Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618618-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220558752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:45:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,855,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên quy mô 06 tầng trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,598 tỷ VNĐ;Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị >= 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
Dự án Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình , địa chỉ: 126- Lê Lợi- Phường Đề Thám- TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình (Số 09 phố Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); SĐT: 0227 3833 019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư thiết kế xây dựng Toàn Thắng (Số 69 đường Doãn Khuê, thôn Phú Khánh, xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Liên danh Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng STACO, Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An, Công ty TNHH xây dựng và thiết bị điện Vinh Phát; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Số 332 phố Lý Bôn, tổ 20 phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Xây dựng Thái Bình (Số 138 phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn giám sát thi công: Đang lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần SHP (Số 82 đường Nguyễn Danh Đới, tổ 4 phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình , địa chỉ: 126- Lê Lợi- Phường Đề Thám- TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình (Số 09 phố Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); SĐT: 0227 3833 019


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Thái Bình (Số 09 phố Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); SĐT: 0227 3833 019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch– Bộ Công thương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch– Bộ Công thương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,0913tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,5888tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1575tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7589tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7589tấn
6Bê tông cọc, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt362,316m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,9659100m2
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,7405100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2431 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9535m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6865100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1661100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1679m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7654100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5668tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4202tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7556tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,3822m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2292100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6099m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5399100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4574tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3953tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9659tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,4405m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,3667m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2984100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,046tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2235tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0658tấn
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2629m3
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1449m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4936100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2524100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2524100m3/1km
36Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2524100m3/1km
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,07931m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0204100m2
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2854m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1116100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,191tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1187tấn
43Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2981m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9257m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0766100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0236tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0866tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7968m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,068100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0835m3
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt181 cấu kiện
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,1835m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1456m2
55Đánh bóng thành trong bểTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,1835m2
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1003100m3
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9008100m2
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9604tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3185tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,713tấn
61Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,9482m3
62Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,3507m3
63Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,01100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5159tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7906tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,2697tấn
67Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt110,0962m3
68Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,4494100m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,3469tấn
70Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,574m3
71Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85361m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0137100m2
73Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2189m3
74Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3928100m3
75Nilon lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,3681m2
76Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0331100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9726tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0807tấn
79Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,158m3
80Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,643100m2
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7275tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9978tấn
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,1819m3
84Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3938100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4291tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2313tấn
87Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1485m3
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt429,3608m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,7714m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,5328m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt978,5798m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.552,9176m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt647,4731m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt526,2495m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.666,03m
96Ốp tường trụ, cột gạch Granit màu giả đá kích thước 400x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt434,4929m2
97Ốp gạch granite tạo gờ chỉ trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt288,18md
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.295,932m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.409,288m2
100Bộ chữ inox mạ đồng gắn nổi: CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TỈNH THÁI BÌNH, cao 380mm, độ dày chữ 40mm, gắn trực tiếp lên tường dài 7,15mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
101Lô gô ngành theo quy địnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
102Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3766100m3
103Rải nilon lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt251,0667m2
104Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,9329m3
105Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt242,4981m2
106Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.022,5535m2
107Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,81m2
108Chống thấm nền, chân tường vệ sinh bằng màng chống thấm đàn hồi Lemax Appitalia dày 3mm, quét dung dịch chống thấm Primer (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,75m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,5919m2
110Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm chống trượt mũi bậc tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,9m
111Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,9237m2
112Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic kích thước 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,7626m2
113Ốp tường gạch Ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt454,83m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Nhân công lắp dựng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt941,2697m2
115Cung cấp trần thạch cao hệ trần nổi khung TOPLINEB tấm thạch cao 600x600mm dày 9mm (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt988,3332m2
116Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Nhân công lắp dựng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,6478m2
117Cung cấp trần thạch cao hệ trần chìm khung BASI, tấm thạch cao dày 9mm (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,7802m2
118Bả bằng bột bả vào trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,7802m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,7802m2
120Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt92,3455m2
121Cung cấp trần bằng tấm Calcium Silicate Duraflex dày 4,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,9628m2
122Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt226,5206m2
123Gia công lan can bằng thép ống mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0309tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,64031m2
125Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,378m2
126Bu long M8, dài 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt620cái
127Gia công khung thép gia cường vách kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1721tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,6481m2
129Lắp dựng khung thép gia cường vách kínhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1721tấn
130Bu long nở M12Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt518cái
131Bu long M12, dài 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt148cái
132Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5527tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt108,39491m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt274,984m2
135Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt311,34kg
136Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt105m2
137Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,759m2
138Cung cấp cửa thép chống cháy Khung cửa bằng thép sơn tĩnh điện, Giới hạn chịu lửa EI 90 phút ở nhiệt độ 1021 độ C, thép cánh dày 1.2mm, chiều dày tổng thể 40mm nhồi giữa bằng vật liệu ERON (Thành phần chính Magie Oxide), bông khoáng, vải thủy tinh Bao gồm phụ kiện cửa có tay co thủy lực, bản lễ, phí kiểm địnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,293m2
139Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt209,55m2
140Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính FV-XINGFA 93 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,3m2
141Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6m2
142Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,72m2
143Cung cấp hệ mặt dựng nổi đố FV 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,702m2
144Cung cấp vách cố định khung nhôm hệ FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1.4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,5m2
145Sản xuất, lắp dựng kính cường lực dày 12mm (cả nẹp kính)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,837m2
146Lắp dựng phụ kiện cửa bản lề sàn của Hand (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
147Lắp dựng phụ kiện cửa kẹp vuông trên và dưới của Hand (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
148Lắp dựng phụ kiện của kẹp chữ L của Hand (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
149Lắp dựng phụ kiện cửa tay nắm inox đá, thủy tinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
150Khóa sànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
151Sản xuất cửa sắt xếp có lá gióTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,84m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt464,222m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,702m2
154Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,84m2
155Cung cấp, lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh bằng Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện cửa bằng Inox 304)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,8425m2
156Sản xuất, lắp dựng khung inox 304 đỡ mặt bàn đá chậu rửa (bao gồm cả vật tư phụ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt179,58kg
157Ốp đá granit tự nhiên bàn đá chậu rửa có chốt InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,59m2
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1789100m2
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,214tấn
160Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3452m3
161Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt721 cấu kiện
162Trát lá chớp, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,84m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,84m2
164Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt389,7361m2
165Chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm đàn hồiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,51m2
166Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt346,5281m2
167Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,7952m2
168Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt294,9148m2
169Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,1206100m2
170Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1404100m2
171Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6066100m2
172Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,7374tấn
173Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94,4522m3
174Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,684310m2
175Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt164,961210m2
176Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4325tấn
177Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,4329100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7701tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,0484tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0817tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1988tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1988tấn
6Bê tông cọc, SX qua dây chuyền trạm trộn, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,6948m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4011100m2
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,29100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt841 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3125m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9118100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0681100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6072m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5902100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0206tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0782tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0422tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,4599m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1076100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6898m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7531100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4264tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2158tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3182tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,297m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,8616m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1693100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1812tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0256tấn
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0941m3
31Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3693m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5014100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4235100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4235100m3/1km
35Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4235100m3/1km
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8254100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,892tấn
39Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7684m3
40Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4626100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8884tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2048tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8708tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,5464m3
45Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6057100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8834tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,6975m3
48Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,172100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1752tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0598tấn
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9193m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0852100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0673tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5965m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,117m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5904m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt579,773m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt368,421m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,037m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,5932m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250,2038m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,95m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt552,6844m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt664,698m2
65Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4689100m3
66Nilon lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt133,9632m2
67Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,3963m3
68Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt259,0324m2
69Láng granitô cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,546m2
70Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,5m
71Chống thấm mái sảnh bằng dung dịch chống thấm và màng chống thấm đàn hồi LemaxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,265m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt137,503m2
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0211100m2
74Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,817m3
75Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,346m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3386m3
77Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0123100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0074tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,077m3
80Láng granitô tam cấpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,954m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,6m
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3092m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,3092m2
84Đổ đất hữu cơTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6497m3
85Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1872tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,60551m2
87Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,239m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,4441m2
90Cung cấp, lắp dựng tấm kính an toàn dày 6,38lyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,36m2
93Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,36m2
94Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính FV-XINGFA 93 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4m2
95Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6m2
C HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1244100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,49331m3
3Đắp cát đệm móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4028100m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,01941m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,064100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,132m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2434100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0192tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,196tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3255tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,062100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2886m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2942100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1087tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6838tấn
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,3738m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,6401m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1255100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0396tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2442tấn
21Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3801m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7795100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m3/1km
25Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100m3/1km
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,506100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,074tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5701tấn
29Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,783m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2791100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0661tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3068tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0703m3
34Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3295100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1722tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4283m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,122100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0425tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0591tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9225m3
41Gia công dầm mái thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6364tấn
42Lắp dựng dầm thép máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6364tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,82081m2
44Bulong neo D18, L=600Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
45Bulong neo D12, L=50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21cái
46Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3089tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3089tấn
48Nẹp chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87,37kg
49Bulong neo D12, L=50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70cái
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,6686m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261,2824m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220,5177m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,182m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,57m
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,981m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6706m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt282,4454m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220,5177m2
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,541100m3
60Nilon lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,1712m2
61Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,7454m3
62Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,89611m2
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0043100m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,203m3
65Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5805m3
66Láng granitô cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,925m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6m
68Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3583tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,8321m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m2
71Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6m2
72Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm kính FV-XINGFA 93 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,165m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn EC11Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1994100m2
75Tôn bo viền máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,99m
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3521100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9121m3
3Đắp cát đệm móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1041100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0184100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,529m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0773100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0064tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1313tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4187m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0107100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2251m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0706100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0216tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8166m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2656m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0108tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0697tấn
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2534m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2346100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1566100m3
23Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1566100m3/1km
24Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1566100m3/1km
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0149tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0884tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5227m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0536100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0264tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1055tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5895m3
33Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2054100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1824tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1173m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9138m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,9744m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,3352m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,3078m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,04m
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,228m2
42Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5328m3
43Nilong lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,0656m2
44Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7066m3
45Lát nền gạch Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2636m2
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0527m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7245m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,6288m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,2166m2
50Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,98m2
51Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 1,4mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36m2
52Cung cấp vách cố định khung nhôm hệ FV-XINGFA 55 thanh chịu lực dày 2mm (Phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, kính an toàn dày 6,38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,12m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,46m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0569tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,41611m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,48m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn EC11Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1147100m2
58Tôn úp nóc rộng 600mm, dày 0,45lyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,28md
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,0046m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8766m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
63Giỏ, quả cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
E HẠNG MỤC: LÁN XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7841m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0112100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,196m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0576100m2
5Bu long móng M16, L=600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,864m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1097tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1097tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2171tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2171tấn
11Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1697tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1697tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm, tôn EC11Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,364100m2
14Nẹp chống bão L50x50x5 mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,59kg
15Máng tôn thu nước mái, tôn bo gócTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,02m
16Giỏ, quả cầu chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
19Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,556m3
20Ni long lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,56m2
21Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,39m3
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8271100m3
2Nilon lótTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt827,14m2
3Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,428m3
4Đánh bóng nền sânTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt827,14m2
5Cắt sân bê tông tạo khe co giãnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt223,6m
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU, BỒN HOA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0896100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,10611m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8071100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4201100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5326100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,532m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,009tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,3668m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,0072m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,9404m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1101100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1909tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7214tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1057m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,6958m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6132100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4882tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5956m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt405,0918m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,5272m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt222,54m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt431,619m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,2596m2
24"Cổng xếp inox: Thân cổng sử dụng bánh xe cao su PA chịu mài mòn.Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,88bộ
25Motor điện cổng xếp inox tsử dụng điện 1 pha 220V/50HZ, công suất 420w, dẫn hướng bằng ray sắt hoặc cảm ứng từ không rayTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1606tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,711m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,458m2
29Đắp đất bồn hoaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,8146m3
H HẠNG MỤC: ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn âm trần kích thước 300x1200mm - 48WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn âm trần kích thước 600x600mm - 48WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt94bộ
3Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30bộ
4Lắp đặt đèn Led dowlight 12wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128bộ
5Lắp đặt đèn Led ốp trần 12wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26bộ
6Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông kích thước 300x300mm - 24wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
7Đèn led dây hắt trần ánh sáng vàng 12W/m-12V/DCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
8Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
9Móc treo quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
10Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300mm - 24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
11Lắp đặt quạt thông gió gắn tường kích thước 250x250mm - 24WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
17Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt147cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt235hộp
20Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt235cái
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.950m
22Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.780m
23Lắp đặt dây đơn 1x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.475m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.260m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt490hộp
28Mặt nạ hộp phân dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt490cái
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt335m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
34Lắp đặt dây đơn 1x16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32m
35Lắp đặt dây đơn 1x10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt207m
36Lắp đặt dây đơn 1x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt335m
37Lắp đặt dây đơn 1x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D65/50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt407m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80m
42Thang, máng cáp treo 200x100x1,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75m
43Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 1800x800x450mm (đồng bộ tủ điện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 tủ
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
48Lắp đặt tủ điện tầng kích thước 600x400x200mm (đồng bộ tủ điện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61 tủ
49Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
50Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
52Tủ điện phòng 4-6MCBTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
53Tủ điện phòng 6-8MCBTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
58Thiết bị thu sét tia tiền đạo hãng HELITA (hoặc tương đương) loại m2 53,84 m2 35 m2 NIMBUS 15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
59Bu long êcu inox D8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
60Cáp đồng bện d=70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90m
61Cáp đồng trần d=35mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
62Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36m
63Bộ ghép nối inox 3mxD42mmx3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
64Chân trụ đỡ kim thu sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
65Đai cố định cáp vào NIMBUS 15Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
66Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
67Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
68Hộp kiểm tra điện trởTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2hộp
69Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cọc
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90m
71Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
72Lắp đặt đèn Led trang trí nổi 12wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
73Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
74Móc treo quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
75Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4hộp
78Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
79Tủ điện phòng 6-8MCBTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
83Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
84Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16m
88Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
89Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18m
91Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10hộp
95Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
96Tủ điện phòng 4-6MCBTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
100Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225m
101Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75m
104Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m - 18WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
105Lắp đặt đèn Led trang trí nổi 12wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
106Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
107Móc treo quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
108Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28hộp
113Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
114Tủ điện phòng 6-8MCBTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
115Tủ điện phòng 4-6MCBTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
116Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
119Lắp đặt dây đơn 1x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24m
120Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt480m
121Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt360m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt180m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m
125Cột thép bát giác cao 8m, liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cột
126Cần đèn đơn cao 2m, mạ kẽm nhúng nóng CD01Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
127Bóng + chao đèn cao áp công suất MH-100W, IP 65Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
129Cầu đấu dây 3P 4 cực 40A-250VTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
130Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bảng
131Lắp cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cửa
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17m
133Khung bu lông móng 4M24x700Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
134Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
135Dây thép dẹt 25x4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5m
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
137Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5m
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2hộp
140Mặt nạ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6481m3
142Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0065100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0065100m3/1km
144Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,081m3
145Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,49m3
146Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0316100m2
147Bu long móng M24x750Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
148Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45m
149Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt87m
150Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
151Rải cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
152Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D130/110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
153Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D40/32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45m
154Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp chiếu sáng D32/25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt187m
155Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
156Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,751m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,05m3
158Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,7m3
159Rải gạch đánh dấuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.100viên
160Băng báo cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m
161Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8máy
162Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4máy
163Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
164Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
165Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,22100m
166Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,22100m
167Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
168Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7100m
169Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,22100m
170Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,22100m
171Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa thoát nước điều hòaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt210m
172Lắp đặt dây đơn 1x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt380m
173Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt894m
174Lắp đặt dây đơn 1x4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt248m
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,97921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0044100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1224m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2781m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0063100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0348m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0036100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0067tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,048m2
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 máy
14Cung cấp máy bơm cấp nước sinh hoạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
15Tủ điều khiển bơm sinh hoạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1trọn bộ
16Vòi nước tay gạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,41100m
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
22Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
24Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính côn 25/20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE gia nhiệt, đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
26Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
29Mối nối mềm BB D80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
30Đầu bích HDPE D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
31Bích thép rỗng D80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
32Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
33Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
34Lắp đặt mang sông nhựa PPR, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,41100m
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23bộ
40Lắp đặt chân chậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
41Dây cấp nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
42Xiphong chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23cái
43Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
45Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
46Phụ kiện tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
47Lắp đặt gương soi đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
48Lắp đặt gương soi đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
49Lắp đặt kệ kính 1 chậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
50Lắp đặt kệ kính 2 chậuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
52Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
53Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bể
56Phao điện D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
57Phao cơ D32Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
58Xi phong D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,37100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,26100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51100m
64Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
67Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
68Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
69Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 50/32/50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
70Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 40/25/40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
71Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 32/25/32mm, 32/20/32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25cái
72Lắp đặt tê thu nhựa - Đường kính 25/20/25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
73Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
74Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
75Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
76Lắp đặt côn thu nhựa, đường kính côn 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
82Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính côn 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
83Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính côn 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
85Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
87Kép 2 đầu ren ngoài inox 1/2"Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81cái
88Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
89Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
90Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
91Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
92Lắp đặt mang sông nhựa, đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,31100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,68100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,86100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100m
99Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
100Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
101Lắp đặt tê cong nhựa, đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
102Lắp đặt tê nhựa, đường kính 125*110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
103Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cái
104Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
105Lắp đặt tê nhựa, đường kính 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44cái
106Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142cái
113Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát, đường kính côn 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
116Bịt xả nhựa D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
117Bịt xả nhựa D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
118Bịt xả nhựa D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
119Đầu bịt ống D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
120Nắp đậy thông hơi D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
121Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
122Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
123Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
124Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
125Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
126Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,26100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
134Giỏ, quả cầu chắn rác D80Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
135Giỏ, quả cầu chắn rác D65Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
136Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
137Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38cái
138Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
139Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,37100m
140Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,26100m
141Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,19100m
142Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m
143Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,51100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
146Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100 m
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính côn, cút 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
149Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
150Nắp lưới chống côn trùng D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
153Lắp đặt tê nhựa, đường kính 125mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
156Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
158Giỏ, cầu chắn rác D65Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
162Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
163Cầu chắn rác D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
166Lắp đặt tê nhựa, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 65mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
169Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát, đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
170Cầu chắn rác D100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
171Cầu chắn rác D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
172Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1689100m3
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,9881m3
174Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2243100m3
175Cung cấp gối đỡ cống D400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83cái
176Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt831 cấu kiện
177Cung cấp cống BTCT D400-H30, L=2,5m, dày 40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42đoạn ống
178Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt421 đoạn ống
179Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37mối nối
180Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,321100m3
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,56641m3
182Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0525100m2
183Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1517m3
184Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0691100m2
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2441tấn
186Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4883m3
187Xây hố van, hố ga bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6639m3
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0944tấn
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1026100m2
190Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1042tấn
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,472m3
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 cấu kiện
193Cung cấp, lắp đặt tấm ga gang kích thước 800*500*50mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
194Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,12m2
195Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,036m2
196Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,128100m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 tủ
2Tủ mạng 32U-D1000 được thiết kế chuẩn 19 inch.Kích thước: 600 (rộng) x 1600 (cao) x 1000 (sâu) m2 mm. - Toàn bộ tủ rack 32U được sản xuất bằng thép chất lượng cao bao gồm: Vỏ tủ mạng dày 1.2mm, khung gắn thiết bị dày 1.8mm - 2mm. - Quy cách: Tủ đứng. Thân tủ được thiết kế dạng cánh mở với hai cách hông có thể dễ dàng tháo lắp. - Cửa trước và cửa sau dạng cửa lưới thoáng. - Thanh tiêu chuẩn được đánh sổ U dễ dàng lắp đặt thiết bị mạng, phụ kiện tủ mạng. - Phụ kiện đi kèm bao gồm: 1 bộ bánh xe, 1 bộ chân đế, 32 bộ ốc, 4 quạt hút, 1 thanh nguồn 6 port. - Trọng lượng: 90kg. - Bảo hành: 12 tháng1tủ
3Lắp đặt tủ kỹ thuật tầng hệ thống điện nhẹ (RACK 10UD600)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
4Tủ 10U NetRack 19" systems 15U - Series 600Kích thước: H.850 * W.600 * D.600 mm; Phụ kiện: 2 cửa trước sau, 3 ổ điện, 1 quạt gió -Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8mm, sơn tĩnh điện1tủ
5Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 bộ
6Thiết bị UPS 10KVA Huyndai HD 10KT9Công suất 10KVA/9KW, Công nghệ Online chuyển đổi kép, IGBT; Điện áp 208/220/230/240 VAC Tần số nguồn vào 50 / 60HZ - Phạm vi điện áp 110-300 VAC - Phạm vi tần số 50HZ: 44- 56HZ; 60HZ: 54-66HZ Kết nối với máy phát điện. +/- 1% Thời gian chuyển mạch 0ms - Hệ thống số 0.9 - Khả năng chịu quá tải 100% -110%: 10 phút; 110% -125%: 1 phút; > 125%: 10 giây.1tủ
7Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt220m
8Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
9Nối máng cáp 200x100x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88cái
K HỆ THỐNG MẠNG LAN:
1Thiết bị ROUTER/FIREWALLTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 thiết bị
2Thiết bị FG-60E-BDL-950-12 (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật: 10 x GE RJ45 ports (including 7 x Internal Ports, 2 x WAN Ports, 1 x DMZ Port)1thiết bị
3Thiết bị Core switch 28 cổng quang 10GTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 thiết bị
4Thiết bị GS-4210-48P4S (hoặc tương đương)48 cổng RJ45, hỗ trợ 10/100/1000Base-T, IEEE803.at 30W/port, tổng công suất 400W, 4 cổng Uplink SFP 100/1000Base-X1thiết bị
5Thiết bị Access switch 24 cổng (hoặc tương đương)10/100/1000 Base-T uplink quang 10G cho thông tin và CCTV61 thiết bị
6Thiết bị GS-4210-24T4S (hoặc tương đương)Copper Ports 24 x 10/100/1000BASE-T RJ45 Auto-MDI/MDI-X ports, Khe cắm SFP / mini-GBIC 4 x 100/1000BASE-X SFP interfaces with Port-25 to Port-28, Hỗ trợ chế độ kép 100/1000Mbps và DDM, Kích thước (W x D x H) 441 x 207 x 44 mm, 19-inch (chiều cao 1U), Power Requirements AC 100~240V, 50/60Hz, auto-sensing6thiết bị
7Thiết bị Access switch 24 cổng (hoặc tương đương)POE 10/100/1000 Base-T uplink quang 10G cho thông tin và CCTV51 thiết bị
8Thiết bị CBS250-24P-4G-EU (hoặc tương đương)Capacity in millions of packets per second (mpps) (64-byte packets): 41.66, Switching capacity in gigabits per second (Gbps): 56.0, RJ-45 ports: 24 10/100/1000 ports, Combo ports (RJ-45 + SFP): 4 Gigabit SFP, Power dedicated to PoE: 195W, Number of ports that support PoE” 24, Flash: 256 MB, CPU: 800 MHz ARM, CPU memory: 512 MB, Packet buffer: 1.5 MB, Unit dimensions (W x H x D): 445 x 240 x 44 mm (17.5 x 9.45 x 1.73 in)5thiết bị
9Modul quang SPF 10G, multimodeTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221 phiến (card)
10Thiết bị mạng Planet MGB-SX2 Mini GBIC SX Module - up to 2KM (hoặc tương đương)Cổng quang tốc độ 1000Mbps Thiết kế đầu cắm SFP theo đúng chuẩn công nghiệp221 phiến (card)
11Máy chủ servercore E5-2069, ram 16G, HDD 2T, Card màn hình 2 G11 thiết bị
12Máy tính cho máy chủ Workstation Dell Precision T3630 (hoặc tương đương)CPU Intel Xeon E2146G, (E2146G/16GB (2*8GB) RAM/2TB HDD/VGA P2000 5GB/DVDRW/Key/Mouse) (42PT3630D04)1bộ
13Dây nhảy quang multimode 3MTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221 đôi đầu dây
14Dây nhảy Cat6 2mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt761 đôi đầu dây
15Ổ cắm RJ45 cho LANTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
16Đế âmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64hộp
17Access point 2.4/5GHZ 802.11ac, 1Gbe port POETheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121 phiến (card)
18Thiết bị Unifi AP-AC (hoặc tương đương)Lite Dimensions 160 x 160 x 31.45 mm (6.30 x 6.30 x 1.24"), Weight: 170 g (6.0 oz), 185 g (6.5 oz) with Mounting Kits, Networking Interface: (1) 10/100/1000 Ethernet Port121 phiến (card)
19Lắp đặt thanh trung chuyểnPatch Panel 24 cổng111 Patch panel
20Thanh quản lý cápTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111 đôi đầu dây
21Hộp phối quang ODF 8 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tầngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 ngăn
22Hộp phối quang ODF 24 core (đầy đủ phụ kiện) cho tủ tầngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21 ngăn
23Cáp mạng CAT6 UTPTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt197,510 m
24Cáp quang multimode 8 core OM3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,110 m
25Cáp nguồn Cu/xlpe/pvc 2x4+4Emm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,110 m
26Ống nhựa luồn dây d20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.584m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên quy mô 06 tầng trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,598 tỷ VNĐ;Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.598.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành điện; đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công)32
4 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự - công trình cấp II trở lên bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực; trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
2 Máy lu bánh thép Từ 6 đến 8 tấn1
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
5 Máy uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn3
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
9 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m32
10 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
11 Máy vận thăng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
13 Cần cẩu >= 10 tấn1
14 Máy ép cọc BTCT >= 200 tấn1
15 Cần trục tháp >= 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->