Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614819-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220572612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 13:51:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,826,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.847E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm các hạng mục: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m; đường giao thông (bao gồm nền, móng và mặt đường BTN) và hệ thống thoát nước. Quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005).- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 15 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh thép 10T - 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
16-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa rung ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 6
20-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
21-Bùa đục thủy lực/hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
Xây dựng các cầu trên đường ĐT.652H (Tỉnh lộ 8); lý trình: Cầu Hồ Văn Hớn tại Km4+750; cầu Suối Sâu A tại Km7+750; địa điểm: Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 02, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7953561 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258).3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần An Việt. Địa chỉ: Số 47 Mạc Đĩnh Chi, Phước Tiến, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 02, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7953561 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258).3826828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 02, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7953561 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258).3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I1. Dầm T ngược L=20m căng trước
1CC, LĐ cáp thép dự ứng lực 12,7mm căng trướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.534,73kg
2Ống nhựa PVC bọc cáp d18.21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V190,8md
3CC, LĐ ống tôn đặt sẵn D42 dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V135,73kg
4CC, LĐ cốt thép dầm chủ đúc sẵn dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.222,75kg
5CC, LĐ thép tấm mạ kẽm dầm chủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V480,42kg
6Bê tông dầm chủ đá 1x2 f'c=50Mpa (M600,bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,57m3
7Quét Epoxy 3 lớp đầu dầmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,35m2
8Nâng hạ dầm L=20m từ bệ đúc ra bãi tập kếtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9dầm
9Di chuyển dầm từ bãi tập kết ra vị trí lao dầm (50m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9dầm
10Lao lắp dầm L=20m vào đúng vị tríYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9dầm
B Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I2. Bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang:
1CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V117,43kg
2CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9.014,19kg
3CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.401,57kg
4CC, LĐ Coupler D28, L=65mm nối thép chủ dầm ngangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V68cái
5CC, LĐ đai ốc M28Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V68cái
6CC, LĐ thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,88kg
7CC, LĐ ống PVC D16 thoát nước dầm ngangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4md
8Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đá 1x2 35Mpa (M400 bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,14m3
9Vữa không co ngót 40Mpa dầm ngangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,36m3
10CC, LĐ ống kỹ thuật nhựa PVC D140 gờ lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V57,6md
11CC, LĐ cốt thép tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V850,87kg
12Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 25Mpa (M300) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,86m3
13Lắp đặt tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn bằng nhân lực (PYêu cầu kỹ thuật theo Chương V176cái
14Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T.c 0.2 lít.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V160m2
15Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t.c nhựa tưới 0,5Kg.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V160m2
16Thảm bê tông nhựa BTNC 12,5 dày 7cm trên mặt cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V160m2
17Sơn hai lớp gờ lan can bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,98m2
C Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I3. Lan can thép:
1Cung cấp thép ống tay vịn mạ kẽm dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.224,3kg
2Cung cấp thép tấm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V832,64kg
3Cung cấp bu lông D22, L=250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V136bộ
4Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.056,94kg
5Lắp đặt lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,56m2
D Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I4. Khe co giãn:
1Cắt mặt đường bê tông nhựa h=7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V64md
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng nhân lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3CC, LĐ cốt thép khe co giãn dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V228,65kg
4CC, LĐ khe co giãn thép dạng thanh ray nhôm (chuyển vị 50mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,8md
5Quét chất kết dính T.C 0.5kG.m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhauYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12m2
6Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ khe co giãn f'c=40MPa (M450) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,29m3
E Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I5. Thoát nước mặt cầu:
1SX, LĐ thép tấm hộp chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V79,49kg
2SX, LĐ thép tròn D12Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,13kg
3SX, LĐ ống thép mạ kẽm D140,3 dày 3,96mm ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V84,75kg
4CC bulong M10, L=80mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
F Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I6. Gối cầu, đá kê gối, neo dầm:
1CC, LĐ gối cao su KT300x200x50mm, gối di động (mặt gối được lót lớp giảm ma sát PTFE)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18cái
2CC, LĐ gối cao su KT300x200x50mm, gối cố địnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18cái
3Quét keo Epoxy dính bámYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,16m2
4Cốt thép đá kê gối, neo dầm dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,69kg
5Cốt thép đá kê gối, neo dầm dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V294,11kg
6Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ f'c=40MPa (M450) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,39m3
7SX, LĐ ống tôn dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,09kg
8CC, LĐ Thép neo D25 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,19kg
G Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , I.KẾT CẤU PHẦN TRÊN , I7. Giá đỡ ống kỹ thuật:
1SX, LĐ thép tấm giá đỡ (thép mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V178,6kg
2CC, LĐ bulong chữ U M16, L=630mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V48bộ
H Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI , II1. Mố cầu trên cạn
1Bê tông lót móng đá 2x4 12Mpa (M150) dày 10cm (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,44m3
2Cốt thép mố dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V613,06kg
3Cốt thép mố dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7.063,74kg
4Cốt thép mố d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18.393kg
5Bê tông mố đá 1x2 f'c=30Mpa ( M350 bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V302,06m3
6Quét bitum nóng chống thấm mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V327,27m2
I Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI , II2. Cọc khoan nhồi D120, trên cạn:
1Khoan cọc nhồi D=1,2m, LYêu cầu kỹ thuật theo Chương V124,1m
2Khoan cọc nhồi D=1,2m, LYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,4m
3Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành hố khoanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V116,63m3
4Sản xuất ống vách (tính 2 ống, tái sử dụng 5 lần)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5.370,78kg
5Cung cấp thép sản xuất ống váchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.065,56kg
6Cốt thép cọc khoan nhồi dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V85,48kg
7Cốt thép cọc khoan nhồi dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.192,7kg
8Cốt thép cọc khoan nhồi d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15.877,44kg
9Thép bản cọc khoan nhồiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V475,02kg
10Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50.60mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V450m
11Cung cấp, lắp đặt ống khoan mẫu bằng thép D102.114mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V141,5m
12Cút nối D65 dày 2mm dài 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60cái
13Cút nối D119 dày 2mm dài 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
14Tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,5kg
15Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=30MpaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4m3
16BT cọc nhồi D=1200 đá 1x2 30MPa (đã trừ kl ống siêu âm chiếm chổ) ( bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V137,48m3
17Đập đầu cọc khoan nhồiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,23m3
J Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , A. PHẦN CẦU , II. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI , II3. Đan tiếp cận, thoát nước sau mố:
1Tầng lọc ngược sau mố 50% đá 2x4+50% đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,96m3
2CC ống PVC D140 thoát nước sau mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,1md
3CC cút nối ống PVC D140,90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
4CC vải địa kỹ thuật không dệt 12KN.m bọc ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36m2
5Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2công
6Đắp cát hạt thô sau mố K=0,95, bằng đầm cócYêu cầu kỹ thuật theo Chương V165,76m3
7Đắp cát hạt thô sau mố, bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V552,96m3
8Trải vải địa kỹ thuật dệt GET100 100.100kN.m gia cường trên mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.115,28m2
9Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,92m3
10Bê tông lót móng đá 2x4 12MPa (M150) dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,43m3
11Cốt thép đan tiếp cận DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,82kg
12Cốt thép đan tiếp cận D<=18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.759,61kg
13Cốt thép đan tiếp cận D> 18mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.327,87kg
14Bao tải tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,74m2
15Bê tông đan tiếp cận đá 1x2 30MPa ( M350 bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,96m3
K Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , B. GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN MỐ:
1Đào đất mái taluy, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.042,9m3
2Đào đất mái taluy, chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V759,7076m3
3Đào đất khơi thông dòng chảy cao B.Q=3.00mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V720,72m3
4Đắp đất mái taluy, chân khay (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,91m3
5Cắt thép hình I550 và I500 dầm cầu cũ (tận dụng làm cọc gia cố chân khay phạm vi tứ nón)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,16md
6Đóng cọc thép hình I500 (I550) chân khay phạm vi tứ nón, trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V165md
7Vận chuyển dầm I500 từ cầu Hồ Văn Hớn Km4+750Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.280kg
8BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm chân khay (đổ tại chỗ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,63m3
9BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm tường chắn đường dẫn (đổ tại chỗ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,9m3
10BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm mái taluy, bậc thang, bậc tiêu năng (đổ tại chỗ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V118,62m3
11Cốt thép chân khay, mái taluy, bậc tiêu năng dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.794,71kg
12Cốt thép tường chắn BTCT dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V856,02kg
13Cốt thép chân khay, bậc tam cấp d>10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V878,88kg
14Cốt thép tường chắn BTCT d>10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.091,78kg
15BT đá 1x2 20Mpa chân khay (đổ tại chỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,72m3
16BT đá 1x2 20Mpa mái taluy,bậc thang, bậc tiêu năng (đổ tại chỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V199,29m3
17BT đá 1x2 20Mpa tường chắn BTCT (đổ tại chỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V79,26m3
18BT đá 1x2 20Mpa tường chắn đường dẫn (đổ tại chỗ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,4m3
19Cốt thép gờ chống trượt d>10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V202,86kg
20BT đá 1x2 20Mpa gờ chống trượt (đúc sẵn) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,66m3
21Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.537,81kg
22Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) d>10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.621,78kg
23BT đá 1x2 20Mpa hộp chân khay (đúc sẵn) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,19m3
24Chèn VXM M100 hộp chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,39m3
25Đắp đá hộc chèn cát chân khay gia cố (d>30cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.232,07m3
26Trải vải địa kỹ thuật 12KN.m tường chắn chân khay mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.066,84m2
27Kè đá hộc xây VXM 12 Mpa gia cố mái taluy phía thượng lưuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,89m3
28Cung cấp ống nhựa PVC D90 thoát nước (ck 3m.khe)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V101,6md
29Đá dăm tầng lọc ngược (50% đá 2x4, 50% đá 1x2)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,08m2
30Bọc vải địa kỹ thuật 12KN.m bịt đầu ống PVC D90 KT 40x40cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,32md
31Xếp rọ đá KT 2x1,0x0,5m gia cố chân khay (tận dụng đá)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V142rọ
L Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , I. Nền đường
1Đào đất nền đường bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V663,6m3
2Đánh cấp nền đường bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,1m3
3Đào mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V277,69m3
4Phá dỡ mương, rãnh BTXM hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,76m3
5Đào đất tường chắn đường dẫnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60,75m3
6Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V417,14m3
M Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , II. Mặt đường, lề đất gia cố:
1Cày sọc, tạo nhám mặt đường hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V183,03m2
2Thi công lớp CPĐD Dmax37.5 dày 30cm ( chia thành 2 lớp khi thi công)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V514,37m3
3Thi công lớp CPĐD Dmax25 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V309,66m3
4Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1kg.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.494,81m2
5Thảm BTNC 19 dày 7cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.494,81m2
6Tưới nhựa dính bám RC70 TC 0.5kg.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.549,81m2
7Thảm BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.549,81m2
8Lót nhựa tái sinh trước khi đổ BT lề đât gia cốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V152,21m2
9Bê tông đá 1x2 16Mpa (M200) lề đất gia cố (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,26m3
N Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , III. Hệ thống thoát nước , a. Mương tấm lát
1Lót vữa xi măng lót M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V106,62m2
2Bê tông đá 1x2 f'c=16Mpa (M200) tấm lát đúc sẵn (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,72m3
3Bê tông đá 1x2 f'c=16Mpa (M200) đáy mương đổ tại chỗ (bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,57m3
O Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , III. Hệ thống thoát nước , b. Nối dài ống cống D600 hiện hữu:
1BT đệm đá 2x4 12MpaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,71m3
2Bê tông đá 1x2 20Mpa móng tường đầu (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,71m3
3Bê tông đá 1x2 20Mpa tường đầu (bê tông thương phẩm) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,32m3
4CC, LĐ ống cống D600 , H30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3md
5Vữa XM M100 mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,004m3
6Bao tải tẩm nhựa 2 lópYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,16m2
7Nhựa đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,08m2
P Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , IV.An toàn giao thông , a. Sơn phân làn:
1Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V68,06m2
2Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,85m2
3Tháo dỡ cọc tiêu cũ (không tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
4Tháo dỡ biển báo cũ (tận dụng 2 biển báo cũ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
5CC, LD cọc tiêu ATGTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25cái
6Dán màn phản quang cọc tiêu (KT50x120mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15m2
7CC, LD vít nở sắt D4 dài 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V50cái
8CC, LĐ biển báo tam giác (W201a,W201b,W203a)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
9LĐ biển báo chữ nhật I.439 (KT 90x45cm), tận dụng biển báo cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
10CC, LĐ trụ biển báo cao 3m (D=90mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6trụ
11CC, LĐ sắt tròn D12 liên kếtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,33kg
12CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,52kg
13CC, LĐ thép hộp 60x20mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,03kg
14CC, LĐ bulong D12, dài 13cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
15CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
Q Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , C. PHẦN ĐƯỜNG (KM7+750) , IV.An toàn giao thông , b. Hộ lan mềm (chiều dài hộ lan làm mới : 36m+15m+15m+24m=90m):
1Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,5m3
2Thép neo D16, L=300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V53,72kg
3BT đá 2x4 16Mpa (M200) móng trụ hộ lan (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,49m3
4CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,50mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32cột
5CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,00mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cột
6CC, LĐ nắp bịt đầu cột D150x2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34cái
7CC, LĐ tấm đệm giảm chấn 300x70x5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32cái
8CC, LĐ thanh tôn sóng (loại 2 sóng) dày 3mm loại L=3.32m (KT 3320x310x3mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30tấm
9Cắt tấm tôn sóng (gia công tạo xiên thanh sóng đầu)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2mạch
10CC, LĐ tấm sóng cuốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4tấm
11CC, LĐ tiêu phản quang tam giác 70x70x70x3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32cái
12CC, LĐ tiêu phản quang tròn D100 (ck 2cột.tiêu)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
13Dán phản quangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2m2
14CC, LĐ bulông M16, L=35mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V320bộ
15CC, LĐ bulông M20, L=180mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34bộ
R Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 1. Bãi đúc dầm, bãi chứa vật tư
1Đắp đất san nền mặt bằng công trườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V360m3
2Mua đất để đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V335,588m3
3Cấp phối đá dăm loại Dmax37.5Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V180m3
4Vữa XM M100 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,3m3
5Bê tông đá 2x4 16Mpa (M200) gối kê dầm đổ tại chổ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,84m3
S Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 2. Bệ căng cáp
1Cốt thép bệ căng dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.135,86kg
2Cốt thép bệ căng d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.899,92kg
3Thép tấm bệ căngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V212,34kg
4Thép hình bệ căngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V182,8kg
5Bê tông đá 1x2 f'c=25Mpa bệ căng (M300 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,31m3
T Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 3. Dầm kích:
1Cung cấp thép bản dầm kíchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V390,05kg
2Cung cấp thép hình dầm kíchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V199,45kg
3Cung cấp thép ống dầm kíchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,46kg
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép dầm kíchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.743,74kg
5Cung cấp neo dự ứng lực 12.7mm phục vụ căng cápYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,3bộ
U Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 4. Thi công mố:
1Đào đất móng mố, mặt bằng thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.509,43m3
2Đắp đất tạo mặt bằng thi công (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V418,25m3
3Đắp đất trả móng mố (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V236,8m3
4Cung cấp cừ Larsen IV thi công mố (khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,17% cho 1 tháng nằm trong công trường=3,5%+1,17%=4,67%)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.358,41kg
5Ép cừ Larsen IV (đoạn ngập đất)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V722,5md
6Nhổ cừ Larsen IV, L=9mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V722,5md
7Cung cấp thép hình hệ khung chống thi công mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.085,47kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hình hệ khung chống thi công mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16.699,6kg
9Cung cấp thép hệ đà giáo thi công mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V713,54kg
10Gia công thép hệ đà giáo thi công mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5.488,78kg
11Lắp dựng, tháo dỡ thép hệ đà giáo thi công mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10.977,56kg
V Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 5. Thi công bản mặt cầu:
1Cung cấp thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V127,82kg
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hệ đà giáo bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V510,08kg
W Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 6. Đê quai ngăn nước thi công taluy, tứ nón mố
1Đắp bao tải đất vòng vây (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V172,2m3
2Cung cấp bạt nhựa (bạt dứa) ngăn nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V229,6m2
X Đường tạm, cầu tạm
1Lắp dựng dầm thép cầu tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11.664kg
2Bulong neo dầm M22, L=30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bộ
3CC thép hình hệ dầm ngang, tà vẹt, lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.310,47kg
4CC thép tấm mặt cầu, sườn tăng cường, mối nối dầm chủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V647,94kg
5CC thép tròn lan canYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,9kg
6SX, LD thép hình hệ dầm ngang, tà vẹtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.633,33kg
7SX, LD thép tấm mặt cầu, sườn tăng cườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4.628,14kg
8Lắp đặt lan can cầu tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36m2
9CC, LĐ bó vỉa gỗ KT15x15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,81m3
10Bulong liên kế bó vỉa gỗ và trụ lan can M16,L=20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20bộ
11Đào đất mố, trụ cầu tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V96m3
12CC, LD rọ đá KT 2x1x0,5m mố, trụ cầu tạm trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V132rọ
13CC thép hình hệ định vị, giằng ngang mố, trụ cầu tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.278,59kg
14SX, LD, tháo dỡ thép hình hệ định vị, giằng ngang mố, trụ cầu tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9.132,8kg
15Cốt thép dầm kê gối dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V291,12kg
16Bê tông dầm kê gối đá 1x2 20Mpa (M250) đổ tại chổ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,65m3
17Bê tông đá 1x2 20Mpa (M250) dày 15cm đổ tại chổ hai đầu cầu (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,35m3
Y Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 8. Đường tạm
1Đào đất đường tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V117,28m3
2Đắp đất đường tạm bằng máy K=0,95 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,72m3
3Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V43,65m3
4Láng nhựa 1 lớp, TC 1,5kg.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V218,23m2
5CC ống PVC D60 làm cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,4md
6Dán phản quang cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,47m2
7Bê tông đá 2x4 16Mpa (M200) đế cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,31cái
8Xếp rọ đá KT 2x1x0,5m dẫn hướngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15md
Z Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 9. Rào chắn thi công:
1CC, LĐ thép hình rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,42kg
2CC, LĐ tôn sóng vuông dày 0,3mm làm rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V121,79kg
3CC, LD, TD ván khuôn chân đế trụ ràoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,9m2
4BT đế trụ rào đá 2x4 16Mpa (M200) đúc sẳnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,29m3
AA Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 10. Đảm bảo giao thông:
1CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
2CC, LĐ biển cảnh báo hình chữ nhật KT 130x40cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
3CC, LĐ biển báo hình chữ tam giác KT 70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
4CC, LĐ biển báo hình tròn KT D=70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
5CC, LĐ trụ đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8trụ
6Barie an toàn giao thông (thép hình 50x4mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,64kg
7Cát hạt thô chống vaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,41m3
8Nhân công điều tiết giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V360công
AB Cầu Suối Sâu A (Km 7+750) , D. TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 11. Phá dỡ cầu cũ, cầu tạm, đường tạm, kết cấu khác sau thi công:
1Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ, cầu tạm, kết cấu khácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V110,44m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng sau thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,99m3
3Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,4m3
4Xúc, vận chuyển đi đổ kết cấu đường tạm, bãi đúc dầm, bãi chứa vật tư sau thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V223,65m3
5Tháo dỡ kết cấu thép cầu hiện hữu, cầu tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31.396,51kg
AC CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , A. PHẦN CỐNG HỘP 2x(3,0mx2,0m) , 1. Thân cống, tường cánh, sân cống
1BT đệm đá 2x4 12Mpa (M150) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,83m3
2Bê tông bản đáy cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,93m3
3Bê tông thành đứng cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,66m3
4Bê tông bản nắp cống đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,05m3
5CC, LD cốt thép bản đáy dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V99,34kg
6CC, LD cốt thép bản đáy dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.173,87kg
7CC, LD cốt thép bản đáy d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.123,95kg
8CC, LD cốt thép thành đứng dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,87kg
9CC, LD cốt thép thành đứng dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V664,29kg
10CC, LD cốt thép thành đứng d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.850,77kg
11CC, LD cốt thép bản nắp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,36kg
12CC, LD cốt thép bản nắp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.514,51kg
13CC, LD cốt thép bản nắp d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.123,95kg
14CC, LD cốt thép chân khay, sân cống dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V342,02kg
15CC, LD cốt thép chân khay sân cống dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,1kg
16Bê tông chân khay, sân cống đá 1x2 20MPa (M200) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,41m3
17CC, LD cốt thép tường cánh dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,68kg
18CC, LD cốt thép tường cánh 10<D<=18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V992,28kg
19CC, LD cốt thép tường cánh d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V788,12kg
20Bê tông tường cánh đá 1x2 f'c=30Mpa (M350 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,09m3
21Quét bitum nóng chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,34m2
22CC, LD rọ đá gia cố chân khay (KT 2x1x0.5m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat TC 0.2 lit.mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V55,2m2
AD CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , A. PHẦN CỐNG HỘP 2x(3,0mx2,0m) , 2. Đan chuyển tiếp, thoát nước sau cống:
1Đào đất móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V152,91m3
2Đắp trả móng cống K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,8m3
3Tầng lọc ngược 50% đá 2x4+50% đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,44m3
4CC ống PVC D140 thoát nước sau cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,2md
5CC vải địa kỹ thuật 12KN.m bọc ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,88m2
6Nhân công khoan tạo lỗ, lắp đặt ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2công
7Trải vải địa kỹ thuật 12KN.m ngăn cách lớp cát đắp và móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V66,6m2
8Đắp trả cát hạt thô dưới đan chuyển tiếp bằng đầm cóc K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V116,8m3
9Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,66m3
10Lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V80m2
11Bê tông đệm đá 2x4 12Mpa (M150) dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m3
12CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,85kg
13CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.803,51kg
14CC, LD cốt thép đan chuyển tiếp d>18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.352,07kg
15CC, LD thép tấm đan chuyển tiếpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,17kg
16CC, LD bulong nở M8, L=80mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18bộ
17Bê tông đan chuyển tiếp đá 1x2 f'c=25Mpa (M300 bê tông thương phẩm có phụ gia tăng nhanh cường độ R7) (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,28m3
18Bao tải tẩm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,8m2
AE CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , A. PHẦN CỐNG HỘP 2x(3,0mx2,0m) , 3. Giá đỡ ống cấp nước, cáp quang:
1SX, LĐ thép tấm giá đỡ (thép mạ kẽm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V104,19kg
2CC, LĐ bulong chữ U M16, L=630mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28bộ
AF CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , B. ĐƯỜNG DẪN , I. Nền mặt đường, gia cố lề đất, gia cố mái taluy , 1. Nền, mặt đường:
1Chặt cây, đào gốc cây, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cây
2Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới, mật độ 1, 0 cây.100m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V530m2
3Đào đất nền đường bằng máy (tận dụng đắp nền)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V87,54m3
4Đào mặt đường cũ, đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V285,42m3
5Đào đất chân khay (tận dụng đắp nền)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V272,81m3
6Đào đất phong hóa trước khi đắp đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V108,74m3
7Đào phá đá bằng búa căn khí nénYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,32m3
8Đào đánh cấp nền đường, rộng 1mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V41,08m3
9Đắp đất nền đường bằng máy (tận dụng đất đào), K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V897,64m3
10Đắp đất chân khay (gia cố mái taluy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V98,65m3
11Cung cấp đất để đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V869,52m3
12Đắp đá hộc chân khay cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,88m3
13Cày xới tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V711,58m2
14Thi công lớp móng dưới CPĐD Dmax37,5, dày 30cm, chia 2 lớp khi thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V496,61m3
15Thi công lớp móng trên CPĐD Dmax25, dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V309m3
16Tưới nhựa thấm bám MC70 TCN 1kg.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.756,16m2
17Tưới nhựa dính bám MC70 TCN 0,5kg.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.659,09m2
18Lót nhựa tái sinh chống mất nước khi thi công BTXM gia cố lề đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V198,35m2
19Thảm BTNC 19 dày 7 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.642,59m2
20Thảm BTNC 12.5 dày 5 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.659,09m2
21Thi công BTXM đá 1x2 M200 dày 12cm gia cố lề đất (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,8m3
AG CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , B. ĐƯỜNG DẪN , I. Nền mặt đường, gia cố lề đất, gia cố mái taluy , 2. Gia cố mái taluy:
1Đệm BT đá 2x4 12MPa dày 10cm (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,79m3
2BTXM đá 1x2 20MPa (M250) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,66m3
3CC, LD cốt thép dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V404,95kg
4Tầng lọc ngược mái taluy 50% đá 1x2, 50 % đá 2x4 (thoát nước mái taluy)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5CC, LD ống PVC D90 thoát nước, L= 80cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4md
6Bọc vải địa kỹ thuật 12KN.m đầu ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,38m2
AH CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , C. THOÁT NƯỚC , I. Rãnh hình thang
1BTXM đá 1x2 16MPa (M200) tấm lát đúc sẵn (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,22m3
2BTXM đá 1x2 16MPa (M200) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,16m3
3Chèn VXM M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V467,29m2
4Đá dăm lọc rãnh thấm đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,88m3
5CC, LD ống PVC D140 thoát nước cống trònYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21md
6Bọc vải địa kỹ thuật 12KN.mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V231,27m2
7CC, LD ống cống D600, H30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m
8Đệm BT đá 2x4 12MPa (M150)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,14m3
9BT đá 1x2 20MPa (M250) đổ tại chỗ (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,02m3
10CC, LD ron cao su mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
AI CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , D. An toàn giao thông , I. Vach sơn, cọc tiêu, hộ lan mềm , 1. Vach sơn, cọc tiêu
1Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,85m2
2Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V77,76m2
3Tháo dỡ cọc tiêu hiện hữu (không tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15cọc
4Di dời cọc HYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cọc
5CC, LD cọc tiêu ATGT KT 15x15x120 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22cọc
6Dán màn phản quang cọc tiêu KT 50x120mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,13m2
7CC, LD vít nở sắt D4 dài 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44cái
AJ CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , D. An toàn giao thông , I. Vach sơn, cọc tiêu, hộ lan mềm , 2. Hộ lan mềm
1Đào đất hố móng hộ lan mềmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,27m3
2Lót nhựa tái sinh chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,5m2
3Thép neo d16, L=300mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,35kg
4BT đá 2x4 16MPa (M200) móng trụ hộ lan (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,28m3
5CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1,5mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60trụ
6CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=1mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2trụ
7CC, LĐ cột thép hộ lan thép ống D141.3x4.5mm, L=0,68mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14trụ
8CC, LĐ nắp bịt đầu cột D150x2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V76cái
9CC, LĐ tấm đệm giảm chấn hộp đệm 300x70x5mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V74cái
10CC, LĐ thanh tôn sóng (loại 2 sóng) dày 3mm loại L=3.32m (KT 3320x310x3mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58tấm
11CC, LĐ thanh tôn sóng (loại 2 sóng) dày 3mm loại L=2.32m (KT 2320x310x3mm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16tấm
12Lắp đặt hộ lan mềmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V206md
13Cắt tấm tôn sóng gia công tạo xiên thanh sóng đầu (cuối)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2mạch
14CC, LĐ tấm sóng cuốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2tấm
15CC, LĐ mắt phản quang tam giác 70x70x70x3mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V74cái
16CC, LĐ tiêu phản quang tròn D100 (ck 2cột.tiêu)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37cái
17Dán phản quangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1m2
18CC, LĐ bulông M16, L=35mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V740bộ
19CC, LĐ bulông M20, L=180mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V76bộ
20CC, LĐ bulông M22, L=250mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V56bộ
21CC, LĐ thép tấm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V327,32kg
22Đắp đất hố móng trụ hộ lan, đất tận dụngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,42m3
AK CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , D. An toàn giao thông , I. Vach sơn, cọc tiêu, hộ lan mềm , 3. Biển tên cầu, biển báo:
1LĐ biển báo chữ nhật I.439 (tận dụng) (KT 90x45cm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
2CC, LĐ biển báo tam giác 70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
3CC, LĐ trụ biển báo cao 3,65m D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1trụ
4CC trụ biển báo cao 3m D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2trụ
5LĐ trụ biển báo cao 3m D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7trụ
6Đào trụ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,44m3
7CC, LĐ sắt tròn D12 liên kếtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,26kg
8CC, LĐ thép hộp 40x20mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,84kg
9CC, LĐ bulong D12, dài 13cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
10CC, LĐ đầu bịt nhựa PVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
AL CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ kết cấu BTCT cầu hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,79m3
2Tháo dỡ hệ dầm thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6.891,52kg
3Phá dỡ kết cấu xây đá chẻ hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V34,77m3
4Đào đất lòng suốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,3m3
5Vận chuyển dầm thép I240 đi lưu kho tại Đắc Lộc , cự ly 12 KmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V611,52kg
6Bốc dỡ dầm thép lên xuống xe (2 lần)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.223,04kg
AM CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. ĐƯỜNG TẠM, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 1. Đường tạm
1Đào đất đường tạmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,23m3
2Đắp đất đường tạm, đất cấp 3 (Bao gồm đất mua)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V331,06m3
3Cung cấp đất đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V432,31m3
4Thi công lớp móng CPDD Dmax37,5 dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,85m3
5Láng nhựa 1 lớp, TC 1.5 kg.m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V204,26m2
6CC, LD, tháo dỡ ống cống D1000 , H30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24md
7CC, LD joint cao su cống D1000Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
8CC, LD ống nhựa PVC D60 làm cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,4md
9Dán phản quang cọc tiêu rộng 3cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,23m2
10Bê tông đá 2x4 16MPa (M200) đúc sẵn đế cọc tiêu (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,16m3
11Thanh thải lòng suối sau khi thi côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V371,91m3
12Đắp bao tải đất gia cốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,13m3
13Cung cấp bạt nhựa ngăn nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V116,6m2
AN CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. ĐƯỜNG TẠM, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 2. Rào chắn thi công
1CC thép hình rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,74kg
2CC tôn sóng vuông dày 3mm làm rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,08kg
3Lắp đặt, tháo dỡ rào chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V577,08kg
4BT đế trụ rào đá 2x4 16MPa (M200) đúc sẵn (Bao gồm SXLĐ và Tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,19m3
AO CẦU HỒ VĂN HỚN (Km 4+750) , E. ĐƯỜNG TẠM, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG , 3. Đảm bảo giao thông:
1CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
2CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 40x130cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
3CC, LĐ biển báo hình tam giác KT 70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
4CC, LĐ biển báo hình tròn D70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
5CC, LĐ thép hình Barie (L50x4)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,23kg
6CC, LĐ trụ đỡ biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
7Cát hạt thô chống vaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,41m3
8Nhân công điều tiết giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.847E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV (Theo TT06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), bao gồm các hạng mục: Cầu có kết cấu BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi D ≥ 1m, chiều dài nhịp ≥ 20m; đường giao thông (bao gồm nền, móng và mặt đường BTN) và hệ thống thoát nước. Quy mô mặt cắt ngang tương đương cấp thiết kế Cấp IV đồng bằng hoặc cao hơn (theo TCVN 4054-2005).- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 25 Công nhân xây dựng ≥ 15 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động4
4 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T Đang hoạt động1
5 Máy lu bánh thép 6-8T Đang hoạt động1
6 Máy đầm bánh thép 10T - 16T Đang hoạt động2
7 Máy lu rung 25T Đang hoạt động1
8 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động2
9 Xe tưới nhựa (máy phun nhựa) 7T/190CV Đang hoạt động1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động1
11 Máy trộn bê tông >250l Đang hoạt động4
12 Xe cẩu bánh hơi 6T Đang hoạt động1
13 Cần cẩu hoặc cần trục 25T-40T Đang hoạt động2
14 Máy ủi >110CV Đang hoạt động1
15 Máy đào 0,8 – 1,25m3 Đang hoạt động4
16 Thiết bị khoan cọc nhồi Đang hoạt động1
17 Búa rung ép thuỷ lực Đang hoạt động1
18 Thiết bị căng cáp dự ứng lực/Kích 500T Đang hoạt động2
19 Máy hàn Đang hoạt động6
20 Máy toàn đạt Đang hoạt động1
21 Bùa đục thủy lực/hàm kẹp Đang hoạt động1
22 Xe tưới nước Đang hoạt động1
23 Búa căn khí nén 3 m3/ph Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->