Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:06:00 đến ngày 2022-06-17 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,364,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1046264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841044E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có hạng mục thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (7 đến 12tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non xã Hà Giang. Hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự . + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ kế hoạch và đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1299 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8574 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,276 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2309 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0555 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7808 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1254 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1686 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0239 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,86 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,14 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0838 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1492 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1478 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,554 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,666 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,774 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,0944 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2948 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,989 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6316 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,924 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,11 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0754 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất nẹp chống bão 30x3: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,04 | kg |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa sắt cửa, sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,95 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 42 | Rọ chắn rác D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Hộp điện 400x250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Đế nhựa âm tường 80x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Mặt 1-3 lỗ công tắc + ổ cắm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| B | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0692 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0789 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0747 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,522 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,8844 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6065 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1485 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6302 | 1m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5717 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5717 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6443 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6443 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 57,2052 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,368 | 100m2 |
| 19 | Tốn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | m |
| 20 | ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| C | Hạ tầng khuôn viên | |||
| 1 | Nilon lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.863 | M2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 224,2 | m3 |
| 3 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x33, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.105 | m2 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7386 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,7338 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,574 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,85 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 223,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3923 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7713 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5436 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 248 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1753 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8451 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3751 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,248 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7776 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0916 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2875 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột lõi đồng cáp ngầm 3x50+1x25mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,33 | m |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0462 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,33 | m |
| 28 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Ống thép D90x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m |
| 29 | rải gạch chỉ báo cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 452,97 | viên |
| 30 | lưới báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50,33 | m |
| 31 | cút cong và phụ kiện ống bảo vệ cáp các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 32 | mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng tủ điện hạ thế theo thiết kế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,7 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ngầm 4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 101 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51 | m |
| 44 | rải gạch chỉ báo cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 945 | viên |
| 45 | lưới báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105 | m |
| 46 | cút cong và phụ kiện ống bảo vệ cáp các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 47 | mốc báo hiệu cáp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 48 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4896 | 1m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,55 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9948 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,0873 | m2 |
| 55 | ốp gạch thẻ 60x240cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,0873 | m2 |
| 56 | Trồng cỏ nhung vườn cổ tích | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 780,24 | m2 |
| 57 | Vườn nấm gồm 3 cây nấm, 1 bộ bàn ghế, và gà vịt ngan ngỗng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Tượng thánh gióng KT 1500x700x1700 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Con |
| 59 | em bé cưỡi trâu làm bằng chất liệu composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Con |
| 60 | giếng tấm cám và cô tấm làm bằng nhựa composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Nhà cổ tích bằng nhựa composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cái |
| 62 | Gà làm bằng vật liệu composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | Con |
| 63 | Ngỗng làm bằng vật liệu composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | Con |
| D | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,975 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8823 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2744 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6906 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6906 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7152 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54 | 1 mối nối |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,508 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,243 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6875 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2805 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2952 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7334 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9325 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,676 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6728 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9108 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1422 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1176 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3867 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,9956 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9876 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5004 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1952 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3768 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,7899 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,279 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5507 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,7032 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,7032 | m2 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1409 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,783 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0477 | tấn |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0202 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,472 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3306 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,724 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0455 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,798 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1355 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1626 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2055 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2882 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3573 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1019 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1372 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,6443 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6486 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3263 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9172 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,0175 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9771 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5696 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7604 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1037 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0776 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5942 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2379 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3166 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4202 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0501 | tấn |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8352 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,896 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,8 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,8 | m2 |
| 76 | Lan can Inox hành lang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,826 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,826 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4083 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 83,8479 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8627 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 306,9179 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 416,848 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,9138 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 211,0374 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,4842 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 297,6 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,165 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 809,769 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 539,924 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,6 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,8 | m |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,608 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,608 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3409 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 270,0466 | m2 |
| 96 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột (02 công/1 cột NC bậc 4,0/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | công |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7935 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7935 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,416 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6471 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,22 | m |
| 102 | Ke chống bão (6 cái/m2 tôn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 984 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | m |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5929 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp ô thoáng hành lang, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,904 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8515 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4607 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5329 | m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1412 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0344 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,2505 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,215 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,215 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhôm hệ, pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 116 | Cửa đi nhôm hệ, pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 117 | Cửa sổ nhôm hệ, gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 119 | Vách kính nhôm hệ, vách cố định kính trắng dày 6,38mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,776 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa S1,S2 sắt hộp 14x14x2,0mm, bao gồm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 128 | Mặt + đế công tắc chống cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 450x300x150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 132 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện 300x300x150mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | tủ |
| 133 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 320 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 500 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 300 | m |
| 146 | Hộp nối âm tường 100x400x60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | hộp |
| 147 | Đào rãnh chôn tiếp địa- Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,75 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,75 | m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25/20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25/20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Khoá 1 chiều- Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Khoá - Đường kính ≤25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát,dài 6m - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát- Đường kính 110/42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42/42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 63/42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Xi phông tai thỏ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 176 | Bộ vít, đai ôm ông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thoát sàn, đường kính D100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Nón thông hơi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Máy bơm Q=2-5m3/1h và đường ống hút nước (Hđây=20m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T. bộ |
| 192 | Van điện D25, phao điều khiển tự động | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| E | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,4507 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0117 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0114 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,855 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170,89 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2816 | 100m3 |
| 7 | Ni lon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 854,43 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6148 | 100m2 |
| 9 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5.206,938 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 520,6938 | 10m³/1km |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazo 300x300x27mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 472,41 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2362 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,37 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8899 | 100m2 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2448 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,8 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 530,4 | m3 |
| 4 | lắp đặt ống thoát nước trong móng kè bịt màng lưới ngăn đất chảy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,8851 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16.228,1472 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.622,8147 | 10m³/1km |
| G | Công trình thoát nước+ Bó vỉa | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0983 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1202 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1422 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1206 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,542 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,47 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 704,6 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,5 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9512 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9214 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2518 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,97 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 271 | 1 cấu kiện |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1037 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,73 | m3 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,58 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,57 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1066 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,713 | 1m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2577 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2369 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,13 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1384 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0211 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 45 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 46 | Bê tông giếng nước, giếng cáp , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,96 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9228 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,63 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,01 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 306 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1046264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.841044E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có hạng mục thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.154.923.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí cán bộ quản lý chất lượng, tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định | 1 |
| 5 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ (7 đến 12tấn) | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy lu ≥ 10 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi