Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:57:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292269E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | `- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcó tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Trụ sở làm việc phòng cảnh sát PCCC và CNCH thuộc Công an tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc 4 tầng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí UBND tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chính hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bắc Ninh
Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 17,118 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 20,125 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V-E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm, đục tường cải tạo cửa D3 thành S1 | Chương V-E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg, tháo dỡ con tiện bê tông xi măng | Chương V-E-HSMT | 72 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ lan can ban công tầng 2,3 | Chương V-E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V-E-HSMT | 15,728 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 353,772 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn các tầng | Chương V-E-HSMT | 1.116,04 | m |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,664 | tấn |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía ngoài nhà từ tầng 1 đến tầng 3 | Chương V-E-HSMT | 1.050,165 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1,2,3 | Chương V-E-HSMT | 3.273,216 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 938,374 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V-E-HSMT | 86,243 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Chương V-E-HSMT | 86,243 | m3 |
| 16 | Vệ sinh, làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, cạo lớp sơn trên tường tầng 4, ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 571,169 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 148,21 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E-HSMT | 5,634 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E-HSMT | 19,402 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, phá dỡ lớp vữa tạo dốc | Chương V-E-HSMT | 19,402 | m2 |
| 25 | Mua vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 dày 1cm | Chương V-E-HSMT | 388,04 | kg |
| 26 | Cán vữa tự chảy | Chương V-E-HSMT | 19,402 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 23,158 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốc | Chương V-E-HSMT | 19,402 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, lát gạch chống trơn 300x300 | Chương V-E-HSMT | 19,402 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, gạch 300x600 | Chương V-E-HSMT | 5,634 | m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống | Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Bàn đá chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V-E-HSMT | 50,068 | m2 |
| 40 | Mua vữa tự chảy không co Victa Grout VG50 dày 1cm | Chương V-E-HSMT | 712,152 | kg |
| 41 | Cán vữa tự chảy | Chương V-E-HSMT | 35,608 | m2 |
| 42 | Chống thấm bằng màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 50,068 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 35,608 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,46 | m2 |
| 45 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V-E-HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Vật liệu khoan cấy | Chương V-E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 49,323 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 10,811 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 238,796 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 398,808 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 44,199 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 696,238 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3.530,693 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 938,374 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.044,221 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 4.469,067 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao tấm thả | Chương V-E-HSMT | 274,051 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao chìm | Chương V-E-HSMT | 76,126 | m2 |
| 59 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-E-HSMT | 76,126 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 76,126 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 76,126 | m2 |
| 62 | Lam chắn nắng Austrong 85C - sunlouver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa 60x135, gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 7,4 | m |
| 64 | Nẹp phào 10x40, gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 12,6 | m |
| 65 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo), gỗ lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 2,126 | m2 |
| 66 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V-E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 7,4 | 1m |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 2,126 | 1m2 |
| 69 | Khóa cửa | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Chốt CH 120l | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Bản lề 125 NO- No1 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa 55 dày 1,4-1,6mm dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ ( chưa bao gồm phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 54 | m2 |
| 73 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ ( chưa bao gồm phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 226,5 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm dùng kính 6.38mm mầu trắng toàn bộ ( chưa bao gồm phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 dày 1,2-1,4mm có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6.38mm | Chương V-E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong - Khóa đa điểm | Chương V-E-HSMT | 34 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong - Khóa đa điểm | Chương V-E-HSMT | 151 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong - Khóa đa điểm | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 4,161 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 229,52 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 151,464 | 1m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V-E-HSMT | 51,564 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-E-HSMT | 12,859 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 12,859 | m2 |
| 85 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V-E-HSMT | 51,564 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 57,6 | 1m |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 18,571 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 18,571 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-E-HSMT | 46 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đèn, quạt trần | Chương V-E-HSMT | 30 | công |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, 2x20w | Chương V-E-HSMT | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 9w | Chương V-E-HSMT | 127 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D220, 18W | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m, 1x18w | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40W | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường | Chương V-E-HSMT | 123 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 6A | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16A | Chương V-E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 25A | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 40A | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P 25A | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P 40A | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 250A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 3P 100A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 3P 75A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 6-8 module | Chương V-E-HSMT | 29 | hộp |
| 27 | Tủ điện kim loại 3 pha 400x350x200 (Sơn tĩnh điện) | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 28 | Hộp đấu nối đế âm KT 100x100x50 | Chương V-E-HSMT | 29 | cái |
| 29 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cáp cu/xlpe/PVC(4x25)mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V-E-HSMT | 675 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.050 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.350 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 25mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2 | Chương V-E-HSMT | 675 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.050 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 675 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1.050 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 1.350 | m |
| 45 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l, 2,5kw | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V-E-HSMT | 29 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V-E-HSMT | 29 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V-E-HSMT | 108 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V-E-HSMT | 414 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.400 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V-E-HSMT | 3.330 | m |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | Chương V-E-HSMT | 54 | m |
| 56 | Máng cáp 200x50 dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 7,5 | m |
| 57 | Máng cáp 100x50 dày 1,5mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 58 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 22 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 64 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 560 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 140 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 510 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 67 | Bảo dưỡng điều hòa trước khi lắp đặt lại | Chương V-E-HSMT | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V-E-HSMT | 46 | máy |
| 69 | Ống đồng kèm bảo ôn, ống đồng đường kính 6,4mm | Chương V-E-HSMT | 355 | m |
| 70 | Ống đồng kèm bảo ôn, ống đồng đường kính 12,7mm | Chương V-E-HSMT | 355 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Nhà thầu đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc của hợp đồng (≥ 80%); Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.295.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | `- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IVcó tính chất tương tự như gói thầu đang xét Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có xác nhận của chủ đầu tư.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | + Là Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá còn hiệu lực;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có độ chính xác cao | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >=150l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=5T (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi