Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:51:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,086,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Nhà văn hóa thôn Thượng Thanh 2, xã Thanh Cao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022.- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai.
Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 15,665 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 54,2089 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,0379 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4642 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,5932 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V | 1,2196 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V | 3,2256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,3782 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo chương V | 0,975 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 28,0126 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,2612 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2108 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1723 | tấn |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 7,6505 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 1,2369 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo chương V | 1,6304 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,9939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,6359 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4434 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,6311 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 17,026 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 2,0438 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chương V | 1,5207 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,3991 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,3693 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,245 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,6764 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 3,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 3,021 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 88,7873 | m2 |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,5864 | m2 |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,5068 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 134,5811 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,5068 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn chống nóng (3 lớp PU/BẠC/PP DÀY 18mm) tôn dày 0.45 mm | Theo chương V | 2,9652 | 100m2 |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 76,8457 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 8,3189 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 25,146 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 2,8645 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 7,9266 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,2844 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,9807 | m3 |
| 9 | Lưới thép chống nứt giữa gạch không nung và bê tông | Theo chương V | 109,212 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,1745 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 4,2778 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,8617 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 26,5782 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 267,5445 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 70,178 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 408,2003 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,853 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 63,59 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 204,38 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,5008 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 477,48 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 337,7225 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 761,0233 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 51,816 | m2 |
| 16 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 80,856 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,816 | m2 |
| 18 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ 450, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450 kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính 6.38mm , phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 2,07 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4, 2 cánh mở quay, nhôm hệ 4400, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 20,79 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm hệ, kính 6.38m | Theo chương V | 17,7315 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V | 49,41 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt bằng | Theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 83,1033 | m2 |
| 26 | Trần nhôm C200-Shaped dày 0.8mm (Bao gồm vật liệu, phụ kiện và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 190,2264 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp đá granit | Theo chương V | 72,578 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 268,3566 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá rối | Theo chương V | 34,545 | m2 |
| 30 | Mua và lắp đặt biển "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | Theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN+NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang dài 1,2m, 3(1x36W) + Máng tán quang lắp âm trần | Theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng huỳnh quang 1x36w | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn INDU Compact 80w (bầu đèn+bóng+chấn lưu) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cần đèn D49 vươn 1m | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( đã bao gồm đề âm) | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 450x300x150 mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-63A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-2C-25A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Theo chương V | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D16 | Theo chương V | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen mềm, D16mm | Theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo chương V | 70 | hộp |
| 22 | Nối trơn D20mm | Theo chương V | 75 | cái |
| 23 | Nối trơn D16mm | Theo chương V | 106 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x4mm2 | Theo chương V | 111 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x2.5mm2 | Theo chương V | 675 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x1.5mm2 | Theo chương V | 900 | m |
| 27 | Kim thu sét D16, H=1m tráng thiếc 0,2mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Hồ lô sứ | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 7 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét D10 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 24 | m |
| 32 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 24 | m |
| 33 | Chân bật | Theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bulong đai ốc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đệm chỉ lá 4x400x3mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Bình CO2-MT3-3Kg | Theo chương V | 2 | Bình |
| 38 | Bình MFZ4-ABC-4kg | Theo chương V | 1 | Bình |
| 39 | Tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Nội Quy PCCC | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 1 | Hộp |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 2 | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 2 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90 | Theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Theo chương V | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,66 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,925 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,402 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 1,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,228 | tấn |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,594 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,633 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,179 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,392 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,95 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 14,368 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,976 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,183 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 1,405 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,866 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,252 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 12,134 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 1,141 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 1,238 | m3 |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,724 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x450mm | Theo chương V | 52,14 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch viền tường | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,979 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,404 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,864 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,09 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,3 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,7 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,86 | m |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 21,204 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo chương V | 21,204 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 21,204 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,28 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 0,037 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 7,82 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ loại cửa sổ mở hất, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 9,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách composit bao gồm cả phụ kiện | Theo chương V | 1,95 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 55,268 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 57,09 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,198 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 1x15W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A (Đế + hạt + mặt che) | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16mm | Theo chương V | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Chậu tiều+bộ xả+xiphong) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm xiphong) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ gương | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao điện bơm nước tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nướcPN10 | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nướcPN10 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van chặn PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm PPR D25x25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép đúc INOX D15 | Theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR ren ngoài D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 classic 1 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 classic 1 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 classic 1 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 classic 1 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D60 | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Y nhựa PVC D110/110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Y nhựa PVC D90/90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN100 | Theo chương V | 1 | cái |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,0958 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2786 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,8999 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,9307 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,4241 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,2 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,166 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,166 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,3336 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 24,166 | m2 |
| 25 | Than hoạt tính | Theo chương V | 50 | kg |
| 26 | Rải lớp sỏi bể lọc (dày 15cm) | Theo chương V | 0,4378 | m3 |
| 27 | Rải lớp cát vàng bể lọc (dày 20cm) | Theo chương V | 0,5837 | m3 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 0,896 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,896 | m2 |
| 31 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo chương V | 0,896 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D34mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D27mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN16, D21mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van chặn D34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa uPVC 21mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê uPVC D27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC D27/21mm | Theo chương V | 4 | cái |
| M | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 6,0395 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,522 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,0187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,8004 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 1,1761 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,028 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 17,028 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,2463 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,0626 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 12,54 | m2 |
| 18 | Bánh xe thép | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Gia công, lắp dựng thanh ray V50 | Theo chương V | 8,36 | m |
| 20 | Bản lề cổng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Khoá cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Biển hiệu (bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 16,3209 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,4689 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,1846 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 1,1846 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 19,7401 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 83,38 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 117,1652 | m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo chương V | 0,0735 | 100m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,9214 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,7836 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 9,4418 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,124 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,6176 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 15,6761 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 16,7445 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 17,9365 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 499,1478 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 228,5 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 193,7694 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 921,4172 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,4807 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,9547 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 27,5918 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào vét đất hữu cơ | Theo chương V | 6,807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 6,807 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 6,772 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 31,073 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi san nền | Theo chương V | 3.689,372 | m3 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 119,2 | m3 |
| 2 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V | 1.192 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 24 | m3 |
| P | BỒN CÂY+BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 13,957 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 6,978 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 18,863 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Theo chương V | 85,782 | m2 |
| 6 | Đất màu trông cây | Theo chương V | 3,466 | m3 |
| Q | LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Mua cột điện LT-H=8.5 | Theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào móng cột điện | Theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,9435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 7 | Lắp cổ dê, móc | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cổ dê, móc nối | Theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 13 | Băng báo cáp | Theo chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Ống gen PVC D20 | Theo chương V | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 18 | Khoan giếng (chiều sâu h=60m) | Theo chương V | 1 | giếng |
| 19 | Máy bơm nước Q=3.5(m3/H;H=40m) | Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Rọ hút máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Van phao cơ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước PN10 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng PPR Ren ngoài D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2 | Theo chương V | 18 | m |
| 46 | Ống luồn dây SP D20 | Theo chương V | 18 | m |
| R | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 0,5797 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4,952 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,4979 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 9,169 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 16,016 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,4264 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,2593 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,74 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,806 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,2858 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,5083 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 95 | 1 cấu kiện |
| 15 | Mua đế cống D400 | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Mua ống cống D400 | Theo chương V | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| S | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V | 0,7192 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,2832 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,6302 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,4131 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,6458 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo chương V | 181,038 | m3 |
| 7 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Theo chương V | 5,4823 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,7903 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,9072 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,3056 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,9816 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3182 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga | Theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga | Theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,3543 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 19 | Mua đế cống D800 mác 200 | Theo chương V | 84 | cái |
| 20 | Mua ống cống D800 mác 300 | Theo chương V | 51 | m |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng sợi đay tấm nhựa đường | Theo chương V | 57,776 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 4 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật đô thị: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích ≥150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi