Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220317871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:45:00 đến ngày 2022-06-27 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,488,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11523E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9097713E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 105.761.578.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp II trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 105.761.578.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.761.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.523.156.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và các công trình phụ trợ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/ thuỷ lợi/ cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát về chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy san ≥108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Ô tô tưới nước >5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải CPĐD công suất ≥60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp BTN 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường > 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn BTN ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTXM ≥80m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận chuyển bê tông > 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy bơm bê tông > 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 6tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu ≥ 63 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép cọc > 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Kích nâng > 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn BTXM ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Đầm cóc > 80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Dự án đầu tư hoàn chỉnh QL.32C đoạn qua thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng II trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (hoặc tổ chức hành nghề công chứng theo đúng quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588).
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ (Địa chỉ: Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3846 334, Fax: 0210.3849.588).. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải (Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: (024)39413201/39424015). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210.384 6581; Fax: 0210.384 0955) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, thoát nước | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất dải phân cách, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.764,26 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào hữu cơ, đào khuôn vị trí mở làn rẽ DPC cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67.180,9294 | m3 |
| 3 | Đào xử lý nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.259,745 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52.936,9694 | m3 |
| 5 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,52 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,89 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136.181,6844 | m3 |
| 10 | Sáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.772,52 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường đã sáo xới, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.772,52 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.922,81 | m3 |
| 13 | Sáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.798,23 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường đã sáo xới, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.798,23 | m3 |
| 15 | Đào khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180.018,1668 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180.018,1668 | m3 |
| C | Viên bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056,9617 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.079,81 | m2 |
| 3 | Vữa đệm dưới đáy bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.904,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng viên vỉa GPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.936,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa khối lượng >200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.465 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa khối lượng 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | cấu kiện |
| 8 | Sơn lan can cầu và sơn viên vỉa vị trí đầu cuối ngắt DPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,63 | m2 |
| 9 | Sơn cọc H trên viên vỉa DPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ viên vỉa dải phân cách cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,73 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,73 | m3 |
| D | Mặt đường Kết cấu 1 (Áp dụng trên tuyến chính và cạp rộng trên vuốt rẽ) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27.523,9136 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.083,4244 | m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83.845,65 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83.845,65 | m2 |
| 5 | Mặt đường BTNC 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83.845,65 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83.845,65 | m2 |
| E | Mặt đường Kết cấu 2 (Áp dụng tăng cường mặt đường cũ nút giao và vị trí vuốt rẽ vị trí lối rẽ dân sinh là đường nhựa) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.689,76 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.844,88 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12.5, dày 5,082 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.844,88 | m2 |
| F | Mặt đườngKết cấu 2A (Áp dụng tăng cường mặt đường cũ vị trí vuốt rẽ có chiều dày bù vênh lớn) | |||
| 1 | Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,36 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTNC 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,36 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,36 | m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,36 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,75 | m3 |
| G | Mặt đường Kết cấu 3 (Áp dụng vuốt rẽ vị trí lối rẽ dân sinh là đường BTXM) | |||
| 1 | Bê tông vuốt rẽ M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn vuốt rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,512 | m2 |
| 3 | Rải vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.043,94 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,591 | m3 |
| H | Rãnh bê tông KT (60x50)cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,053 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,81 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,775 | m3 |
| 6 | Cát sạn đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,925 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,5 | m2 |
| I | Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.894,9873 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.894,9873 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,821 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,595 | m2 |
| 5 | Lát tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.621,658 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6735 | m3 |
| 7 | Vữa làm mối nối vữa XM, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,629 | m3 |
| J | Cống BTCT BxH=60x60 dẫn nước về cống ngang đường | |||
| 1 | Bê tông cống dọc, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,476 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8686 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống dọc, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3574 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754,444 | m2 |
| 5 | Mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 7 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2839 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9723 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,748 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| K | Hố thu đấu nối | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,1662 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,42 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 11 | Thép góc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5203 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,78 | m |
| 14 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4764 | m3 |
| 18 | Hoàn trả kết cấu mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m3 |
| 19 | Hoàn trả kết cấu mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,27 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m2 |
| 22 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m2 |
| 23 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m2 |
| L | Gạch xây tôn cao thành mương | |||
| 1 | Gạch xây tôn cao thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 2 | Trát thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| 3 | Bê tông tôn cao đầu cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59.934,7923 | m3 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác (cạnh 126cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 2 | Biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật KT(120x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật KT(180x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật KT(320x200)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ, L=3,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 7 | Cột biển báo mạ kẽm D88.3 sơn trắng đỏ, L=4,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 8 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.768,23 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,34 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,75 | m2 |
| 12 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | viên |
| 13 | Đèn chớp vàng cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| N | Sửa chữa hố ga hư hỏng | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Thép góc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2714 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| O | Cầu Lâm Hạc | |||
| P | Dầm bê tông cốt thép DƯL - L=33m | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu, 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,66 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7516 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5915 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4239 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518,3 | m |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | đầu neo |
| 7 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5387 | tấn |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| Q | Bản mặt cầu - gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,49 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2591 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| R | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,58 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3838 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,72 | m2 |
| 4 | Chốt neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | tấn |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | kg |
| S | Tấm đan bê tông | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9097 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,53 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| T | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun dày 0.4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can thép trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,673 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng lan can thép trên dải phân cách hai đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5748 | tấn |
| 6 | Bê tông đệm 8MPa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ lan can, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| U | Khe co giãn | |||
| 1 | Vữa XM không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,943 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0251 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 5 | Ống inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | kg |
| 6 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m |
| V | Ống thoát nước | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m |
| 3 | Phễu thu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,47 | kg |
| 4 | Tấm chắn rác bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| W | Lề đi bộ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, gờ đỡ, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4005 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1589 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,91 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 7 | Bó vỉa + gờ đỡ bằng tấm bê tông đúc sẵn, M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 8 | Lát gạch block màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,06 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng dày 3cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m2 |
| X | Mố cầu M1 và M2 | |||
| 1 | Bê tông mố cầu, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 8MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5769 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7302 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2833 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736 | m2 |
| 7 | Vữa XM cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,87 | m2 |
| 9 | Bê tông bản dẫn, 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,97 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,84 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4147 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,66 | m2 |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,5 | kg |
| Y | Cọc BTCT đúc sẵn (40x40)cm | |||
| 1 | Bê tông cọc, 30MPa , đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,04 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7026 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,0012 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7111 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,24 | m2 |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép hình mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0603 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường phòng nước mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892,8 | m |
| 11 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 2.000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lần TN/1 cọc |
| Z | Tứ nón, đường sau mố | |||
| 1 | Bê tông tứ nón, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,02 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0011 | tấn |
| 3 | Bê tông chân khay, 16MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,64 | m2 |
| 6 | Đắp đất sau mố và tứ nón, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889,97 | m3 |
| 7 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,94 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 10 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,45 | m2 |
| 11 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | m3 |
| 12 | Mặt đường BTNC 12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,39 | m2 |
| 13 | Mặt đường BTNC 12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,24 | m2 |
| 14 | Mặt đường BTNC 19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,39 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,63 | m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,39 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0692 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3648 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,22 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng hai đầu mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 21 | Bê tông gia cố lề, 20MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,01 | m3 |
| AA | Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ thi công mố, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,49 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,72 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 4 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,56 | m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,2 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 32 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,49 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,72 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528,24 | m3 |
| AB | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Bê tông đệm, 8MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ kê, 20MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6615 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ kê dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1874 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm bệ đúc và bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ, bốc xêp lên phương tiện vận chuyển kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m3 |
| AC | Thi công mố M1 và M2 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,4 | m3 |
| 2 | Đào san đất mặt bằng thi công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,6 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,78 | m3 |
| 5 | Gia công đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,26 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,52 | tấn |
| AD | Thi công nhịp | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.617,17 | m2 |
| 2 | Nâng hạ, di chuyển, lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | dầm |
| AE | Đất đắp, đất thải | |||
| 1 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.946,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.946,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,206 | m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125,086 | m3 |
| AF | Cầu Kênh T2 | |||
| AG | Dầm bê tông cốt thép thường (L=12m): | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2417 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5815 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2944 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,4 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm cầu, 35Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | m3 |
| AH | Gờ lan can trên nhịp: | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6205 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,66 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0988 | tấn |
| AI | Dầm ngang : | |||
| 1 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,84 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| AJ | Mối nối dọc: | |||
| 1 | Bê tông mối nối 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,83 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2145 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,85 | m2 |
| AK | Lớp phủ mặt cầu: | |||
| 1 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun dày 0.4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| AL | Lề đi bộ: | |||
| 1 | Bê tông lề 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 2 | Lắp đặt viên vỉa+ gờ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông tấm đan 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2065 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,95 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | tấm |
| 8 | Lát lề gạch Block màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,64 | m2 |
| 9 | Lớp vữa dày 3cm,vữa XM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m3 |
| 10 | Bê tông lót,12Mpa , đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 11 | Bê tông bó gáy, 12Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| AM | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,192 | tấn |
| 3 | Bê tông đổ gờ lan can trên dải phân cách, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | m2 |
| 5 | Lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| AN | Gối cầu: | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| AO | Khe co giãn: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1863 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3546 | tấn |
| 4 | Vữa XM không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Quét dính bám: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| AP | Ống thoát nước: | |||
| 1 | Gia công ống thoát nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Lắp dựng ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tôn hộ lan đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| AQ | Kế t cấu phần dưới | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7359 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1692 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2263 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762,56 | m2 |
| 5 | Bê tông mố, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,81 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm, 8Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,97 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m |
| 9 | Gia cố vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,58 | m2 |
| 11 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 13 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, hàm lượng 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,576 | m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,516 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép liên kết ụ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5157 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6137 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6833 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 23 | Đá dăm đệm bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m3 |
| 24 | Vữa XM không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| AR | Cọc BTCT KT (35x35) cm: | |||
| 1 | Bê tông cọc, 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,67 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2152 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4117 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4505 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.289,23 | m2 |
| 6 | Đập đầu cọc BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 8 | Ép cọc BTCT, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.839,1 | m |
| 9 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần TN/1 cọc |
| AS | Tứ nón sau mố : | |||
| 1 | Đắp tứ nón, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,24 | m3 |
| 2 | Đắp tứ nón, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 3 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,29 | m3 |
| 5 | Phá dỡ chân khay, tứ nón đá hộc hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m3 |
| 7 | Đá dăm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay tứ nón 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,86 | m3 |
| 9 | Bê tông tứ nón, mái ta luy 16Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,86 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3508 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tứ nón, mái ta luy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8199 | tấn |
| 14 | Rải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,06 | m2 |
| AT | Đất đắp, đất thải | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.165,42 | m3 |
| 3 | VC đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,15 | m3 |
| AU | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Bê tông đổ mặt sân công trường 8Mpa, dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ kê dầm, 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ kê dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2806 | tấn |
| 6 | Đá dăm đệm, dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,35 | m3 |
| 8 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,35 | m3 |
| AV | Thi công mố: | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.887,47 | m3 |
| 2 | Đào móng mố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 686,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,51 | m3 |
| 4 | VC đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.010,3 | m3 |
| 5 | Gia công đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | tấn |
| 7 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 8 | Đắp đất, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 10 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 12 | Thép bờ vây, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 13 | Phá dỡ bờ vây thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 14 | VC đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.406,84 | m3 |
| AW | Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Nâng hạ, di chuyển, cẩu lắp dầm cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 dầm |
| AX | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AY | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724 | m3 |
| AZ | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m3 |
| BA | Hố ga KT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,514 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,956 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0395 | m3 |
| 4 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,424 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng khung, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0244 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| BB | Tấm đan | |||
| 1 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép tháp đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | tấn |
| 2 | Thép hình L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 836,64 | kg |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Thép mạ kẽm làm công son đỡ cáp nút giao thông cầu lâm hạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| BC | Rãnh cáp qua đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 989 | m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,2 | m2 |
| 3 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,46 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0875 | m3 |
| 5 | Đắp đất K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,11 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,67 | m3 |
| 7 | Mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương , lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8 | m2 |
| BD | Rãnh cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,98 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,25 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,37 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,03 | m3 |
| BE | Móng + tiếp địa + rãnh cáp | |||
| 1 | Khung Móng cột 2.9m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Khung Móng cột 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Khung Móng cột đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Khung Móng tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cọc |
| 7 | Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,72 | kg |
| 8 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.790 | viên |
| 9 | Rãi lưới nilong bảo vệ và báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.107 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.107 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.107 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa M10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.579 | m |
| 13 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 14 | Cột đèn tín hiệu cao 2.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 15 | Cột đèn tín hiệu cao 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 16 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt lọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Choá đèn pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| BF | Đèn tín hiệu | |||
| 1 | Đèn tín hiệu 3 mầu LEd D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu đếm lùi 2 mầu Led D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu bộ hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu mũi tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Bộ |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp dựng cột đèn tín hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt tủ điện điều khiển cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 8 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.330 | m |
| 11 | Cáp điều khiển chuyên dụng CU/PVC 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.371 | m |
| 12 | Cáp điều khiển chuyên dụng CU/PVC 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| BG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | công |
| 2 | Biển báo HCN "công trường đang thi công" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Cọc tiêu nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| BH | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên (Đơn giá là 4.200 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183.129,8668 | m3 |
| 2 | Đất đổ thải (Đơn giá là 220 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64.466,7183 | m3 |
| 3 | Đất tận dụng (Đơn giá là 1.320 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.867,7582 | m3 |
| 4 | Đất khai thác (Đơn giá là 2.200 đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183.129,8668 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11523E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9097713E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 105.761.578.000 VND;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp II trở lên; bao gồm hạng mục cầu BTCT dự ứng lực và hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng trên lớp móng cấp phối đá dăm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương). Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 105.761.578.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.761.578.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥211.523.156.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ đạt hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên; Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu) (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục nền, mặt đường | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng cầu | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu từ cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và các công trình phụ trợ | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/ thuỷ lợi/ cấp, thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng; Đã tham gia phụ trách công tác thanh, quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát về chất lượng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng II trở lên còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥16T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 5 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥10T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥75 CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 3 |
| 5 | Máy san ≥108 CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥10 tấn | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 10 |
| 8 | Ô tô tưới nước >5m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy rải CPĐD công suất ≥60 m3/h | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp BTN 130-140 CV | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường > 190CV | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Trạm trộn BTN ≥80T/h | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Trạm trộn BTXM ≥80m3/h | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 14 | Ô tô vận chuyển bê tông > 8T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 3 |
| 15 | Máy bơm bê tông > 50m3/h | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 3 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 6tấn | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 17 | Cần cẩu ≥ 63 tấn | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 18 | Máy ép cọc > 200T | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 19 | Kích nâng > 250T | Có tài liệu chứng minh sở hữu và kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 20 | Máy trộn BTXM ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 6 |
| 21 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 5 |
| 22 | Đầm cóc > 80 kg | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 5 |
| 23 | Đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 5 |
| 24 | Máy hàn 23kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 5 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 26 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 27 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi