Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619582-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220619458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:51:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,086,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa dung tích ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng
Nhà văn hóa thôn Thượng Thanh 2, xã Thanh Cao
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP xây dựng ADB Hà Nội Địa chỉ: Phường Mỗ Lao, Q.Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP kiến trúc TPT Địa chỉ: phường Khương Đình, Q.Thanh Xuân, TP Hà Nội + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V15,665m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1863100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V54,2089m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,0379100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,4642tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,5932tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo chương V1,2196tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V3,2256m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,3782100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V0,1261tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo chương V0,975tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V28,0126m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,2612m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,2108100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1723tấn
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V7,6505m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V1,2369100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V0,2195tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo chương V1,6304tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,9939m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,6359100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,4434tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1292tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,6311tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V17,026m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V2,0438100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chương V1,5207tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,3991m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,3693100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,0966tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,245tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,6764m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,2362100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1096tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V3,021tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V3,021tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V88,7873m2
23Gia công giằng mái thépTheo chương V0,2383tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V12,5864m2
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V0,2383tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chương V1,5068tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V134,5811m2
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,5068tấn
29Lợp mái tôn chống nóng (3 lớp PU/BẠC/PP DÀY 18mm) tôn dày 0.45 mmTheo chương V2,9652100m2
C KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V76,8457m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V8,3189m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V25,146m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V2,8645m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V7,9266m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V5,2844m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0329100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V29,9807m3
9Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tôngTheo chương V109,212
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,1745100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V4,2778100m2
3Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,8617100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V26,5782m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V267,5445m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V70,178m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V408,2003m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V84,853m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V63,59m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V204,38m2
11Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V57,5008m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V477,48m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V337,7225m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V761,0233m2
15Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V51,816m2
16Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V80,856m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V51,816m2
18Cửa đi 4 cánh nhôm hệ 450, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V25,92m2
19Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V2,7m2
20Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính 6.38mm , phụ kiện đồng bộTheo chương V2,07m2
21Cửa sổ 4, 2 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V20,79m2
22Vách kính nhôm hệ, kính 6.38mTheo chương V17,7315m2
23Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V49,41m2
24Gia công cửa sắt bằngTheo chương V0,2754tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V83,1033m2
26Trần nhôm C200-Shaped dày 0.8mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V190,2264m2
27Lát đá bậc tam cấp đá granitTheo chương V72,578m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V268,3566m2
29Công tác ốp đá rốiTheo chương V34,545m2
30Mua và lắp đặt biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH"Theo chương V1cái
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN+NƯỚC
1Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang dài 1,2m, 3(1x36W) + Máng tán quang lắp âm trầnTheo chương V17bộ
2Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang 1x36wTheo chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V6bộ
4Lắp đặt đèn INDU Compact 80w (bầu đèn+bóng+chấn lưu)Theo chương V4bộ
5Cần đèn D49 vươn 1mTheo chương V2cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V9cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm)Theo chương V16cái
12Lắp đặt Tủ điện kim loại 450x300x150 mmTheo chương V1hộp
13Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-63A-6KATheo chương V1cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-25A-6KATheo chương V1cái
15Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo chương V3cái
16Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KATheo chương V1cái
17Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KATheo chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20Theo chương V240m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16Theo chương V360m
20Lắp đặt ống gen mềm, D16mmTheo chương V30m
21Lắp đặt hộp chia ngảTheo chương V70hộp
22Nối trơn D20mmTheo chương V75cái
23Nối trơn D16mmTheo chương V106cái
24Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x4mm2Theo chương V111m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x2.5mm2Theo chương V675m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1.5mm2Theo chương V900m
27Kim thu sét D16, H=1m tráng thiếc 0,2mmTheo chương V4cái
28Hồ lô sứTheo chương V4cái
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V7cọc
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V7m
31Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V24m
32Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V24m
33Chân bậtTheo chương V30cái
34Kẹp kiểm traTheo chương V1bộ
35Bulong đai ốcTheo chương V4bộ
36Đệm chỉ lá 4x400x3mmTheo chương V2cái
37Bình CO2-MT3-3KgTheo chương V2Bình
38Bình MFZ4-ABC-4kgTheo chương V1Bình
39Tiêu lệnh PCCCTheo chương V1cái
40Nội Quy PCCCTheo chương V1cái
41Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V1Hộp
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2Theo chương V0,54100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2Theo chương V0,06100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V12cái
45Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo chương V12cái
46Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Theo chương V6cái
47Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100Theo chương V6cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
G PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,66m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,15100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,053100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,106100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,48m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,046100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,925m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,402m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,55m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,14100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,228tấn
H BỂ PHỐT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,12m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,101100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,037100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,075100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,594m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,01100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,018m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,034100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,081tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,079tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V2,633m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,016100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,179m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,392m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,95m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V14,368m2
17Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,976m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,025100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,05tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,5m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V51 cấu kiện
I PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,183m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo chương V0,03100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chương V0,014tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,405m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,113100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,033tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,221tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,866m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,187100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,252tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V12,134m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,141m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,332m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,004100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V1,238m3
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,061100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,724m3
3Công tác ốp gạch Ceramic 300x450mmTheo chương V52,14m2
4Công tác ốp gạch viền tườngTheo chương V3,96m2
5Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V18,979m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,404m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V47,864m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V27,09m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V11,3m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V18,7m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V19,86m
12Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V21,204m2
13Quét dung dịch chống thấm sikaTheo chương V21,204m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V21,204m2
15Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Theo chương V17,28m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,037tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,6m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V0,037m2
19Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V7,82m2
20Cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ mở hất, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V1,8m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V9,62m2
22Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiệnTheo chương V1,95m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V55,268m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V57,09m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V5,198m2
K PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x15WTheo chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A (Đế + hạt + mặt che)Theo chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V25m
4Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16mmTheo chương V23m
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệtTheo chương V2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiều+bộ xả+xiphong)Theo chương V2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệtTheo chương V2bộ
11Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm xiphong)Theo chương V2bộ
12Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo chương V2bộ
13Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
14Lắp đặt kệ gươngTheo chương V2cái
15Lắp đặt phễu thu inox D100Theo chương V2cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V1bể
17Lắp đặt van phao điện bơm nước tự độngTheo chương V1cái
18Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10Theo chương V0,01100m
19Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10Theo chương V0,06100m
20Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10Theo chương V0,15100m
21Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10Theo chương V0,04100m
22Lắp đặt van chặn PPR D40Theo chương V2cái
23Lắp đặt van chặn PPR D25Theo chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo chương V1cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo chương V1cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chương V1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V3cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V7cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V10cái
32Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Theo chương V1cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Theo chương V1cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25Theo chương V1cái
35Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Theo chương V2cái
36Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20Theo chương V2cái
37Lắp đặt Tê thép tráng kẽm PPR D25x25Theo chương V2cái
38Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo chương V1cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chương V1cái
40Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40Theo chương V1cái
41Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V2cái
42Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V10cái
43Lắp đặt kép đúc INOX D15Theo chương V10cái
44Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Theo chương V2cái
45Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Theo chương V5cái
46Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Theo chương V3cái
47Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài D40Theo chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 1Theo chương V0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 1Theo chương V0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 1Theo chương V0,12100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 1Theo chương V0,04100m
52Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo chương V3cái
53Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo chương V9cái
54Lắp đăt chếch 135 uPVC D60Theo chương V2cái
55Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo chương V12cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V3cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo chương V2cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V7cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V4cái
60Y nhựa PVC D110/110Theo chương V4cái
61Y nhựa PVC D90/90Theo chương V4cái
62Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Theo chương V3cái
63Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42Theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/42Theo chương V2cái
65Lắp đặt côn thu uPVC D110/42Theo chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo chương V0,04100m
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo chương V1cái
68Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100Theo chương V1cái
L BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,0958m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2786100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2064100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V1,134m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0138100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1857tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0512tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0727100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,8999m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V5,9307m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0364100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,4m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0098tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,0733100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V1m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,0945tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0252tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,4241m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,2m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,166m2
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,166m2
23Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,3336m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V24,166m2
25Than hoạt tínhTheo chương V50kg
26Rải lớp sỏi bể lọc (dày 15cm)Theo chương V0,4378m3
27Rải lớp cát vàng bể lọc (dày 20cm)Theo chương V0,5837m3
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,0158tấn
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V0,896m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,896m2
31Tôn phẳng bịt cửaTheo chương V0,896m2
32Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D34mmTheo chương V0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D27mmTheo chương V0,06100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D21mmTheo chương V0,06100m
35Lắp đặt van chặn D34mmTheo chương V4cái
36Lắp đặt van chặn D27mmTheo chương V1cái
37Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo chương V6cái
38Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo chương V2cái
39Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D27mmTheo chương V1cái
40Lắp nút bịt nhựa uPVC 34mmTheo chương V3cái
41Lắp nút bịt nhựa uPVC 27mmTheo chương V2cái
42Lắp nút bịt nhựa uPVC 21mmTheo chương V4cái
43Lắp đặt Tê uPVC D27mmTheo chương V1cái
44Lắp đặt Tê uPVC D27/21mmTheo chương V4cái
M CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V6,0395m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,522m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,0187m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0849100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0066tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0837tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,8004m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,097100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,0129tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,0624tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0357100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,1761m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,028m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V17,028m2
15Gia công cổng sắtTheo chương V0,2463tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V12,0626m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V12,54m2
18Bánh xe thépTheo chương V3cái
19Gia công, lắp dựng thanh ray V50Theo chương V8,36m
20Bản lề cổngTheo chương V3bộ
21Khoá cổngTheo chương V2bộ
22Biển hiệu (bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V1bộ
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V16,3209m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,4689100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,1846100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V1,1846100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V19,7401m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,338100m2
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V83,38m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V117,1652m3
31Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo chương V0,0735100m3
32Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V0,1764100m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V0,44100m
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,9214m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,7836m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V9,4418m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V2,285100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,124tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,6176tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V15,6761m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,7445m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V17,9365m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V499,1478m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V228,5m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V193,7694m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V921,4172m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,4807tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,9547m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V27,5918m2
N HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào vét đất hữu cơTheo chương V6,807100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V6,807100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V6,772100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,7100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V31,073100m3
6Mua đất đồi san nềnTheo chương V3.689,372m3
O SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V119,2m3
2Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmTheo chương V1.192m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V24m3
P BỒN CÂY+BÓ VỈA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V13,957m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V6,978m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,336100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V18,863m3
5Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmTheo chương V85,782m2
6Đất màu trông câyTheo chương V3,466m3
Q LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Mua cột điện LT-H=8.5Theo chương V1cột
2Đào móng cột điệnTheo chương V0,0405100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,9435m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,04100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0319100m3
7Lắp cổ dê, mócTheo chương V1bộ
8Bộ cổ dê, móc nốiTheo chương V1bộ
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo chương V1cột
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-6KATheo chương V1cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V1,4625m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V1,4625m3
13Băng báo cápTheo chương V65m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTheo chương V0,7100m
15Ống gen PVC D20Theo chương V12m
16Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo chương V65m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2Theo chương V12m
18Khoan giếng (chiều sâu h=60m)Theo chương V1giếng
19Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m)Theo chương V2cái
20Rọ hút máy bơmTheo chương V1cái
21Van phao điệnTheo chương V1bộ
22Van phao cơTheo chương V1bộ
23Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10Theo chương V0,08100m
24Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10Theo chương V0,06100m
25Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10Theo chương V0,1100m
26Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo chương V8cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V4cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25Theo chương V1cái
30Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32Theo chương V2cái
31Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40Theo chương V2cái
32Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32Theo chương V2cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Theo chương V2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Theo chương V2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo chương V2cái
36Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40Theo chương V4cái
37Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V2cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V1cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Theo chương V2cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo chương V2cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo chương V30cái
42Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40Theo chương V2cái
43Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32Theo chương V2cái
44Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D25Theo chương V2cái
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2Theo chương V18m
46Ống luồn dây SP D20Theo chương V18m
R THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V0,5797m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V4,952m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,4979100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1604100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V9,169m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,2018100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,016m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V1,4264m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V77,2593m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,74m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,806m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,2858100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,5083tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V951 cấu kiện
15Mua đế cống D400Theo chương V8cái
16Mua ống cống D400Theo chương V4m
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V121 cấu kiện
S CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V0,7192m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V6,2832m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,6302100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,4131100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,6458100m3
6Mua đất để đắpTheo chương V181,038m3
7Thi công lớp lót móng bằng đá dămTheo chương V5,4823m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,7903m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0196100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V4,9072m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V22,3056m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,9816m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,3182m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ gaTheo chương V0,0195100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ gaTheo chương V0,0233tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,3543m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,0474100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,1659tấn
19Mua đế cống D800 mác 200Theo chương V84cái
20Mua ống cống D800 mác 300Theo chương V51m
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V1161 cấu kiện
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng sợi đay tấm nhựa đườngTheo chương V57,776m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 4 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
4 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn vữa dung tích ≥150l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->