Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618302-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220548177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:25:00 đến ngày 2022-06-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,659,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.988762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97752E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp II) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.861.422.000 đồng (xét đối với công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp II); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.422.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.584.266.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.266.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng có hạng mục chống thấm bằng màng khò bitum (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng có hạng mục chống thấm bằng màng khò bitum (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 2,5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Loại thiết bị: Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp
cải tạo, sửa chữa Trung tâm Điều dưỡng và Chăm sóc người có công Khánh Hòa (khối 10 tầng)
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Minh Đạo (Địa chỉ: 36 đường 2/4 – thành phố Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam-Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ 10 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK52bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo BVTK53bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu, bồn tắmTheo BVTK8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện phễu thuTheo BVTK53bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK222,865m2
6Phá dỡ lớp vữa lót nềnTheo BVTK222,865m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường cao 0.6mTheo BVTK243,72m2
8Đục lớp vữa trát tường cao 0.6m trong phòng vệ sinh để chống thấmTheo BVTK243,72m2
9vệ sinh sạch nền, tường trước khi chống thấmTheo BVTK466,585m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK466,5851m2
11Chống thấm nền, tường bằng màn khòTheo BVTK466,5851m2
12Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 vữa XM M75Theo BVTK222,8651m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75Theo BVTK243,721m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK64,65m2
15Chống thấm khu rửa bằng dung dịch chống thấm 2 thành phầnTheo BVTK9,251m2
16Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo BVTK64,651m2
17Đục nhám lớp vữa để ốp tườngTheo BVTK44,01m2
18Đục nhám lớp vữa trát tường cao 1.2mTheo BVTK1.442,85m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK1.486,861m2
20Chà, vệ sinh phần tường phía trên đoạn không đục để sơn ( sơn phía trên phần không ốp)Theo BVTK2.288,31m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK343,2471m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.945,063m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK343,2471m2
24Tháo dỡ trần tầng 2 để cải tạo hệ thống thoátTheo BVTK23,4m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmTheo BVTK23,41m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTK23,41m2
27Sơn trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK76,571m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK23,41m2
29Tháo ổ khóa cửa, phụ kiện cửaTheo BVTK611bộ
30Thay mới phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép)Theo BVTK26bộ
31Thay mới phụ kiện cửa sổ 1 cánh bật, nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép )Theo BVTK9bộ
32Thay mới phụ kiện cửa sổ 2 cánh bật, nhựa lõi thép (báo giá 10B của nhựa lõi thép)Theo BVTK26bộ
33Tháo dỡ trần nhàTheo BVTK243,925m2
34Thi công trần chìm bằng tấm thạch caoTheo BVTK243,9251m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTK243,9251m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK243,9251m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK278,271m2
38Vệ sinh kiểm tra đường ống máy lạnh ( bao gồm vật liệu + nhân công)Theo BVTK20công
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK24,389100m2
40Di chuyển và bảo quản thiết bị, nội thất khi thi côngTheo BVTK60công
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng cũ)Theo BVTK48bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thay mới)Theo BVTK5bộ
43Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng cũ)Theo BVTK47bộ
44Lắp đặt chậu xí bệt (thay mới)Theo BVTK5bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng cũ)Theo BVTK7bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới )Theo BVTK1bộ
47Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (thay mới)Theo BVTK53cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới)Theo BVTK52bộ
49Lắp đặt van tê, đường kính van 21mmTheo BVTK52cái
50Dây rắc cấp nước nóng dài 0.5m (thay mới)Theo BVTK53bộ
51Dây rắc cấp nước lạnh dài 0.5m (thay mới)Theo BVTK105bộ
52Bộ xả lavabo (thay mới)Theo BVTK52cái
53Bộ xả tiểu nam (thay mới)Theo BVTK6cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo BVTK0,3100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo BVTK8cái
56Lơi Upvc D90Theo BVTK6cái
57Tê lơi Upvc D90Theo BVTK4cái
58Tê lơi Upvc D114/90Theo BVTK1cái
59Lắp đặt phễu thu ĐK 200x200, đáy 90Theo BVTK4cái
60Bao đựng xà bần (1bao = 10kg)Theo BVTK9.692bao
61Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo BVTK38,768m3
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK38,768m3
63Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK38,768m3
64Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK38,768m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK38,768m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK271,376m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK0,394tấn
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK25,282m3
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK8,827m3
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK22,95510m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK25,10310m2
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK0,117tấn
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK0,191tấn
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK1,725tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK8,01tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK2,483tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK0,254tấn
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK6,65910m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK153,14710m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK1,071tấn
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK2,61100m2
82Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK0,301tấn
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo BVTK0,48tấn
B RÃNH THU NƯỚC TẦNG KỸ THUẬT
1Cắt nền gạch men và lớp vữa dày 150mmTheo BVTK8,21m
2Vệ sinh bề mặt sànTheo BVTK2,46m2
3Xây tường gạch thẻ (4,5x9x19)cm, chiều dày Theo BVTK0,246m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK1,64m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK1,641m2
6Chống thấm thành đáy bằng màn khò bitumTheo BVTK4,11m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo BVTK2,461m2
8Nắp rãnh bằng khung innox hộp 30x30Theo BVTK8,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.988762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97752E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (thi công trình dân dụng, cấp II) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.861.422.000 đồng (xét đối với công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng, cấp II); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.422.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.584.266.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.861.422.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.266.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng có hạng mục chống thấm bằng màng khò bitum (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia công tác phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Sửa chữa công trình dân dụng có hạng mục chống thấm bằng màng khò bitum (kèm theo văn bản đã được chủ đầu tư ký xác nhận có tên nhân sự và bảng khối lượng chi tiết công việc để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: >= 2,5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: >= 150l2
3 Loại thiết bị: Máy tời Đặc điểm thiết bị: >= 3T1
4 Loại thiết bị: Máy mài Đặc điểm thiết bị: >= 1,0 KW4
5 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: >= 1,7 KW4
6 Loại thiết bị: Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: >= 1,5 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->