Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618759-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ
Số hiệu KHLCNT 20220616137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:42:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,475,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,759,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu bảy trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342752E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 – 1,6m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 - 16 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS 190CV. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 - 10 T
- Đặc điểm thiết bị 5 -10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch đá (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện (có hóa đơn mua máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây dựng khán đài, đường duyệt đội ngũ
Báo cáo KTKT công trình Khán đài, đường duyệt đội ngũ của Nhà máy Z121
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hóa chất 21 (Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần dịch vụ tư vấn và đầu tư xây dựng đô thị Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐTXD Toàn Đại Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hóa chất 21 (Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh. - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký hoặc hóa đơn Thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.759.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Hóa chất 21 (Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại/Fax: 0210.3865055- 0210.3856193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHÁN ĐÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4072100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,541m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,0942m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,5539m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,6717100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,185100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,332tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,838tấn
9Bản mã 50x170x672cái
10Bản mã 250x760x1612cái
11Bulong neo cột D27144cái
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,8647tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 23,0652m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 759,0812m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,8849m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4199100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1602tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5764tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 4,6191m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5212100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,0424100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,801100m3
23Rải giấy dầu lớp cách ly1,7866100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2248tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15011,2624m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2506,6037m3
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ329,5923m2
28Gia công hệ khung dàn11,1044tấn
29Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn11,1044tấn
30Bu lông liên kết, D20192bộ
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,3663m2
32Gia công giằng mái thép0,4459tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,4459tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ106,9011m2
35Gia công xà gồ thép0,9597tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,9597tấn
37Bu long D12152bộ
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5466m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,2445m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1434m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,7604m2
42Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75149,8344m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100134,99m2
44Lát gạch thẻ, vữa XM mác 7517,8596m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,9008m2
46Lợp mái tôn dày 0,45 mm2,7157100m2
47Sản xuất lan can Inox37,971m2
48Lắp dựng lan can inox37,971m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,3484m2
50Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,5106tấn
51Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,5106tấn
52Ốp cột bằng tấm aluminium dày 5mm (đơn giá không bao gồm hệ khung xương)112,788m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ167,105m2
54Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép trần ốp tấm Alu2,9801tấn
55Lắp đặt kết cấu thép khác. trép trần ốp Alu2,9801tấn
56Ốp tường, trần bằng tấm aluminium dày 5mm (đơn giá không bao gồm hệ khung xương)441,5073m2
57GCLĐ biển chữ mica: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM (quy cách theo thiết kế)1trọn gói
58GCLĐ biển chữ mica: HUẤN LUYỆN GIỎI, PHỤC VỤ TỐT, KỶ LUẬT NGHIÊM (quy cách theo thiết kế)1trọn gói
59GCLĐ biển chữ mica: PHÁT HUY TRUYỀN THỐNG, CỐNG HIẾN TÀI NĂNG, XỨNG DANH ''BỘ ĐỘI CỤ HỒ'' (quy cách theo thiết kế)1trọn gói
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,384m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,256m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,2327m3
63Bộ khung bu lông bản mã chân cột1bộ
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,3525m3
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,66m2
66Cột cờ inox D90, D76, D63 dày 1,5mm, dây cáp1bộ
67Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 500x400x1001hộp
68MCB 2P-63A-10KA1cái
69MCB 2P-40A-6KA1cái
70MCB 1P-16A-6KA1cái
71RCBO 2P-16A-30mA2cái
72Đèn led 1,2m 2x36W choá inox phản quang12bộ
73Công tắc ba hạt âm tường1cái
74Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường chống nước10cái
75CXV 2x25mm2110m
76CV 2(1x2,5mm2)200m
77E2,5mm2200m
78PVC D20200m
79Ống HDPE D50/401100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 38m3
81Gạch chỉ đặc 210x100x601.000viên
82Băng báo hiệu cáp100m
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,13100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,25100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,13100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,13100m3/1km
87Mốc sứ báo hiệu cáp10cái
88Kim thu sét thép mạ kẽm D18 L=1,5m4cái
89Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m12cọc
90Thép mạ kẽm D10150m
91Thép mạ kẽm D1430m
92Cáp đồng bện M2525m
93Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
B SÂN VẬN ĐỘNG
C Tường chắn đất san nền:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,175m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,15m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,2522m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,2624m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,98m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0173100m3
7Mua đất san nền, K=0.9 (Đơn giá bao gồm phí tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình)6.605,385m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9068,7924100m3
9Trồng cỏ lá tre5.087,362m2
10Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công72,6766100m2/ lần
11Mua đất san nền, K=0.9 (Đơn giá bao gồm phí tài nguyên và vận chuyển đến chân công trình)150,601m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,901,506100m3
D ĐƯỜNG DIỄU DUYỆT QUANH SÂN CHÀO CỜ
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III2,5395100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III28,217m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,1178100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,7039100m3
5Mua đất đồi K98162,748m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,6275100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7015100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4209100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m22,8059100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm2,8059100m2
11Vệ sinh công nghiệp mặt đường bê tông2.487,3m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m224,873100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm24,873100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm13,4063100m2
E THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng 2,5913100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2658100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7667100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,8658m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7539,3547m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,5333100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6415tấn
8Thép hình L50x51.926,847kg
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,0553m3
10Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100332,215m2
11Tấm đan thép nhúng kẽm kích thước 1000x500, khung thép bản 50x5, lam thép bản 50x3256tấm
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,8638100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,7276100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,2643100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0188100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0688100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,824m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 1004,6209m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1451100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1819tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5262m3
22Láng hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 10026,8m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0401100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0769tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7996m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu14cấu kiện
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0881100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1762100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.714E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.342752E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp;(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước; và 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 – 1,6m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.2
2 Máy lu bánh thép 10 - 16 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.2
3 Máy lu rung ≥ 25 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
4 Máy ủi ≥ 108CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
5 Máy phun nhựa đường CS 190CV. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ 5 - 10 T 5 -10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
8 Ô tô tưới nước Chuyên dụng, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định.1
9 Máy trộn bê tông (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy trộn vữa (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn điện (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu5
12 Máy khoan (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm dùi (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
14 Máy đầm bàn (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy đầm cóc (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) (có hóa đơn mua máy) Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định1
17 Máy cắt gạch đá (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy cắt uốn thép (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Máy bơm nước (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Máy phát điện (có hóa đơn mua máy) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
21 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->