Gói thầu: YC.G06: Xây lắp đườngdây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | YC.G06: Xây lắp đườngdây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:27:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,458,506,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
YC.G06: Xây lắp đườngdây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Yên Châu, tỉnh Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR240/32 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 16 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 12 bát sứ dây ACSR240/32 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 12 bát sứ dây ACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 11 bát sứ dây 2xACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo 110kV loại 12 bát sứ dây 2xACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 36 | chuỗi |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1.540 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 276 | m |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây 2xACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR300/39 và dây 2xACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 2xACSR300/39 và dây 2xACSR300/39 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 13 | Kẹp song song phù hợp dây ACSR300 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 14 | Kẹp song song phù hợp dây ACSR240 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp cố định dây phù hợp dây ACSR300 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 194 | Cái |
| 16 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1, TD2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, đào đất, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 3 | Kè đá hộc mái taluy (đào đúc móng, xây đá hộc, ống thoát nước,... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 158,16 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ gia cố mái taluy (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2.092 | m2 |
| 5 | Thanh dầm bê tông gia cố mái đào (bao gồm công tác sản xuất, thi công hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3.268 | thanh |
| 6 | Rãnh thoát nước đá hộc M1 (bao gồm đào rãnh, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 281,5 | m dài |
| 7 | Rãnh thoát nước đá hộc M2 (bao gồm đào rãnh, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 92 | m dài |
| 8 | Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện quyét 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu kem; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét vôi tường rào hoàn thiện 1 lớp vôi màu trắng, 2 lớp vôi màu vàng, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 278,5 | m dài |
| 9 | Cổng chính K1 trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cổng |
| 10 | Cổng phụ K2 (có kết cấu bằng thép và tôn, sơn màu và kích thước theo thiết kế, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cổng |
| 11 | Cổng phụ K3 (có kết cấu bằng thép và tôn, sơn màu và kích thước theo thiết kế, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cổng |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B20 rộng 6m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua và đoạn đường bê tông kết nối với đường hiện trạng) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 302 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B20 rộng 3,5m, 4m, 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 973,5 | m2 |
| 3 | Sân bê tông phân phối bê tông M120, rải đá 2x4 dày 10 cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 160,5 | m2 |
| 4 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2.954,7 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2.393 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 168 | Cọc |
| 3 | Hóa chất cải tạo điện trở suất của đất (Bao bột gem 11,3 kg hoặc tương đương) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 277 | bao |
| 4 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm nối lên thiết bị | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 10 | Cọc |
| 6 | Ke liên kết phi 14, dài 300mm (bao gồm cả hàn nối) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 500 | Cái |
| 7 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 56 | mối |
| E | II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Cột pooctich 15m : CT-15m | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 2 | Cột pooctich 11m : CT-11m | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 11 | cột |
| 3 | Cột pooctich 8m : CT-8m | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 5 | cột |
| 4 | Xà thép 9m : XT-9 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Kim thu sét K6C | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Kim thu sét K6D | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Cột bê tông NPC.I-20-190-11 (BTLT 20D) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 (cột MBA Tự dùng) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐ | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.MÓNG, BỆ | |||
| 1 | Móng máy biến áp lực 110kV (bao gồm cả xây tường bao hố thu dầu, rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thiết bị MT1 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 69 | móng |
| 3 | Móng trụ thiết bị MT 3 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 4 | Bệ đỡ tủ đấu dây MK | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | Bệ |
| 5 | Móng cột BTLT MT-8 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Móng cột thép 15-11m: MC-15 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 19 | móng |
| 7 | Móng cột camera | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| 8 | Bệ thao tác máy cắt : BTT-MC | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | Bệ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 64,8 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 83 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 69,6 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp B800QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12,9 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 9,4 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 11,8 | m dài |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 11,2 | m dài |
| 8 | Xây dựng hệ thống mương cáp 3B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 14,7 | m dài |
| 9 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 3B800 QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m dài |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hố ga thoát nước loại 1 (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 14 | Hố |
| 2 | Hố ga thoát nước loại 2 (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Hố |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 4 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 5 | Giếng khoan nước ngầm 40m (bao gồm cả lắp đặt đường ống PVC, măng sông) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Giếng |
| 6 | Hệ thống lọc nước, bồn inox chứa nước | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Máy bơm nước giếng khoan (kèm bệ máy bơm, hộp che máy bơm bằng tôn mạ kẽm) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 8 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây tường, sơn chống thấm, thang trèo, ống thép đen, ống lồng, cút thép, giá đỡ ống… hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 9 | Phòng bơm cứu hỏa (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây tường gạch, sơn tường, cửa đi, lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện, đường ống PVC và phụ kiện…. Hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | nhà |
| 10 | Máy bơm cấp nước 4kW | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 11 | Đường ống nhựa D110 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 156 | m |
| 12 | Đường ống thép đen D200 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 27 | m |
| 13 | Đường ống nhựa hàn nhiệt PPR-D32 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Măng sông PPR-D32 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Cút 90 bằng thép đen D200 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Van ren trong PPR-D32 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Song chắn rác bằng gang đúc | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 18 | Máy bơm nước công suất 5kW (cho bể dầu sự cố) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 19 | Bể dầu sự cố (bao gồm đào đúc móng, tấm đan, chống thấm, ống thép... thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 20 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng, xây gạch bê tông, lắp đặt cửa ra, vào cát… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, bồn nước inox, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi rửa, gương treo, bể tự hoại,...) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Máy điều hòa 2 cục loại 24.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 10 | máy |
| 5 | Máy bơm điện 5m3/h cho mương cáp trong nhà (độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 6 | Quạt hút lưu lượng 500m3/h | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Máy hút ẩm công nghiệp (kèm cáp nguồn kèm. Phụ kiện, aptomat, và đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 8 | Quạt thông gió lưu lượng 2220m3/h | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Quạt thông gió lưu lượng 300m3/h | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI/ CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ NHÀ BƠM (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Tủ điện tổng trong nhà loại âm tường (Bao gồm: Aptomat, công tắc đơn, đèn chiếu, contacto và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng âm tường trong nhà (Bao gồm: Aptomat, công tắc cảm biến ánh sáng, khóa lựa chọn 3 chế độ, role thời gian, công tắc đơn, đèn chiếu phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện tổng chiếu sáng sự cố âm tường (Bao gồm: Aptomat, công tắc cảm biến ánh sáng, khóa lựa chọn 3 chế độ, role thời gian, công tắc đơn, đèn chiếu phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà trạm bơm âm tường (Bao gồm: Aptomat, công tắc cảm biến ánh sáng, khóa lựa chọn 3 chế độ, role thời gian, công tắc đơn, đèn chiếu phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Đèn led tube đôi 2x36W | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 6 | Đèn led tube đơn 36W | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 7 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 35 | Cái |
| 10 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Mặt công tắc 5 hạt - 6A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Mặt công tắc 4 hạt - 6A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Mặt công tắc 3 hạt - 6A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Mặt công tắc 1 hạt - 6A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 10A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 16 | Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 17 | Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 18 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 776 | m |
| 19 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2.112 | m |
| 20 | ống nhựa ruột gà HDPE D40/30 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 21 | ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 253 | m |
| 22 | ống nhựa PVC D30 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 23 | ống nhựa PVC D21 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2.395 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (trọn bộ bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha Led 200W gắn trên cột chiếu sáng | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Đèn Led 60W gắn trên tường NĐKPP | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Đèn cần đơn Led 100W | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Đèn cầu Led chống lão hóa D300-20W | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 715 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D21 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 10 | Mặt công tắc 1 hạt- 10A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt, thí nghiệm hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVA | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV (kèm theo bộ truyền động, xà cầu dao phụ tải đỉnh trạm, Sứ đỡ thanh cái đầu cầu dao) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV 1 pha | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | Quả |
| 4 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV 100kVA | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha, bao gồm chi phí thí nghiệm) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả Ty sứ, chi phí thí nghiệm) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 7 | Thanh cái đồng (cáp đồng 50x5mm2) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 8 | Cáp 38,5kV - Cu/XLPE/PVC/Fr - 3x240mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 9 | Đầu cáp 3 pha trong nhà DCTN-38,5kV-3x240 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời DCNT-38,5kV-3x240 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp bọc 23kV - Cu/PVC-Fr-1x50mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 13 | Dây leo tiếp địa | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 14 | Đai thép không gỉ | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Đầu cos đồng M120 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cos đồng M95 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cos đồng M50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn cáp lực HDPE D190/165 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Xà trung gian 1 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Xà trung gian 2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Tay giữ cáp 1 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Tay giữ cáp 2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp lực hạ áp (Giá lắp cáp tổng) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Giá lắp chống sét mặt máy | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác cầu dao + cầu chì | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| M | HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòng | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53mH2O | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy Diezen lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53mH2O | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp lực lưu lượng Q=3m³/h, cột áp H=90mH2O | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| N | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói ion địa chỉ chống nổ trong nhà | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo khói ion địa chỉ trong nhà | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 7 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ trong nhà | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 7 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt cố định chống nổ ngoài trời 90 độ C cho MBA | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | T.bộ |
| 6 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Modul cho chuông đèn | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Modul cho đầu báo không địa chỉ | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Modul điều khiển thiết bị ngoại vi | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Hộp tổ hợp | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 loại cháy chậm, chống nhiễu | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1.000 | m |
| 14 | Ông nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d =20mm | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 15 | Kẹp ống nhựa đỡ ống D20 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| 16 | Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 345 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 345 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D20 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 19 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trời | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| O | HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bình tích áp 100 lít - 10bar | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay MT5 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 14 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay MFZL8 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 7 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 5 | Ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dầy 2,6mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm, dầy 2,1mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 8 | Công tắc áp lực 0 - 10bar | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp suất | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Trụ tiếp nước từ xe cứu hoả | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm (bao gồm xây bệ đỡ theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy F65 dài 20m kèm khớp nối | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | cuộn |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | chiếc |
| 15 | Côn thu D100 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Côn thu D150 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Côn thu D50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 20 | Cút thép 90 D150 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cút thép 90 D100 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Cút thép 90 D50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D150 P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D100 P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D50 P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Van an toàn (van xả áp) D100 P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D50 P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Tê đều D150 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Tê đều D100 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Tê giảm D100-100-50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Tê giảm D150-150-50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Tê đều D50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Công tắc áp lực P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp lực P=16AT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Gối đỡ ống G-1 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Gối đỡ ống G-2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm D150 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 39 | Khớp nối mềm D100 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | chiếc |
| 40 | Mặt bích D150 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Mặt bích D100 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Mặt bích D50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Giăng cao su D150 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Giăng cao su D100 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Giăng cao su D50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Dây nguồn cấp cho tủ điều khiển bơm, bơm điện 3x35+1x16mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 47 | Dây nguồn cấp cho bơm điện 4x16mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 48 | Dây nguồn cấp cho bơm bù 4x6mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 49 | Dây nguồn cấp cho bộ nạp, tủ điều khiển van tràn, tủ TD5 4x4mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 176 | m |
| 50 | Dây nguồn cấp ổ cắm và chiếu sáng 2x2,5mm2 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 51 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D21 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 96 | m |
| 52 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D30 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 53 | Ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 54 | Ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 55 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 56 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 57 | Gối kê ống (kèm phụ kiện lắp đặt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt đấu nối | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2.681 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 22.592 | m |
| 3 | Dây cáp quang ADSS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 353 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn, đỡ lèo dây dẫn DD7 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 30 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12PT | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét NS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Chuỗi |
| 9 | khóa néo dây cáp quang OPGW | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 10 | Khóa lèo dây cáp quang OPGW | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 62 | bộ |
| 11 | khóa néo dây cáp quang ADSS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Khóa đỡ dây cáp quang OPGW | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 13 | Khóa lèo dây cáp quang ADSS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Chống rung dây dẫn CR | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 15 | Chống rung dây dẫn CR1 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Chống rung dây chống sét CRs | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Chống rung dây cáp quang OPGW | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 157 | bộ |
| 18 | Chống rung dây cáp quang ADSS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Ống nối dây dẫn ONDD | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Ống vá dây dẫn OVDD | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 7 | Hộp |
| 22 | Hộp nối ADSS/ADSS/ADSS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 23 | Hộp nối OPGW57/ADSS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 24 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 216 | Cái |
| 25 | Kẹp cáp quang ADSS trên cột | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 26 | Giá đỡ hộp cáp quang | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Biển báo số thứ tự cột, BTT; Biển báo nguy hiểm (bộ 2 cái) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 28 | Cột néo 2 mạch cao 27m loại A : N122-27A | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 29 | Cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27B | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 30 | Cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27BX | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 31 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-30 - Đào móng thủ công VT G1 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-36 - VT 168A (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-36 - VT G2 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo, san gạt mặt bằng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| R | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| S | ĐƯỜNG DÂY 110KV/THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép ACSR 185 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 3.300 | m |
| 2 | Căng lại dây chống sét TK50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1.100 | m |
| 3 | Thu hồi dây chống sét TK50 | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 20.408 | m |
| 4 | Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo dây chống sét | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 46 | bộ |
| 6 | Thu hồi chống rung dây chống sét | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 149 | bộ |
| 7 | Hộp nối ADSS | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Cột bê tông ly tâm kèm xà | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 9 | Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVH | Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi