Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Vĩnh Thạnh - giai đoạn 14 (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619634-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Vĩnh Thạnh - giai đoạn 14 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220619530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:02:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,852,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Vĩnh Thạnh - giai đoạn 14 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Huyện Vĩnh Thạnh - giai đoạn 14 (năm 2022)
175 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng BT lọ mực trụ BTLT16m ghép (2 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4.026kg
2Cát vàngB cấp4,58m3
3Cát đenB cấp1,18m3
4Đá 1x2B cấp9,16m3
5Đá 4x6B cấp2,1m4
6Sắt phi 8B cấp64,46kg
7Sắt phi 12B cấp450,14kg
8NướcB cấp1.523,2lít
9Gỗ chốngB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
10Gỗ ván khuônB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
11Dây kẽm 1mmB cấp9kg
12Que hànB cấp6,8kg
13Đinh các loạiB cấp5,26kg
14Cừ tràm 5m, ngon>3,8cmB cấp560Cây
15Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
16Đắp đất nền móng bằng máy đầm cóc (độ chặt k = 0,8)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
17Đổ bê tông lót móng trụ M100 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,24m3
18Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế11,012m3
19Đóng cừ tràmTheo bản vẽ thiết kế560Cây
B Móng M14ba (70 móng)
1Neo bê tông cốt thép dài 1,5mB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)70cái
2Neo bê tông cốt thép dài 1,2mB cấp70cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đềnA cấp140bộ
4Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).70móng
5Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).70móng
6Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế140cái
C Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14 m) (15 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp (Nhà thầu cấp vật tư)8.985Kg
2Cát vàngB cấp15,765M3
3Đá 1x2B cấp28,5M3
4Ván cosfaB cấp: Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).15móng
5Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).15móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).15móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế30,3m3
D Bộ tiếp địa trụ 14m (20 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp50Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp20bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp40cái
4Đai thép loại cuộnA cấp60mét
5Khóa đaiA cấp120cái
6Ống sắt phi 21A cấp80m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế20cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế50kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế60bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế5m3
E Bộ tiếp địa trụ LA (1 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Đai thép loại cuộnA cấp3mét
5Khóa đaiA cấp6cái
6Ống sắt phi 21A cấp4m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế2cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế5kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
F Trụ BTLT 16m ghép (dựng thủ công) (2 trụ)
1Trụ BTLT 16m/1100kgf, k=2- có tiếp địa trong thân trụB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)4trụ
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp8cái
5Sơn đenB cấp0,07Kg
6Sơn trắngB cấp0,15Kg
7Sơn đỏB cấp0,03Kg
8Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế4trụ
9Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ thiết kế4mối nối
G Trụ BTLT 14m ghép (dựng thủ công) (15 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)30trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp15cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x500A cấp15cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x650A cấp15cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp15bộ
6Sơn đenB cấp0,525Kg
7Sơn trắngB cấp1,125Kg
8Sơn đỏB cấp0,225Kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế30trụ
H Trụ BTLT 14m (dựng thủ công) (70 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)70trụ
2Sơn đenB cấp2,45Kg
3Sơn trắngB cấp5,25Kg
4Sơn đỏB cấp1,05Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế70trụ
I Bộ Đà 24K (38 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp76cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp152cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp152cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp76cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp76cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp380cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế76bộ
J Bộ Đà 24Đ (74 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp74cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp148cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp148cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp148cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp296cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế74bộ
K Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (7 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kVA cấp112mét
2Kẹp WR 279 (70/50)A cấp84cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế112m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế84cái
L Bộ dây trung áp đấu DS (2 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kVA cấp60mét
2Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp30cái
3Cosse ép 50mm2A cấp24cái
4Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m)A cấp8cuộn
5Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế60m
6Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế24cái
7Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế30cái
M Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVA cấp114cái
2Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp228cái
3Giáp níu cáp bọc ACX120mm2 - 24kVA cấp39cái
4Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kVA cấp69cái
5Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2A cấp873Kg
6Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp438Kg
7Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH120/19mm2A cấp6.824mét
8Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2A cấp6.876mét
9Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp247bộ
10Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp9cái
11Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 120mm2-24kVA cấp120cái
12Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kVA cấp127cái
13Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp108cái
14Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp108cái
15Sứ ống chỉA cấp108cái
16Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp216cái
17Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp42cái
18Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp14cái
19Kẹp WR 279 (70/50)A cấp86cái
20Kẹp bulon U cỡ 35-50A cấp36cái
21Kẹp bulon U cỡ 70-95A cấp26cái
22Kẹp WR 279 (70/50)A cấp14cái
23Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m)A cấp47Cuộn
24LBS 3 pha 24kV-630A kèm tủ điều khiển cĩ kết nối Scada và chọn bộ phụ kiện kèm theoA cấp1bộ
25TU 1 pha cấp nguồn LBSA cấp1cái
26DS 3 pha 630A - 24KV có bộ chì ống + cần thao tácA cấp1bộ
27Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp6cái
28FCO 27KV - 100AA cấp9cái
29Dây chì 50KA cấp9cái
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế2,23km
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế6,69km
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế8,941km
33Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế114bộ
34Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế247sứ
35Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế108bộ
36Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
37Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế9bộ
38Lắp sứ TCCĐ trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế9sứ
39Lắp đặt máy cắt ngoài trời dùng khí SF6 Theo bản vẽ thiết kế1máy
40Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, tiếp đất 1 đầu Theo bản vẽ thiết kế1bộ
N Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép (6 bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 3mA cấp12cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp12cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp36cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế12bộ
O Bộ Đà FCO, LA (11 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp22cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp44cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp44cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp22cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp22cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp110cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế22bộ
P Bộ giá chùm trạm 3x50KVA (6 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp6cái
2Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224)A cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp36cái
4Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp12cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp12cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp60cái
7Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế6bộ
8Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế12bộ
Q Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (11 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp165mét
2Kẹp Hotline 240/150 (AC 150-240; AC 50-150)A cấp33cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế165m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế33cái
R Bộ dây hạ áp trạm 3 pha (3xCV120) (5 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp150mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp30mét
3Cosse ép 120mm2A cấp15cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp10cuộn
5Kẹp nối dây đồng - nhôm 50A cấp10cái
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)HH40m
7Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế15cái
8Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
9Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế150m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế150m
S Bộ dây hạ áp trạm 1 pha (1xCV95) (6 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp36mét
3Cosse ép 95mm2A cấp6cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp6cuộn
5Kẹp nối dây đồng - nhôm 50A cấp12cái
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)HH48m
7Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
8Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế96m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế60m
T Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 kVA 3 lộ 2xCV70mm2 (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp54mét
2Cosse ép 70mm2A cấp6cái
3Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
4Kẹp nối dây đồng - nhôm 50A cấp12cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp32m
6Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
7Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế54m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế54m
U Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 (bổ sung) 1 lộ 2xCV70mm2 (3 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp54mét
2Cosse ép 70mm2A cấp6cái
3Băng keo cách điện hạ thếA cấp6cuộn
4Kẹp nối dây đồng - nhôm 50A cấp12cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp48m
6Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
7Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế54m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế54m
V Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 (bổ sung) 1 lộ 2xCV50mm2 (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp36mét
2Cosse ép 50mm2A cấp4cái
3Băng keo cách điện hạ thếA cấp4cuộn
4Kẹp nối dây đồng - nhôm 50A cấp8cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp32m
6Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
7Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế36m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế36m
W Bộ dây hạ áp lộ ra trạm 3x37,5 (bổ sung) 1 lộ 3xCV50mm2 (5 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp135mét
2Cosse ép 50mm2A cấp15cái
3Băng keo cách điện hạ thếA cấp10cuộn
4Kẹp nối dây đồng - nhôm 50A cấp30cái
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp80m
6Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế15cái
7Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế135m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế135m
X Thiết bị trạm 3x37,5KVA (3 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp9cái
3Nắp chụp LAA cấp9cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
5Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp9cái
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp9bộ
7Dây chì 3KA cấp9cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp9cái
9FCO 27KV - 100AA cấp9cái
10Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp9cái
11Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế9cái
12Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế9bộ
13Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế9bộ
14Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế9bộ
Y Thiết bị trạm 3x50KVA (7 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp14cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp21cái
3Nắp chụp LAA cấp21cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp14cái
5Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp21cái
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp21bộ
7Dây chì 6KA cấp21cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp21cái
9FCO 27KV - 100AA cấp21cái
10Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp21cái
11Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế21cái
12Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế21bộ
13Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế21bộ
14Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế21bộ
Z MBA 1x37,5KVA (11 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp11cái
2Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế11Máy
AA MBA 1x50KVA (21 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp21cái
2Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế21Máy
AB Lắp MCCB (1 toàn bộ)
1Aptomat 3pha 600V 250AA cấp5cái
2Aptomat 3pha 600V 200AA cấp4cái
3Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế5cái
4Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế4cái
AC Bộ Đà 20Đ + Chân sứ đỉnh sử dụng lại (12 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mSDL12cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mSDL24cái
3Chân sứ đỉnh MKSDL12cái
4Bù lon mạ kẽm 16x50SDL24cái
5Bù lon mạ kẽm 16x250SDL48cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)SDL96cái
7Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế12bộ
8Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế12bộ
AD Bộ dây HA 1 pha 2xCV70mm2 thu hồi (2 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2thu hồi vật tư32mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế32m
3Tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế32m
AE Bộ dây HA lộ ra trạm 1 pha 2xCV50mm2 thu hồi (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2thu hồi vật tư32mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế32m
3Tháo cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế32m
AF Bộ dây TA 1 pha thu hồi (11 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVthu hồi vật tư33mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế33m
AG MBA Thiết bị thu hồi (1 toàn bộ)
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAthu hồi vật tư6cái
2MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAthu hồi vật tư13cái
3Chống sét van LA 18KV - 10kAthu hồi vật tư11cái
4FCO 27KV - 100Athu hồi vật tư11cái
5Aptomat 3pha 600V 160Athu hồi vật tư4cái
6Aptomat 3pha 600V 200Athu hồi vật tư4cái
7Aptomat 3pha 600V 250Athu hồi vật tư2cái
8Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế8cái
9Tháo aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
10Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế11bộ
11Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế11bộ
12Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế19Máy
AH Bộ Đà tháp sắt U120 - thu hồi (6 bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 2mthu hồi vật tư6cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350thu hồi vật tư12cái
3Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AI Giá đở FCO, LA trạm 1 pha (11 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)thu hồi vật tư11cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50thu hồi vật tư33cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300thu hồi vật tư22cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)thu hồi vật tư55cái
5Tháo đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế11bộ
AJ Móng M8a (24 móng)
1Neo bê tông cốt thép dài 1,2mB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)24cái
2Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp24bộ
3Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).24móng
4Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).24móng
5Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế24cái
AK Bộ tiếp địa trụ hạ áp (30 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp45Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp30bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp30cái
4Đai thép loại cuộnA cấp90mét
5Khóa đaiA cấp180cái
6Ống sắt phi 21A cấp120m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế30cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế45kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế90bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế7,5m3
AL Trụ BTLT 8,5m (24 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp (Nhà thầu cấp vật tư)24trụ
2Sơn đenB cấp0,84Kg
3Sơn trắngB cấp1,8Kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế24trụ
AM Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (1 toàn bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2A cấp1.020mét
2Cáp nhôm bọc 600V -AV 70mm2A cấp2.505mét
3Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2A cấp1.623mét
4Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2A cấp2cái
5Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2A cấp24cái
6Bùlon móc 16x250A cấp25cái
7Bùlon móc 16x350A cấp1cái
8Khung đỡ 2 sứ (Rack 2W,không sứ)A cấp5bộ
9Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)A cấp61bộ
10Sứ ống chỉA cấp219cái
11Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp26cái
12Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp10cái
13Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp104cái
14Ống nối cáp ABC 50mm2A cấp9cái
15Băng keo cách điện hạ thếA cấp51cuộn
16Kẹp WR 279 (70/50)A cấp36cái
17Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp67,5mét
18Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp161cái
19Kẹp nối dây đồng - nhôm 50A cấp152cái
20Kẹp bulon U cỡ 70-95A cấp54cái
21Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp140cái
22Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50Theo bản vẽ thiết kế1km
23Kéo dây nhôm AV 70 mm2Theo bản vẽ thiết kế2,456km
24Kéo dây nhôm AV 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế1,592km
25Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế5bộ
26Lắp Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế61bộ
27Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế26bộ
28Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế66bộ
29Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế66bộ
30Tháo Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT (thu hồi)Theo bản vẽ thiết kế57bộ
31Kéo dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế269nhánh
AN Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
AO Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
Chi phí lấy mẫu đầm chặt đất k theo yêu cầu thiết kế các loại móng có đà cản. 4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.370.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng dây1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->