Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618814-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:55:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,652,946,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.446E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IVtrở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng.Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quanĐã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Vận thăng ≤ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Báo Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Xây dựng Trụ sở làm việc của Báo Tuyên Quang 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Báo Tuyên Quang
- Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
- Điện thoại: 02073 817156.
- E-mail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3826222. Fax: 0207.3815222. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822348. Fax:02073.823160. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 3,1681 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 9,5535 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 4 | Thép bản đầu cọc | Theo chương V | 3,3608 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V | 8,0865 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 67,1125 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 11,002 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số 1,05 x nhân công và máy) | Theo chương V | 1,445 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 91 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,022 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,022 | 100m3/1km |
| 15 | Cọc dẫn | Theo chương V | 2 | cọc |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >2m - Cấp đất III | Theo chương V | 100,464 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 93,7814 | 1m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,3496 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 5,9465 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1824 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,7575 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 32,4415 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng 2m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (70%) | Theo chương V | 2,1924 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%) | Theo chương V | 93,9613 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 13,4784 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 3,2922 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8759 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 5,4711 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 41,1769 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,2656 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,9115 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,8892 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,643 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 92,8092 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 21,3136 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,0541 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2943 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,9764 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,9971 | m3 |
| 41 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất kè đá) | Theo chương V | 2,7419 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,3439 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng đất kè đá) | Theo chương V | 0,9879 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,9878 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 41,031 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,904 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 41,006 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 42,1875 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có lớp hồ dầu) | Theo chương V | 45,6855 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 54,6 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,2657 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,7379 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 1,9028 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 4,6669 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 29,6168 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,1137 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,5918 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 12,8981 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 6,0701 | 100m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 66,8599 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 24,872 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 17,9788 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 200,5893 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,5493 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,0634 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,4652 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 12,0999 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4846 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,5992 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 6,1369 | m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 8,1536 | 1m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 7,1062 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,5155 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0974 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,8753 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,016 | m3 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,727 | m3 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,0806 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( vc 4 km) | Theo chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III( vc 2 km) | Theo chương V | 0,082 | 100m3/1km |
| 89 | Gia công cột, dầm thang thép | Theo chương V | 4,5471 | tấn |
| 90 | Gia công bậc thang thép hình L40x40x5 | Theo chương V | 0,6734 | tấn |
| 91 | Gia công tôn dập 4mm thang thép | Theo chương V | 1,3063 | tấn |
| 92 | Gia công bản mã | Theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 93 | Bu lông M16, L=300mm | Theo chương V | 44 | bộ |
| 94 | Bu lông M22, L=550mm | Theo chương V | 64 | bộ |
| 95 | Bu lông M16, L=60mm | Theo chương V | 216 | bộ |
| 96 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Theo chương V | 52,8 | 10 lỗ |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 4,5471 | tấn |
| 98 | Lắp sàn thao tác | Theo chương V | 2,3461 | tấn |
| 99 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chương V | 269,1163 | 1m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 269,1163 | 1m2 |
| 101 | Lan can thép thang thoát hiểm (Tay vịn thépD D60, thanh đứng thép D30, thanh xiên thép D20) | Theo chương V | 52,219 | md |
| 102 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa | Theo chương V | 33,2446 | 1m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 33,2446 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 62,6628 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,4043 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,5747 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,5878 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 1,4517 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 15,706 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,846 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,4745 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,6452 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 130,1832 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 188,2757 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 9,7464 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 12,6627 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 107,7301 | m3 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,2402 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 23,4 | md |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,7618 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,7618 | tấn |
| 10 | Bu lông M16, L400 | Theo chương V | 184 | bộ |
| 11 | Bu lông M16, L80 | Theo chương V | 368 | bộ |
| 12 | Khoan lỗ bản mã D18 | Theo chương V | 55,2 | 10 lỗ |
| 13 | Sơn xà gồ thép 1 nước chống rỉ, 2 nước màu | Theo chương V | 71,2097 | 1m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 638,0717 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.361,7554 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong: | Theo chương V | 592,7512 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoài | Theo chương V | 786,7544 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoài nhà (có bả hồ dầu) | Theo chương V | 275,3967 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trong nhà (có bả hồ dầu) | Theo chương V | 199,5136 | m2 |
| 20 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp hồ dầu) | 357,6844 | m2 | |
| 21 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp hồ dầu) | Theo chương V | 450,4834 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.150,7062 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.446,4336 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 286,52 | m |
| 25 | Nắp tôn dày 1mm khung thép V3 bảo vệ KT 920x820 | Theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công thang sắt KT 220x400 làm bằng sắt tròn D18 | Theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 3,9238 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (Đá granite mầu đen) | Theo chương V | 119,9447 | m2 |
| 30 | Trụ gỗ cầu thang | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Tay vịn gỗ D80 | Theo chương V | 51,54 | m |
| 32 | Lan can thép ống sơn tĩnh điện | Theo chương V | 51,54 | md |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Theo chương V | 341,2329 | kg |
| 34 | Lan can ống inox (tay vịn D60, thanh đứng D30, thanh ngang D20) | Theo chương V | 57,88 | md |
| 35 | Đầu chụp inox tròn D30 | Theo chương V | 90 | cái |
| 36 | Đầu chụp inox tròn D60 | Theo chương V | 58 | cái |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 101,372 | m2 |
| 38 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo chương V | 61 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 | Theo chương V | 51,9308 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi 600x600mm, treo cách sàn 2.800 | Theo chương V | 51,9308 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 234,332 | m2 |
| 42 | Lát đá Granite đá đen kim sa vào bàn lavabo vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 8,7504 | m2 |
| 43 | Khung đỡ bàn đá lavabo loại 3 chân, kích thước 2,18x0,8m | Theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Khung đỡ bàn đá lavabo loại 2 chân, kích thước 1,18x0,8m | Theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 2,9007 | m3 |
| 46 | Đắp cát tôn nền đầm bằng thủ công | Theo chương V | 12,7633 | m3 |
| 47 | Vách ngăn tiểu tấm compact HPL dày 12mm | Theo chương V | 24,1835 | m2 |
| 48 | Chân inox và các thanh tăng cứng bằng inox | Theo chương V | 39 | cái |
| 49 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT: 600x600 | Theo chương V | 736,4184 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhôm Basi cell 100x100x50màu trắng | Theo chương V | 275,724 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 800x800, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 369,4633 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 52,2198 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 30,6696 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 726,3525 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x800mm | Theo chương V | 25,61 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Theo chương V | 39,661 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 879,5366 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo chương V | 638,866 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 726,3525 | m2 |
| 60 | Lớp xi măng nguyên chất | Theo chương V | 199,0316 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 113,4528 | m2 |
| 62 | Trát đắp trang trí cột sảnh | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Trát đắp trang trí cột mặt tiền | Theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Gia công khung bằng thép hộp 100x100x2mm trang trí mặt tiền | Theo chương V | 1,1632 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung thép hộp 100x100x3.2 | Theo chương V | 1,1632 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện khung thép trang trí | Theo chương V | 1.756,56 | kg |
| 67 | Gia công khung đỡ lam chắn nắng bằng thép hộp ( khung đỡ thép 40x40x2; thanh đỡ dọc thép 40x80x2) | Theo chương V | 0,5934 | tấn |
| 68 | Lam chớp nhôm sơn màu ghi sáng | Theo chương V | 64,98 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lam bao gồm khung | Theo chương V | 64,98 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 2,7477 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 15,5764 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 15,17 | m3 |
| 73 | Kẻ chống trượt ram dốc | Theo chương V | 75,8502 | m2 |
| 74 | Cửa kính cường lực dày 12mm, bản lề thuỷ lực phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 11,7 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm hệ 4500, 1 cánh, mở quay, pano nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 46,575 | m2 |
| 76 | Cửa đi hệ 4500, 2 cánh, mở quay, pano nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 95,4 | m2 |
| 77 | Tay co thủy lực cửa nhôm kính | Theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Cửa sổ 2 cánh, mở lật, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 56,895 | m2 |
| 79 | Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 9,12 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 21,12 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 39,56 | m2 |
| 82 | Vách kính liền cửa sổ mở lật, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo chương V | 190,575 | m2 |
| 83 | Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60) | Theo chương V | 5,28 | m2 |
| 84 | Tay co thủy lực cửa chống cháy | Theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 476,225 | m2 |
| 86 | Khóa đơn điểm | Theo chương V | 54 | bộ |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 15,8572 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 8 tháng) | Theo chương V | 12,2186 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V | 2,0045 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng lưới an toàn giàn giáo | Theo chương V | 1.585,716 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng INOX | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Van tiểu nam | Theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Xi phông tiểu nam | Theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Xi phông chậu | Theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Dây cấp | Theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phễu thoát sàn D50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng F20 | Theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Gương treo dày 6mm, mài vát cạnh (Đã bao gồm lắp đặt) | Theo chương V | 9,86 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo chương V | 2,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32/20mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR - PN10 D32/20mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm ren trong | Theo chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm ren ngoài | Theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - PN6 D110mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 - PN6 D90mm | Theo chương V | 0,81 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 - PN6 D60mm | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 - PN6 D76mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ D110mm | Theo chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ D90mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt y thu uPVC DN110/90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt y cân uPVC 90 độ D90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt y cân uPVC 90 độ DN110mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt thông tắc DN 110mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc DN 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt y cân uPVC D110mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D110mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 48 | Lắp rọ chắn rác đường kính DN110 | Theo chương V | 26 | cái |
| 49 | Keo dán ống | Theo chương V | 3 | kg |
| 50 | Băng keo | Theo chương V | 20 | cuộn |
| D | CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel âm trần IP20, 0,6*0,6m - LED 50W màu trắng ấm | Theo chương V | 162 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn panel âm trần IP54, 0,6*0,6m - LED 50W màu trắng ấm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led downlight D90, LED 5W | Theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần D200, LED 7W | Theo chương V | 62 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, IP55, LED 13W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 16A, 1 phím lắp chìm | Theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 16A, 2 phím chìm | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | lắp đặt công tắc 16A, 3 phím chìm | Theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 16A, 4 phím chìm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 16A lắp chìm, có cực nối đất | Theo chương V | 113 | cái |
| 11 | Đế âm | Theo chương V | 156 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trên bệ vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước: (rộng x cao x sâu)=600x800x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB tổng 3P-80A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB nhánh 3P-40A-18KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đèn hiệu báo 3 pha kèm cầu chì | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây và nối đất | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt trên bệ, vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước: (rộng x cao x sâu)=400x600x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt MCCB tổng 3P-100A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB nhánh 3P-50A-18KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn hiệu báo 3 pha kèm cầu chì | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây và nối đất | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường, vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước: (rộng x cao x sâu)=400x600x120mm | Theo chương V | 6 | tủ |
| 23 | Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 5MCB | Theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 6MCB | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 7MCB | Theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 8MCB | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 9MCB | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 18KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 18KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo chương V | 83 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KA | Theo chương V | 62 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo chương V | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo chương V | 850 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo chương V | 2.705 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 (dây E) | Theo chương V | 46 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 (dây E) | Theo chương V | 42 | m |
| 41 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dây E) | Theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 (dây E) | Theo chương V | 1.180 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây E) | Theo chương V | 440 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | Theo chương V | 2.222,5 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện 0,6-1KV, CU/XLPE/PVC 4x25 | Theo chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện 0,6-1KV, CU/XLPE/PVC 4x16 | Theo chương V | 11 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện 0,6-1KV, CU/XLPE/PVC 4x10 | Theo chương V | 42 | m |
| 48 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6 | Theo chương V | 600 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4 | Theo chương V | 2.360 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5 | Theo chương V | 920 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 | Theo chương V | 2.711 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | Theo chương V | 190 | m |
| 53 | Máng cáp có nắp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, rộng 300mm | Theo chương V | 11 | m |
| 54 | Đai kẹp máng cáp 300mm | Theo chương V | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo chương V | 100 | m |
| 56 | Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Theo chương V | 40 | cái |
| 57 | Hộp chia 3 ngả PVC D16 | Theo chương V | 150 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống máng xoắn chống cháy PVC D32 | Theo chương V | 190 | m |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió, Q=900m3/h | Theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Ống thông gió, KT 200x200m dày 0,58mm | Theo chương V | 66 | m |
| 63 | Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mm | Theo chương V | 77 | m |
| 64 | Bạt nối mềm cổ vuông 400x200 dài 0,5m | Theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Miệng gió cửa thải | Theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Cổ loe ống 400x200 | Theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn thu ống vuông 600/200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn thu ống vuông 300/200 | Theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Ống mềm thông gió D200 | Theo chương V | 7 | m |
| 70 | Lắp đặt Côn thu ống mềm D200 | Theo chương V | 28 | cái |
| 71 | Giá đỡ ống gió | Theo chương V | 286 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5 | Theo chương V | 705 | m |
| 73 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1.5 | Theo chương V | 705 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt và hạt) | Theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Đế âm | Theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 4,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 4,01 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 4,01 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 4,01 | 100m |
| 80 | Ống ngưng mềm thoát nước điều hòa D21 | Theo chương V | 2,82 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo chương V | 1,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút D21 | Theo chương V | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch D21 | Theo chương V | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y thu D34/21 | Theo chương V | 34 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn D34 | Theo chương V | 34 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 18000 BTU/H - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 34 | máy |
| 87 | Gia công kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=0,8m | Theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 64 | m |
| 89 | Kéo rải dây chống sét D12 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 200 | m |
| 90 | Dây dẫn thoát sét thép dẹt 30x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 60 | m |
| 91 | Chân đế dây dẫn điện (bằng bulong mạ kẽm M100, chữ L) | Theo chương V | 250 | cái |
| 92 | Ống sứ luồn dây | Theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V | 4 | hộp |
| 94 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, L63x63x6, L=2,5m | Theo chương V | 8 | cọc |
| 95 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 80 | mối |
| 96 | Gem hóa chất | Theo chương V | 5 | bao |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 27,28 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,2728 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE CBNV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%) | Theo chương V | 1,2312 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 7,439 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,8706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,782 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,375 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Theo chương V | 2,1534 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 5,0818 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 15,5936 | m2 |
| 17 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 15,5936 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 22 | Bulong M18 L=800 | Theo chương V | 32 | Bộ |
| 23 | Bulong M18 L=70 | Theo chương V | 32 | Bộ |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,271 | tấn |
| 25 | Bản mã 220x220x10 | Theo chương V | 60,79 | kg |
| 26 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Theo chương V | 9,6 | 10 lỗ |
| 27 | Bản mã 50x100x6 | Theo chương V | 15,07 | kg |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,526 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,526 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,7116 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,7116 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 58,3932 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,0338 | 100m2 |
| 35 | Máng nước bằng tôn kt: 200x200mm | Theo chương V | 28,48 | m |
| 36 | Diềm mái. tôn úp nóc | Theo chương V | 28,76 | m |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,8791 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 39 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo chương V | 98,7906 | m2 |
| 40 | Xẻ rãnh chống trơn ramp dốc | Theo chương V | 2 | công |
| 41 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Mặt 2 lỗ | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đế âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt LED dài 1,2m-1x18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D16 | Theo chương V | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT (WxHxD) = 220x300x100mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Đai inox + vít nở | Theo chương V | 28 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo chương V | 0,2491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất III (20%) | Theo chương V | 6,2287 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,0127 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,2822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,4887 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2344 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,1135 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 21,054 | m2 |
| 14 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 21,054 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,2568 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,5605 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4856 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,4856 | 100m3 |
| 19 | Bulong M18 L800 | Theo chương V | 20 | bộ |
| 20 | Bản mã 200*220*8 | Theo chương V | 15,02 | kg |
| 21 | Bản mã 66*100*6 | Theo chương V | 6,22 | kg |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x2 mạ kẽm | Theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 27 | Công uốn thép | Theo chương V | 58,49 | kg |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,6648 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,5115 | 100m2 |
| 31 | Máng nước | Theo chương V | 14,54 | m |
| 32 | Diềm mái | Theo chương V | 20,376 | m |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,3754 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền. sân bãi. mặt đường bê tông. mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 35 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo chương V | 53,7542 | m2 |
| 36 | Xẻ rãnh chống trơn ramp dốc | Theo chương V | 2 | công |
| 37 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-1x18W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 36 | m |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt và hạt) | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đế âm | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D15 | Theo chương V | 12 | m |
| 42 | Hộp nối KT 120*120*50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Đai inox + vít nở | Theo chương V | 10 | bộ |
| G | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo chương V | 1,5227 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu | Theo chương V | 38,0664 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,3559 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,6472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,4178 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,514 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,6613 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1665 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,9168 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Theo chương V | 1,0072 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột | Theo chương V | 0,4138 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm. vữa XM M75. PCB30 | Theo chương V | 8,5609 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,3177 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,5234 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,5234 | 100m3/1km |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,2063 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường cong. nghiêng. vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,0115 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 | Theo chương V | 0,0681 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0709 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,5246 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4677 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,8039 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,1903 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,0472 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 11,1386 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6.6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 30,2623 | m3 |
| 40 | Xây tường chắn mái sảnh các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6.5x10.5x22)cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB30 | Theo chương V | 0,947 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6.6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,8704 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6.6x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Theo chương V | 0,3488 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 47,8078 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn chống nóng dày 0.4mm) | Theo chương V | 0,8634 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 11,92 | m |
| 48 | Diềm mái | Theo chương V | 15,54 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 140,1555 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 42,09 | m |
| 51 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB30 | Theo chương V | 150,1308 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB30 ( có lớp bả hồ dầu) | Theo chương V | 24,1337 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có lớp hồ dầu) | Theo chương V | 14,235 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có lớp hồ dầu) | Theo chương V | 67,0024 | m2 |
| 55 | Trát trần ngoài nhà. vữa XM M75. PCB30 (có lớp hồ dầu) | 53,963 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm ngoài nhà. vữa XM M75. PCB40 (có bả lớp hồ dầu) | Theo chương V | 12,726 | m2 |
| 57 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75. trát cột ngoài nhà | Theo chương V | 32,198 | m2 |
| 58 | Đắp gờ móc nước KT:15x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 41,48 | m |
| 59 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 238,898 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 256,1264 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 65,0312 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 20,74 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 36,372 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đã gồm phụ kiện) | Theo chương V | 4,62 | m3 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đã gồm phụ kiện) | Theo chương V | 9,36 | m2 |
| 66 | Khóa cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Cửa cuốn kéo tay | Theo chương V | 17,82 | m2 |
| 68 | Phủ alu ngoài cửa | Theo chương V | 17,82 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 13,98 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cửa cuốn | Theo chương V | 17,82 | m2 |
| 71 | Hộp bọc trục cuốn 800x600mm | Theo chương V | 10,304 | m |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,2711 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,5181 | m3 |
| 74 | Cắt khe giảm chấn quanh phòng, chèn 2 lớp giấy thấm dầu | Theo chương V | 16,92 | m |
| 75 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 4,158 | m2 |
| 77 | Đào đất mương cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo chương V | 2,6061 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,4493 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 80 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,5507 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 5,736 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,2458 | m3 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 87 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,48 | m3 |
| 88 | Quả cầu chắn rác trên mái D90 | Theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,235 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Ống sành D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Đai inox + vít nở: | Theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc lắp nổi 2 phím 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Đế âm | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Đế âm | Theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt LED dài 1,2m-1x18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 48 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 45 | m |
| 103 | Tủ điện đặt trên bệ vỏ tôn sơn tĩnh điện màu (Rộng x cao x sâu) = 700x900x300mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | MCCB tổng 3p-125A -25kA: | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | MCCB nhánh 3P-80A-18kA: | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | MCCB nhánh 3P-50A-18kA: | Theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCCB nhánh 3P-25A-18kA: | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | MCCB nhánh 3P-20A-18kA: | Theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Đèn hiệu báo 3 pha kèm cầu chì: | Theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đồng bộ thanh cái đồng 200A, giá đỡ thiết bị, cầu đấu dây và nối đát: | Theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Cáp điện 0,6KV-Cu-XLPE/PVC-1x50mm2: | Theo chương V | 32 | m |
| 112 | Cáp điện 0,6KV-CU/PVC-1x25mm2 vỏ sọc xanh - vàng: | Theo chương V | 8 | m |
| 113 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước WxHxD=300x200x120mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Aptomat tổng MCCB 3P-20A: | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat nhánh MCCB 3P-10A: | Theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat nhánh MCB 1P-16A: | Theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ đôi cắm 3 cực | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Đế âm | Theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt LED dài 1,2m-1x18W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2: | Theo chương V | 21 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2: | Theo chương V | 85 | m |
| 123 | Lắp đặt Cu/XLPE/dsta/PVC 4x1.5mm2: | Theo chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 18 | m |
| 125 | Lắp đặt ống HDPE D40/30: | Theo chương V | 36 | m |
| H | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo chương V | 0,5006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mm - Cấp đất III 10% | Theo chương V | 12,5153 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,1904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,6825 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | Theo chương V | 0,359 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,0518 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1839 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,4538 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1461 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1461 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6156 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,7181 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3806 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2148 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 7,7476 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,715 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 24,51 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,972 | m2 |
| 40 | Đắp gờ móc nước 15x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 20,8 | m |
| 41 | Trát trụ cột ngoài nhà. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu) | Theo chương V | 5,104 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có bả hồ dầu) | Theo chương V | 8,16 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bả hồ dầu) | Theo chương V | 47,846 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,012 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, cạnh cửa. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | Theo chương V | 7,507 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 60,6064 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 78,9946 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 31,302 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 19,9404 | m2 |
| 50 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,598 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ bệ máy | Theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 16,1564 | m2 |
| 55 | Xây bệ tủ điện bằng gạch không nung 6,5x10,5x22mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,0768 | m3 |
| 56 | Trát bệ tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,232 | m2 |
| 57 | Cửa đi chớp nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt) | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 58 | Cửa sổ chớp nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt) | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 59 | Khoá cửa nhôm kính | Theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cửa nhôm kính | Theo chương V | 8,28 | m2 |
| 61 | Quả cầu chắn rác Inox D100 | 2 | cái | |
| 62 | Ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Ống sành D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Đai inox + vít nở | Theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Vỏ tủ kim loại 600*800*250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | MCCB tổng 3P-80A-18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đèn báo 3 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Khởi động từ 3P-80A kèm rơ le nhiệt 50-90A | Theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Nút nhấn điều khiển đóng: | Theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Nút nhấn điều khiển cắt: | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Đèn tín hiệu điều khiển: | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Chuyển mạch điều khiển 3 vị trí kiểu xoay 16A: | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đồng bộ thanh cái đồng 100A, giá đỡ thiết bị, cầu đấu dây và nối đất: | 1 | bộ | |
| 76 | Vỏ tủ kim loại 400*500*180mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | MCCB tổng 2P-25A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB nhánh 1P-16A-10KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Đèn báo | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Khởi động từ 2P-10P kèm rơ le nhiệt 2-4A | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Nút nhấn điều khiển "đóng": | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Nút nhấn điều khiển "cắt": | Theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Đèn tín hiệu điều khiển: | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Chuyển mạch điều khiển 3 vị trí kiểu xoay 16A: | Theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Biến áp cách ly 220VAC/24VDC-200VA: | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Rơ le trung gian (24V: 02NC-02NO): | Theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Đồng bộ thanh cái đồng, giá đỡ thiết bị, cầu đấu dây và nối đất: | Theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần D200, IP55, LED 13W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc chống nước 2 phím 10A lắp nổi | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 72 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 (sọc xanh - vàng) cho nối đất | Theo chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (sọc xanh - vàng) cho nối đất | Theo chương V | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (sọc xanh - vàng) cho nối đất | Theo chương V | 24 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Theo chương V | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo chương V | 33 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt rờ le phao 3 trạng thái, 2 cặp tiếp điểm (NO-NC) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển CVV-S, 3x1.5mm2 | Theo chương V | 73 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp điện 0,6KV-Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 101 | Ống thép mạ kẽm D20 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo chương V | 0,3319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20%) | Theo chương V | 8,2981 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 2,1476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0858 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,8058 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 2,8526 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,7694 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1859 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,1859 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 2,2719 | m3 |
| 16 | Bê tông lót tam cấp, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 0,1164 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0326 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,8986 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,6783 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,503 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,7457 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 10,7672 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,7126 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,706 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,1547 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6.5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 xây tam cấp | Theo chương V | 0,2299 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 33 | Bản mã 240*100*5 | Theo chương V | 15,1 | kg |
| 34 | Bulong D16 L300mm | Theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Bulong M14+ ecu | Theo chương V | 32 | bộ |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 24,0695 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,3094 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 16,368 | m |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,8315 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 86,8099 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 21,4743 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô . vữa XM M75. PCB30 (có lớp bả hồ dầu ) | Theo chương V | 16,0879 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bả hồ dầu) | Theo chương V | 71,6212 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 64,695 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 27,405 | m |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 16,5849 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 27,3049 | m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám | Theo chương V | 2,2025 | m2 |
| 50 | Lát nền. sàn. kích thước gạch KT 600x600. vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300m, XM PCB40 | Theo chương V | 4,0171 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V | 13,86 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,376 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 170,2815 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 90,3417 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm | Theo chương V | 3,795 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay, mở lùa kính an toàn 6.38mm nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V | 10,0035 | m2 |
| 58 | Khóa 1 điểm tay gạt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 13,7985 | m2 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m2, chiều rộng | Theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4022 | 1m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,238 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 66 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,7062 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ nắp đan bể | Theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 7 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 7 | m2 |
| 73 | Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo chương V | 8,0938 | m2 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,024 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,024 | 100m3/1km |
| 78 | Ống thoát nước tràn D50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Ống thoát nước tràn D60 đặt xuyên dầm | Theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng p/p dán keo. đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác | Theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện chìm vỏ sơn tĩnh điện, KT 400x600x150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | MCB 1 pha-16A-6Ka | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | MCCB 3 pha 25A - 18Ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | MCCB 3 pha 10A - 18Ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt điện báo điện 3 pha kèm cầu chì | Theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Thanh cái + hệ thống nối đất | Theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Đế âm | Theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Đế âm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LED 18W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 LED 7W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn pha chiếu hắt biển hiệu, IP65, bóng CDM-T 35W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 34 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 3x1,5 | Theo chương V | 45 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x1,5 | Theo chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo chương V | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30 | Theo chương V | 46 | m |
| 104 | Lắp đặt giá lắp đèn pha chiếu hắt | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đai kẹp ống chữ U bằng thép không gỉ kèm vít và chốt nở thép không gỉ M6 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Hộp nối KT 120x120x50, IP55 loại 3 nhánh | Theo chương V | 1 | hộp |
| 107 | Cần đèn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Xi phông | Theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Dây cấp | Theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Phễu thoát sàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương treo day 6.38mm kích thước 600x700 mài vát cạnh: | Theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Ốp đá granite đen lavabo: | Theo chương V | 0,8178 | m2 |
| 117 | Gia công khung thép đỡ lavabo: | Theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 118 | Lắp đặt khung thép đỡ lavabo: | Theo chương V | 0,0286 | cái |
| 119 | Nở sắt 10 | Theo chương V | 8 | bộ |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo chương V | 0,8713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (10% đào thủ công), đất cấp III | Theo chương V | 9,6812 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 1,8668 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,6833 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,511 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,9015 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông giằng tường. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | Theo chương V | 0,7379 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 3,3933 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 6,4183 | m3 |
| 16 | Trát tường bể.chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,238 | m2 |
| 17 | Trát tường bể.chiều dày trát 1,5cm. vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,238 | m2 |
| 18 | Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo chương V | 55,4792 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4867 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4867 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4867 | 100m3/1km |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo chương V | 4 | cái |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (90%) | Theo chương V | 8,6253 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III 10% | Theo chương V | 95,8368 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,2176 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 10,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4069 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 3,3797 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,8462 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1835 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,9307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 8,4813 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2184 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,9321 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái bể ĐK >10mm | Theo chương V | 1,1354 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 15 | Cốt thép làm bậc thang D20 | Theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 31,168 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông bể chứa dạng thành thẳng. bê tông M300. đá 1x2. PCB40 | Theo chương V | 37,7916 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 17,5457 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 21 | Băng cản nước | Theo chương V | 40,88 | m |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,5154 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 10,1792 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( có lớp bả hồ dầu) | Theo chương V | 180,736 | m2 |
| 27 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu ) | Theo chương V | 79,2736 | m2 |
| 28 | Trát trần. Dày 1cm, vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu ) | Theo chương V | 79,2736 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 347,215 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB30 (có lớp bả hồ dầu ) | Theo chương V | 147,196 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 84,0854 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 86,2852 | m2 |
| 33 | Quét sika chống thấm ngược | Theo chương V | 591,6754 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 4,1589 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 5,4248 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 5,4248 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 5,4248 | 100m3/1km |
| L | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Theo chương V | 1,9305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20%) | Theo chương V | 15,0148 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20%) | Theo chương V | 33,248 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,4419 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 5,6812 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,2501 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,8001 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6403 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 7,8753 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 9,2049 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,6567 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,7564 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,7564 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,7564 | 100m3/1km |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 19,947 | m3 |
| 21 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,3107 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,6812 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 0,0785 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,6274 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,2516 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8356 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,9904 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,8889 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3588 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,4609 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 10,3891 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,5479 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 36 | Đào móng đường ray cổng. đất C3 | Theo chương V | 3,1025 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,6205 | m3 |
| 38 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,898 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ móng đường ray cổng | Theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0252 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0252 | 100m3/1km |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,1854 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 10,6368 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu) | Theo chương V | 0,1575 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bả hồ dầu) | Theo chương V | 0,858 | m2 |
| 48 | Đắp vát đầu cột | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,3723 | m2 |
| 50 | Cổng xếp điện inox cao 1,5m | Theo chương V | 7,3 | m |
| 51 | SX&LĐ mô tơ. bệ đỡ + bộ điều tốc + tủ điều khiển cho cổng inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Sản xuất ray cổng thép L50*50*4 | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cổng xếp inox | Theo chương V | 10,95 | m2 |
| 54 | Lắp dựng ray cổng thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 55 | Neo đuôi cá hàn vào ray | Theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Tăng đơ. dây néo cho công điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 3x4mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK 20mm | Theo chương V | 19 | m |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 24,6017 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 180,5265 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 20,763 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 135,6951 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 15,803 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 327,864 | m2 |
| 65 | Đắp vát đầu cột | Theo chương V | 92 | cái |
| 66 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu) | Theo chương V | 4,554 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 (bả hồ dầu) | Theo chương V | 35,6224 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 741,1508 | m2 |
| 69 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chương V | 6,6424 | tấn |
| 70 | Gia công hàng rào song sắt ( đoạn cong) | Theo chương V | 0,7729 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 339,255 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 698,646 | 1m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,7839 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 15,9348 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,2362 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,287 | m2 |
| 77 | Đắp vát đầu cột | Theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,5381 | m2 |
| 79 | Cổng inox (tính mua thẳng) | Theo chương V | 10 | m |
| 80 | SX&LĐ môt tơ. bệ đỡ + bộ điều tốc + tủ điều khiển cho cổng inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất ray cổng thép L50*50*4 | Theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 82 | Lắp dựng ray cổng thép | Theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 83 | Neo đuôi cá hàn vào ray | Theo chương V | 22 | cái |
| 84 | Tăng đơ. dây néo cho công điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng cổng inox | Theo chương V | 15 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 3x4mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V | 25 | m |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V | 15,7412 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 (có lớp bả hồ dầu) | Theo chương V | 3,2968 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 3,912 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường. tiết diện đá ≤ 0.25m2. vữa XM M75. XM PCB40 | Theo chương V | 16,1788 | m2 |
| 92 | Chữ nổi Alu vàng gương | Theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt KT 150x150 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 5,5 | m |
| M | XÂY TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Theo chương V | 32,1929 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng 3m - Cấp đất III (10%) | Theo chương V | 357,6988 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 58,0322 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 550,7667 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 71,0094 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,0188 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm. chiều cao >2m. vữa XM M75. PCB40 (thân tường chắn) | Theo chương V | 836,0609 | m3 |
| 8 | Xây tường cong bằng đá hộc - Chiều dày >60cm. chiều cao >2m. vữa XM M75. PCB40 (thân tường chắn) | Theo chương V | 109,1815 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V | 1,3769 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất sét tầng lọc bằng thủ công | Theo chương V | 16,4493 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,1503 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 34,2936 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,3848 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,5732 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 2,1503 | tấn |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V | 144 | cái |
| 20 | Nhân công khoan lỗ | Theo chương V | 5 | công |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 57,876 | m2 |
| 22 | Trát cấu kiện phức tạp, đoạn cong | Theo chương V | 7,308 | m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 7,0583 | 100m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo chương V | 785,826 | m2 |
| 25 | Đắp nổi mạch tổ ong | Theo chương V | 785,826 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 ( phần thân tường) | Theo chương V | 16,7631 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 14,3249 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 14,3249 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 14,3249 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,6632 | 100m3 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 23,6052 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V | 19,7437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V | 19,7437 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V | 19,7437 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V | 3,8615 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 158,4662 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 171,9523 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 171,9523 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 171,9523 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 171,9523 | 100m3/1km |
| 11 | Phí bảo vệ môi trường 2.000đ/m3 x1,1x (KL đất đào về đắp + đất đổ thải) | Theo chương V | 18.207,14 | m3 |
| 12 | Thuế tài nguyên (35.000đ/m3 x KL đất đào về đắp x 7%) | Theo chương V | 15.846,62 | m3 |
| O | VỈA HÈ + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 38,1005 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 12,7002 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 41,9106 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 283,6371 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 283,6371 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0677 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3133 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3133 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,3133 | 100m3/1km |
| P | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2198 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2198 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,2198 | 100m3/1km |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V | 14,8027 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,7401 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 222,0405 | m3 |
| 8 | Cắt mạch sân bê tông | Theo chương V | 48,3 | 10m |
| 9 | Cắt rãnh chống trượt ram dốc | Theo chương V | 72,0198 | m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 1,773 | m3 |
| 11 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 6,555 | m2 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng đất tường chắn đá hộc) | Theo chương V | 1,1266 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,1266 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,1266 | 100m3 |
| 15 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo chương V | 6,6269 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 66,269 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân nền, đường vỉa hè bằng gạch terrazzo KT: 300*300*50, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo chương V | 517,82 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 3,8615 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (từ bãi trữ về) | Theo chương V | 3,8615 | 100m3 |
| Q | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chương V | 30,6595 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chương V | 34,776 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 65,4355 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,6544 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo chương V | 233,7612 | 1m2 |
| 6 | Xử lý chống mối tường, phần móng công trình | Theo chương V | 596,7 | m2 |
| R | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,7 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,168 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,2735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2823 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,1155 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0022 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0022 | 100m3/1km |
| 17 | Cột cờ inox cao 9 m. Inox loại thường (bao gồm móng cột; cột cờ; phụ kiện dây cáp; cụm buly; tăng đơ; khóa cáp; bóng inox; cán cờ) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lá cờ tổ quốc + lá cờ đảng | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cột cờ | Theo chương V | 2 | 1 cột |
| 20 | Vận chuyển cột cờ từ HN | Theo chương V | 1 | chuyến |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 52,4419 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,5116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0133 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0133 | 100m3/1km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2,909 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá. PPR 32mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa - PPR20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn HDPE D90/32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn HDPE D90/20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhanh D32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng D20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ren ngoài PPR D20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống mạ kẽm D20 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van đồng D20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN80 | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa DN90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0225 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0011 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2, M200 đổ thủ công. bệ đồng hồ đo nước | Theo chương V | 0,0063 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 0,0018 | m3 |
| 31 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước thép dày 3ly, kích thước (DxRxH):400x180x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,115 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 0,137 | 100m |
| 35 | Lắp đặt y lọc rác DN40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm DN40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm DN32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều PPR DN32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều + vòi DN15) | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt mặt bích ren trong DN40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mặt bích ren trong DN32mm: | Theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ bơm | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt ( Lưu lượng: Q=5m3/h; cột áp: H=29m) | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt bơm cấp nước tưới cây ( Lưu lượng: Q=2m3/h; cột áp: H=30m) | Theo chương V | 2 | 1 máy |
| 52 | Ống nhựa PVC D90 bảo vệ van | Theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Chụp mũ van | Theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Suốt điều chỉnh van | Theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Bê tông chèn mũ chụp van | Theo chương V | 3 | vị trí |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 259,7744 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,7162 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5665 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5665 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5665 | 100m3/1km |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 19,0539 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,4932 | 100m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 17,1009 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,1268 | 100m2 |
| 65 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 31,3389 | m3 |
| 66 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,575 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 252,8707 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 74,18 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 7,329 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,7645 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 1,0402 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 364 | cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,88 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác. Gối cống | Theo chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác, gối cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,5619 | m3 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 81 | Xử lý mối nối cống | Theo chương V | 33 | mối |
| 82 | Lưới chắn rác bằng nhựa compsite kích thước 860x430 | Theo chương V | 17 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,4836 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8444 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,394 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,0275 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 8,432 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 8,432 | m2 |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 0,2475 | m3 |
| 94 | Láng đáy bể dày 3cm, VXM M75 | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 95 | Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chất | Theo chương V | 10,682 | m2 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0679 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0679 | 100m3/1km |
| 100 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đấu nối nước cho một lần cắt và một lần đấu | Theo chương V | 2 | lượt |
| T | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng bằng vỏ tôn tĩnh điện, IK07, IP54, KT 600x800x350mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 pha-60A, 18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 pha-16A, 18KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp công tơ 3 pha-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3P-16A | Theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 2P-16A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ 7 ngày 24 giờ | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ chuyển mạch điều khiển | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Nút ấn điều khiển "đóng" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Nút ấn điều khiển "cắt" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp công tơ 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo 3 pha (kèm cầu chì) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x50 mm2 | Theo chương V | 62 | m |
| 15 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/pvc-1x50 mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 16 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x25 mm2 | Theo chương V | 42 | m |
| 17 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x10 mm2 | Theo chương V | 118 | m |
| 18 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x6 mm2 | Theo chương V | 348 | m |
| 19 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x4 mm2 | Theo chương V | 340 | m |
| 20 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-2x6 mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 21 | Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-3x4 mm2 | Theo chương V | 249 | m |
| 22 | Cáp điện 0.6KV-Cu-pvc/pvc-3x2.5 mm2 | Theo chương V | 220 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE-D65/50 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 24 | Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE-D50/40 | Theo chương V | 5,63 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE-D40/30 | Theo chương V | 9,5 | 100m |
| 26 | Cọc nối đất mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 27 | Cáp đồng trần bện M70 | Theo chương V | 96 | m |
| 28 | Cáp đồng trần bện M25 | Theo chương V | 144 | m |
| 29 | Cáp đồng trần bện M10 | Theo chương V | 51 | m |
| 30 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 143 | mối |
| 31 | Cọc nối đất thép góc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo chương V | 20 | cọc |
| 32 | Cọc nối đất thép góc L50x50x5 dài 1,5m mạ kẽm | Theo chương V | 49 | cọc |
| 33 | Cầu nối đất thép dẹt 25x4 mạ kẽm nhúng | Theo chương V | 26 | m |
| 34 | Dây nối đất cáp đồng trần M10 | Theo chương V | 124 | m |
| 35 | Dây nối đất thép tròn D10 | Theo chương V | 378 | m |
| 36 | Gem hóa chất | Theo chương V | 10 | bao |
| 37 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn, mạ kẽm nhúng, cao 12m | Theo chương V | 5 | cột |
| 38 | Đèn pha bóng Son 400W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cột thép tròn côn, mạ kẽm nhúng, cao 8m | Theo chương V | 7 | cột |
| 40 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1m | Theo chương V | 7 | cần đèn |
| 41 | Lắp choá đèn IP66 ở độ cao 8m; bóng đèn led -80w | Theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột đèn thép chùm sân vườn, cao3m | Theo chương V | 13 | cột |
| 43 | Lắp 4 chụp cầu D400; chóa + bóng đèn son-70w | Theo chương V | 52 | bộ |
| 44 | Cột đèn nấm H=0,7m (Feria hoặc tương đương), bóng compact-23W, IP54 | Theo chương V | 35 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn pha chiếu hắt IP65, bóng LED-50W | Theo chương V | 14 | bộ |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột (gốm 01 MCB 1P-6A, bảng Bakelit và cọc đấu dây) | Theo chương V | 25 | bảng |
| 47 | Bộ khung móng cột đèn | Theo chương V | 25 | bộ |
| 48 | Vận chuyển cột đèn | Theo chương V | 1 | chuyến |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V | 30,414 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác (BT lót) | Theo chương V | 0,1751 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 3,0274 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,8688 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,094 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,1113 | 100m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 2,4522 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,12 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,664 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,6052 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bu lông néo M16*750 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bu lông M 22 L700 | Theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Bu lông M18 L500 | Theo chương V | 220 | cái |
| 66 | Bản mã | Theo chương V | 151,1847 | kg |
| 67 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Theo chương V | 24 | 10 lỗ |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 374 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,573 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 70,1262 | m3 |
| 71 | Xếp Gạch chỉ 6.5x10.5x22 làm dấu | Theo chương V | 69,3 | m2 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3597 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3597 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 1,3597 | 100m3/1km |
| U | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói | Theo chương V | 8,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Nguồn phụ 12VdDC | Theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo chương V | 1.100 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2 | Theo chương V | 492 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mm | Theo chương V | 492 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 1.700 | m |
| 13 | Dây dẫn 3 ruột chống cháy 1.5mm2 | Theo chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm đi thẳng | Theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm rẽ trái, rẽ phải: | Theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối | Theo chương V | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat10A-220VAC | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt Aptomat 2P-6A | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 65mm | Theo chương V | 0,73 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 3,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 32 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van alarm valve mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van bướm giám sát tín hiệu mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200 | Theo chương V | 16 | hộp |
| 60 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180 | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Búa phá dỡ | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Kìm cắt cưa tay chuyên dụng | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Xà beng | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Mặt nạ phòng độc | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 16 Bar | Theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lăng phun chữa cháy B-D13 | Theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Trụ chữa cháy loại 3 cửa, đường kính trụ d=100/65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4 | hộp |
| 72 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 Bar | Theo chương V | 12 | cuộn |
| 73 | Lăng phun chữa cháy A-D19 | Theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối tren trong D65 | Theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy ABC 8KG | Theo chương V | 66 | cái |
| 78 | Nội quy tiêu lệnh | Theo chương V | 21 | cái |
| 79 | Bình tích áp 200L/16bar | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Công tắc áp lực | Theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây cáp chống cháy 3x25+1x16mm2, cáp ngầm | Theo chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 6mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2*1.5mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt Ống HDPE D20mm | Theo chương V | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt Rơle 14 chân 24V | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56m | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 87 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56m | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 88 | Lắp đặt Máy bơm bù động cơ điện 5.5m3/h, H= 60 m.c.n | Theo chương V | 1 | 1 máy |
| 89 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 90 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm diezel | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Theo chương V | 1 | bể |
| 93 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo chương V | 1,24 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 3,3 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 363 | 1m3 |
| 96 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 212,141 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,63 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 3,63 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V | 3,63 | 100m3/1km |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 200 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống hàn nhiệt d50 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn thu PPR D75/50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Cọc đồng tiếp địa báo cháy | Theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Dây đồng tiếp địa M50 | Theo chương V | 30 | m |
| 108 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 3 | mối |
| 109 | Bột gem | Theo chương V | 4 | bao |
| 110 | Rắc co D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Kép D65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Rắc co D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Phao van công D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Bulong D14 L=40 | Theo chương V | 160 | cai |
| 116 | Bulong D10 L=30 | Theo chương V | 36 | cai |
| 117 | Ecu D14 | Theo chương V | 160 | cái |
| 118 | Ecu D10 | Theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Băng tan | Theo chương V | 400 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2x4mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 4x10mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 122 | Lắp đặt Dây dẫn chống cháy 4x6mm2 | Theo chương V | 105 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D30mm | Theo chương V | 85 | m |
| 124 | Lắp đặt ống HDPE D30 bảo hộ dây dẫn ( phần đi ngầm dưới đất) | Theo chương V | 70 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt ống HDPE D20 bảo hộ dây dẫn (đi ngầm dưới đất) | Theo chương V | 110 | m |
| 127 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Theo chương V | 110 | m |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat MCB -3P-32A | Theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói (bao gồm cả thiết bị ) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm 2HP | Theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Miệng gió 600x600 | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 400x200 (dày 0.75m) | Theo chương V | 22 | m |
| 134 | Nẹp C tráng kẽm dày 0,75mm, L=200mm, sơn chống cháy | Theo chương V | 100 | cái |
| 135 | Nẹp C tráng kẽm dày 0,75mm, L=400mm, sơn chống cháy | Theo chương V | 100 | cái |
| 136 | Lắp đặt Bịt đầu 200x400 tráng kẽm dày 0.75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn thu 600x600/400x200 tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê cong tráng kẽm 400x200 dày 0.75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút 90 200x400, R=200 dày 0.75mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu 400x200/D200 | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Van chặn lửa cầu chì bằng tôn mạ kẽm dày 0,75mm 400x200 | Theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Bọc thạch cao chống cháy dày 12,7mm | Theo chương V | 36,918 | m2 |
| 143 | Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức quạt hút ( loại có nút ấn) (bao gồm thiết bị) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt Rơ le 24V: | Theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Đèn tín hiệu: | Theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch: | Theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Giá đỡ moto quạt hút | Theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Cọc đồng D16 L=300 | Theo chương V | 3 | cọc |
| 149 | Lắp đặt Băng đồng 4x50mm | Theo chương V | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt Bột gem hóa chất | Theo chương V | 3 | bao |
| 151 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 4 | mối |
| 152 | Vật tư phụ ( Thanh ren, ecu, long đen, thép V, nở thép làm giá đỡ mạ điện phân, keo sillicol) | Theo chương V | 1 | lô |
| 153 | Lắp đặt Phao 3 chân đế | Theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Dây dẫn 4 lõi 1,5 mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 155 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà lõi thép D20 | Theo chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MC 50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Rơ le nhiệt MT 63( 34-50A) | Theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Timer 220V 10s | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Rơ le 220V | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCCB 3P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MC 18A | Theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Timer 220V 10s | Theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Rơ le 220V | Theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Timer 12V 10s | Theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Rơ le 8 chân 12V | Theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Rơ le 12 chân 12V | Theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Bộ sạc tự động | Theo chương V | 1 | bộ |
| V | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 159,5222 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 1,871 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 119,834 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 11,351 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 50,3627 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 76,3332 | 10m2 |
| 9 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V | 41,1866 | m3 |
| W | ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | PHẦN DÂY DẪN: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Theo chương V | 401,7 | m |
| 2 | PHẦN CÁCH ĐIỆN: Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Theo chương V | 11 | Quả |
| 3 | PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN: Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp hotline 35-120 | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Biển báo, BB | Theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt AC-70/11-XLPE2.5-HDPE | Theo chương V | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 24kV + ty sứ | Theo chương V | 11 | Quả |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt Biển báo, BB | Theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Theo chương V | 1 | Cột |
| 15 | Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ lèo 2 pha XP-2 | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 22kV | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Móng cột MT-5 | Theo chương V | 1 | móng |
| 21 | Tiếp địa RC-4 Phần xây dựng | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | PHẦN THÍ NGHIỆM: Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo chương V | 1 | Vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo chương V | 11 | Quả |
| 24 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo chương V | 6 | chuỗi |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo chương V | 1 | Sợi |
| 26 | Xe phục vụ đo TN tại hiện trường | Theo chương V | 1 | Ca |
| 27 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo chương V | 21 | Quả |
| 28 | Dây AC-70/11 XLPE2.5/HDPE 22kV | Theo chương V | 30 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Theo chương V | 10 | m |
| 30 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 | Theo chương V | 16 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo chương V | 21 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo chương V | 10 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 35 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 37 | Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25-70-3BL | Theo chương V | 18 | Cái |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp tổng HĐPE ϕ 85/65 | Theo chương V | 5 | m |
| 39 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo chương V | 3 | Cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBA | Theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Nắp chụp đầu cực sứ hạ thế MBA | Theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Biển tên trạm biến áp | Theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Biển báo an toàn | Theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 20 | Cuộn |
| 45 | Công tơ điện tử 3 pha 3x5(10A) - 3x(58/100 ÷ 240/415)V | Theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVA | Theo chương V | 1 | Máy |
| 47 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 48 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 22kV | Theo chương V | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Cầu chì ống IIK-24kV-5A (kèm giá đỡ) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo chương V | 21 | quả |
| 52 | Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo chương V | 21 | Cái |
| 53 | Ép Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo chương V | 10 | Cái |
| 54 | Ép Đầu cốt đồng - 95 mm | Theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Ép Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mm | Theo chương V | 6 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25-70-3BL | Theo chương V | 18 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Biển tên trạm biến áp | Theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp tổng HĐPE ϕ 85/65 | Theo chương V | 5 | m |
| 60 | Lắp đặt Dây AC-70/11 XLPE2.5/HDPE 22kV | Theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 | Theo chương V | 16 | m |
| 63 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Theo chương V | 2 | Cột |
| 64 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X2 | Theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ cầu dao đầu trạm 2 cột tim 3m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Xà bắt sứ trung gian và chống sét van tram 2 cột tim 3m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Xà bắt cầu chì IIK trạm 2 cột tim 3m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Thang trèo TT-3,6m | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần lắp đặt | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Vận chuyển đường dài | Theo chương V | 1 | CT |
| 74 | Móng cột MT-4 | Theo chương V | 2 | móng |
| 75 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần xây dựng | Theo chương V | 1 | HT |
| 76 | PHẦN THÍ NGHIỆM TBA: Thí nghiệm thanh cái - U | Theo chương V | 3 | Phân đoạn |
| 77 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V | 2 | Sợi |
| 78 | TN cầu chì ống 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Theo chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 79 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo chương V | 21 | quả |
| 80 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVA (bao gồm cả hiện trường) | Theo chương V | 2 | lần |
| 81 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo chương V | 1 | Bộ (1pha) |
| 82 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 | Theo chương V | 2 | Bộ (1pha) |
| 83 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo chương V | 1 | Quả |
| 85 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo chương V | 1 | Quả |
| 86 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo chương V | 1 | HT |
| 89 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo chương V | 1 | Bộ (1pha) |
| 90 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo chương V | 2 | Bộ (1pha) |
| 91 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chương V | 3 | Cái |
| 92 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chương V | 1 | Cái |
| 93 | Thí nghiệm công tơ 3 pha KTS lập trình | Theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Xe phục vụ đo TN tại hiện trường | Theo chương V | 1 | Ca |
| X | MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện Diesel đồng bộ máy nổ và máy phát - Công suất định mức: 0,4Kv-65Kva (Standby) - Kích thước máy có vỏ chống ồn: (LxWxH) = 2250x1100x1500mm - Thiết bị đi kèm: Tủ điện, bộ tiêu âm, bộ lọc dầu… - Két dầu trong bệ máy cho hoạt động 100% tải liên tục 10 giờ. | Theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ral 9010, cấp bảo vệ IK07, IP3x, bên trong lắp :- Máy cắt hạ thế: MCCB 3p-125a, 25ka- Liên động cơ - điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVA | Theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 22kV | Theo chương V | 3 | Quả |
| 7 | Cầu chì ống IIK-24kV-5A (kèm giá đỡ) | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt ( Lưu lượng: Q=5m3/h; cột áp: H=29m) | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bơm cấp nước tưới cây ( Lưu lượng: Q=2m3/h; cột áp: H=30m) | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Máy bơm bù động cơ điện 5.5m3/h, H=60m.c.n | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=81m3/h; H=56m.c.n | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.n | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển hệ thống bơm điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển máy diezel | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bình tích áp 200L | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IVtrở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng.Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quanĐã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tải ≥ 7T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Vận thăng ≤ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤05 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi