Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220603511-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Phương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220553241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá QSDĐ khu đất hạ tầng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-02 16:08:00 đến ngày 2022-06-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,285,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Phương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Ngà, thôn Yên Thư, xã Yên Phương, huyện Yên Lạc
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách xã thu từ nguồn đấu giá QSDĐ khu đất hạ tầng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Phương , địa chỉ: Xã Yên Phương - huyện Yên Lạc -tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phương địa chỉ Xã Yên Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.836.041.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng An Thịnh Phát (địa chỉ: xóm Gẩy, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc); + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc (địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam (Địa chỉ: thôn Nhật Tiến, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Anh (Địa chỉ: phố Me, Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Phương , địa chỉ: Xã Yên Phương - huyện Yên Lạc -tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phương địa chỉ Xã Yên Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.836.041.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu (6) Xác nhận của cơ quan thế tính đến hết ngày 31/12/2021 trong đó có xác nhận không nợ đọng thuế; (7) Các hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo tài liệu chứng minh các hóa đơn kê khai là hợp lệ (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Phương địa chỉ Xã Yên Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.836.041.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Phương (địa chỉ Xã Yên Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc); Điện thoại: 02113.836.041.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Phương (địa chỉ Xã Yên Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc); Điện thoại: 02113.836.041.)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào hữu cơ đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.252,54m3
2San đầm đất độ chặt k85 (tận dụng đất đào viên vỉa, hô trồng cây, rãnh, hô thu để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,0822100m3
3San đầm đất độ chặt k85 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50,7809100m3
B Nền đường, mặt đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.661,28m3
2Đào khuôn đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT121,65m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19,39m3
4Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.182,72m3
5Đắp đất nền đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.026,06m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,3451100m3
7Rải vải bạt xác rắn chống mất nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.287,19m2
8Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6613100m2
9bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT514,235m3
10Đánh mặt bê tông.Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.287,19m2
11Làm khe dọc mặt đường BTXMPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT317,32m
12Làm khe giãn mặt đường BTXMPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,96m
13Làm khe co mặt đường BTXMPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT252,9m
14Sản xuất thanh truyền lực khe dọcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2115tấn
15Sản xuất thanh truyền lực, thanh truyền lực khe co, khe giãnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6573tấn
C Lát hè, bó vỉa, hố trồng cây
1Thi công lớp cát đệm lát hèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16,4442m3
2Lát hè bằng gạch Terrazzo kích thước 40x40x3 cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT548,1408m2
3Đào đất móng vỉa đất cấp III bao gồm vận chuyển đất đến vị trí tập kết để tận dụng đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,33m3
4Ván khuôn móng bó vỉaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,586100m2
5Bê tông móng bó vỉa M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,79m3
6ván khuôn viên bó vỉaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,8415100m2
7Bê tông viên vỉa M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,71m3
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên vỉa vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT475m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng viên vỉa vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT111m
10Đào đất xây hố trồng cây, đất cấp III bao gồm vận chuyển đất đến vị trí tập kết để tận dụng đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,82m3
11Thi công lớp cát đệm hô trồng câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,57m3
12Xây móng hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,97m3
13Trát tường hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,89m2
D Tường chắn xây đá hộc
1Đào móng đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần đất không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT518,5m3
2Đắp đấthoàn trả móng tường chắn và mương B60, độ chặt k85 (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,79m3
3Làm lớp đá đệm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,35m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT292,47m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT87,93m3
6Ván khuôn mũ tường chắnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,2404100m2
7Bê tông tường chắn M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,24m3
E Thoát nước
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT54,23m3
2Tháo dỡ tấm đan bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21Tấm
3Đào rãnh thoát nướcđất cấp III bao gồm vận chuyển đất đến vị trí tập kết để tận dụng đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT463,19m3
4Làm lớp đá đệm móng rãnh B40, B60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT37,08m3
5Cát đệm đáy rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,97m3
6ván khuôn đáy rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,602100m2
7Bê tông đáy rãnh nước M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT73,55m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT113,64m3
9Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT702,44m2
10ván khuôn mũ rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,3664100m2
11Bê tông mũ tường rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT42,1m3
12ván khuôn tấm bản đạy rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4718100m2
13Cốt thép tấm bản đạy rãnh ĐK ≤10 mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,6465tấn
14Cốt thép tấm bản đạy rãnh ĐK ≤18 mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,4943tấn
15Bê tông tấm đan đạy rãnh M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,98m3
16Lắp đặt tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT595Tấm
17Cát đệm đáy mương B60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,45m3
18ván khuôn đáy mươngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,596100m2
19Bê tông đáy mương M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT28,91m3
20Xây mương bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT55,07m3
21Trát tường mương dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT455,94m2
22ván khuôn thanh chốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1402100m2
23Cốt thép thanh chống ĐK ≤10 mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1679tấn
24Bê tông thanh chống M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,66m3
25Lắp đặt thanh chốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT73thanh
26Đào móng hố ga đất cấp III bao gồm vận chuyển đất không tận dụng hết đến vị trí tập kết để tận dụng đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT43,81m3
27Đắp đất hoàn trả móng đào (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,98m3
28Làm lớp đá đệm móng hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,23m3
29ván khuôn móng hố gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1181100m2
30Bê tông móng hô thu M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,84m3
31Xây hố thu, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,78m3
32Trát tường hố thu dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT47,31m2
33ván khuôn mũ hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2928100m2
34Bê tông mũ hố thu M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,25m3
35ván khuôn tấm bản đạy hô thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1296100m2
36Cốt thép tấm bản đạy hô thu ĐK ≤10 mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1968tấn
37Cốt thép tấm bản đạy hô thu ĐK ≤18 mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,173tấn
38Bê tông tấm bản đậy hố thu M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,59m3
39Lắp đặt tấm đan hố thuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24Tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Máy bơm nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->