Gói thầu: XL Thi công xây dựng trạm cấp phát xăng dầu Lữ đoàn 75
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | XL Thi công xây dựng trạm cấp phát xăng dầu Lữ đoàn 75 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo quân sửa chữa Xăng dầu 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:07:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,525,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng trạm xăng dầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.648.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
XL Thi công xây dựng trạm cấp phát xăng dầu Lữ đoàn 75 Trạm cấp phát xăng dầu lữ đoàn 75 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo quân sửa chữa Xăng dầu 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 75. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Quốc phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,912 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0776 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0684 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 12 | Gia công dầm thép, dầm conson D1, conson D2, dầm D3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4527 | tấn |
| 13 | Bulông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 14 | Lắp dựng dầm thép, dầm conson D1, conson D2, dầm D3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4527 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép C150x60x15x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6112 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6112 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1363 | tấn |
| 19 | Gia công dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 20 | Lắp đựng dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 21 | Gia công khung diềm thép, KDM1, KDM2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5778 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung diềm mái KDM1, KDM2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5778 | tấn |
| 23 | Bulông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 155,1803 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn phủ màu | Theo hồ sơ thiết kế | 155,1803 | m2 |
| 27 | Lợp mái che cột bơm bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m2 |
| 28 | Ốp trần mái che bằng tôn múi màu trắng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7176 | 100m2 |
| 29 | Ốp tấm Alumium ngoài trời độ dày nhôm 0.4 mm, tấm dày 5 mm (mầu theo nhận diện thương hiệu của nghành) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0347 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0455 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3463 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4104 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0743 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2828 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,148 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0209 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6305 | m3 |
| 39 | Trát granitô nền đảo bơm, vữa XM mác 100, dầy 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,305 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,148 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt máng inox thoát nước L=12 m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | md |
| 44 | Lắp đặt quả cầu chẳn rác inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0665 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3/1km |
| B | CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chôn bể, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0618 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8753 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4037 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0922 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2373 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 21,0858 | m3 |
| 7 | Cẩu hạ bể vào vị trí để neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bể |
| 8 | Gia công thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6493 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6493 | tấn |
| 10 | Quét nhựa đường nóng vào neo bể | Theo hồ sơ thiết kế | 21,0975 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,776 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7864 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,248 | m2 |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công nắp hố van, hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1409 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp dựng nắp hố van, hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1409 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4422 | m2 |
| 18 | Lắp bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt tôn nắp hố van hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1664 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9351 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0618 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0618 | 100m3/1km |
| C | ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp Ni lông PE chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 10m |
| 5 | Trám khe co giãn mặt đường bê tông bằng cát trộn nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,148 | m3 |
| 7 | Lót bó vỉa bằng vữa xi măng mác 75#, dầy 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,74 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5738 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9202 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | 100m3/1km |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7734 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1596 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5936 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1885 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0505 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2096 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2218 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2176 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,0632 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2672 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8,856 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 380,16 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 380,16 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9245 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3185 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3185 | 100m3/1km |
| E | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu- đoạn ống dài 6m - đường kính ống D89 x 4.0 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu- đoạn ống dài 6m - đường kính ống D60.3 x 3.6 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu- đoạn ống dài 6m - đường kính ống D48.3 x 3.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van Dy80, Py10 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van Dy50, Py10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn nối bằng mặt bích, đường kính van Dy40, Py10 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt van Crepin nối bằng mặt bích, đường kính van Dy40, Py10 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa Dy50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt họng nhập kín Dy80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng hồi hơi Dy50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột bơm điện tử loại đơn (01 họng xuất) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 12 | Gia công, lắp đặt cổ lỗ đo dầu fi114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp bích thép treo nối ống nhập | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép treo nối ống xuất | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép Dy80, Py10 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép Dy50, Py10 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép Dy40, Py10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép nối cột bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D89 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D48 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 45o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D89 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 45o dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính cút D60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê D89mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê D60mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn - đường kính tê D48mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Bu lông M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 28 | Bu lông M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 29 | Bu lông M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | bộ |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 3,54 | 100m |
| 31 | Vận hành thử hệ thống công nghệ + bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 32 | Đào rãnh công nghệ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1664 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,416 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6089 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 40 | Đắp cát vào rãnh công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (lắp dựng tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m3/1km |
| F | ĐIỆN ĐỘNG LỰC, TIẾP ĐỊA, CHÔNG SÉT, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, khóa chuyển mạch đo điện áp các pha 5A/250V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ cầu chì 2A + đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 25KA/500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-4P 30A/10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P 15A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB-3P 10A/6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB-1P 10A/4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48.3x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống =26.7x1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 20 | Gia công cột thu sét bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0727 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0727 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1931 | m2 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt -40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cọc |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 30 | Kẹp tiếp địa chống tĩnh điện kiểu kẹp cá sấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp kiểm tra điện trở KZ-1, KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn LED panel 300mmx1200mm - 48W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng đường bãi gắn mái 100W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cần đèn |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | m |
| 36 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 48.3x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 26.7x1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC AN TOÀN VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110xD60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y D110mm (tạm tính bằng 1,5 lần lắp đặt cút) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8346 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,715 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0791 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan gang chịu lực, kích thước 1000x300x50mm (mua sẵn) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tấm |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép bo mép rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thép bo mép rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0569 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1947 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,272 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0152 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0699 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0561 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0561 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng trạm xăng dầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.648.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách An toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Đã từng phụ trách quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | > 5KVA | 1 |
| 7 | Máy đào | Có hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe ô tô tải | Có giấy đăng chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định (đăng kiểm) còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi