Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220559384-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220559126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:06:00 đến ngày 2022-06-17 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,364,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1046264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841044E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có hạng mục thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (7 đến 12tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy lu ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non xã Hà Giang. Hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn giám sát và xây dựng Phát Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hà Trung.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ kế hoạch và đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trực bảo vệ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1299100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8574m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,04m3
4Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,264m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,276m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0197tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0108100m3
8Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2309m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0555100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,528m3
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7808m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1254m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,048100m2
14Ván khuôn sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1686100m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0239100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,86m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,14m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0179tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0838tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1492tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0087tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1478m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,554m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,666m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,774m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,0944m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2948m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,989m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6316m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,924m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,11m2
33Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0754tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,61m2
35Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,075tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1314100m2
37Sản xuất nẹp chống bão 30x3:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,04kg
38Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,07m2
39Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,95m2
40Sản xuất hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện hoàn chỉnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,95m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,132100m
42Rọ chắn rác D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Hộp điện 400x250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
49Lắp đặt dây đơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
50Lắp đặt dây đơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35m
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
53Đế nhựa âm tường 80x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
54Mặt 1-3 lỗ công tắc + ổ cắmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
B Nhà xe
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,108100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3299m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0992100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0692tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0789tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0747100m3
8Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,522m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,8844m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6065m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1485tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,63021m2
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5717tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5717tấn
15Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6443tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6443tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,20521m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,368100m2
19Tốn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21m
20ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1toàn bộ
C Hạ tầng khuôn viên
1Nilon lót tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.863M2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt224,2m3
3Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x33, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.105m2
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7386100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,7338m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,574m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,85m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt223,4m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3923m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7713tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5436100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2481 cấu kiện
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1753100m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8451m3
15Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3751m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,88m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,248m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7776m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0346100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0916tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121 cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2875100m3
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột lõi đồng cáp ngầm 3x50+1x25mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,33m
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,151100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0462m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0805100m3
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,33m
28Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Ống thép D90x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m
29rải gạch chỉ báo cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt452,97viên
30lưới báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50,33m
31cút cong và phụ kiện ống bảo vệ cáp các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trọn bộ
32mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
33Gia công, lắp dựng tủ điện hạ thế theo thiết kếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T. bộ
34Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
36Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,315100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,7m3
39Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,168100m3
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51m
44rải gạch chỉ báo cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt945viên
45lưới báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105m
46cút cong và phụ kiện ống bảo vệ cáp các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1trọn bộ
47mốc báo hiệu cápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
48Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,48961m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,55m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123m2
51Đắp nền móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5m3
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt250m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9948m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,0873m2
55ốp gạch thẻ 60x240cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,0873m2
56Trồng cỏ nhung vườn cổ tíchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt780,24m2
57Vườn nấm gồm 3 cây nấm, 1 bộ bàn ghế, và gà vịt ngan ngỗngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
58Tượng thánh gióng KT 1500x700x1700Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Con
59em bé cưỡi trâu làm bằng chất liệu compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Con
60giếng tấm cám và cô tấm làm bằng nhựa compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
61Nhà cổ tích bằng nhựa compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cái
62Gà làm bằng vật liệu compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2Con
63Ngỗng làm bằng vật liệu compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3Con
D Nhà hiệu bộ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,975m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8823100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2744tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6906tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6906tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7152tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt541 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,508100m
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,243100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6875m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,28051m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2952100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7334100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2845100m2
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9325m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6048100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,676m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6728tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9108m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1422100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1176tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3867tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,9956m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9876100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5004tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1952tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3768tấn
28Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,7899m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,279100m3
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,5507m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,7032m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,7032m2
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1409100m3
34Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,783m3
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,675m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0104100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0477tấn
38Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0202m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,472m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3306m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,724m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0332100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0455tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61cấu kiện
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,75m2
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0372100m3
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,798m3
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1355100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1626tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2055tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2882m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3573100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1019tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1372tấn
55Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,6443m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6486100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3263tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9172tấn
59Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,0175m3
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9771100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5696tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7604m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1037100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0776tấn
65Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5942m3
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2379100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3166tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4202m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0397100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0123tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0501tấn
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8352m3
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,896m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,8m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,8m2
76Lan can Inox hành langTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,826m2
77Lắp dựng lan can cầu thangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,826m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4083100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt83,8479m3
80Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,8627m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt306,9179m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt416,848m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,9138m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt211,0374m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140,4842m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt297,6m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,165m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt809,769m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt539,924m2
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,6m
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,8m
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,608m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,608m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3409m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt270,0466m2
96Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột (02 công/1 cột NC bậc 4,0/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12công
97Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7935tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7935tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,4161m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6471100m2
101Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,22m
102Ke chống bão (6 cái/m2 tôn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt984cái
103Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11m
104Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5929m2
105Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp ô thoáng hành lang, sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,904m2
106Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
107Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,85151m3
108Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4607m3
109Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5329m3
110Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1412100m3
111Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0344m3
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,2505m2
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,215m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,215m2
115Cửa đi nhôm hệ, pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,12m2
116Cửa đi nhôm hệ, pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8m2
117Cửa sổ nhôm hệ, gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4m2
118Cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72m2
119Vách kính nhôm hệ, vách cố định kính trắng dày 6,38mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,776m2
120Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1,S2 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,2m2
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
123Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
125Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
126Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
128Mặt + đế công tắc chống cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42bộ
129Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
130Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
131Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
132Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 300x300x150mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5tủ
133Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
134Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25m
141Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
142Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt320m
143Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt500m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300m
146Hộp nối âm tường 100x400x60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30hộp
147Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,751m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,75m3
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
150Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cọc
151Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
152Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
153Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,21100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
156Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
160Khoá 1 chiều- Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
161Khoá - Đường kính ≤25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 110/42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42/42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63/42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
175Xi phông tai thỏTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
176Bộ vít, đai ôm ôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
177Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính D100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
178Nón thông hơiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
179Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,56100m
181Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
182Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02100m
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
185Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
186Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
187Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
189Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
190Hộp đựng giấy vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
191Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T. bộ
192Van điện D25, phao điều khiển tự độngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
193Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
E Nền, mặt đường
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,4507100m3
2Đào nền đường- Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0117100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0114100m3
4Đào nền đường - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,855100m3
5Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170,89m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2816100m3
7Ni lon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt854,43m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6148100m2
9Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5.206,938m3
10Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt520,693810m³/1km
11Lát vỉa hè bằng gạch terrazo 300x300x27mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt472,41m2
12Đắp cát công trình bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2362100m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,37m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,97m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8899100m2
F San nền
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2448100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,8m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt530,4m3
4lắp đặt ống thoát nước trong móng kè bịt màng lưới ngăn đất chảyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52cái
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,8851100m3
6Mua đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16.228,1472m3
7Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.622,814710m³/1km
G Công trình thoát nước+ Bó vỉa
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,69m3
2Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,039100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,15m3
4Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9m3
6Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,13100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0983tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,51m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,071100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1202tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1422tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1206tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,89m3
16Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,542100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,47m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt704,6m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,5m2
21Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9512100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9214100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2518tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,97m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2711 cấu kiện
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,23m3
28Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1037100m2
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,73m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,58m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,57m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12m2
33Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1066tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7131m2
35Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2577100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2369tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,13m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0691100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1384tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,07m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt241 cấu kiện
42Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0684100m2
43Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0211tấn
44Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0384tấn
45Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42m3
46Bê tông giếng nước, giếng cáp , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56m3
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,96m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9228100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0385tấn
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,63m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,01m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3061 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1046264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841044E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có hạng mục thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≤ 1,25m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định1
5 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (7 đến 12tấn) Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
11 Máy lu ≥ 10 Tấn Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Máy ép cọc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->