646m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5306100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt48,202m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7568tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1055tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2679tấn
21Ván khuôn móng cổ cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,672100m2
22Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,4445m3
23Đào dầm móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2762100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,2258m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,8324100m2
26Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt26,5697m3
27Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,5879m3
28Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9141tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,533tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,8111tấn
31Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,5848m3
32Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15,5745m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5018100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,8065100m3
35Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,8346m3
36Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1538100m3
37Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46,7207m3
38Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3938100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1369100m3
40Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2569100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,188m3
42Bê tông móng đáy bể, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,5m3
43Ván khuôn móng đáy bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,027100m2
44Lắp dựng cốt thép móng đáy bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2016tấn
45Xây bể chứa bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,1492m3
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt52,064m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,5758m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt55,3838m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8117m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0507100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0875tấn
52Lắp đặt tấm đạy bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt161cấu kiện
C PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,1003tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4372tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,3128tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt7,4119100m2
5Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47,5261m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8548tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,7904tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,6816tấn
9Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,9824100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt71,9467m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt23,1756tấn
12Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18,2546100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt176,2587m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2954tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3399tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0751tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0779tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3805100m2
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6364100m2
20Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,185m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6,0087m3
22Lắp dựng lanh tôTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt91cái
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,1203tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,4415tấn
25Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,2767100m2
26Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt13,0241m3
D PHẦN XÂY VÀ HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt451,678m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,8788m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,3541m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,0838m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.632,8112m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.328,0632m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120,7926m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt109,412m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt127,8812m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt311,024m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.334,6784m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4.104,0188m2
13Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt119,66m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.802,5438m2
15Ốp đá rối chân tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt58,1m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt186,1536m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt116,908m2
18Máng nước Inox thoát nước máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt110,8m
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt233,388m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt103,8684m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.392,1094m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt87,0984m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt125,265m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt53,29m2
25Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90,72m2
26Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,88m2
27Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5500, 4 cánh mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt166,72m2
28Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 5500, 1 cánh mở hất kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,16m2
29Sản xuất vách kính nhôm hệ 5500, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt88,768m2
30Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.196,93kg
31Lắp dựng lan can sắt INOX 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt109,72m2
32Gia công lam chắn nắngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7638tấn
33Lắp dựng lam thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90,8m2
34Sơn tĩnh điện lam thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.763,8kg
35Gia công lan can INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt457,03Kg
36Lắp dựng lan can INOX 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt56,305m2
37Trụ cầu thangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
38Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt848,85kg
39Lắp dựng hoa sắt INOX 304 cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt164,8m2
40Vách ngăn compac dày 12mm, ray trượt nhôm, chân đỡ inox 304, lắp đặt hoàn chỉnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt135,99m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10,08m2
42Khung xương inox đỡ mặt bàn chậu rửa mặtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt80,64kg
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2014tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,2014tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,9579100m2
E ĐƯỜNG DỐC DÀNH CHO XE LĂN
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,28311m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,761m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,5708m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt19,1268m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,9127m3
6Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,8281m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0442100m3
8Lan can inox 304 đường dốc lênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt271,12kg
9Lắp dựng lan can Inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,4608m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt53bộ
2Lắp đặt đèn tuýt led 1 bóng 1,2m 18Wx1Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
3Lắp đặt đèn tuýt led 2 bóng 1,2m 18Wx2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt78bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt75cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
6Lắp đặt hộp cài ATM phòngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15hộp
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt72cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt46cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1.600m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt910m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt440m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt124m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2.510m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt350m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40m
27Đế âm tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt107hộp
28Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt75cái
29Tủ điện tổng KT:450x300x150Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
30Tủ điện tổng tầng KT 380x250x150Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
31Lắp đặt điều hòa Panasonic 01 chiều 1200BTUTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3bộ
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3máy
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt75m
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60m
36Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10cọc
37Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m3
38Đắp đất hoàn trả móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m3
39Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bộ
40Bu lông, đai ốc, vành đệmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4bộ
41Bình sứ lồng chân kimTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14bộ
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
7Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
8Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
9Vòi tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2bể
11Lắp đặt vòi đồng D15Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
13Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/hTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
14Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40m
17Cầu chắn rác D100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37cái
18Khoan giếng +phụ kiện đi cùng, chiều sâu khoan 20mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,25100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,88100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,76100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3100m
23Côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
24Côn thu PPR D50/40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
25Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
26Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt34cái
27Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
28T thu PPR D40/25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
29T thu PPR D25/20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt60cái
30Van khóa PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
31Van khóa PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14cái
32Rắc co D50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
33Cút ren ngoài PPR D40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
34Chếch PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
35Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt72cái
36Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9100m
37Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,88100m
38Ống nhựa U.PVC D75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6100m
39Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3100m
40Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m
41T nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt25cái
42T thu U.PVC D110/75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
43T thu U.PVC D90/75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
44T thu U.PVC D75/42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15cái
45Cút nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30cái
46Cút nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt47cái
47Cút nhựa U.PVC D75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
48Cút nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
49Cút nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50cái
50Côn thu U.PVC D110/75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8cái
51Côn thu U.PVC D90/75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
52Nút bịt D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24cái
53Chếch U.PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
54Chếch U.PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, hố ga - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,696100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2478100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2943100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt8,9295m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt42,825m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11,9683m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt120,7888m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,9211m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,2985100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3976tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1431cấu kiện
12Lớp bạt chống mất nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt90,8m2
13Bê tông nền sân, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,08m3
I BỂ PHÒNG CHÁY
1Đào móng bể - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,7638100m3
2Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,6205100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,1433100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9,9836m3
5Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,7861100m2
6Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,9216100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,13tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,3776tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0793tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,1692tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1102tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,8114tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0204tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,7305tấn
15Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65,7321m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0723m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0053tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0034100m2
19Lắp các loại tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11 cấu kiện
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt150,016m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt315,8988m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt84,9884m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt400,8872m2
J NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0726100m3
2Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0242100m3
3Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0484100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,7861m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0294100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,575m3
7Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,2979m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,1176m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,462m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,363m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt37,363m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt43,462m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt14,154m2
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0333tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,0333tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1711100m2
17Tôn úp nócTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4,12m
18SX và LD cửa khung thép bịt tônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2,64m2
19Lắp đặt đèn thường có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt15m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt10m
25Lắp đặt dây cáp điện 3x35+1x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt40m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt30m
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12m
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cọc
4Kẹp đồngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
5Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,75mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt85m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE - Ống bảo hộ dây cáp tín hiệu chôn chìm; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,65100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5cái
8Đào rãnh chôn cáp tín hiệu - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1625100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,1625100m3
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt11 trung tâm
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3,910 đầu
13Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,85 chuông
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,85 nút
15Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,85 đèn
16Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt5,45 đèn
17Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9tủ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3hộp
19Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt3cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt650m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt650m
22Kẹp nhựa ống D16Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt125cái
23Cút nhựa ống D16Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt165cái
L HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,85 đèn
2Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,45 đèn
3Lắp đặt đèn báo sự cốTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt45 đèn
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt390m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt390m
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1cái
9Cút nhựa ống D16Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt65cái
10Lắp đặt cốc chia 3 ngảTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt20cái
11Kẹp nhựa ống D16Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt130cái
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt21 máy
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt50m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,16100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,45100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,24100m
7Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3275100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,3275100m3
9Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1,16100m
10Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt0,69100m
11Lắp đặt rọ hút D100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt Y lọc D100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
15Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
16Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bể
17Lắp đặt giá đỡ téc nước mồiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1bộ
18Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cặp bích
19Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
20Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
21Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
24Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
25Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt6cái
26Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt18cái
27Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
28Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2cái
29Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt2hộp
30Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay:Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4hôp
31Lắp đặt lăng phun D65/16Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt49,40161m2
33Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt4cái
34Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9hộp
35Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9vòi
36Lắp đặt lăng phun D50/13Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt9cái
37Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt24bình
38Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bình
39Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12bộ
40Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt12cái
N THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81 m3/h; H=50 m.c.nTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=81 m3/h; H=50 m.c.nTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1máy
4Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.150.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục thi công công trình dân dụng (bao gồm phần phá dỡ, phần móng cọc bê tông, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, rãnh nước ngoài nhà); thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên;31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa chữa còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình (dự án) thi công, lắp đặt thiết bị PCCC cho công trình dân dụng trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->