Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616876-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220616827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 13:57:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,872,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥2.011.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150l; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm phun sơn (sơn dầu)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥1,7m; Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lựcĐơn vị tính: Bộ (02 khung)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng , địa chỉ: Số 1158, đường Quốc lộ 1A, ấp An Hòa, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An, địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An. Địa chỉ: Đường Quảng Tiến 28, ấp Quảng Lộc, Quảng Tiến, Trảng Bom.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng , địa chỉ: Số 1158, đường Quốc lộ 1A, ấp An Hòa, xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ không phải là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+BB nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc CCCD + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc CCCD. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3866 259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3822 505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC 03 TẦNG (15 PHÒNG)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18,368100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,065100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.529,358m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2.534,023m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.604,926m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.529,358m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2.534,023m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.604,926m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.529,358m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4.138,949m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14,46100m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế206,656m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế206,656m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế206,656m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế633,78m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế633,781m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế129,6m2
18CCLD cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1.4mm, kính 05 lyChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế129,6m2
19Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9bộ
22Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D150, bóng compact 16WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15cái
25Lắp đặt ô cắm baChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế30cái
26Lắp đặt quạt trần 1.4m loại có hộp sốChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60cái
27Lắp đặt MCB 1P-32A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế30cái
28Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt MCB 3P-63A-20KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cái
31Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18bộ
32Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12bộ
34Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18bộ
35Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt lavaboChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6bộ
38Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cái
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC 02 TẦNG (08 PHÒNG)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,459100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,741100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế962,54m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.269,144m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế993,42m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế962,54m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.269,144m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế993,42m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế962,54m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2.262,564m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,64100m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế200,32m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế200,32m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế200,32m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế503,82m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế503,821m2
17CCLD kính trắng dày 5ly (gồm ron kính)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế109,674m2
18Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế58bộ
20Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D150, bóng compact 16WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cái
23Lắp đặt ô cắm baChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48cái
24CCLD dimmer quạt trần 1,4mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18cái
25Lắp đặt quạt trần 1.4m 60WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế34cái
26Lắp đặt MCB 1P-32A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cái
27Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt MCB 3P-63A-20KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
30Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14bộ
31Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16bộ
33Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14bộ
34Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cái
35Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt lavaboChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8bộ
37Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cái
C HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ 02 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8,096100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,146100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế589,7m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế839,926m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế549,588m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế589,7m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế839,926m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế549,588m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế589,7m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.389,514m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,353100m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế381,57m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế381,571m2
17CCLD kính trắng dày 5ly (gồm ron kính)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế78,183m2
18Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16bộ
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12bộ
21Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D150, bóng compact 16WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12bộ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt ô cắm baChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế17cái
25CCLD dimmer quạt trần 1,4mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14cái
26Lắp đặt quạt trần 1.4m 60WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14cái
27Lắp đặt MCB 1P-32A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9cái
28Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt MCB 3P-63A-20KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt MCB 3P-40A-10KAChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
31Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3bộ
32Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2bộ
33Tháo dỡ chậu tiểuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
35Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3bộ
36Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt lavaboChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2bộ
39Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế9,776100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,15100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế15,451100m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế777,79m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế569,02m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế442,73m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế777,79m2
8Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế569,02m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế442,73m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế777,79m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.011,75m2
12Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2,923100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,846100m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,076100m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng540,34m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế540,34m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế540,34m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế224,94m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế224,941m2
20CCLD kính trắng dày 5ly (gồm ron kính)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế67,482m2
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1toàn bộ
22Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7cái
23Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt quạt treo tường8cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7bộ
26Lắp đặt đèn Compact 80W + Chao bóngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12bộ
27Lắp đặt quạt đảo 60WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt đèn Halogen áp trần 32WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14bộ
29Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 11WChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế11bộ
30Lắp đặt ô cắm đôiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25cái
31Lắp đặt MCB 2P-20AChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
32Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
33Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
34Tháo dỡ chậu tiểuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8bộ
36Lắp đặt xí bệt + vòi rửaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
37Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
38Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt lavaboChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4bộ
40Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45,685m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25,46m2
4Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45,685m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48,7m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế25,46m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45,685m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế74,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26,2m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥2.011.000.000 đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150l; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy bơm phun sơn (sơn dầu) Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy hàn Công suất > 23kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Dàn giáo thép Chiều cao ≥1,7m; Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lựcĐơn vị tính: Bộ (02 khung)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->