Gói thầu: YC.G06: Xây lắp đườngdây và TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618383-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu YC.G06: Xây lắp đườngdây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220100393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:27:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,458,506,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 YC.G06: Xây lắp đườngdây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Yên Châu, tỉnh Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Tổng công ty Điện lực miền Bắc (EVNNPC)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc (Địa chỉ: Số 2 Khu Vp1 Bán Đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội) • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc sư Việt Nam (Địa chỉ: Số 35B phố Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR240/32Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế16chuỗi
2Chuỗi sứ néo 110kV loại 12 bát sứ dây ACSR240/32Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12chuỗi
3Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 11 bát sứ dây ACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế6chuỗi
4Chuỗi sứ néo 110kV loại 12 bát sứ dây ACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế6chuỗi
5Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 11 bát sứ dây 2xACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12chuỗi
6Chuỗi sứ néo 110kV loại 12 bát sứ dây 2xACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế36chuỗi
7Dây nhôm lõi thép ACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1.540m
8Dây nhôm lõi thép ACSR240/32Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế276m
9Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Cái
10Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây 2xACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12Cái
11Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR300/39 và dây 2xACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12Cái
12Kẹp rẽ nhánh giữa dây 2xACSR300/39 và dây 2xACSR300/39Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế18Cái
13Kẹp song song phù hợp dây ACSR300Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế24Cái
14Kẹp song song phù hợp dây ACSR240Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3Cái
15Kẹp cố định dây phù hợp dây ACSR300Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế194Cái
16Trụ đỡ máy biến áp tự dùng : T-TD1, TD2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2trụ
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, đào đất, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
2Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
3Kè đá hộc mái taluy (đào đúc móng, xây đá hộc, ống thoát nước,... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế158,16m3
4Trồng cỏ gia cố mái taluy (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2.092m2
5Thanh dầm bê tông gia cố mái đào (bao gồm công tác sản xuất, thi công hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3.268thanh
6Rãnh thoát nước đá hộc M1 (bao gồm đào rãnh, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế281,5m dài
7Rãnh thoát nước đá hộc M2 (bao gồm đào rãnh, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế92m dài
8Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện quyét 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu kem; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét vôi tường rào hoàn thiện 1 lớp vôi màu trắng, 2 lớp vôi màu vàng, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế278,5m dài
9Cổng chính K1 trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cổng
10Cổng phụ K2 (có kết cấu bằng thép và tôn, sơn màu và kích thước theo thiết kế, đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cổng
11Cổng phụ K3 (có kết cấu bằng thép và tôn, sơn màu và kích thước theo thiết kế, đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cổng
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B20 rộng 6m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua và đoạn đường bê tông kết nối với đường hiện trạng)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế302m2
2Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B20 rộng 3,5m, 4m, 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế973,5m2
3Sân bê tông phân phối bê tông M120, rải đá 2x4 dày 10 cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế160,5m2
4Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2.954,7m2
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2.393m
2Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế168Cọc
3Hóa chất cải tạo điện trở suất của đất (Bao bột gem 11,3 kg hoặc tương đương)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế277bao
4Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm nối lên thiết bịTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế400m
5Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 4m (bao gồm cả đóng cọc)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế10Cọc
6Ke liên kết phi 14, dài 300mm (bao gồm cả hàn nối)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế500Cái
7Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
8Mối hàn hóa nhiệt CadweldTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế56mối
E II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN
1Cột pooctich 15m : CT-15mTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3cột
2Cột pooctich 11m : CT-11mTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế11cột
3Cột pooctich 8m : CT-8mTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế5cột
4Xà thép 9m : XT-9Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế14bộ
5Kim thu sét K6CTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3bộ
6Kim thu sét K6DTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2bộ
7Cột bê tông NPC.I-20-190-11 (BTLT 20D)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cột
8Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 (cột MBA Tự dùng)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cột
9Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Hệ thống
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.MÓNG, BỆ
1Móng máy biến áp lực 110kV (bao gồm cả xây tường bao hố thu dầu, rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1móng
2Móng trụ thiết bị MT1Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế69móng
3Móng trụ thiết bị MT 3Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2móng
4Bệ đỡ tủ đấu dây MKTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4Bệ
5Móng cột BTLT MT-8Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2móng
6Móng cột thép 15-11m: MC-15Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế19móng
7Móng cột cameraTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4móng
8Bệ thao tác máy cắt : BTT-MCTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3Bệ
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế64,8m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế83m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế69,6m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp B800QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12,9m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế9,4m dài
6Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế11,8m dài
7Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế11,2m dài
8Xây dựng hệ thống mương cáp 3B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế14,7m dài
9Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 3B800 QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế4,5m dài
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Hố ga thoát nước loại 1 (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế14Hố
2Hố ga thoát nước loại 2 (bao gồm cả đào đắp, tấm đan, lưới chắn rác, xây dựng hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Hố
3Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế22m
4Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế197m
5Giếng khoan nước ngầm 40m (bao gồm cả lắp đặt đường ống PVC, măng sông)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Giếng
6Hệ thống lọc nước, bồn inox chứa nướcTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
7Máy bơm nước giếng khoan (kèm bệ máy bơm, hộp che máy bơm bằng tôn mạ kẽm)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
8Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây tường, sơn chống thấm, thang trèo, ống thép đen, ống lồng, cút thép, giá đỡ ống… hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bể
9Phòng bơm cứu hỏa (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây tường gạch, sơn tường, cửa đi, lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện, đường ống PVC và phụ kiện…. Hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1nhà
10Máy bơm cấp nước 4kWTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2máy
11Đường ống nhựa D110Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế156m
12Đường ống thép đen D200Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế27m
13Đường ống nhựa hàn nhiệt PPR-D32Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế150m
14Măng sông PPR-D32Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế10cái
15Cút 90 bằng thép đen D200Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
16Van ren trong PPR-D32Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
17Song chắn rác bằng gang đúcTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4tấm
18Máy bơm nước công suất 5kW (cho bể dầu sự cố)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
19Bể dầu sự cố (bao gồm đào đúc móng, tấm đan, chống thấm, ống thép... thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bể
20Bể cát cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng, xây gạch bê tông, lắp đặt cửa ra, vào cát… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bể
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, bồn nước inox, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi rửa, gương treo, bể tự hoại,...)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Nhà
2Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
3Máy điều hòa 2 cục loại 18.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
4Máy điều hòa 2 cục loại 24.000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế10máy
5Máy bơm điện 5m3/h cho mương cáp trong nhà (độ sâu hút 5m, độ cao đẩy 10m, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Máy
6Quạt hút lưu lượng 500m3/hTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
7Máy hút ẩm công nghiệp (kèm cáp nguồn kèm. Phụ kiện, aptomat, và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế6máy
8Quạt thông gió lưu lượng 2220m3/hTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế6cái
9Quạt thông gió lưu lượng 300m3/hTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4cái
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI/ CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ NHÀ BƠM (Bên B thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Tủ điện tổng trong nhà loại âm tường (Bao gồm: Aptomat, công tắc đơn, đèn chiếu, contacto và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Tủ điện chiếu sáng âm tường trong nhà (Bao gồm: Aptomat, công tắc cảm biến ánh sáng, khóa lựa chọn 3 chế độ, role thời gian, công tắc đơn, đèn chiếu phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Tủ
3Tủ điện tổng chiếu sáng sự cố âm tường (Bao gồm: Aptomat, công tắc cảm biến ánh sáng, khóa lựa chọn 3 chế độ, role thời gian, công tắc đơn, đèn chiếu phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Tủ
4Tủ điện chiếu sáng trong nhà trạm bơm âm tường (Bao gồm: Aptomat, công tắc cảm biến ánh sáng, khóa lựa chọn 3 chế độ, role thời gian, công tắc đơn, đèn chiếu phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Tủ
5Đèn led tube đôi 2x36WTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế14Cái
6Đèn led tube đơn 36WTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế28Cái
7Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3Cái
8Đèn ốp trần thủy tinh bóng ledTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế6Cái
9Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cốTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế35Cái
10Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cốTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Cái
11Mặt công tắc 5 hạt - 6ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Cái
12Mặt công tắc 4 hạt - 6ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Cái
13Mặt công tắc 3 hạt - 6ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Cái
14Mặt công tắc 1 hạt - 6ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế5Cái
15Ổ cắm đơn 10ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế19cái
16Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế165m
17Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế33m
18Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế776m
19Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2.112m
20ống nhựa ruột gà HDPE D40/30Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế165m
21ống nhựa ruột gà HDPE D32/25Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế253m
22ống nhựa PVC D30Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế30m
23ống nhựa PVC D21Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2.395m
24Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1trọn bộ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (trọn bộ bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Tủ
2Đèn pha Led 200W gắn trên cột chiếu sángTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế12Bộ
3Đèn Led 60W gắn trên tường NĐKPPTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4Bộ
4Đèn cần đơn Led 100WTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
5Đèn cầu Led chống lão hóa D300-20WTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
6Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế22m
7Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x2,5mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế715m
8Ống nhựa PVC D21Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế20m
9Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế650m
10Mặt công tắc 1 hạt- 10ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4cái
11Phụ kiện lắp đặtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt, thí nghiệm hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành)
1Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
2Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV (kèm theo bộ truyền động, xà cầu dao phụ tải đỉnh trạm, Sứ đỡ thanh cái đầu cầu dao)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
3Chống sét van 35kV 1 phaTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3Quả
4Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV 100kVATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Máy
5Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha, bao gồm chi phí thí nghiệm)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
6Sứ đứng 35kV (bao gồm cả Ty sứ, chi phí thí nghiệm)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế10quả
7Thanh cái đồng (cáp đồng 50x5mm2)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế9m
8Cáp 38,5kV - Cu/XLPE/PVC/Fr - 3x240mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế40m
9Đầu cáp 3 pha trong nhà DCTN-38,5kV-3x240Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
10Đầu cáp 3 pha ngoài trời DCNT-38,5kV-3x240Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
11Cáp bọc 23kV - Cu/PVC-Fr-1x50mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế24m
12Cáp đồng bọc 0,6/1kV-Cu/PVC-1x120mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế4m
13Dây leo tiếp địaTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế15m
14Đai thép không gỉTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế12cái
15Đầu cos đồng M120Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Cái
16Đầu cos đồng M95Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế8Cái
17Đầu cos đồng M50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế18Cái
18Ống nhựa xoắn luồn cáp lực HDPE D190/165Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế6m
19Xà đỡ cầu chì tự rơiTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
20Xà trung gian 1Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
21Xà trung gian 2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
22Tay giữ cáp 1Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
23Tay giữ cáp 2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
24Giá đỡ cáp lực hạ áp (Giá lắp cáp tổng)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
25Giá lắp chống sét mặt máyTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
26Ghế thao tác cầu dao + cầu chìTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Bộ
M HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy có cầu dao đảo chiều giữa nguồn điện bình thường và nguồn điện dự phòngTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1tủ
2Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53mH2OTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
3Máy bơm chữa cháy chạy Diezen lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53mH2OTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
4Máy bơm bù áp lực lưu lượng Q=3m³/h, cột áp H=90mH2OTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1máy
N HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1bộ
2Đầu báo khói ion địa chỉ chống nổ trong nhàTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1T.bộ
3Đầu báo khói ion địa chỉ trong nhàTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế7T.bộ
4Đầu báo nhiệt địa chỉ trong nhàTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế7T.bộ
5Đầu báo cháy nhiệt cố định chống nổ ngoài trời 90 độ C cho MBATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4T.bộ
6Nút ấn báo cháy địa chỉTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
7Đèn báo cháyTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
8Chuông báo cháyTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
9Modul cho chuông đènTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
10Modul cho đầu báo không địa chỉTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
11Modul điều khiển thiết bị ngoại viTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2Bộ
12Hộp tổ hợpTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2hộp
13Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 loại cháy chậm, chống nhiễuTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1.000m
14Ông nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d =20mmTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế900m
15Kẹp ống nhựa đỡ ống D20Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế300cái
16Cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế345cái
17Măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế345cái
18Hộp chia ngả D20Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế14Cái
19Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4Bộ
20Giá đỡ đầu báo cháy ngoài trờiTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4Bộ
O HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Bình tích áp 100 lít - 10barTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1bình
2Bình chữa cháy xách tay MT5Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế14bình
3Bình chữa cháy xách tay MFZL8Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế7bình
4Hộp đựng bình chữa cháy 500x600Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế7hộp
5Ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế160m
6Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm, dầy 2,6mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế30m
7Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren. Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm, dầy 2,1mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế7m
8Công tắc áp lực 0 - 10barTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
9Đồng hồ đo áp suấtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
10Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3cái
11Trụ tiếp nước từ xe cứu hoảTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
12Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm (bao gồm xây bệ đỡ theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3hộp
13Cuộn vòi chữa cháy F65 dài 20m kèm khớp nốiTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế6cuộn
14Lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế6chiếc
15Côn thu D100Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
16Côn thu D150Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
17Côn thu D50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
18Ống thép đen nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế200m
19Ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (bao gồm sơn chống rỉ 2 lớp lót, 1 lớp hoàn thiện màu đỏ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế20m
20Cút thép 90 D150Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế4cái
21Cút thép 90 D100Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế9cái
22Cút thép 90 D50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3cái
23Van 2 chiều D150 P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế4cái
24Van 2 chiều D100 P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
25Van 2 chiều D50 P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3cái
26Van an toàn (van xả áp) D100 P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
27Van 1 chiều D100 P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
28Van 1 chiều D50 P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
29Tê đều D150Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3cái
30Tê đều D100Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3cái
31Tê giảm D100-100-50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
32Tê giảm D150-150-50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
33Tê đều D50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
34Công tắc áp lực P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3cái
35Đồng hồ đo áp lực P=16ATTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
36Gối đỡ ống G-1Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
37Gối đỡ ống G-2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
38Khớp nối mềm D150Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2chiếc
39Khớp nối mềm D100Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2chiếc
40Mặt bích D150Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế8cái
41Mặt bích D100Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế16cái
42Mặt bích D50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12cái
43Giăng cao su D150Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế8cái
44Giăng cao su D100Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế16cái
45Giăng cao su D50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12cái
46Dây nguồn cấp cho tủ điều khiển bơm, bơm điện 3x35+1x16mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế150m
47Dây nguồn cấp cho bơm điện 4x16mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế66m
48Dây nguồn cấp cho bơm bù 4x6mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế20m
49Dây nguồn cấp cho bộ nạp, tủ điều khiển van tràn, tủ TD5 4x4mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế176m
50Dây nguồn cấp ổ cắm và chiếu sáng 2x2,5mm2Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế50m
51Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D21Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế96m
52Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D30Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế66m
53Ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế150m
54Ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế150m
55Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế70m
56Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế24m
57Gối kê ống (kèm phụ kiện lắp đặt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế24bộ
58Phụ kiện lắp đặt đấu nốiTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
P ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế2.681m
2Dây cáp quang OPGW-57/24Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế22.592m
3Dây cáp quang ADSSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế353m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn, đỡ lèo dây dẫn DD7Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế12Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế30Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12PTTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ND12ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế6Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét NSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Chuỗi
9khóa néo dây cáp quang OPGWTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế58bộ
10Khóa lèo dây cáp quang OPGWTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế62bộ
11khóa néo dây cáp quang ADSSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2bộ
12Khóa đỡ dây cáp quang OPGWTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế43bộ
13Khóa lèo dây cáp quang ADSSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2bộ
14Chống rung dây dẫn CRTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế30bộ
15Chống rung dây dẫn CR1Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế6bộ
16Chống rung dây chống sét CRsTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1bộ
17Chống rung dây cáp quang OPGWTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế157bộ
18Chống rung dây cáp quang ADSSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2bộ
19Ống nối dây dẫn ONDDTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế2cái
20Ống vá dây dẫn OVDDTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cái
21Hộp nối OFC/OPGW57Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế7Hộp
22Hộp nối ADSS/ADSS/ADSSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Hộp
23Hộp nối OPGW57/ADSSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Hộp
24Kẹp cáp quang OPGW trên cộtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế216Cái
25Kẹp cáp quang ADSS trên cộtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế12Cái
26Giá đỡ hộp cáp quangTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế9cái
27Biển báo số thứ tự cột, BTT; Biển báo nguy hiểm (bộ 2 cái)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3Bộ
28Cột néo 2 mạch cao 27m loại A : N122-27ATheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Cột
29Cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27BTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Cột
30Cột néo 2 mạch, 2 dây chống sét : N122-27BXTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Cột
31Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫuTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
Q ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG
1Móng trụ 4T34-30 - Đào móng thủ công VT G1 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng trụ 4T34-36 - VT 168A (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng trụ 4T34-36 - VT G2 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo, san gạt mặt bằng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Móng
4Tiếp địa RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc, hoàn trả mặt bằng,…)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3Bộ
R ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thépTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế3Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Hệ thống
S ĐƯỜNG DÂY 110KV/THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Căng lại dây nhôm lõi thép ACSR 185Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế3.300m
2Căng lại dây chống sét TK50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế1.100m
3Thu hồi dây chống sét TK50Theo chuong V và và bản vẽ thiết kế20.408m
4Thu hồi chuỗi đỡ dây chống sétTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế43bộ
5Thu hồi chuỗi néo dây chống sétTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế46bộ
6Thu hồi chống rung dây chống sétTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế149bộ
7Hộp nối ADSSTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1hộp
8Cột bê tông ly tâm kèm xàTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1cột
9Vận chuyển, bốc dỡ vật tư thu hồi về kho của đơn vị QLVHTheo chuong V và và bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->