Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618734-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220317871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:45:00 đến ngày 2022-06-27 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 145,488,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11523E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9097713E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 105.761.578.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp II trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 105.761.578.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.761.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.523.156.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và các công trình phụ trợ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/ thuỷ lợi/ cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát về chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥75 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san ≥108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 10
8-Ô tô tưới nước >5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải CPĐD công suất ≥60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp BTN 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường > 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTXM ≥80m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận chuyển bê tông > 8T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy bơm bê tông > 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần trục ô tô ≥ 6tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu ≥ 63 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ép cọc > 200T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Kích nâng > 250T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn BTXM ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
21-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
22-Đầm cóc > 80 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
23-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
27-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Dự án đầu tư hoàn chỉnh QL.32C đoạn qua thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588)..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông Phú Thọ, Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Trường An, Viện chuyên ngành Đường bộ và Sân bay; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ; + Đơn vị đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588)..


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng II trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588). Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588)..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải (Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: (024)39413201/39424015).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210.384 6581; Fax: 0210.384 0955)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, thoát nước
B Nền đường
1Đắp đất dải phân cách, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V15.764,26m3
2Đào nền đường, đào hữu cơ, đào khuôn vị trí mở làn rẽ DPC cũMô tả kỹ thuật theo Chương V67.180,9294m3
3Đào xử lý nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.259,745m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V52.936,9694m3
5Đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,52m3
6Vận chuyển bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,52m3
7Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V611,89m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V611,89m3
9Đắp nền đường, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V136.181,6844m3
10Sáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.772,52m3
11Đắp nền đường đã sáo xới, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.772,52m3
12Đắp nền đường, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21.922,81m3
13Sáo xới nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3.798,23m3
14Đắp nền đường đã sáo xới, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.798,23m3
15Đào khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V180.018,1668m3
16Vận chuyển đất khai thác đem đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V180.018,1668m3
C Viên bó vỉa dải phân cách
1Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,9617m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V14.079,81m2
3Vữa đệm dưới đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.904,6m2
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,46m3
5Ván khuôn BT lót móng viên vỉa GPCMô tả kỹ thuật theo Chương V1.936,4m2
6Lắp đặt viên vỉa khối lượng >200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V9.465cấu kiện
7Lắp đặt viên vỉa khối lượng 50-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V434cấu kiện
8Sơn lan can cầu và sơn viên vỉa vị trí đầu cuối ngắt DPCMô tả kỹ thuật theo Chương V455,63m2
9Sơn cọc H trên viên vỉa DPCMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
10Phá dỡ viên vỉa dải phân cách cũMô tả kỹ thuật theo Chương V73,73m3
11Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V73,73m3
D Mặt đường Kết cấu 1 (Áp dụng trên tuyến chính và cạp rộng trên vuốt rẽ)
1Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27.523,9136m3
2Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24.083,4244m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83.845,65m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V83.845,65m2
5Mặt đường BTNC 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83.845,65m2
6Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V83.845,65m2
E Mặt đường Kết cấu 2 (Áp dụng tăng cường mặt đường cũ nút giao và vị trí vuốt rẽ vị trí lối rẽ dân sinh là đường nhựa)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.689,76m2
2Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.844,88m2
3Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 5,082 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.844,88m2
F Mặt đườngKết cấu 2A (Áp dụng tăng cường mặt đường cũ vị trí vuốt rẽ có chiều dày bù vênh lớn)
1Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V402,36m2
2Mặt đường BTNC 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V402,36m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,36m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,36m2
5Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V86,75m3
G Mặt đường Kết cấu 3 (Áp dụng vuốt rẽ vị trí lối rẽ dân sinh là đường BTXM)
1Bê tông vuốt rẽ M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V608,788m3
2Ván khuôn vuốt rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V225,512m2
3Rải vải bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.043,94m2
4Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V456,591m3
H Rãnh bê tông KT (60x50)cm
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V251,75m3
2Đắp đất hoàn trả K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,45m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V159,053m3
4Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,81m3
5Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,775m3
6Cát sạn đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,925m3
7Ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V609,5m2
I Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép
1Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4.894,9873m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4.894,9873m3
3Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,821m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.335,595m2
5Lát tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.621,658m2
6Bê tông móng rãnh, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6735m3
7Vữa làm mối nối vữa XM, M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,629m3
J Cống BTCT BxH=60x60 dẫn nước về cống ngang đường
1Bê tông cống dọc, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,476m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8686tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3574tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V754,444m2
5Mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V187mối nối
6Lắp đặt cống dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
7Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2839tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9723tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V163,748m2
11Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V188cái
K Hố thu đấu nối
1Đào móng hố thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V523,05m3
2Đắp đất hoàn trả, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,26m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V135,1662m3
4Đá dăm đệm toàn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1m3
5Bê tông hố thu, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m3
6Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
7Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V122,42m2
8Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,254m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2m2
11Thép góc tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5203tấn
12Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,78m
14Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V33,92m3
15Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
16Tháo dỡ tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V39,4764m3
18Hoàn trả kết cấu mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,95m3
19Hoàn trả kết cấu mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,27m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3m2
21Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,3m2
22Mặt đường BTNC 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3m2
23Mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3m2
L Gạch xây tôn cao thành mương
1Gạch xây tôn cao thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
2Trát thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V29m2
3Bê tông tôn cao đầu cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V59.934,7923m3
M An toàn giao thông
1Biển báo tam giác (cạnh 126cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136cái
2Biển báo hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
3Biển báo hình chữ nhật KT(120x120)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
4Biển báo hình chữ nhật KT(180x90)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Biển báo hình chữ nhật KT(320x200)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ, L=3,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
7Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ, L=4,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V109cái
8Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V361m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V10.768,23m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V140,34m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V521,75m2
12Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V321viên
13Đèn chớp vàng cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
14Sản xuất, lắp dựng cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
N Sửa chữa hố ga hư hỏng
1Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
4Thép góc tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2714tấn
5Tháo dỡ tấm bản cũMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
O Cầu Lâm Hạc
P Dầm bê tông cốt thép DƯL - L=33m
1Bê tông dầm cầu, 40MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V249,66m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7516tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5915tấn
4Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4239tấn
5Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.518,3m
6Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V90đầu neo
7Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5387tấn
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m3
Q Bản mặt cầu - gờ chắn bánh
1Bê tông mặt cầu, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,49m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2591tấn
3Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V168,76m2
4Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
R Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,58m3
2Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3838tấn
3Ván khuôn đổ bê tông dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V218,72m2
4Chốt neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
5Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5kg
S Tấm đan bê tông
1Bê tông tấm đan, 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,48m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9097tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V592,53m2
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V256cái
T Lớp phủ mặt cầu
1Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V462m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V462m2
3Lớp phòng nước dạng phun dày 0.4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V462m2
4Gia công, lắp dựng lan can thép trên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,673tấn
5Gia công, lắp dựng lan can thép trên dải phân cách hai đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5748tấn
6Bê tông đệm 8MPa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
7Bê tông gờ lan can, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,67m3
8Ván khuôn bê tông gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V43,52m2
9Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
U Khe co giãn
1Vữa XM không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,943m3
2Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m
3Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0251tấn
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
5Ống inox D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1567kg
6Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,5m
V Ống thoát nước
1Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02m
3Phễu thu bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,47kg
4Tấm chắn rác bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
W Lề đi bộ
1Bê tông bó vỉa, gờ đỡ, 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
2Bê tông tấm đan, 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,35m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4005tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1589tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V149,91m2
6Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
7Bó vỉa + gờ đỡ bằng tấm bê tông đúc sẵn, M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V132m
8Lát gạch block màuMô tả kỹ thuật theo Chương V231,06m2
9Vữa xi măng dày 3cm, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V231m2
X Mố cầu M1 và M2
1Bê tông mố cầu, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,17m3
2Bê tông đệm 8MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,52m3
3Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5769tấn
4Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7302tấn
5Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2833tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V736m2
7Vữa XM cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
8Quét nhựa đường trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V338,87m2
9Bê tông bản dẫn, 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,97m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,84m3
11Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
12Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6069tấn
13Lắp dựng cốt thép bản dẫn ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4147tấn
14Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,66m2
15Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V262,5kg
Y Cọc BTCT đúc sẵn (40x40)cm
1Bê tông cọc, 30MPa , đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,04m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7026tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,0012tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7111tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.514,24m2
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V911 mối nối
7Gia công, lắp đặt thép hình mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0603tấn
8Quét nhựa đường phòng nước mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
9Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m3
10Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.892,8m
11Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 2.000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3lần TN/1 cọc
Z Tứ nón, đường sau mố
1Bê tông tứ nón, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,02m3
2Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0011tấn
3Bê tông chân khay, 16MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,29m3
4Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3216tấn
5Ván khuôn đổ bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V57,64m2
6Đắp đất sau mố và tứ nón, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V889,97m3
7Đào đất chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,23m3
8Đắp đất chân khay, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,94m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m
10Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V253,45m2
11Đá dăm lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,99m3
12Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V207,39m2
13Mặt đường BTNC 12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,24m2
14Mặt đường BTNC 19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V207,39m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,63m2
16Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,39m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 28cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,0692m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,3648m3
19Đắp nền đường, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,22m3
20Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng hai đầu mốMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
21Bê tông gia cố lề, 20MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,05m3
22Đá dăm đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,01m3
AA Đường công vụ
1Đắp đất đường công vụ thi công mố, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V789,49m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V40,72m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
4Đào bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V102,56m3
5Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V181,2m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,49m3
7Đắp đất hoàn trả, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,72m3
8Phá dỡ đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V528,24m3
9Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V528,24m3
AB Mặt bằng thi công
1Bê tông đệm, 8MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
2Bê tông bệ kê, 20MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m3
3Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6615tấn
4Lắp dựng cốt thép bệ kê dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1874tấn
5Đá dăm đệm bệ đúc và bệ kê dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
6Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m3
7Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V138,8m2
8Phá dỡ, bốc xêp lên phương tiện vận chuyển kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m3
9Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4m3
10Phá dỡ mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V122m3
11Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V122m3
AC Thi công mố M1 và M2
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,4m3
2Đào san đất mặt bằng thi công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.062,6m3
3Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V826,2m3
4Đắp đất, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V521,78m3
5Gia công đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,26tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,52tấn
AD Thi công nhịp
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.617,17m2
2Nâng hạ, di chuyển, lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9dầm
AE Đất đắp, đất thải
1Khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.946,28m3
2Vận chuyển đất khai thác đem đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.946,28m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.340,206m3
4San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.125,086m3
AF Cầu Kênh T2
AG Dầm bê tông cốt thép thường (L=12m):
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2417tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5815tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2944tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V485,4m2
5Bê tông dầm cầu, 35Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,24m3
AH Gờ lan can trên nhịp:
1Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6205tấn
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V36,66m2
4Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0988tấn
AI Dầm ngang :
1Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V60,84m2
2Bê tông dầm ngang, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
AJ Mối nối dọc:
1Bê tông mối nối 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2145tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V39,85m2
AK Lớp phủ mặt cầu:
1Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
3Lớp phòng nước dạng phun dày 0.4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V168m2
AL Lề đi bộ:
1Bê tông lề 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
2Lắp đặt viên vỉa+ gờ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V611cấu kiện
3Bê tông tấm đan 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1648tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2065tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,95m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V48tấm
8Lát lề gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo Chương V103,64m2
9Lớp vữa dày 3cm,vữa XM 8MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m3
10Bê tông lót,12Mpa , đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
11Bê tông bó gáy, 12Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
AM Lan can thép
1Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,192tấn
2Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,192tấn
3Bê tông đổ gờ lan can trên dải phân cách, 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m3
4Ván khuôn đổ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V26,22m2
5Lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
AN Gối cầu:
1Lắp đặt gối cao su bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
AO Khe co giãn:
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1863tấn
3Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3546tấn
4Vữa XM không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m3
5Quét dính bám:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,06m2
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
AP Ống thoát nước:
1Gia công ống thoát nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
2Lắp dựng ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
3Sản xuất, lắp đặt tôn hộ lan đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
AQ Kế t cấu phần dưới
1Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7359tấn
2Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1692tấn
3Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2263tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo Chương V762,56m2
5Bê tông mố, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V486,81m3
6Bê tông đệm, 8Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,97m3
7Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m3
8Ống thoát nước D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,2m
9Gia cố vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V81,9m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V253,58m2
11Mặt đường BTNC 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m2
13Mặt đường BTNC 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m2
15Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V30,576m3
16Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V86,516m3
17Gia công, lắp đặt cấu kiện thép liên kết ụ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5157tấn
18Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6137tấn
19Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6833tấn
20Ván khuôn bê tông bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
21Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
23Đá dăm đệm bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m3
24Vữa XM không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
AR Cọc BTCT KT (35x35) cm:
1Bê tông cọc, 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,67m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2152tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,4117tấn
4Gia công, lắp đặt thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4505tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.289,23m2
6Đập đầu cọc BTMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m3
8Ép cọc BTCT, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.839,1m
9Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2lần TN/1 cọc
AS Tứ nón sau mố :
1Đắp tứ nón, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V986,24m3
2Đắp tứ nón, K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m3
3Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V47,15m3
4Đắp đất chân khay K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,29m3
5Phá dỡ chân khay, tứ nón đá hộc hiện tạiMô tả kỹ thuật theo Chương V58m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V58m3
7Đá dăm làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
8Bê tông chân khay tứ nón 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,86m3
9Bê tông tứ nón, mái ta luy 16Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,14m3
10Ván khuôn BT chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V62,86m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3508tấn
12Ống nhựa PVC F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m
13Lắp dựng cốt thép tứ nón, mái ta luy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8199tấn
14Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V174,06m2
AT Đất đắp, đất thải
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.165,42m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.165,42m3
3VC đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,15m3
AU Mặt bằng công trường
1Bê tông đổ mặt sân công trường 8Mpa, dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m3
2Đá dăm đệm, dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,6m3
3Bê tông bệ kê dầm, 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V64,5m3
4Ván khuôn bê tông bệ kê dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V92m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2806tấn
6Đá dăm đệm, dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V208,35m3
8Bốc xúc, vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V208,35m3
AV Thi công mố:
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.887,47m3
2Đào móng mố, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V686,35m3
3Đắp đất, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,51m3
4VC đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.010,3m3
5Gia công đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,48tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,96tấn
7Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
8Đắp đất, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
9Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
10Tre cây làm nẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
11Phên tre đan dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
12Thép bờ vây, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
13Phá dỡ bờ vây thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
14VC đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
15San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.406,84m3
AW Thi công kết cấu nhịp:
1Nâng hạ, di chuyển, cẩu lắp dầm cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 dầm
AX ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AY Móng cột đèn
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,48m3
2Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
3Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,56m3
4Đắp đất K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V724m3
AZ Tiếp địa tủ điện
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
2Đắp đất K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,24m3
BA Hố ga KT
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,514m3
2Đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
3Xây gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V13,0395m3
4Trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,424m2
5Gia công, lắp dựng khung, giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0244tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
BB Tấm đan
1Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tháp đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1011tấn
2Thép hình L75x75x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V836,64kg
3Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
4Thép mạ kẽm làm công son đỡ cáp nút giao thông cầu lâm hạcMô tả kỹ thuật theo Chương V264kg
5Lắp đặt xàMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
BC Rãnh cáp qua đường
1Cắt mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo Chương V989m
2Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V160,2m2
3Đào đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V138,46m3
4Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,0875m3
5Đắp đất K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,11m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V29,67m3
7Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V197,8m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,8m2
BD Rãnh cáp trên nền đất
1Đào đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161,98m3
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V53,25m3
3Đắp đất K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,32m3
4Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V117,37m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V24,03m3
BE Móng + tiếp địa + rãnh cáp
1Khung Móng cột 2.9m:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
2Khung Móng cột 6.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
3Khung Móng cột đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Khung Móng tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V52cọc
7Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V885,72kg
8Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.790viên
9Rãi lưới nilong bảo vệ và báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.107m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.107m
11Ống nhựa xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.107m
12Kéo rải dây tiếp địa M10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.579m
13Lắp đặt cột đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cột
14Cột đèn tín hiệu cao 2.9mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
15Cột đèn tín hiệu cao 6.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
16Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
17Lắp đặt lọngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Choá đèn pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Lắp choá đèn ở độ cao >12m .Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
BF Đèn tín hiệu
1Đèn tín hiệu 3 mầu LEd D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi 2 mầu Led D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
3Đèn tín hiệu bộ hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
4Đèn tín hiệu mũi tênMô tả kỹ thuật theo Chương V59Bộ
5Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V99bộ
6Tháo dỡ, lắp dựng cột đèn tín hiệu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V23cột
7Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện điều khiển cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
8Tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Lắp đặt tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.330m
11Cáp điều khiển chuyên dụng CU/PVC 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.371m
12Cáp điều khiển chuyên dụng CU/PVC 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V773m
13Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186m
BG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V720công
2Biển báo HCN "công trường đang thi công"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đèn xoay cảnh báo buổi tốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Cuộn rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
5Cọc tiêu nhựa mềm PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
BH THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên (Đơn giá là 4.200 đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183.129,8668m3
2Đất đổ thải (Đơn giá là 220 đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64.466,7183m3
3Đất tận dụng (Đơn giá là 1.320 đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.867,7582m3
4Đất khai thác (Đơn giá là 2.200 đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183.129,8668m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,3%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11523E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9097713E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 105.761.578.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp II trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 105.761.578.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.761.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.523.156.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường 2 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng cầu 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và các công trình phụ trợ 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/ thuỷ lợi/ cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).53
6 Cán bộ giám sát về chất lượng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn5
2 Máy lu bánh thép ≥10T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
3 Máy lu bánh lốp ≥16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
4 Máy ủi ≥75 CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn3
5 Máy san ≥108 CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
7 Ô tô tự đổ ≥10 tấn Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn10
8 Ô tô tưới nước >5m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
9 Máy rải CPĐD công suất ≥60 m3/h Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
10 Máy rải hỗn hợp BTN 130-140 CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
11 Máy phun nhựa đường > 190CV Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
13 Trạm trộn BTXM ≥80m3/h Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
14 Ô tô vận chuyển bê tông > 8T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn3
15 Máy bơm bê tông > 50m3/h Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn3
16 Cần trục ô tô ≥ 6tấn Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
17 Cần cẩu ≥ 63 tấn Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
18 Máy ép cọc > 200T Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn1
19 Kích nâng > 250T Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn2
20 Máy trộn BTXM ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu6
21 Máy cắt uốn thép 5kW Có tài liệu chứng minh sở hữu5
22 Đầm cóc > 80 kg Có tài liệu chứng minh sở hữu5
23 Đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh sở hữu5
24 Máy hàn 23kW Có tài liệu chứng minh sở hữu5
25 Máy toàn đạc điện tử Có tài liệu chứng minh sở hữu2
26 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu2
27 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->