Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:57:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,191,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.286898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.333.885.000 đồng (xét đối với thi công công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.001.655.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.001.655.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần điện công trình tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng ngoài nhà có hạng mục đèn chiếu led 150W-220V (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATVSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 16 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thùng nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: chiều cao > 10m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Loại thiết bị: Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 4,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất và xây mới nhà vệ sinh khu C Trường Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 144,4 | m2 |
| 2 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 74,55 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 144,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 144,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 131,264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 56,256 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 56,256 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 187,52 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 187,52 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 3,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 3,01 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ Đèn Led áp trần D100, 9W-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 20 | Đèn Led áp trần D100, 9W-220V | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 21 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 744,201 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 400,724 | m2 |
| 23 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 101,218 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 54,502 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 400,724 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 54,502 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 1.144,925 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 155,72 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.300,645 | m2 |
| 30 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 812,581 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 437,544 | m2 |
| 32 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 195,149 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-trong nhà | Theo BVTK | 105,081 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 437,544 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 105,081 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 1.250,125 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 300,23 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.550,355 | m2 |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 14,968 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 14,968 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 14,968 | m3 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 9,007 | 100m2 |
| B | HM:KHU NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 2,211 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 1,3 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,995 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,995 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,995 | m3 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 100% | Theo BVTK | 2,211 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,321 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,979 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,979 | tấn |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 104,4 | m2 |
| 12 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 32,19 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 104,4 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 104,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 69,384 | 0.0 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 29,736 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 29,736 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 99,12 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 99,12 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,012 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,012 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 2,012 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 195,65 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,565 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,565 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,565 | m3 |
| 27 | Trần tôn khung xương | Theo BVTK | 195,65 | m2 |
| 28 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 158,041 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 85,099 | m2 |
| 30 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 32,162 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 17,318 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 85,099 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 17,318 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 243,14 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 49,48 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 292,62 | m2 |
| 37 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 138,079 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 74,351 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 74,351 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 212,43 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 212,43 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,651 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,651 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 2,651 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 34,96 | m2 |
| 46 | Cửa panô gỗ kính - thay mới 30% | Theo BVTK | 10,488 | m2 |
| 47 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 16,294 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 46,915 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 4,682 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 58,737 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4,682 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 34,96 | m2 |
| 53 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 54 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo BVTK | 210,69 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 8,605 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 5,396 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 5,396 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 5,396 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 210,69 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,605 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,52 | m3 |
| 62 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 5,02 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,595 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,595 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,595 | m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 1,298 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 0,309 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,01 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,01 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,433 | m3 |
| 71 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,8 | m3 |
| 72 | Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,285 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,02 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK | 2,02 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,02 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,42 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 11,42 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 30 | m |
| 79 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 80 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 81 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 82 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 83 | Công tắc đèn 10A-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 84 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 620 | m |
| 85 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 86 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 295 | m |
| 87 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 88 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 89 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 90 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 91 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 92 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 5 | cái |
| 93 | Công tắc đèn 10A-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 94 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 620 | m |
| 95 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 96 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 295 | m |
| 97 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 98 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 150 | m |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 2,232 | 100m2 |
| C | HM: KHU NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 2,199 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 1,315 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,99 | m3 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 100% | Theo BVTK | 2,199 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,341 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,341 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,974 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,974 | tấn |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 84,53 | m2 |
| 12 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 33,62 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 84,53 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 84,53 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 52,332 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 22,428 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 22,428 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 74,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 74,76 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,604 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,604 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,604 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ trần t2 | Theo BVTK | 185,18 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,481 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,481 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,481 | m3 |
| 27 | Trần tôn khung xương | Theo BVTK | 185,18 | m2 |
| 28 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 357,627 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 192,568 | m2 |
| 30 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 130 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 192,568 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 550,195 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 200 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 750,195 | m2 |
| 37 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 238,784 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 128,576 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 83,317 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 44,863 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 128,576 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 44,863 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 367,36 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 128,18 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 495,54 | m2 |
| 46 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 6,541 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 6,541 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 6,541 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 87,4 | m2 |
| 50 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 94,727 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 78,284 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 78,284 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 87,4 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 55 | Phá dỡ nền gạch men cũ 100% | Theo BVTK | 355,51 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 20,66 | m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,198 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,198 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,198 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 355,51 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 20,66 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 50,29 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,754 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,754 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,754 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 50,29 | m2 |
| 67 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 50,29 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 116,1 | m |
| 69 | Tháo bỏ Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 35 | bộ |
| 70 | Tháo bỏ Đèn Led áp trần D300, 38W-220V | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 71 | Tháo bỏ Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 72 | Tháo bỏ ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 73 | Tháo bỏ Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 74 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 1.295 | m |
| 75 | Tháo bỏ Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 76 | Tháo bỏ ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 617 | m |
| 77 | Tháo bỏ Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 78 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 420 | m |
| 79 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 35 | bộ |
| 80 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 9 | bộ |
| 81 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 82 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 83 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 84 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 1.295 | m |
| 85 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 86 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 617 | m |
| 87 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 88 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 420 | m |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 26,72 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 9,382 | m2 |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,903 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,903 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,903 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,382 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 26,72 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh cao 500 | Theo BVTK | 8,35 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 4,306 | 100m2 |
| D | HM: XÂY MỚI KHU NHÀ VỆ SINH KHU C | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 7,776 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 3,681 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 4,755 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,361 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,109 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,091 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,176 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,368 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,041 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,181 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - tận dụng đất đào | Theo BVTK | 5,764 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 2,772 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Theo BVTK | 0,154 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,03 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,186 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo BVTK | 0,249 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,014 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,184 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,68 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 0,068 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,066 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,615 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,119 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,056 | tấn |
| 29 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 0,431 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,97 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 2,97 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,9 | m |
| 33 | Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,711 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 17,698 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,56 | m2 |
| 36 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,139 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 121,925 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 58,045 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 5,12 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 10,98 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Theo BVTK | 6,8 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,02 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,6 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 77,22 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 29,445 | m2 |
| 46 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo BVTK | 6,8 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,32 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,8 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 12,6 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo BVTK | 23,8 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,281 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,131 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,131 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,1 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (mạ kẽm) | Theo BVTK | 0,1 | tấn |
| 56 | Đan đá granite Lavabo (cả khung sắt) | Theo BVTK | 2,805 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (cả khóa, phụ kiện) | Theo BVTK | 11,46 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (cả phụ kiện) | Theo BVTK | 2,16 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 13,62 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 121,925 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 38,325 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 11,92 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 20 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 133,845 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 58,325 | m2 |
| 66 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 2 | cái |
| 67 | ống nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 0,07 | 100m |
| 68 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 69 | Cùm ống thoát nước | Theo BVTK | 4 | cái |
| 70 | ống nhựa uPVC D34 | Theo BVTK | 0,005 | 100m |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 27,632 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 16,642 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,236 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,11 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,11 | 100m3 |
| 76 | Buy BTCT đk 1m cao 2m (cả nắp) | Theo BVTK | 4 | cái |
| 77 | Đệm cát hạt to hầm rút | Theo BVTK | 0,047 | 100m3 |
| 78 | Láng hầm vệ sinh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,016 | m2 |
| 79 | Láng hầm vệ sinh, dày 1.0cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,016 | m2 |
| 80 | ống nhựa uPVC D140mm | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 81 | Cút nhựa uPVC D140 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 82 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 83 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 10 | cái |
| 84 | Cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 85 | Bảng điện 150x200 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 86 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 100 | m |
| 87 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 88 | ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm đi nổi | Theo BVTK | 120 | m |
| 89 | Aptomat 1P 15A-250V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 90 | ống nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 91 | Tê nhựa uPVC 90o-D27x27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 92 | Cút nhựa uPVC 900-D27 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 93 | Van khóa đồng D27 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 94 | Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D27 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 95 | ống nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 96 | ống nhựa uPVC D60 | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 97 | Tê nhựa uPVC 90o-D114x114 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC 45o-D114x114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC 90o-D60x60 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC 45o-D60x60 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 101 | Cút nhựa uPVC 90o-D60 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 102 | Cút nhựa uPVC 135o-D60 | Theo BVTK | 5 | cái |
| 103 | Nút bịt (thông tắc) nhựa uPVC D114 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 104 | Nút bịt (thông tắc) nhựa uPVC D90 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 105 | Xí bệt (két nước + van góc + bộ vòi xịt Inox) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 107 | Lavabo (Van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 108 | Bộ 7 món (gương, kệ, ...) | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 109 | Phễu thu Inox 120x120-D60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 110 | Bồn Inox 1m3 (loại nằm) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| E | HM: KHU NHÀ LỚP HỌC D | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 169,655 | m2 |
| 2 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 74,865 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 169,655 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 169,655 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 102,831 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 68,554 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 68,554 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 171,385 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 171,385 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 3,573 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,573 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 3,573 | m3 |
| 13 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (cả hoa BT) | Theo BVTK | 478,64 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 319,093 | m2 |
| 15 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 152,175 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 101,45 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 319,093 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 101,45 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 797,733 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 253,625 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.051,358 | m2 |
| 22 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 538,791 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 359,194 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 169,203 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 112,802 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 359,194 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 112,802 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 897,985 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 282,005 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.179,99 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 13,388 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 13,388 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 13,388 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 106,235 | m2 |
| 35 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 70,778 | m2 |
| 36 | Cửa đi sắt kính dày 8mm - thay 40% | Theo BVTK | 5,37 | m2 |
| 37 | Cửa sổ sắt kính dày 8mm | Theo BVTK | 8,813 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -60% | Theo BVTK | 70,826 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 118,042 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 106,235 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch men cũ 100% tầng 1 | Theo BVTK | 359,105 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 17,495 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,24 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,24 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,24 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 359,105 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 17,495 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 8,876 | m3 |
| 50 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 22,9 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,061 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 8,084 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,22 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,22 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,22 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 33,285 | m2 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 56,185 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 132,5 | m |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 14,243 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 14,243 | m2 |
| 61 | Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 62 | Đèn Led áp trần D300, 38W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 63 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 64 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 65 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 66 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 67 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 68 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 69 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 70 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 71 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 72 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 73 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 74 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 75 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 76 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 77 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 78 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 79 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 80 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 6,802 | 100m2 |
| F | HM: KHU NHÀ LỚP HỌC E | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK | 3,109 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK | 1,884 | tấn |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,979 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,979 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,979 | m3 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 30% | Theo BVTK | 0,933 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp tận dụng tôn cũ 70% | Theo BVTK | 2,176 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,525 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTK | 0,525 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 1,359 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm) | Theo BVTK | 1,359 | tấn |
| 12 | Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạng | Theo BVTK | 84,54 | m2 |
| 13 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Theo BVTK | 8,82 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 84,54 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 84,54 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhà | Theo BVTK | 64,156 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhà | Theo BVTK | 27,496 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 27,496 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 91,652 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 91,652 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 1,68 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ trần t2 | Theo BVTK | 284,28 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 2,274 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 2,274 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 2,274 | m3 |
| 28 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo BVTK | 284,28 | m2 |
| 29 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 649,931 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 278,542 | m2 |
| 31 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 96,344 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 41,291 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 278,542 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 41,291 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhà | Theo BVTK | 928,473 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Theo BVTK | 137,635 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.066,108 | m2 |
| 38 | Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhà | Theo BVTK | 526,071 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 225,459 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 148,96 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 63,84 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 225,459 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu) | Theo BVTK | 63,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường - trong nhà | Theo BVTK | 751,53 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Theo BVTK | 212,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 964,33 | m2 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 9,137 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 9,137 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 9,137 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 94,115 | m2 |
| 51 | Kính cường lực dày 8mm | Theo BVTK | 62,04 | m2 |
| 52 | Cửa đi sắt kính dày 8mm - thay 40% | Theo BVTK | 5,854 | m2 |
| 53 | Cửa sổ sắt kính dày 8mm | Theo BVTK | 6,976 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -60% | Theo BVTK | 64,306 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 107,177 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 94,115 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 58 | Phá dỡ nền gạch men cũ 100% | Theo BVTK | 568,745 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100 | Theo BVTK | 33,4 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 14,72 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 14,72 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 14,72 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 568,745 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 33,4 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát đá mài | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,223 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,223 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4) | Theo BVTK | 0,223 | m3 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 70 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 14,85 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 33,6 | m |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 2,535 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2,535 | m2 |
| 74 | Tháo bỏ Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 75 | Đèn Led áp trần D300, 38W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 76 | Tháo bỏ Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 77 | Tháo bỏ ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 78 | Tháo bỏ Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 79 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 80 | Tháo bỏ Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 81 | Tháo bỏ ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 82 | Tháo bỏ Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 83 | Tháo bỏ Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 400 | m |
| 84 | Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220V | Theo BVTK | 39 | bộ |
| 85 | Đèn Led áp trần D300, 18W-220V | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 86 | Quạt trần 80W-220V | Theo BVTK | 26 | cái |
| 87 | ổ cắm điện 15A-220V | Theo BVTK | 14 | cái |
| 88 | Công tắc đèn 5A-220V | Theo BVTK | 28 | cái |
| 89 | Dây điện CV 1x1.5mm2 | Theo BVTK | 2.800 | m |
| 90 | Bảng điện 200x200 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 91 | ống nhựa luồn dây D20 đi nổi | Theo BVTK | 1.370 | m |
| 92 | Aptomat 1P 10A-250V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 93 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 5,76 | 100m2 |
| G | HM: NÂNG CẤP SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 23 | m3 |
| 2 | Tấm nhựa chống mất nước ximăng | Theo BVTK | 4,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK | 69 | m3 |
| 4 | Kẻ roon ô 3mx3m | Theo BVTK | 51,111 | m |
| H | HM: NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây cáp 4x10mm2 | Theo BVTK | 0,62 | 100m |
| 2 | Dây cáp 4x50mm2 | Theo BVTK | 2,03 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm - Dây cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo BVTK | 0,72 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm - Dây cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo BVTK | 3,755 | 100m |
| 5 | Dây cáp CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo BVTK | 0,65 | 100m |
| 6 | Tủ điện phân phối | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 7 | ống nhựa xoắn D49mm | Theo BVTK | 0,62 | 100m |
| 8 | ống nhựa xoắn D60mm | Theo BVTK | 3,085 | 100m |
| 9 | ống thép D60 | Theo BVTK | 0,495 | 100m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 78,72 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,246 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,541 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,541 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo BVTK | 49,2 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 12,3 | m3 |
| 17 | MCB 3P 125A | Theo BVTK | 1 | cái |
| 18 | MCB 3P 80A | Theo BVTK | 3 | cái |
| 19 | Đầu cos 16mm2 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 20 | Đầu cos 50mm2 | Theo BVTK | 40 | cái |
| 21 | Đèn chiếu sáng Led 150W - 220V | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm - Cáp điện ruột đồng CXV/DSTA-(4x16)mm² | Theo BVTK | 5,87 | 100m |
| 23 | Cáp điện 2 ruột đống CVV 2x2.5mm2 | Theo BVTK | 1,22 | 100m |
| 24 | Cáp điện 1 ruột đồngCVV 1x2.5mm2 | Theo BVTK | 1,22 | 100m |
| 25 | Dây đồng trần nối đất liên hoàn M16 | Theo BVTK | 587 | m |
| 26 | Dây đồng trần nối đất lặp lại M16 | Theo BVTK | 2 | m |
| 27 | Cầu chì hộp nhựa 5A-250V | Theo BVTK | 17 | cái |
| 28 | Domino đấu dây 50A 4 vị trí | Theo BVTK | 17 | cái |
| 29 | Domino đấu dây 10A 4 vị trí | Theo BVTK | 17 | cái |
| 30 | Tấm phíp cách điện 250x120x10mm | Theo BVTK | 17 | cái |
| 31 | Bulong M10 dài 30mm | Theo BVTK | 68 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng kiểu ép 2.5mm2 | Theo BVTK | 102 | cái |
| 33 | Đầu cos đồng kiểu ép16mm2 | Theo BVTK | 171 | cái |
| 34 | Băng keo cách điện | Theo BVTK | 17 | cuộn |
| 35 | Dây nối đất AL D10 | Theo BVTK | 45 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.4m | Theo BVTK | 15 | cọc |
| 37 | Bản nối đất thép 40x4 | Theo BVTK | 1,5 | m |
| 38 | Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm M16 | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 39 | Dây nối đất AL D10 | Theo BVTK | 50 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.4m | Theo BVTK | 16 | cọc |
| 41 | Bản nối đất thép 40x4 | Theo BVTK | 0,2 | m |
| 42 | Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm M16 | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 43 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 9m - loại cần đôi | Theo BVTK | 4 | cột |
| 44 | Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 6.5m - loại cần đơn | Theo BVTK | 9 | cột |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 13 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 7,625 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,054 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,054 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,3 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 4,283 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK | 0,289 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,138 | tấn |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,26 | tấn |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 148,8 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,264 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,232 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,256 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,232 | 100m3 |
| 59 | Lát gạch thẻ làm dấu | Theo BVTK | 93 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 23,25 | m3 |
| 61 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Theo BVTK | 5,7 | 100m |
| I | HM: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D12 | Theo BVTK | 0,183 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo BVTK | 22 | cái |
| 5 | Phá lớp vữa láng đáy, thành mương | Theo BVTK | 27,28 | m2 |
| 6 | Láng mương nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.286898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.333.885.000 đồng (xét đối với thi công công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.001.655.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.001.655.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần điện công trình tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng ngoài nhà có hạng mục đèn chiếu led 150W-220V (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác ATVSLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: >= 16 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thùng nâng người | Đặc điểm thiết bị: chiều cao > 10m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >= 150l | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy tời | Đặc điểm thiết bị: >= 5T | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23 KW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy khoan đứng | Đặc điểm thiết bị: >= 4,5 KW | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 KW | 4 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt | Đặc điểm thiết bị: >= 5 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi