Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:45:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,855,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên quy mô 06 tầng trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,598 tỷ VNĐ;Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) Dự án Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình (Số 09 phố Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); SĐT: 0227 3833 019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công thương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch– Bộ Công thương. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch– Bộ Công thương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,0913 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,5888 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1575 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7589 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7589 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 362,316 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,9659 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,7405 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 243 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9535 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6865 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1661 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7654 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5668 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4202 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7556 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,3822 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2292 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6099 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5399 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4574 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3953 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9659 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,4405 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,3667 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2984 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,046 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2235 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2629 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1449 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4936 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2524 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2524 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2524 | 100m3/1km |
| 37 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,0793 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2854 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1116 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,191 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1187 | tấn |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2981 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9257 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0866 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7968 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0835 | m3 |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,1835 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1456 | m2 |
| 55 | Đánh bóng thành trong bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,1835 | m2 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1003 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9008 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9604 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3185 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,713 | tấn |
| 61 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9482 | m3 |
| 62 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,3507 | m3 |
| 63 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,01 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5159 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7906 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,2697 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110,0962 | m3 |
| 68 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4494 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,3469 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225,574 | m3 |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8536 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0137 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2189 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3928 | 100m3 |
| 75 | Nilon lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,3681 | m2 |
| 76 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0331 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9726 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0807 | tấn |
| 79 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,158 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,643 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7275 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9978 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1819 | m3 |
| 84 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3938 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4291 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2313 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1485 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 429,3608 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 43,7714 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,5328 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 978,5798 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.552,9176 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 647,4731 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 526,2495 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.666,03 | m |
| 96 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit màu giả đá kích thước 400x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 434,4929 | m2 |
| 97 | Ốp gạch granite tạo gờ chỉ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288,18 | md |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.295,932 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.409,288 | m2 |
| 100 | Bộ chữ inox mạ đồng gắn nổi: CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TỈNH THÁI BÌNH, cao 380mm, độ dày chữ 40mm, gắn trực tiếp lên tường dài 7,15m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lô gô ngành theo quy định | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3766 | 100m3 |
| 103 | Rải nilon lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 251,0667 | m2 |
| 104 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,9329 | m3 |
| 105 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 242,498 | 1m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.022,5535 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,81 | m2 |
| 108 | Chống thấm nền, chân tường vệ sinh bằng màng chống thấm đàn hồi Lemax Appitalia dày 3mm, quét dung dịch chống thấm Primer (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,75 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,5919 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt mũi bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 116,9 | m |
| 111 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,9237 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic kích thước 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 107,7626 | m2 |
| 113 | Ốp tường gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 454,83 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nhân công lắp dựng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 941,2697 | m2 |
| 115 | Cung cấp trần thạch cao hệ trần nổi khung TOPLINEB tấm thạch cao 600x600mm dày 9mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 988,3332 | m2 |
| 116 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Nhân công lắp dựng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,6478 | m2 |
| 117 | Cung cấp trần thạch cao hệ trần chìm khung BASI, tấm thạch cao dày 9mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,7802 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,7802 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,7802 | m2 |
| 120 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 92,3455 | m2 |
| 121 | Cung cấp trần bằng tấm Calcium Silicate Duraflex dày 4,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,9628 | m2 |
| 122 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 226,5206 | m2 |
| 123 | Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0309 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,6403 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 106,378 | m2 |
| 126 | Bu long M8, dài 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 620 | cái |
| 127 | Gia công khung thép gia cường vách kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1721 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,648 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng khung thép gia cường vách kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1721 | tấn |
| 130 | Bu long nở M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 518 | cái |
| 131 | Bu long M12, dài 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 148 | cái |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5527 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 108,3949 | 1m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 274,984 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 311,34 | kg |
| 136 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,759 | m2 |
| 138 | Cung cấp cửa thép chống cháy Khung cửa bằng thép sơn tĩnh điện, Giới hạn chịu lửa EI 90 phút ở nhiệt độ 1021 độ C, thép cánh dày 1.2mm, chiều dày tổng thể 40mm nhồi giữa bằng vật liệu ERON (Thành phần chính Magie Oxide), bông khoáng, vải thủy tinh Bao gồm phụ kiện cửa có tay co thủy lực, bản lễ, phí kiểm định | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,293 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 209,55 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính FV-XINGFA 93 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,3 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,72 | m2 |
| 143 | Cung cấp hệ mặt dựng nổi đố FV 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,702 | m2 |
| 144 | Cung cấp vách cố định khung nhôm hệ FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1.4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,5 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng kính cường lực dày 12mm (cả nẹp kính) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,837 | m2 |
| 146 | Lắp dựng phụ kiện cửa bản lề sàn của Hand (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp dựng phụ kiện cửa kẹp vuông trên và dưới của Hand (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp dựng phụ kiện của kẹp chữ L của Hand (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp dựng phụ kiện cửa tay nắm inox đá, thủy tinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Khóa sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 151 | Sản xuất cửa sắt xếp có lá gió | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,84 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 464,222 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,702 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,84 | m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh bằng Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện cửa bằng Inox 304) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,8425 | m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng khung inox 304 đỡ mặt bàn đá chậu rửa (bao gồm cả vật tư phụ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 179,58 | kg |
| 157 | Ốp đá granit tự nhiên bàn đá chậu rửa có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,59 | m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1789 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,214 | tấn |
| 160 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3452 | m3 |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | 1 cấu kiện |
| 162 | Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,84 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,84 | m2 |
| 164 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 389,7361 | m2 |
| 165 | Chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm đàn hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,51 | m2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 346,5281 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,7952 | m2 |
| 168 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 294,9148 | m2 |
| 169 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1206 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1404 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6066 | 100m2 |
| 172 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,7374 | tấn |
| 173 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94,4522 | m3 |
| 174 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,6843 | 10m2 |
| 175 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 164,9612 | 10m2 |
| 176 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4325 | tấn |
| 177 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4329 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7701 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0484 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0817 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1988 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1988 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, SX qua dây chuyền trạm trộn, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 66,6948 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4011 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,29 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3125 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9118 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0681 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5902 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0782 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0422 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,4599 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6898 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7531 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4264 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2158 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3182 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,297 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8616 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1693 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0941 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3693 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5014 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4235 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4235 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4235 | 100m3/1km |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8254 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,892 | tấn |
| 39 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7684 | m3 |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4626 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8884 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2048 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8708 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,5464 | m3 |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6057 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8834 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,6975 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1752 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9193 | m3 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0852 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0673 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5965 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70,117 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5904 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 579,773 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 368,421 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,037 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,5932 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250,2038 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,95 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 552,6844 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 664,698 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4689 | 100m3 |
| 66 | Nilon lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 133,9632 | m2 |
| 67 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3963 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 259,0324 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,546 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,5 | m |
| 71 | Chống thấm mái sảnh bằng dung dịch chống thấm và màng chống thấm đàn hồi Lemax | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,265 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,503 | m2 |
| 73 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,817 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,346 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3386 | m3 |
| 77 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0123 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,077 | m3 |
| 80 | Láng granitô tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,954 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,6 | m |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3092 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3092 | m2 |
| 84 | Đổ đất hữu cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6497 | m3 |
| 85 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1872 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,6055 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,239 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,51 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,444 | 1m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng tấm kính an toàn dày 6,38ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,36 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,36 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính FV-XINGFA 93 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,4933 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4028 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0194 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2434 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3255 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2886 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2942 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1087 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6838 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,3738 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,6401 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1255 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2442 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3801 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7795 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5701 | tấn |
| 29 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,783 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2791 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3068 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0703 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3295 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1722 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4283 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0591 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9225 | m3 |
| 41 | Gia công dầm mái thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6364 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dầm thép mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6364 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,8208 | 1m2 |
| 44 | Bulong neo D18, L=600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Bulong neo D12, L=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 48 | Nẹp chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,37 | kg |
| 49 | Bulong neo D12, L=50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,6686 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 261,2824 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220,5177 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,182 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,57 | m |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,981 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,6706 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 282,4454 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220,5177 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,541 | 100m3 |
| 60 | Nilon lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,1712 | m2 |
| 61 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,7454 | m3 |
| 62 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,8961 | 1m2 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,203 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5805 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,925 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6 | m |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3583 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,832 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính FV-XINGFA 93 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,165 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn EC11 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1994 | 100m2 |
| 75 | Tôn bo viền mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,99 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3521 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,912 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1041 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4187 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0107 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0706 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8166 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2534 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1566 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1566 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1566 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0884 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5227 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5895 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2054 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1824 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1173 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9138 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42,9744 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,3352 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3078 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,04 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,228 | m2 |
| 42 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5328 | m3 |
| 43 | Nilong lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0656 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7066 | m3 |
| 45 | Lát nền gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2636 | m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0527 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7245 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,6288 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,2166 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 52 | Cung cấp vách cố định khung nhôm hệ FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,46 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0569 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4161 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,48 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn EC11 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1147 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,28 | md |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,0046 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8766 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Giỏ, quả cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,784 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bu long móng M16, L=600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,864 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2171 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2171 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn EC11 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 14 | Nẹp chống bão L50x50x5 mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,59 | kg |
| 15 | Máng tôn thu nước mái, tôn bo góc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,02 | m |
| 16 | Giỏ, quả cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,556 | m3 |
| 20 | Ni long lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,56 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,39 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8271 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 827,14 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 165,428 | m3 |
| 4 | Đánh bóng nền sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 827,14 | m2 |
| 5 | Cắt sân bê tông tạo khe co giãn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,6 | m |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0896 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,1061 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8071 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4201 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5326 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,532 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,009 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,3668 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,0072 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,9404 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1101 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7214 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1057 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,6958 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6132 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4882 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5956 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 405,0918 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,5272 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 222,54 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 431,619 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,2596 | m2 |
| 24 | "Cổng xếp inox: Thân cổng sử dụng bánh xe cao su PA chịu mài mòn. | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,88 | bộ |
| 25 | Motor điện cổng xếp inox tsử dụng điện 1 pha 220V/50HZ, công suất 420w, dẫn hướng bằng ray sắt hoặc cảm ứng từ không ray | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1606 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,71 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,458 | m2 |
| 29 | Đắp đất bồn hoa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,8146 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần kích thước 300x1200mm - 48W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn âm trần kích thước 600x600mm - 48W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 94 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led dowlight 12w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông kích thước 300x300mm - 24w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Đèn led dây hắt trần ánh sáng vàng 12W/m-12V/DC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300mm - 24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường kích thước 250x250mm - 24W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 147 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 235 | hộp |
| 20 | Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 235 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.950 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.780 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.475 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.260 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 490 | hộp |
| 28 | Mặt nạ hộp phân dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 490 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 335 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 335 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 407 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | m |
| 42 | Thang, máng cáp treo 200x100x1,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 1800x800x450mm (đồng bộ tủ điện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 600x400x200mm (đồng bộ tủ điện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Tủ điện phòng 4-6MCB | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng 6-8MCB | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 67 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | cái |
| 58 | Thiết bị thu sét tia tiền đạo hãng HELITA (hoặc tương đương) loại m2 53,84 m2 35 m2 NIMBUS 15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Bu long êcu inox D8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Cáp đồng bện d=70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 61 | Cáp đồng trần d=35mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 62 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m |
| 63 | Bộ ghép nối inox 3mxD42mmx3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Đai cố định cáp vào NIMBUS 15 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cọc |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led trang trí nổi 12w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 78 | Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Tủ điện phòng 6-8MCB | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | hộp |
| 95 | Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 96 | Tủ điện phòng 4-6MCB | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 130 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led trang trí nổi 12w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | hộp |
| 113 | Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28 | cái |
| 114 | Tủ điện phòng 6-8MCB | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tủ điện phòng 4-6MCB | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 480 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 360 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 180 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 125 | Cột thép bát giác cao 8m, liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cột |
| 126 | Cần đèn đơn cao 2m, mạ kẽm nhúng nóng CD01 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Bóng + chao đèn cao áp công suất MH-100W, IP 65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Cầu đấu dây 3P 4 cực 40A-250V | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bảng |
| 131 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cửa |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17 | m |
| 133 | Khung bu lông móng 4M24x700 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cọc |
| 135 | Dây thép dẹt 25x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 140 | Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | 1m3 |
| 142 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0065 | 100m3/1km |
| 144 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,081 | m3 |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0316 | 100m2 |
| 147 | Bu long móng M24x750 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 151 | Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 152 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D130/110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 153 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D40/32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 154 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D32/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 187 | m |
| 155 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 156 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,75 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,05 | m3 |
| 158 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,7 | m3 |
| 159 | Rải gạch đánh dấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.100 | viên |
| 160 | Băng báo cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | m |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | máy |
| 162 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | máy |
| 163 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 164 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | 100m |
| 166 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa thoát nước điều hòa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 380 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 894 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 248 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9792 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1224 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2781 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0348 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,048 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 máy |
| 14 | Cung cấp máy bơm cấp nước sinh hoạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tủ điều khiển bơm sinh hoạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 16 | Vòi nước tay gạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25/20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE gia nhiệt, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Mối nối mềm BB D80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Đầu bích HDPE D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bích thép rỗng D80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chân chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 41 | Dây cấp nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 42 | Xiphong chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 46 | Phụ kiện tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính 1 chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính 2 chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 56 | Phao điện D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Phao cơ D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Xi phong D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,37 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,51 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 50/32/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 40/25/40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 32/25/32mm, 32/20/32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 25/20/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính côn 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính côn 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Kép 2 đầu ren ngoài inox 1/2" | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81 | cái |
| 88 | Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 125*110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính côn 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Bịt xả nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 117 | Bịt xả nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 118 | Bịt xả nhựa D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 119 | Đầu bịt ống D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 120 | Nắp đậy thông hơi D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,26 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 134 | Giỏ, quả cầu chắn rác D80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 135 | Giỏ, quả cầu chắn rác D65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | cái |
| 138 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 139 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,37 | 100m |
| 140 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 141 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,19 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,51 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100 m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 125mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 158 | Giỏ, cầu chắn rác D65 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 170 | Cầu chắn rác D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 171 | Cầu chắn rác D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1689 | 100m3 |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,988 | 1m3 |
| 174 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2243 | 100m3 |
| 175 | Cung cấp gối đỡ cống D400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83 | cái |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83 | 1 cấu kiện |
| 177 | Cung cấp cống BTCT D400-H30, L=2,5m, dày 40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | đoạn ống |
| 178 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | 1 đoạn ống |
| 179 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37 | mối nối |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5664 | 1m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 183 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1517 | m3 |
| 184 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2441 | tấn |
| 186 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4883 | m3 |
| 187 | Xây hố van, hố ga bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6639 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0944 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1042 | tấn |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,472 | m3 |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt tấm ga gang kích thước 800*500*50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 194 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,12 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,036 | m2 |
| 196 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,128 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ mạng 32U-D1000 được thiết kế chuẩn 19 inch. | Kích thước: 600 (rộng) x 1600 (cao) x 1000 (sâu) m2 mm. - Toàn bộ tủ rack 32U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm - 2mm. - Quy cách: Tủ đứng. Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp. - Cửa trước và cửa sau dạng cửa lưới thoáng. - Thanh tiêu chuẩn được đánh sổ U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng. - Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 1 bộ chân đế, 32 bộ ốc, 4 quạt hút, 1 thanh nguồn 6 port. - Trọng lượng: 90kg. - Bảo hành: 12 tháng | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 10UD600) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Tủ 10U NetRack 19" systems 15U - Series 600 | Kích thước: H.850 * W.600 * D.600 mm; Phụ kiện: 2 cửa trước sau, 3 ổ điện, 1 quạt gió -Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8mm, sơn tĩnh điện | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thiết bị UPS 10KVA Huyndai HD 10KT9 | Công suất 10KVA/9KW, Công nghệ Online chuyển đổi kép, IGBT; Điện áp 208/220/230/240 VAC Tần số nguồn vào 50 / 60HZ - Phạm vi điện áp 110-300 VAC - Phạm vi tần số 50HZ: 44- 56HZ; 60HZ: 54-66HZ Kết nối với máy phát điện. +/- 1% Thời gian chuyển mạch 0ms - Hệ thống số 0.9 - Khả năng chịu quá tải 100% -110%: 10 phút; 110% -125%: 1 phút; > 125%: 10 giây. | 1 | tủ |
| 7 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 220 | m |
| 8 | Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 9 | Nối máng cáp 200x100x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88 | cái |
| K | HỆ THỐNG MẠNG LAN: | |||
| 1 | Thiết bị ROUTER/FIREWALL | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Thiết bị FG-60E-BDL-950-12 (hoặc tương đương) | Thông số kỹ thuật: 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port) | 1 | thiết bị |
| 3 | Thiết bị Core switch 28 cổng quang 10G | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Thiết bị GS-4210-48P4S (hoặc tương đương) | 48 cổng RJ45, hỗ trợ 10/100/1000Base-T, IEEE803.at 30W/port, tổng công suất 400W, 4 cổng Uplink SFP 100/1000Base-X | 1 | thiết bị |
| 5 | Thiết bị Access switch 24 cổng (hoặc tương đương) | 10/100/1000 Base-T uplink quang 10G cho thông tin và CCTV | 6 | 1 thiết bị |
| 6 | Thiết bị GS-4210-24T4S (hoặc tương đương) | Copper Ports 24 x 10/100/1000BASE-T RJ45 Auto-MDI/MDI-X ports, Khe cắm SFP / mini-GBIC 4 x 100/1000BASE-X SFP interfaces with Port-25 to Port-28, Hỗ trợ chế độ kép 100/1000Mbps và DDM, Kích thước (W x D x H) 441 x 207 x 44 mm, 19-inch (chiều cao 1U), Power Requirements AC 100~240V, 50/60Hz, auto-sensing | 6 | thiết bị |
| 7 | Thiết bị Access switch 24 cổng (hoặc tương đương) | POE 10/100/1000 Base-T uplink quang 10G cho thông tin và CCTV | 5 | 1 thiết bị |
| 8 | Thiết bị CBS250-24P-4G-EU (hoặc tương đương) | Capacity in millions of packets per second (mpps) (64-byte packets): 41.66, Switching capacity in gigabits per second (Gbps): 56.0, RJ-45 ports: 24 10/100/1000 ports, Combo ports (RJ-45 + SFP): 4 Gigabit SFP, Power dedicated to PoE: 195W, Number of ports that support PoE” 24, Flash: 256 MB, CPU: 800 MHz ARM, CPU memory: 512 MB, Packet buffer: 1.5 MB, Unit dimensions (W x H x D): 445 x 240 x 44 mm (17.5 x 9.45 x 1.73 in) | 5 | thiết bị |
| 9 | Modul quang SPF 10G, multimode | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | 1 phiến (card) |
| 10 | Thiết bị mạng Planet MGB-SX2 Mini GBIC SX Module - up to 2KM (hoặc tương đương) | Cổng quang tốc độ 1000Mbps Thiết kế đầu cắm SFP theo đúng chuẩn công nghiệp | 22 | 1 phiến (card) |
| 11 | Máy chủ server | core E5-2069, ram 16G, HDD 2T, Card màn hình 2 G | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Máy tính cho máy chủ Workstation Dell Precision T3630 (hoặc tương đương) | CPU Intel Xeon E2146G, (E2146G/16GB (2*8GB) RAM/2TB HDD/VGA P2000 5GB/DVDRW/Key/Mouse) (42PT3630D04) | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhảy quang multimode 3M | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | 1 đôi đầu dây |
| 14 | Dây nhảy Cat6 2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76 | 1 đôi đầu dây |
| 15 | Ổ cắm RJ45 cho LAN | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | cái |
| 16 | Đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | hộp |
| 17 | Access point 2.4/5GHZ 802.11ac, 1Gbe port POE | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 1 phiến (card) |
| 18 | Thiết bị Unifi AP-AC (hoặc tương đương) | Lite Dimensions 160 x 160 x 31.45 mm (6.30 x 6.30 x 1.24"), Weight: 170 g (6.0 oz), 185 g (6.5 oz) with Mounting Kits, Networking Interface: (1) 10/100/1000 Ethernet Port | 12 | 1 phiến (card) |
| 19 | Lắp đặt thanh trung chuyển | Patch Panel 24 cổng | 11 | 1 Patch panel |
| 20 | Thanh quản lý cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | 1 đôi đầu dây |
| 21 | Hộp phối quang ODF 8 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tầng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 ngăn |
| 22 | Hộp phối quang ODF 24 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tầng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | 1 ngăn |
| 23 | Cáp mạng CAT6 UTP | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 197,5 | 10 m |
| 24 | Cáp quang multimode 8 core OM3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,1 | 10 m |
| 25 | Cáp nguồn Cu/xlpe/pvc 2x4+4Emm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,1 | 10 m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây d20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.584 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên quy mô 06 tầng trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,598 tỷ VNĐ;Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 6 đến 8 tấn | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 5 | Máy uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 13 | Cần cẩu | >= 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy ép cọc BTCT | >= 200 tấn | 1 |
| 15 | Cần trục tháp | >= 25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi