Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617181-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGỌC BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220616947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 6 tỷ đồng, Ngân sách xã Hà Tân và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại để hoàn thành dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:02:00 đến ngày 2022-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,000,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6000232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Phụ lục giá, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành trên 80%;..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.Có chứng nhận ATLĐ & PCCCĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT.- Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: Công nhân nề, bê tông, cốt pha, hàn, kỹ thuật xây dựng, thợ xây dựng, điện, nước, sơn. Các công nhân đã được đào tạo nghề và được huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục ô tô >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng >= 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGỌC BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Trường trung học cơ sở Hà Tân, huyện Hà Trung
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 6 tỷ đồng, Ngân sách xã Hà Tân và các nguồn huy động hợp pháp khác chịu trách nghiệm phần còn lại để hoàn thành dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGỌC BẢO , địa chỉ: Số nhà 03/69 Tô Vĩnh Diện, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Bảo; Địa chỉ là: 03/69 Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Tân; Địa chỉ: Xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Hồng Thuận. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Bảo - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Thời Đại


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NGỌC BẢO , địa chỉ: Số nhà 03/69 Tô Vĩnh Diện, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Bảo; Địa chỉ là: 03/69 Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Tân; Địa chỉ: Xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp bản scan cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực: Công trình dân dụng hạng III trở lên. + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu. + Thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. + Hợp đồng tương tự: có tài liệu chứng minh kèm theo như: BB nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn xuất cho chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô như: Quyết định phê duyệt BCKTKT…. + Một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận thuế đến hết quý I năm 2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021: Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính đã được kiểm toán độc lập theo quy định. + Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ (bản gốc công chứng) để nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu gốc ở trên để kiểm chứng đối chiếu khi có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu trong E-HSDT, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai,(Lưu ý: Khi phát hiện các tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc không cung cấp được bản gốc để đối chiếu Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị sử lý theo Luật đấu thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Bảo; Địa chỉ là: 03/69 Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Tân; Địa chỉ: Xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trương Văn Huấn – Chủ tịch UBND. Địa chỉ: xã Hà Tân, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học 3 tầng
1Đào móng bằng máy đào Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2252100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8054m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,6535m3
4Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5408m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7248m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,981100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6301100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0265tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6874tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0888tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3671tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9791tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5654tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3107m3
16Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,5204m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1386100m3
18Vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,056910m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,056910m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,056910m³/1km
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2452m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,2452m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5239100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2859tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6712tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6516tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5718tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7352tấn
29Bê tông cột M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115m3
30Bê tông cột M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,957m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V261,957m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2788100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,4029m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9543tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5342tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2473tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9231tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6605tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.036,448m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.036,448m2
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2866100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5825tấn
45Bê tông sàn mái M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,3717m3
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.228,66m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.228,66m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2061100m2
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,789100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5521tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1299tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5521tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308tấn
54Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8027m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,51m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V99,51m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,392m2
61Gia công lan can thép hộp cầu thang sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4md
62Gia công lan can thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V692,05kg
63Gia công lam trang trí sảnh bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,0143kg
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9366100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0932tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1909tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2665tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,283m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,66m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,66m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4953100m2
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,8374m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,983m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8303m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2148m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5555m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V971,5916m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,794m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.828,8113m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.348,3856m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.828,8113m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,544m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V155,536m2
85Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0748tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,6062m2
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0748tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3431100m2
89Tôn úp nóc B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2md
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.161,63m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,98m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,84m2
93Cửa sắt xếp Thanh Tâm, thép dày 0,9mm, sơn màu xanh ngọc hoặc vàng kem (Loại có lá gió (lắp đặt hoàn chỉnh vào công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
94Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
95Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m2
96Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
97Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V98,4m2
98Cửa sổ 2 cánh mở hắt, cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộ:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
99SXLD vách kính cố định - cửa nhôm hệ 55, phụ kiện kinlong kính trắng 6.38mm; Phụ kiện kèm theo đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V95,706m2
100SXLD hoa sắt cửa (cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) sắt vuông 14*14*1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V740,664kg
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5796m3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,36m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,36m2
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
105Vách ngăn vệ sinh nhựa Compact (Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
106Vỏ tủ điện tổng KT: 700x500x210 thép dày 2ly, loại gắn tường trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Vỏ tủ điện tổng KT: 600x400x210 thép dày 2ly, loại gắn tường trong nhà 2 lớp cánh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Hộp aptomat 10 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
109Hộp aptomat 10 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
114Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
115Đèn báo pha xanh đỏ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
116Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
117Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
119Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
121Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
122Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V115bộ
124Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V115cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155hộp
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.474m
128Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.520m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V316m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.737m
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.260m
134Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V351m
135Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.476m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V316m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
141Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
142Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
144Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
145Thiết bị chia Switch 10 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3TB
146Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
147Lắp đặt cáp UTB-cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
148Lắp đặt cáp 2Prx0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V536m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
153Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
154Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
155Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
156Kim thu sét bán kính bảo vệ 45m (cấp 3, h=5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
157Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
158Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
159Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
161Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
164Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
165Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
171Máy bơm nước 4m3/h; H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
175Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
176Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
182Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
183Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
184Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
190Lắp đặt tê PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
191Lắp đặt tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Lắp đặt tê PPR D25/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
193Lắp đặt tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892100m3
227Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507100m2
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3839m3
229Xây móng bằng gạch đất dặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1537m3
230Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0842m3
231Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1491tấn
232Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833tấn
233Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3745m3
234Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,2032m2
235Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,75m2
236Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1118tấn
237Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1118tấn
238Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5859tấn
239Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5859tấn
240Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,1391m2
241Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2832100m2
242Bulong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
243Bulong nở M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
244Bulong M12x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
B HẠNG MỤC: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 50x90x20CM, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
4Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
5Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785m2
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
14Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x110x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
15Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V46bình
16Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m2
24Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
25Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Vòi hút máy bơm bao gồm cả rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp
32Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Bulong 16x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
38Bulong 16x12Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
39Tủ điều khiển hệ thống báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V450m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
42Lắp đặt Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
43Lắp đặt Đế đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V41bộ
44Lắp đặt Đèn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Lắp đặt Chuông báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
46Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
47Hộp tổ hợp chuông, đèn, nốt ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
50Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V225m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
C HẠNG MỤC: Thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện H≥50m, Q≥22,5 lít/s. (bơm chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel H≥50m, Q≥22,5 lít/s. (bơm dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6000232E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Phụ lục giá, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành trên 80%;..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).Có chứng chỉ chỉ huy trưởng.Có chứng nhận ATLĐ & PCCCĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có giấy chứng nhận ATLĐ – VSMT.- Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy31
5 Công nhân kỹ thuật 15 Bao gồm: Công nhân nề, bê tông, cốt pha, hàn, kỹ thuật xây dựng, thợ xây dựng, điện, nước, sơn. Các công nhân đã được đào tạo nghề và được huấn luyện an toàn lao động (có tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
2 Máy cắt uốn cốt thép >= 5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
3 Máy đầm bàn >=1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)4
4 Máy đầm dùi >= 1,5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)4
5 Cần trục ô tô >=10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
7 Máy phát điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
8 Máy thủy bình Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
9 Máy hàn >= 23kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
10 Máy đào >= 0,8m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
11 Máy trộn vữa >= 80 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
12 Máy vận thăng >= 1 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV (Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->