Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618285-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220405690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:50:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,601,684,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (Chuyên nghành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 2 xã Nà Tấu, thành phố Điện Biên Phủ
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông . + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Số 6, tổ 10, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng, thuế VAT theo quy định hiện hành) Ghi chú: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) trong cột đơn giá dự thầu. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định và chi phí dự phòng. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị: - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá chào cho gói thầu này. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 và bản chụp công chứng của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2017 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 12 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND thành phố Điện Biên Phủ; - Bên mời thầu: Z020666 - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên; - Địa chỉ: Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Hồng, Trưởng phòng, Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ, Phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3810.393;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V481,436m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1764tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2425tấn
5Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V290,3872m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,7768m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V180m
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,6566tấn
9Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V128,0228m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,6239m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0744m3
12Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,5962m3
13Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8626100m3
14Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7958100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7958100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG 01 TẦNG (NHÀ SỐ 9) CẢI TẠO THÀNH 01 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7374m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V20,295m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V35,8193m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,8636m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,7332m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V143,2773m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V233,491m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V39,06m2
10Láng granitô cầu thang,tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,295m2
11Lát nền gạch 400x400mm (cùng màu với gạch hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1921m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2993m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8636m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,884m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3881m2
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2117m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,09661m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,22781m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,061m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,061m2
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
31Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
33Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Tháo ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
37Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9251m3
42Vận chuyển phế thải đi đổ , phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
43Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG 01 TẦNG (NHÀ SỐ 19) CẢI TẠO THÀNH 02 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5838m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,41m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,6078m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,382m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,5375m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V198,431m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V303,9501m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V34,74m2
10Láng granitô cầu thang,tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,41m2
11Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Cùng màu gạch hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8961m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5942m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,382m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0136m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1824m2
16Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1398m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,472m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,03881m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,93761m2
20Sơn vách thạch cao 01 nước lót, 02 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,4721m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V34,741m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,741m2
23Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,236m2
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
36Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
37Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
39Tháo ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
40Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2441m3
45Vận chuyển phế thải đi đổ , phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124100m3
46Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124100m3
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG (03 TẦNG)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3096100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V33,5834m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4829100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9708tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,697tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1031tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1694100m2
8Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V127,8954m3
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4187tấn
10Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9044tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
12BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2188m3
13SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5515tấn
14SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0104tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
16Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,001m3
17Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1841m3
18Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V65,4951m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6959100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2886100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,5731m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3336m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,4578tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0353tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
28BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V7,8804m3
29Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9701m3
30Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V12,8941m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4107tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0716tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,8558tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2485100m2
35BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2682m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
38BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2343m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,4596tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
41Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m2
42BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4001m3
43Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
44Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6459tấn
45Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7756100m2
46BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4282m3
47Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,4379tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4652tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6598tấn
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
51BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V7,8804m3
52Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9701m3
53Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V5,7533m3
54Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,3957tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0716tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,5942tấn
57Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2297100m2
58BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0665m3
59Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2989tấn
60Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3615100m2
61BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6861m3
62Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,4458tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318tấn
64Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447100m2
65BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0936m3
66Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
67Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,447tấn
68Ván khuôn kim loại sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6574100m2
69BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7021m3
70Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3794tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4119tấn
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4539tấn
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
74BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V7,8804m3
75Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9701m3
76Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V9,0124m3
77Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,3019tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5524tấn
79Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,819tấn
80Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,035100m2
81BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9844m3
82Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528tấn
83Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3837100m2
84BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2694m3
85Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8647tấn
86Ván khuôn kim loại sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5706100m2
87BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7818m3
88Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9766m3
89Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3343m3
90Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554tấn
91Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2709100m2
92BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3359m3
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5929tấn
94Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5929tấn
95Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,519m2
96Lợp mái tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,778100m2
97Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
98Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7319tấn
99Sản xuất, Bu lông M16x300 liên kết thép chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
100Sản xuất Đai ốc thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
101Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7319tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3462tấn
103Sản xuất, Bu lông M10x120 liên kết thép đỉnh cột và vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
104Sản xuất Đai ốc thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
105Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3462tấn
106Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3021tấn
107Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3021tấn
108Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,903m2
109Lợp mái che bằng tấm polycarbonat đặc ruột dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m2
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
111Vít nở sắt M16x200 bắt ren liên kết vì kèo K1 và Tăng đơ giằng khungMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
113Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,5612m2
114Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,84m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V88,84m2
116Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V939,5779m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V548,5575m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128,645m2
119Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V555,7519m2
120Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V502,498m2
121Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,488m2
122Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,78m
123Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V986,64m
124Lát nền, sàn, gạch men 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V987,0885m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V101,456m2
126Láng granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V93,006m2
127Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44md
128Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
129Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,76md
130Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13md
131Lắp lan can thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V119,83m2
132Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V576,0455m2
133Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.126,4728m2
134SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
135SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
136SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
137Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6052tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
139Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
140Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
141Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
146Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
147Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 36AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
151Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
152Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
153Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
154Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
155Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V125m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
158Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
160Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
161Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
162Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
163Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
166Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
167Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,6m
168Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
169Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
170Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
171Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
172Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
175Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V96
176Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
177Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
178Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
179Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
180Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
181Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V500m
183Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V120m
184Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
185Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
186Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
187Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
188Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
189Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
190Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,385100m2
191Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3096100m3
192Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3096100m3
193Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4829100m3
194Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4829100m3
195Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4829100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG + HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2105100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V41,0832m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3733tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0237tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9497tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7068100m2
8Bê tông móng M250#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,1762m3
9Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5972tấn
10Thép cổ cột F >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1329tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1116100m2
12BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1467m3
13SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
14SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4707tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2154100m2
16Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,0543m3
17Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6014m3
18Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V85,7429m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2825100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3143100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,9888m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3105m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9068m3
24Đào móng , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
25BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
27SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
28SXLD cốt thép giằng bể F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
30BT móng RMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
31Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
32Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7292m3
33Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
34Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,28m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
38BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
41Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,6223tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,3238tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8244100m2
45BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V11,2108m3
46Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0332m3
47Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V15,5337m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8329tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0123tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V2,8435tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,896100m2
52BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,075m3
53Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3618tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
55BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6337m3
56Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường FMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5397tấn
58Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6672100m2
59BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9426m3
60Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V1,4355m3
61Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6503tấn
62Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5415100m2
63BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2145m3
64Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3977tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6465tấn
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7202100m2
68BT cột, SMô tả kỹ thuật theo chương V10,5688m3
69Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0142m3
70Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0742m3
71Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V10,1858m3
72Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V1,8351tấn
73Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V4,4337tấn
74Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9083100m2
75BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2388m3
76Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1832tấn
77Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4639100m2
78BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1876m3
79Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7953tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2984100m2
81BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9123m3
82Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1701m3
83Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7541m3
84Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,3365tấn
85Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
86BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4355m3
87Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9587tấn
88Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9587tấn
89Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V134,0992m2
90Lợp mái tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5673100m2
91Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,488m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V112,488m2
94Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V815,6018m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V476,1087m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.043,9335m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,6305m2
98Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,3433m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
100Trát phào đơn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,12m
101Trát phào kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V799,16m
102Lát nền, sàn, gạch men 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V738,1272m2
103Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5315m2
104Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,232m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5903m2
106Láng granito cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V65,4503m2
107Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường KT tấm 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V69,8516m2
108Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V31,925md
109Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
110Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,295md
111Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1md
112Lắp lan can thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V129,168m2
113Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V493,2887m2
114Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.754,5091m2
115SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
116SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,18m2
117SX Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
118Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3783tấn
119Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
120Lắp bộ đèn sát trần có chao chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
121Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
122Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
127Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 36AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
132Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
133Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
134Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
135Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
136Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V93Cái
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
139Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
142Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
143Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
144Lắp đặt Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
146Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
147Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V119,4m
149Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
150Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
151Đào mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
152Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
153Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
155Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
156Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
158Tê nhựa ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
160Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
162Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Vòi nước bằng đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lăp đặt van ren, DMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
170Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
173Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
174Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Bàn đá lavabo mặt đá Granite màu đen ánh kim sa chỉ trắng (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
176Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,267m2
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lặp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt giá treo khăn ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
186Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
187Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
188Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
189Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
190Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
192Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m
193Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
194Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V154Cái
195Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
196Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 đầu
197Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
198Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
199Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
200Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V400m
202Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V120m
203Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
204Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
205Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
206Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
207Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
208Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3468100m2
210Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2105100m3
211Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9541100m3
212Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2564100m3
213Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2564100m3
214Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2564100m3
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,02100m2
2Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503100m3
3Bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10,02100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V100,2m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
6Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
7BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3421tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7389tấn
10Ván khuôn kim loại bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3967100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6552m3
12Xây tường ô để máy bơm VXM 75# BMô tả kỹ thuật theo chương V1,1022m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3662m2
15Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,2062m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
18Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể,Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
21BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
23Cửa bưng tôn máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
24Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8119m3
26BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V3,1651m3
27Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2948m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2706m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4192m2
30Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V43,7088m2
31Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
32Cây xanh (Cây ban)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
33Đào đất rãnh chôn ống đất C3, B Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
34Lấp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
35Lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng P/P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa HPDE nối bằng P.P măng sông, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Máy bơm nước 5m3/h cấp nước từ bể ngầm cho các hạng mục công trình (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Đào đất rãnh chôn ống đất C3, B Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
40Lấp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
42Lắp đặt cút thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt tê thép thép TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp van ren TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,478100m3
46BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V24,228m3
47Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6891m3
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V374,418m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2624tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0171100m2
51BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3341 cấu kiện
53Đào đất rãnh chôn ngầm đường điện C3, B Mô tả kỹ thuật theo chương V24m3
54Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
55Ni lông đánh dấu đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
56Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
57Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
58Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
59Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Tủ điện tổng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
65LĐ Aptomat loại 3 pha, A=200 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Đào đất rãnh chôn ống đất C3 B Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
67Lưới nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
68Lấp đất rãnh chôn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
69Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V120m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
71Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
72Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt hộp kích thước 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
77Xây bệ cột cờ, g.không nung, vữa XM M75 chiều dày >33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
79Bê tông lót đá 4x6 M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
81Bản mã 250x250x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Bu Lông M18 L=360Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
84Láng granitô bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
85SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Phụ kiện cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5934100m3
88Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5934100m3
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
H Thiết bị phòng hoả
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bình
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
12ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
13Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
I Thiết bị báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
3Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)83
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)53
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (Chuyên nghành cấp thoát nước hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6 T1
2 Máy cắt bê tông, gạch đá Công suất ≥ 1,5 Kw4
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 Kw2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw4
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 Kg2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw2
9 Máy hàn Hàn nhiệt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 Kw4
11 Máy mài Công suất ≥ 0,62 Kw2
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
14 Máy tời vật liệu Sức nâng ≥ 0,5 T1
15 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7 T4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->