Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 13:57:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,872,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥2.011.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150l; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm phun sơn (sơn dầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥1,7m; Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lựcĐơn vị tính: Bộ (02 khung) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ không phải là lý do loại nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: Về nguồn lực tài chính: - Cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. –Hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng+BB nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng+Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; Khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp+Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc CCCD + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; Chứng minh về máy móc thiết bị: Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm:+ Bản chụp Hóa đơn VAT xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.* Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLD; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + CMND hoặc CCCD. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Hoàng, địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3866 259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3822 505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC 03 TẦNG (15 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18,368 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,065 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.529,358 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.534,023 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.604,926 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.529,358 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.534,023 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.604,926 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.529,358 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4.138,949 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14,46 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 206,656 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 206,656 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 206,656 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 633,78 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 633,78 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 18 | CCLD cửa sổ khung sắt hộp 40x80x1.4mm, kính 05 ly | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D150, bóng compact 16W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần 1.4m loại có hộp số | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-63A-20KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC 02 TẦNG (08 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 9,459 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,741 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 962,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.269,144 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 993,42 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 962,54 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.269,144 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 993,42 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 962,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2.262,564 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 9,64 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 200,32 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 200,32 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 200,32 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 503,82 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 503,82 | 1m2 |
| 17 | CCLD kính trắng dày 5ly (gồm ron kính) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 109,674 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D150, bóng compact 16W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 24 | CCLD dimmer quạt trần 1,4m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần 1.4m 60W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-63A-20KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ 02 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8,096 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,146 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 589,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 839,926 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 549,588 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 589,7 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 839,926 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 549,588 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 589,7 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.389,514 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 6,353 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 132 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 381,57 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 381,57 | 1m2 |
| 17 | CCLD kính trắng dày 5ly (gồm ron kính) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 78,183 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT D150, bóng compact 16W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 25 | CCLD dimmer quạt trần 1,4m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần 1.4m 60W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P-63A-20KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavabo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 9,776 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,15 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 15,451 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 777,79 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 569,02 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 442,73 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 777,79 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 569,02 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 442,73 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 777,79 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1.011,75 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2,923 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,846 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 5,076 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 540,34 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 540,34 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 540,34 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 224,94 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 224,94 | 1m2 |
| 20 | CCLD kính trắng dày 5ly (gồm ron kính) | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 67,482 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Compact 80W + Chao bóng | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo 60W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Halogen áp trần 32W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 11W | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45,685 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25,46 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45,685 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 48,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 25,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 45,685 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 74,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế | 26,2 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.309E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình giáo dục (công trình sử dụng cho mục đích dân dụng) cấp III trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị công việc xây lắp ≥2.011.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.033.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150l; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy bơm phun sơn (sơn dầu) | Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất > 23kW; Có hóa đơn, chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép | Chiều cao ≥1,7m; Có hóa đơn, chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lựcĐơn vị tính: Bộ (02 khung) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi