Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617893-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220576342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:57:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,191,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.286898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857379E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.333.885.000 đồng (xét đối với thi công công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.001.655.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.001.655.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần điện công trình tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng ngoài nhà có hạng mục đèn chiếu led 150W-220V (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác ATVSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 16 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thùng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: chiều cao > 10m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 150l
- Số lượng tối thiểu 4
5-Loại thiết bị: Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 4,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa cơ sở vật chất và xây mới nhà vệ sinh khu C Trường Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật và xây dựng Vinatech (Địa chỉ: Tổ 16, Đường 2A, Phường Vĩnh Hoà, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KHU NHÀ HIỆU BỘ
1Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạngTheo BVTK144,4m2
2Ngâm nước ximăng chống thấmTheo BVTK74,55m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK144,4m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK144,4m2
5Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhàTheo BVTK131,264m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhàTheo BVTK56,256m2
7Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK56,256m2
8Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK187,52m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK187,52m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK3,01m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK3,01m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK3,01m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK9bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo BVTK6bộ
16Tháo dỡ Đèn Led áp trần D100, 9W-220VTheo BVTK12bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK6bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK9bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTK6bộ
20Đèn Led áp trần D100, 9W-220VTheo BVTK12bộ
21Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK744,201m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK400,724m2
23Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK101,218m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhàTheo BVTK54,502m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK400,724m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK54,502m2
27Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàTheo BVTK1.144,925m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàTheo BVTK155,72m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.300,645m2
30Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhàTheo BVTK812,581m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo BVTK437,544m2
32Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK195,149m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-trong nhàTheo BVTK105,081m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK437,544m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu)Theo BVTK105,081m2
36Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàTheo BVTK1.250,125m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK300,23m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.550,355m2
39Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK14,968m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK14,968m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK14,968m3
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK9,007100m2
B HM:KHU NHÀ LỚP HỌC A
1Tháo tấm lợp tônTheo BVTK2,211100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo BVTK1,3tấn
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,995m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,995m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK0,995m3
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 100%Theo BVTK2,211100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK0,321tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK0,321tấn
9Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK0,979tấn
10Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK0,979tấn
11Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạngTheo BVTK104,4m2
12Ngâm nước ximăng chống thấmTheo BVTK32,19m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK104,4m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK104,4m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhàTheo BVTK69,3840.0
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhàTheo BVTK29,736m2
17Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK29,736m2
18Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK99,12m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK99,12m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,012m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK2,012m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK2,012m3
23Tháo dỡ trầnTheo BVTK195,65m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK1,565m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK1,565m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK1,565m3
27Trần tôn khung xươngTheo BVTK195,65m2
28Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK158,041m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK85,099m2
30Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK32,162m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK17,318m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK85,099m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK17,318m2
34Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàTheo BVTK243,14m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàTheo BVTK49,48m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK292,62m2
37Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhàTheo BVTK138,079m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo BVTK74,351m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK74,351m2
40Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàTheo BVTK212,43m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK212,43m2
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,651m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK2,651m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK2,651m3
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK34,96m2
46Cửa panô gỗ kính - thay mới 30%Theo BVTK10,488m2
47Kính cường lực dày 8mmTheo BVTK16,294m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo BVTK46,915m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK4,682m2
50Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK58,737m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK4,682m2
52Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK34,96m2
53Khóa cửa đi tay nắm trònTheo BVTK5bộ
54Phá dỡ nền gạch men cũTheo BVTK210,69m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100Theo BVTK8,605m2
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK5,396m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK5,396m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK5,396m3
59Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK210,69m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK8,605m2
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,52m3
62Phá lớp vữa trát đá màiTheo BVTK5,02m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,595m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,595m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK0,595m3
66Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK1,298m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK0,309m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,01100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,01100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,433m3
71Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK1,8m3
72Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,285m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK2,02m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo BVTK2,02m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2,02m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK11,42m2
77Láng granitô bậc cấpTheo BVTK11,42m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK30m
79Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220VTheo BVTK24bộ
80Đèn Led áp trần D300, 18W-220VTheo BVTK4bộ
81Quạt trần 80W-220VTheo BVTK10cái
82ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK5cái
83Công tắc đèn 10A-220VTheo BVTK10cái
84Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK620m
85Bảng điện 200x200Theo BVTK5cái
86ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK295m
87Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK3cái
88Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK150m
89Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220VTheo BVTK24bộ
90Đèn Led áp trần D300, 18W-220VTheo BVTK4bộ
91Quạt trần 80W-220VTheo BVTK10cái
92ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK5cái
93Công tắc đèn 10A-220VTheo BVTK10cái
94Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK620m
95Bảng điện 200x200Theo BVTK5cái
96ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK295m
97Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK3cái
98Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK150m
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK2,232100m2
C HM: KHU NHÀ LỚP HỌC B
1Tháo tấm lợp tônTheo BVTK2,199100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo BVTK1,315tấn
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,99m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,99m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK0,99m3
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 100%Theo BVTK2,199100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK0,341tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK0,341tấn
9Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK0,974tấn
10Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK0,974tấn
11Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạngTheo BVTK84,53m2
12Ngâm nước ximăng chống thấmTheo BVTK33,62m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK84,53m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK84,53m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhàTheo BVTK52,332m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhàTheo BVTK22,428m2
17Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK22,428m2
18Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK74,76m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK74,76m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK1,604m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK1,604m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK1,604m3
23Tháo dỡ trần t2Theo BVTK185,18m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK1,481m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK1,481m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK1,481m3
27Trần tôn khung xươngTheo BVTK185,18m2
28Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK357,627m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK192,568m2
30Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK130m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK70m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK192,568m2
33Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK70m2
34Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàTheo BVTK550,195m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàTheo BVTK200m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK750,195m2
37Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhàTheo BVTK238,784m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo BVTK128,576m2
39Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK83,317m2
40Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK44,863m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK128,576m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu)Theo BVTK44,863m2
43Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàTheo BVTK367,36m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK128,18m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK495,54m2
46Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK6,541m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK6,541m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK6,541m3
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK87,4m2
50Kính cường lực dày 8mmTheo BVTK94,727m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK78,284m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK78,284m2
53Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK87,4m2
54Khóa cửa đi tay nắm trònTheo BVTK8bộ
55Phá dỡ nền gạch men cũ 100%Theo BVTK355,51m2
56Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100Theo BVTK20,66m2
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK9,198m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK9,198m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK9,198m3
60Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK355,51m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK20,66m2
62Phá lớp vữa trát đá màiTheo BVTK50,29m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,754m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,754m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK0,754m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK50,29m2
67Láng granitô bậc cấpTheo BVTK50,29m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK116,1m
69Tháo bỏ Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220VTheo BVTK35bộ
70Tháo bỏ Đèn Led áp trần D300, 38W-220VTheo BVTK9bộ
71Tháo bỏ Quạt trần 80W-220VTheo BVTK17cái
72Tháo bỏ ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK8cái
73Tháo bỏ Công tắc đèn 5A-220VTheo BVTK14cái
74Tháo bỏ Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK1.295m
75Tháo bỏ Bảng điện 200x200Theo BVTK7cái
76Tháo bỏ ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK617m
77Tháo bỏ Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK4cái
78Tháo bỏ Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK420m
79Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220VTheo BVTK35bộ
80Đèn Led áp trần D300, 18W-220VTheo BVTK9bộ
81Quạt trần 80W-220VTheo BVTK17cái
82ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK8cái
83Công tắc đèn 5A-220VTheo BVTK14cái
84Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK1.295m
85Bảng điện 200x200Theo BVTK7cái
86ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK617m
87Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK4cái
88Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK420m
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK2bộ
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK2bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTK2bộ
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK2bộ
93Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK26,72m2
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK9,382m2
95Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,903m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,903m3
97Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK0,903m3
98Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Theo BVTK9,382m2
99Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60, vữa XM mác 75Theo BVTK26,72m2
100Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh cao 500Theo BVTK8,35m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK4,306100m2
D HM: XÂY MỚI KHU NHÀ VỆ SINH KHU C
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK7,776m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK3,681m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK4,755m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK2,361m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK2,109m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,089100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,091tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK3,176m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,368m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK0,137100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,041tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,181tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường - tận dụng đất đàoTheo BVTK5,764m3
14Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo BVTK2,772m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,84m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Theo BVTK0,154100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,03tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,186tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,83m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo BVTK0,249100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,014tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,184tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,68m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo BVTK0,068100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,066tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,615m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,119100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,056tấn
29Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK0,431m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK2,97m2
31Láng granitô bậc cấpTheo BVTK2,97m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK8,9m
33Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,711m3
34Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK17,698m3
35Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1,56m2
36Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,139m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK121,925m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK58,045m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)Theo BVTK5,12m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)Theo BVTK10,98m2
41Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu)Theo BVTK6,8m2
42Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo BVTK9,02m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK9,6m
44Công tác ốp gạch vào tường gạch 30x60, vữa XM mác 75Theo BVTK77,22m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Theo BVTK29,445m2
46Ngâm nước XM chống thấmTheo BVTK6,8m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK10,32m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK5,8m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK12,6m2
50Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo BVTK23,8m2
51Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳTheo BVTK0,281100m2
52Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK0,131tấn
53Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK0,131tấn
54Gia công giằng mái thép (mạ kẽm)Theo BVTK0,1tấn
55Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (mạ kẽm)Theo BVTK0,1tấn
56Đan đá granite Lavabo (cả khung sắt)Theo BVTK2,805m2
57Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (cả khóa, phụ kiện)Theo BVTK11,46m2
58Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (cả phụ kiện)Theo BVTK2,16m2
59Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK13,62m2
60Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàTheo BVTK121,925m2
61Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàTheo BVTK38,325m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàTheo BVTK11,92m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK20m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK133,845m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK58,325m2
66Cầu chắn rácTheo BVTK2cái
67ống nhựa uPVC D90Theo BVTK0,07100m
68Cút nhựa uPVC D90Theo BVTK2cái
69Cùm ống thoát nướcTheo BVTK4cái
70ống nhựa uPVC D34Theo BVTK0,005100m
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTK27,632m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK16,642m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,236m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,11100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,11100m3
76Buy BTCT đk 1m cao 2m (cả nắp)Theo BVTK4cái
77Đệm cát hạt to hầm rútTheo BVTK0,047100m3
78Láng hầm vệ sinh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK18,016m2
79Láng hầm vệ sinh, dày 1.0cm, vữa XM mác 75Theo BVTK18,016m2
80ống nhựa uPVC D140mmTheo BVTK0,02100m
81Cút nhựa uPVC D140Theo BVTK6cái
82Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220VTheo BVTK10bộ
83Công tắc đèn 5A-220VTheo BVTK10cái
84Cầu chì 10A-250VTheo BVTK4cái
85Bảng điện 150x200Theo BVTK4cái
86Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK100m
87Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK200m
88ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm đi nổiTheo BVTK120m
89Aptomat 1P 15A-250VTheo BVTK2cái
90ống nhựa uPVC D27Theo BVTK0,5100m
91Tê nhựa uPVC 90o-D27x27Theo BVTK20cái
92Cút nhựa uPVC 900-D27Theo BVTK30cái
93Van khóa đồng D27Theo BVTK4cái
94Đầu nối ren ngoài nhựa uPVC D27Theo BVTK10cái
95ống nhựa uPVC D114Theo BVTK0,1100m
96ống nhựa uPVC D60Theo BVTK0,35100m
97Tê nhựa uPVC 90o-D114x114Theo BVTK5cái
98Tê nhựa uPVC 45o-D114x114Theo BVTK2cái
99Tê nhựa uPVC 90o-D60x60Theo BVTK20cái
100Tê nhựa uPVC 45o-D60x60Theo BVTK15cái
101Cút nhựa uPVC 90o-D60Theo BVTK30cái
102Cút nhựa uPVC 135o-D60Theo BVTK5cái
103Nút bịt (thông tắc) nhựa uPVC D114Theo BVTK1cái
104Nút bịt (thông tắc) nhựa uPVC D90Theo BVTK3cái
105Xí bệt (két nước + van góc + bộ vòi xịt Inox)Theo BVTK5bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTK3bộ
107Lavabo (Van góc + vòi + bộ xả Inox)Theo BVTK4bộ
108Bộ 7 món (gương, kệ, ...)Theo BVTK4bộ
109Phễu thu Inox 120x120-D60Theo BVTK6cái
110Bồn Inox 1m3 (loại nằm)Theo BVTK1bộ
E HM: KHU NHÀ LỚP HỌC D
1Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạngTheo BVTK169,655m2
2Ngâm nước ximăng chống thấmTheo BVTK74,865m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK169,655m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK169,655m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhàTheo BVTK102,831m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhàTheo BVTK68,554m2
7Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK68,554m2
8Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK171,385m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK171,385m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK3,573m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK3,573m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK3,573m3
13Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (cả hoa BT)Theo BVTK478,64m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK319,093m2
15Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK152,175m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK101,45m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK319,093m2
18Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK101,45m2
19Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàTheo BVTK797,733m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàTheo BVTK253,625m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.051,358m2
22Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhàTheo BVTK538,791m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo BVTK359,194m2
24Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK169,203m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK112,802m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK359,194m2
27Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu)Theo BVTK112,802m2
28Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàTheo BVTK897,985m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK282,005m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.179,99m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK13,388m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK13,388m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK13,388m3
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK106,235m2
35Kính cường lực dày 8mmTheo BVTK70,778m2
36Cửa đi sắt kính dày 8mm - thay 40%Theo BVTK5,37m2
37Cửa sổ sắt kính dày 8mmTheo BVTK8,813m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -60%Theo BVTK70,826m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK118,042m2
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK106,235m2
41Khóa cửa đi tay nắm trònTheo BVTK10bộ
42Phá dỡ nền gạch men cũ 100% tầng 1Theo BVTK359,105m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100Theo BVTK17,495m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK9,24m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK9,24m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK9,24m3
47Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK359,105m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK17,495m2
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK8,876m3
50Phá lớp vữa trát đá màiTheo BVTK22,9m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK2,061m3
52Xây gạch thẻ BT 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK8,084m3
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK9,22m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK9,22m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK9,22m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK33,285m2
57Láng granitô bậc cấpTheo BVTK56,185m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK132,5m
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK14,243m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK14,243m2
61Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220VTheo BVTK39bộ
62Đèn Led áp trần D300, 38W-220VTheo BVTK10bộ
63Quạt trần 80W-220VTheo BVTK26cái
64ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK14cái
65Công tắc đèn 5A-220VTheo BVTK28cái
66Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK2.800m
67Bảng điện 200x200Theo BVTK8cái
68ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK1.370m
69Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK8cái
70Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK600m
71Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220VTheo BVTK39bộ
72Đèn Led áp trần D300, 18W-220VTheo BVTK10bộ
73Quạt trần 80W-220VTheo BVTK26cái
74ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK14cái
75Công tắc đèn 5A-220VTheo BVTK28cái
76Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK2.800m
77Bảng điện 200x200Theo BVTK8cái
78ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK1.370m
79Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK8cái
80Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK600m
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK6,802100m2
F HM: KHU NHÀ LỚP HỌC E
1Tháo tấm lợp tônTheo BVTK3,109100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo BVTK1,884tấn
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,979m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,979m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK0,979m3
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp mới 30%Theo BVTK0,933100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0.45mm chiều dài bất kỳ - lợp tận dụng tôn cũ 70%Theo BVTK2,176100m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK0,525tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTK0,525tấn
10Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK1,359tấn
11Lắp dựng xà gồ thép (mạ kẽm)Theo BVTK1,359tấn
12Đục bỏ lớp vữa sênô hiện trạngTheo BVTK84,54m2
13Ngâm nước ximăng chống thấmTheo BVTK8,82m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK84,54m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK84,54m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - seno ngoài nhàTheo BVTK64,156m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần-ngoài nhàTheo BVTK27,496m2
18Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK27,496m2
19Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK91,652m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK91,652m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK1,68m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK1,68m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK1,68m3
24Tháo dỡ trần t2Theo BVTK284,28m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK2,274m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK2,274m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK2,274m3
28Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo BVTK284,28m2
29Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK649,931m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK278,542m2
31Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK96,344m2
32Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK41,291m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK278,542m2
34Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà (có hồ dầu)Theo BVTK41,291m2
35Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàTheo BVTK928,473m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàTheo BVTK137,635m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.066,108m2
38Vệ sinh. cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ - trong nhàTheo BVTK526,071m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo BVTK225,459m2
40Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK148,96m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK63,84m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK225,459m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà (có hồ dầu)Theo BVTK63,84m2
44Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàTheo BVTK751,53m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàTheo BVTK212,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK964,33m2
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK9,137m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK9,137m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK9,137m3
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK94,115m2
51Kính cường lực dày 8mmTheo BVTK62,04m2
52Cửa đi sắt kính dày 8mm - thay 40%Theo BVTK5,854m2
53Cửa sổ sắt kính dày 8mmTheo BVTK6,976m2
54Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại -60%Theo BVTK64,306m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK107,177m2
56Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK94,115m2
57Khóa cửa đi tay nắm trònTheo BVTK11bộ
58Phá dỡ nền gạch men cũ 100%Theo BVTK568,745m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp chân tường cao 100Theo BVTK33,4m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK14,72m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK14,72m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK14,72m3
63Lát nền, sàn, gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK568,745m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTK33,4m2
65Phá lớp vữa trát đá màiTheo BVTK14,85m2
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,223m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,223m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - tổng 5km (MTC*4)Theo BVTK0,223m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK14,85m2
70Láng granitô bậc cấpTheo BVTK14,85m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK33,6m
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK2,535m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2,535m2
74Tháo bỏ Đèn huỳnh quang đơn 1.2m, 1x40W -220VTheo BVTK39bộ
75Đèn Led áp trần D300, 38W-220VTheo BVTK10bộ
76Tháo bỏ Quạt trần 80W-220VTheo BVTK26cái
77Tháo bỏ ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK14cái
78Tháo bỏ Công tắc đèn 5A-220VTheo BVTK28cái
79Tháo bỏ Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK2.800m
80Tháo bỏ Bảng điện 200x200Theo BVTK8cái
81Tháo bỏ ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK1.370m
82Tháo bỏ Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK8cái
83Tháo bỏ Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK400m
84Đèn Tube Led đơn 1.2m, 1x18W -220VTheo BVTK39bộ
85Đèn Led áp trần D300, 18W-220VTheo BVTK10bộ
86Quạt trần 80W-220VTheo BVTK26cái
87ổ cắm điện 15A-220VTheo BVTK14cái
88Công tắc đèn 5A-220VTheo BVTK28cái
89Dây điện CV 1x1.5mm2Theo BVTK2.800m
90Bảng điện 200x200Theo BVTK8cái
91ống nhựa luồn dây D20 đi nổiTheo BVTK1.370m
92Aptomat 1P 10A-250VTheo BVTK8cái
93Dây điện CV 1x2.5mm2Theo BVTK600m
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK5,76100m2
G HM: NÂNG CẤP SÂN - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK23m3
2Tấm nhựa chống mất nước ximăngTheo BVTK4,6100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo BVTK69m3
4Kẻ roon ô 3mx3mTheo BVTK51,111m
H HM: NÂNG CẤP HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Dây cáp 4x10mm2Theo BVTK0,62100m
2Dây cáp 4x50mm2Theo BVTK2,03100m
3Rải cáp ngầm - Dây cáp CXV/DSTA 4x16mm2Theo BVTK0,72100m
4Rải cáp ngầm - Dây cáp CXV/DSTA 4x50mm2Theo BVTK3,755100m
5Dây cáp CXV/DSTA 4x50mm2Theo BVTK0,65100m
6Tủ điện phân phốiTheo BVTK1tủ
7ống nhựa xoắn D49mmTheo BVTK0,62100m
8ống nhựa xoắn D60mmTheo BVTK3,085100m
9ống thép D60Theo BVTK0,495100m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK78,72m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,137100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,246100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,541100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,541100m3
15Lát gạch thẻ làm dấuTheo BVTK49,2m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK12,3m3
17MCB 3P 125ATheo BVTK1cái
18MCB 3P 80ATheo BVTK3cái
19Đầu cos 16mm2Theo BVTK8cái
20Đầu cos 50mm2Theo BVTK40cái
21Đèn chiếu sáng Led 150W - 220VTheo BVTK17bộ
22Rải cáp ngầm - Cáp điện ruột đồng CXV/DSTA-(4x16)mm²Theo BVTK5,87100m
23Cáp điện 2 ruột đống CVV 2x2.5mm2Theo BVTK1,22100m
24Cáp điện 1 ruột đồngCVV 1x2.5mm2Theo BVTK1,22100m
25Dây đồng trần nối đất liên hoàn M16Theo BVTK587m
26Dây đồng trần nối đất lặp lại M16Theo BVTK2m
27Cầu chì hộp nhựa 5A-250VTheo BVTK17cái
28Domino đấu dây 50A 4 vị tríTheo BVTK17cái
29Domino đấu dây 10A 4 vị tríTheo BVTK17cái
30Tấm phíp cách điện 250x120x10mmTheo BVTK17cái
31Bulong M10 dài 30mmTheo BVTK68cái
32Đầu cos đồng kiểu ép 2.5mm2Theo BVTK102cái
33Đầu cos đồng kiểu ép16mm2Theo BVTK171cái
34Băng keo cách điệnTheo BVTK17cuộn
35Dây nối đất AL D10Theo BVTK45m
36Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.4mTheo BVTK15cọc
37Bản nối đất thép 40x4Theo BVTK1,5m
38Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm M16Theo BVTK15bộ
39Dây nối đất AL D10Theo BVTK50m
40Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.4mTheo BVTK16cọc
41Bản nối đất thép 40x4Theo BVTK0,2m
42Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm M16Theo BVTK8bộ
43Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 9m - loại cần đôiTheo BVTK4cột
44Cột đèn chiếu sáng bát giác côn cao 6.5m - loại cần đơnTheo BVTK9cột
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK13m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK7,625m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,054100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,054100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK1,3m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK4,283m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,289100m2
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,138tấn
53Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,26tấn
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK148,8m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,264100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,232100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,256100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,232100m3
59Lát gạch thẻ làm dấuTheo BVTK93m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK23,25m3
61ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Theo BVTK5,7100m
I HM: NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK1,056m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,056100m2
3Cốt thép tấm đan D12Theo BVTK0,183tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo BVTK22cái
5Phá lớp vữa láng đáy, thành mươngTheo BVTK27,28m2
6Láng mương nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK27,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.286898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.857379E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.333.885.000 đồng (xét đối với thi công công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.001.655.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.333.885.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.001.655.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình nâng cấp, sửa chữa công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần điện công trình tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng ngoài nhà có hạng mục đèn chiếu led 150W-220V (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách công tác ATVSLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATVSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: >= 2,5 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2 Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi Đặc điểm thiết bị: >= 16 T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu1
3 Loại thiết bị: Xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thùng nâng người Đặc điểm thiết bị: chiều cao > 10m (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: >= 150l4
5 Loại thiết bị: Máy tời Đặc điểm thiết bị: >= 5T2
6 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >= 23 KW2
7 Loại thiết bị: Máy khoan đứng Đặc điểm thiết bị: >= 4,5 KW2
8 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: >= 0,62 KW4
9 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW4
10 Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt Đặc điểm thiết bị: >= 5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->