Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618814-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Báo Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220126299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:55:00 đến ngày 2022-06-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,652,946,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IVtrở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng.Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quanĐã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Vận thăng ≤ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Báo Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Xây dựng Trụ sở làm việc của Báo Tuyên Quang
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Báo Tuyên Quang , địa chỉ: Đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Báo Tuyên Quang - Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073 817156. - E-mail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty Cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng đô thị Việt Nam và công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy An Việt + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Trí Việt + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy và xây dựng SOGI


- Bên mời thầu: Báo Tuyên Quang , địa chỉ: Đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Báo Tuyên Quang - Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073 817156. - E-mail: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp được chứng thực chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 430.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Báo Tuyên Quang - Địa chỉ: Đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. - Điện thoại: 02073 817156. - E-mail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3826222. Fax: 0207.3815222.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang - Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207.3822348. Fax:02073.823160.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V3,1681tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V9,5535tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V0,3391tấn
4Thép bản đầu cọcTheo chương V3,3608tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V8,0865100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo chương V67,1125m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chương V11,002100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số 1,05 x nhân công và máy)Theo chương V1,445100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V91mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo chương V2,2m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V2,2m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,022100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,022100m3/1km
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V0,022100m3/1km
15Cọc dẫnTheo chương V2cọc
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >2m - Cấp đất IIITheo chương V100,4641m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V93,78141m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V2,34961m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V5,9465m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,1824100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,7575tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V32,4415m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng 2m bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (70%)Theo chương V2,1924100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (30%)Theo chương V93,96131m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V13,4784m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V3,2922100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,8759tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V5,4711tấn
29Bê tông xà dầm, giằng móng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V41,1769m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,1587tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,2656tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,9115tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,8892100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,643m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V92,8092m3
36Xây cột, trụ chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V21,3136m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,0541100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2943tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,9764tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,9971m3
41Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất kè đá)Theo chương V2,7419100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V3,3439100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng đất kè đá)Theo chương V0,9879100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,9878100m3
45Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V0,0508100m2
46Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V41,031m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,904m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V41,006m2
49Trát trụ cột chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V42,1875m2
50Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có lớp hồ dầu)Theo chương V45,6855m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V54,6m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,2657tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V4,7379tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,9028tấn
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V4,6669100m2
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V29,6168m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,1137tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,5918tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V12,8981tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V6,0701100m2
61Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V66,8599m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V24,872tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1774tấn
64Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V17,9788100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V200,5893m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,5493tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,0634tấn
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,4652100m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V12,0999m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,4846tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1728tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,5992100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V6,1369m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V8,15361m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V7,10621m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,5155m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1568100m2
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0974100m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,273100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1861tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,8753tấn
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,016m3
83Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,727m3
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,0806m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0706100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,082100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( vc 4 km)Theo chương V0,082100m3/1km
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III( vc 2 km)Theo chương V0,082100m3/1km
89Gia công cột, dầm thang thépTheo chương V4,5471tấn
90Gia công bậc thang thép hình L40x40x5Theo chương V0,6734tấn
91Gia công tôn dập 4mm thang thépTheo chương V1,3063tấn
92Gia công bản mãTheo chương V0,3664tấn
93Bu lông M16, L=300mmTheo chương V44bộ
94Bu lông M22, L=550mmTheo chương V64bộ
95Bu lông M16, L=60mmTheo chương V216bộ
96Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnTheo chương V52,810 lỗ
97Lắp cột thép các loạiTheo chương V4,5471tấn
98Lắp sàn thao tácTheo chương V2,3461tấn
99Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaTheo chương V269,11631m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V269,11631m2
101Lan can thép thang thoát hiểm (Tay vịn thépD D60, thanh đứng thép D30, thanh xiên thép D20)Theo chương V52,219md
102Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaTheo chương V33,24461m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V33,24461m2
104Lắp dựng lan can sắtTheo chương V62,6628m2
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,4043m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0124100m2
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,5747m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,5878m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V1,4517100m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V15,706m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,846tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,4745tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,6452tấn
B KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V130,1832m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V188,2757m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V9,7464m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V12,6627m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V107,7301m3
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V3,2402100m2
7Tôn úp nócTheo chương V23,4md
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,7618tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,7618tấn
10Bu lông M16, L400Theo chương V184bộ
11Bu lông M16, L80Theo chương V368bộ
12Khoan lỗ bản mã D18Theo chương V55,210 lỗ
13Sơn xà gồ thép 1 nước chống rỉ, 2 nước màuTheo chương V71,20971m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V638,0717m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2.361,7554m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong:Theo chương V592,7512m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát ngoàiTheo chương V786,7544m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát ngoài nhà (có bả hồ dầu)Theo chương V275,3967m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trát trong nhà (có bả hồ dầu)Theo chương V199,5136m2
20Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp hồ dầu)357,6844m2
21Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 (có bả lớp hồ dầu)Theo chương V450,4834m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.150,7062m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.446,4336m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V286,52m
25Nắp tôn dày 1mm khung thép V3 bảo vệ KT 920x820Theo chương V1cái
26Gia công thang sắt KT 220x400 làm bằng sắt tròn D18Theo chương V0,0198tấn
27Lắp dựng thang sắtTheo chương V0,0198tấn
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V3,9238m3
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (Đá granite mầu đen)Theo chương V119,9447m2
30Trụ gỗ cầu thangTheo chương V2cái
31Tay vịn gỗ D80Theo chương V51,54m
32Lan can thép ống sơn tĩnh điệnTheo chương V51,54md
33Sơn tĩnh điện lan can thépTheo chương V341,2329kg
34Lan can ống inox (tay vịn D60, thanh đứng D30, thanh ngang D20)Theo chương V57,88md
35Đầu chụp inox tròn D30Theo chương V90cái
36Đầu chụp inox tròn D60Theo chương V58cái
37Lắp dựng lan can sắtTheo chương V101,372m2
38Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo chương V61cái
39Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300Theo chương V51,9308m2
40Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi 600x600mm, treo cách sàn 2.800Theo chương V51,9308m2
41Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V234,332m2
42Lát đá Granite đá đen kim sa vào bàn lavabo vữa XM M75, PCB30Theo chương V8,7504m2
43Khung đỡ bàn đá lavabo loại 3 chân, kích thước 2,18x0,8mTheo chương V3bộ
44Khung đỡ bàn đá lavabo loại 2 chân, kích thước 1,18x0,8mTheo chương V4bộ
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V2,9007m3
46Đắp cát tôn nền đầm bằng thủ côngTheo chương V12,7633m3
47Vách ngăn tiểu tấm compact HPL dày 12mmTheo chương V24,1835m2
48Chân inox và các thanh tăng cứng bằng inoxTheo chương V39cái
49Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT: 600x600Theo chương V736,4184m2
50Thi công trần bằng tấm nhôm Basi cell 100x100x50màu trắngTheo chương V275,724m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 800x800, vữa XM M75, PCB30Theo chương V369,4633m2
52Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Theo chương V52,2198m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V30,6696m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V726,3525m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x800mmTheo chương V25,61m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mmTheo chương V39,661m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V879,5366m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo chương V638,866m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V726,3525m2
60Lớp xi măng nguyên chấtTheo chương V199,0316m2
61Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V113,4528m2
62Trát đắp trang trí cột sảnhTheo chương V2cái
63Trát đắp trang trí cột mặt tiềnTheo chương V4cái
64Gia công khung bằng thép hộp 100x100x2mm trang trí mặt tiềnTheo chương V1,1632tấn
65Lắp dựng khung thép hộp 100x100x3.2Theo chương V1,1632tấn
66Sơn tĩnh điện khung thép trang tríTheo chương V1.756,56kg
67Gia công khung đỡ lam chắn nắng bằng thép hộp ( khung đỡ thép 40x40x2; thanh đỡ dọc thép 40x80x2)Theo chương V0,5934tấn
68Lam chớp nhôm sơn màu ghi sángTheo chương V64,98m2
69Lắp dựng lam bao gồm khungTheo chương V64,98m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V2,7477m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V15,5764m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V15,17m3
73Kẻ chống trượt ram dốcTheo chương V75,8502m2
74Cửa kính cường lực dày 12mm, bản lề thuỷ lực phụ kiện đồng bộTheo chương V11,7m2
75Cửa đi nhôm hệ 4500, 1 cánh, mở quay, pano nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V46,575m2
76Cửa đi hệ 4500, 2 cánh, mở quay, pano nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo chương V95,4m2
77Tay co thủy lực cửa nhôm kínhTheo chương V6bộ
78Cửa sổ 2 cánh, mở lật, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo chương V56,895m2
79Cửa sổ 2 cánh, mở lùa, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo chương V9,12m2
80Cửa sổ 2 cánh, mở quay, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo chương V21,12m2
81Cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo chương V39,56m2
82Vách kính liền cửa sổ mở lật, nhôm hệ 4500, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo chương V190,575m2
83Cửa chống cháy ( phụ kiện đồng bộ) ( EI60)Theo chương V5,28m2
84Tay co thủy lực cửa chống cháyTheo chương V4bộ
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V476,225m2
86Khóa đơn điểmTheo chương V54bộ
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V15,8572100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thi công 8 tháng)Theo chương V12,2186100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V2,0045100m2
90Lắp dựng lưới an toàn giàn giáoTheo chương V1.585,716m2
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo chương V10cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy bằng INOXTheo chương V10cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V9bộ
5Van tiểu namTheo chương V9bộ
6Xi phông tiểu namTheo chương V9bộ
7Lắp đặt chậu rửaTheo chương V10bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo chương V10bộ
9Xi phông chậuTheo chương V10bộ
10Dây cấpTheo chương V20cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo chương V1bộ
13Phễu thoát sàn D50Theo chương V10cái
14Lắp đặt vòi đồng F20Theo chương V7bộ
15Gương treo dày 6mm, mài vát cạnh (Đã bao gồm lắp đặt)Theo chương V9,86m2
16Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo chương V0,48100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo chương V2,1100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V30cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo chương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo chương V15cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32/20mmTheo chương V12cái
23Lắp đặt côn thu PPR - PN10 D32/20mmTheo chương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm ren trongTheo chương V23cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm ren ngoàiTheo chương V10cái
26Lắp đặt măng sông - Đường kính 20mmTheo chương V35cái
27Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mmTheo chương V7cái
28Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo chương V6cái
29Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo chương V8cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC class3 - PN6 D110mmTheo chương V0,8100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 - PN6 D90mmTheo chương V0,81100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 - PN6 D60mmTheo chương V0,26100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC class 3 - PN6 D76mmTheo chương V0,4100m
34Lắp đặt chếch nhựa 135 độ D110mmTheo chương V27cái
35Lắp đặt chếch nhựa 135 độ D90mmTheo chương V12cái
36Lắp đặt y thu uPVC DN110/90mmTheo chương V8cái
37Lắp đặt y cân uPVC 90 độ D90mmTheo chương V15cái
38Lắp đặt y cân uPVC 90 độ DN110mmTheo chương V21cái
39Lắp đặt côn thu uPVC DN110/90mmTheo chương V5cái
40Lắp đặt thông tắc DN 110mmTheo chương V24cái
41Lắp đặt thông tắc DN 90mmTheo chương V6cái
42Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmTheo chương V24cái
43Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D90mmTheo chương V6cái
44Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mmTheo chương V6cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmTheo chương V1,8100m
46Lắp đặt y cân uPVC D110mmTheo chương V11cái
47Lắp đặt chếch uPVC 135 độ D110mmTheo chương V38cái
48Lắp rọ chắn rác đường kính DN110Theo chương V26cái
49Keo dán ốngTheo chương V3kg
50Băng keoTheo chương V20cuộn
D CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn panel âm trần IP20, 0,6*0,6m - LED 50W màu trắng ấmTheo chương V162bộ
2Lắp đặt đèn panel âm trần IP54, 0,6*0,6m - LED 50W màu trắng ấmTheo chương V6bộ
3Lắp đặt Đèn Led downlight D90, LED 5WTheo chương V15bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần D200, LED 7WTheo chương V62bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần D200, IP55, LED 13WTheo chương V5bộ
6Lắp đặt công tắc 16A, 1 phím lắp chìmTheo chương V13cái
7Lắp đặt công tắc 16A, 2 phím chìmTheo chương V8cái
8lắp đặt công tắc 16A, 3 phím chìmTheo chương V18cái
9Lắp đặt công tắc 16A, 4 phím chìmTheo chương V4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1P - 16A lắp chìm, có cực nối đấtTheo chương V113cái
11Đế âmTheo chương V156cái
12Lắp đặt tủ điện tổng đặt trên bệ vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước: (rộng x cao x sâu)=600x800x250mmTheo chương V1tủ
13Lắp đặt MCCB tổng 3P-80A-18KATheo chương V1cái
14Lắp đặt MCCB nhánh 3P-40A-18KATheo chương V3cái
15Lắp đặt Đèn hiệu báo 3 pha kèm cầu chìTheo chương V1bộ
16Lắp đặt Thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây và nối đấtTheo chương V1bộ
17Lắp đặt tủ điện tổng đặt trên bệ, vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước: (rộng x cao x sâu)=400x600x250mmTheo chương V1tủ
18Lắp đặt MCCB tổng 3P-100A-18KATheo chương V1cái
19Lắp đặt MCCB nhánh 3P-50A-18KATheo chương V3cái
20Lắp đặt Đèn hiệu báo 3 pha kèm cầu chìTheo chương V1bộ
21Lắp đặt Thanh cái, giá đỡ, cầu đấu dây và nối đấtTheo chương V1bộ
22Lắp đặt tủ điện tầng âm tường, vỏ tôn sơn tĩnh điện kích thước: (rộng x cao x sâu)=400x600x120mmTheo chương V6tủ
23Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 5MCBTheo chương V9cái
24Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 6MCBTheo chương V1cái
25Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 7MCBTheo chương V6cái
26Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 8MCBTheo chương V2cái
27Hộp chứa át bằng tôn sơn tĩnh điện 9MCBTheo chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 18KATheo chương V3cái
29Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KATheo chương V3cái
30Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 18KATheo chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 18KATheo chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo chương V83cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 10KATheo chương V62cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo chương V2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo chương V17cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 10KATheo chương V3cái
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo chương V850m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo chương V2.705m
39Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 (dây E)Theo chương V46m
40Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 (dây E)Theo chương V42m
41Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dây E)Theo chương V30m
42Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 (dây E)Theo chương V1.180m
43Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây E)Theo chương V440m
44Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E)Theo chương V2.222,5m
45Lắp đặt cáp điện 0,6-1KV, CU/XLPE/PVC 4x25Theo chương V35m
46Lắp đặt cáp điện 0,6-1KV, CU/XLPE/PVC 4x16Theo chương V11m
47Lắp đặt cáp điện 0,6-1KV, CU/XLPE/PVC 4x10Theo chương V42m
48Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6Theo chương V600m
49Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4Theo chương V2.360m
50Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5Theo chương V920m
51Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5Theo chương V2.711m
52Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10Theo chương V190m
53Máng cáp có nắp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, rộng 300mmTheo chương V11m
54Đai kẹp máng cáp 300mmTheo chương V14bộ
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo chương V100m
56Hộp chia 3 ngả PVC D20Theo chương V40cái
57Hộp chia 3 ngả PVC D16Theo chương V150cái
58Lắp đặt ống máng xoắn chống cháy PVC D32Theo chương V190m
59Lắp đặt quạt thông gió, Q=900m3/hTheo chương V6cái
60Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 600x300mmTheo chương V8cái
61Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo chương V20cái
62Ống thông gió, KT 200x200m dày 0,58mmTheo chương V66m
63Ống thông gió, KT 400x200m dày 0,58mmTheo chương V77m
64Bạt nối mềm cổ vuông 400x200 dài 0,5mTheo chương V6cái
65Miệng gió cửa thảiTheo chương V6cái
66Cổ loe ống 400x200Theo chương V6cái
67Lắp đặt Côn thu ống vuông 600/200Theo chương V8cái
68Lắp đặt Côn thu ống vuông 300/200Theo chương V20cái
69Lắp đặt Ống mềm thông gió D200Theo chương V7m
70Lắp đặt Côn thu ống mềm D200Theo chương V28cái
71Giá đỡ ống gióTheo chương V286bộ
72Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x2.5Theo chương V705m
73Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1.5Theo chương V705m
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt và hạt)Theo chương V6cái
75Đế âmTheo chương V6cái
76Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V4,01100m
77Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V4,01100m
78Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương V4,01100m
79Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V4,01100m
80Ống ngưng mềm thoát nước điều hòa D21Theo chương V2,82100m
81Lắp đặt ống PVC D34Theo chương V1,24100m
82Lắp đặt cút D21Theo chương V34cái
83Lắp đặt chếch D21Theo chương V34cái
84Lắp đặt Y thu D34/21Theo chương V34cái
85Lắp đặt côn D34Theo chương V34cái
86Lắp đặt máy điều hoà cục bộ 18000 BTU/H - Loại máy Treo tườngTheo chương V34máy
87Gia công kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=0,8mTheo chương V12cái
88Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V64m
89Kéo rải dây chống sét D12 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V200m
90Dây dẫn thoát sét thép dẹt 30x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V60m
91Chân đế dây dẫn điện (bằng bulong mạ kẽm M100, chữ L)Theo chương V250cái
92Ống sứ luồn dâyTheo chương V4cái
93Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V4hộp
94Đóng cọc chống sét đã có sẵn, L63x63x6, L=2,5mTheo chương V8cọc
95Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V80mối
96Gem hóa chấtTheo chương V5bao
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V27,281m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2728100m3
E NHÀ ĐỂ XE CBNV
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Theo chương V0,0492100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%)Theo chương V1,23121m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V7,4391m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,8706m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0624100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtTheo chương V0,06100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm. giằngTheo chương V0,3482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0448tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0732tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo chương V0,0415tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1589tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,782m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,375m3
14Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Theo chương V2,1534m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V5,0818m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V15,5936m2
17Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V15,5936m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0415100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,1576100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V0,0631100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0631100m3
22Bulong M18 L=800Theo chương V32Bộ
23Bulong M18 L=70Theo chương V32Bộ
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,271tấn
25Bản mã 220x220x10Theo chương V60,79kg
26Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnTheo chương V9,610 lỗ
27Bản mã 50x100x6Theo chương V15,07kg
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,3469tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,526tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,526tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,7116tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,7116tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V58,3932m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,0338100m2
35Máng nước bằng tôn kt: 200x200mmTheo chương V28,48m
36Diềm mái. tôn úp nócTheo chương V28,76m
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,8791m3
38Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V0,0155100m2
39Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Theo chương V98,7906m2
40Xẻ rãnh chống trơn ramp dốcTheo chương V2công
41Công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V1cái
42Mặt 2 lỗTheo chương V1cái
43Đế âmTheo chương V1cái
44Lắp đặt LED dài 1,2m-1x18WTheo chương V4bộ
45Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo chương V60m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo chương V30m
47Lắp đặt ống PVC D16Theo chương V75m
48Lắp đặt hộp điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT (WxHxD) = 220x300x100mmTheo chương V1hộp
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmTheo chương V0,16100m
50Lắp Rọ thu đường kính DN90 InoxTheo chương V4cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mmTheo chương V4cái
52Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mmTheo chương V4cái
53Đai inox + vít nởTheo chương V28bộ
F NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Theo chương V0,2491100m3
2Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng >1m. sâu >1m - Cấp đất III (20%)Theo chương V6,22871m3
3Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V2,01271m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90Theo chương V0,0465100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,2822m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0807100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtTheo chương V0,0375100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0458tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,4887m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2344m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,1135m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V21,054m2
14Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V21,054m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,2568100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,5605100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V0,4856100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4856100m3
19Bulong M18 L800Theo chương V20bộ
20Bản mã 200*220*8Theo chương V15,02kg
21Bản mã 66*100*6Theo chương V6,22kg
22Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V0,0945tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,1159tấn
24Gia công xà gồ thép hộp 50x50x2 mạ kẽmTheo chương V0,1753tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,1753tấn
26Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9mTheo chương V0,1573tấn
27Công uốn thépTheo chương V58,49kg
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,1573tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V8,6648m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,5115100m2
31Máng nướcTheo chương V14,54m
32Diềm máiTheo chương V20,376m
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,3754m3
34Ván khuôn gỗ nền. sân bãi. mặt đường bê tông. mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo chương V0,0161100m2
35Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40Theo chương V53,7542m2
36Xẻ rãnh chống trơn ramp dốcTheo chương V2công
37Lắp đặt đèn LED dài 1,2m-1x18WTheo chương V3bộ
38Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chương V36m
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (mặt và hạt)Theo chương V1cái
40Đế âmTheo chương V1cái
41Lắp đặt ống PVC D15Theo chương V12m
42Hộp nối KT 120*120*50Theo chương V1cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mmTheo chương V0,25100m
44Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo chương V10cái
45Lắp Rọ thu đường kính DN90 InoxTheo chương V5cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V5cái
47Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mmTheo chương V5cái
48Đai inox + vít nởTheo chương V10bộ
G NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Theo chương V1,5227100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu Theo chương V38,06641m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,3559100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,6472m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,4178100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm. giằngTheo chương V0,0916100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhậtTheo chương V0,0752100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,514tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,6613tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo chương V0,0766tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Theo chương V0,0249tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Theo chương V0,1665tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V10,9168m3
14Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Theo chương V1,0072m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột Theo chương V0,4138m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm. vữa XM M75. PCB30Theo chương V8,5609m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,3177100m3
18Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V0,0622100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,5234100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,5234100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,5234100m3/1km
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,2063100m2
23Ván khuôn gỗ tường cong. nghiêng. vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo chương V0,0112100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,0115m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200Theo chương V0,0681m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,0467tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0684tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2772100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,0709tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,2751tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,5246m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,3671100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1593tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,4677tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,8039m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V1,1903100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,0472tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,1386m3
39Xây gạch không nung 6.6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V30,2623m3
40Xây tường chắn mái sảnh các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6.5x10.5x22)cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB30Theo chương V0,947m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6.6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,8704m3
42Xây gạch không nung 6.6x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Theo chương V0,3488m3
43Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo chương V0,3753tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,3753tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V47,8078m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( tôn chống nóng dày 0.4mm)Theo chương V0,8634100m2
47Tôn úp nócTheo chương V11,92m
48Diềm máiTheo chương V15,54m
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V140,1555m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V42,09m
51Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB30Theo chương V150,1308m2
52Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB30 ( có lớp bả hồ dầu)Theo chương V24,1337m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có lớp hồ dầu)Theo chương V14,235m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có lớp hồ dầu)Theo chương V67,0024m2
55Trát trần ngoài nhà. vữa XM M75. PCB30 (có lớp hồ dầu)53,963m2
56Trát xà dầm ngoài nhà. vữa XM M75. PCB40 (có bả lớp hồ dầu)Theo chương V12,726m2
57Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75. trát cột ngoài nhàTheo chương V32,198m2
58Đắp gờ móc nước KT:15x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V41,48m
59Sơn dầm. trần. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V238,898m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V256,1264m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V65,0312m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V20,74m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V36,372m2
64Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đã gồm phụ kiện)Theo chương V4,62m3
65Cửa sổ nhôm hệ hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đã gồm phụ kiện)Theo chương V9,36m2
66Khóa cửa điTheo chương V1bộ
67Cửa cuốn kéo tayTheo chương V17,82m2
68Phủ alu ngoài cửaTheo chương V17,82m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V13,98m2
70Lắp đặt cửa cuốnTheo chương V17,82m2
71Hộp bọc trục cuốn 800x600mmTheo chương V10,304m
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,2711m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,5181m3
74Cắt khe giảm chấn quanh phòng, chèn 2 lớp giấy thấm dầuTheo chương V16,92m
75Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo chương V0,1654tấn
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V4,158m2
77Đào đất mương cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo chương V2,60611m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,4493m3
79Ván khuôn móng, ván khuôn gỗTheo chương V0,0096100m2
80Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,5507m3
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V5,736m2
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0507100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,026tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,2458m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V121 cấu kiện
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,046100m2
87Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,48m3
88Quả cầu chắn rác trên mái D90Theo chương V5cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmTheo chương V0,235100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mmTheo chương V5cái
91Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mmTheo chương V5cái
92Ống sành D76Theo chương V5cái
93Đai inox + vít nở:Theo chương V36cái
94Lắp đặt công tắc lắp nổi 2 phím 16ATheo chương V2cái
95Mặt công tắc 2 lỗTheo chương V2cái
96Đế âmTheo chương V2cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcTheo chương V2cái
98Đế âmTheo chương V2cái
99Lắp đặt LED dài 1,2m-1x18WTheo chương V4bộ
100Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chương V48m
101Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chương V100m
102Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16Theo chương V45m
103Tủ điện đặt trên bệ vỏ tôn sơn tĩnh điện màu (Rộng x cao x sâu) = 700x900x300mmTheo chương V1cái
104MCCB tổng 3p-125A -25kA:Theo chương V1cái
105MCCB nhánh 3P-80A-18kA:Theo chương V1cái
106MCCB nhánh 3P-50A-18kA:Theo chương V1cái
107MCCB nhánh 3P-25A-18kA:Theo chương V1cái
108MCCB nhánh 3P-20A-18kA:Theo chương V2cái
109Đèn hiệu báo 3 pha kèm cầu chì:Theo chương V1bộ
110Đồng bộ thanh cái đồng 200A, giá đỡ thiết bị, cầu đấu dây và nối đát:Theo chương V1bộ
111Cáp điện 0,6KV-Cu-XLPE/PVC-1x50mm2:Theo chương V32m
112Cáp điện 0,6KV-CU/PVC-1x25mm2 vỏ sọc xanh - vàng:Theo chương V8m
113Tủ điện tôn sơn tĩnh điện kích thước WxHxD=300x200x120mmTheo chương V1hộp
114Aptomat tổng MCCB 3P-20A:Theo chương V1cái
115Aptomat nhánh MCCB 3P-10A:Theo chương V1cái
116Aptomat nhánh MCB 1P-16A:Theo chương V2cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
118Lắp đặt ổ đôi cắm 3 cựcTheo chương V1cái
119Đế âmTheo chương V2cái
120Lắp đặt LED dài 1,2m-1x18WTheo chương V2bộ
121Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2:Theo chương V21m
122Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2:Theo chương V85m
123Lắp đặt Cu/XLPE/dsta/PVC 4x1.5mm2:Theo chương V40m
124Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16Theo chương V18m
125Lắp đặt ống HDPE D40/30:Theo chương V36m
H NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Theo chương V0,5006100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mm - Cấp đất III 10%Theo chương V12,51531m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1038100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,1904m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,163100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0326100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2038tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2359tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo chương V0,0295tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,6825m3
11Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40Theo chương V0,359m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V3,0518m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0334100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,1839m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0111tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0724tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,4538100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0259100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,1461100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,1461100m3/1km
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,1461100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6156m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1021100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,0166tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,1031tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,5614m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,1012100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0196tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1509tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,7181m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,4536100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,3806tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0329100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0178tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,2148m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V7,7476m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,715m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V24,51m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,972m2
40Đắp gờ móc nước 15x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V20,8m
41Trát trụ cột ngoài nhà. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu)Theo chương V5,104m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (có bả hồ dầu)Theo chương V8,16m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bả hồ dầu)Theo chương V47,846m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,012m2
45Trát lanh tô, cạnh cửa. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40Theo chương V7,507m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V60,6064m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V78,9946m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V31,302m2
49Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V19,9404m2
50Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,598m3
51Ván khuôn gỗ bệ máyTheo chương V0,0179100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V0,0063tấn
53Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0827tấn
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V16,1564m2
55Xây bệ tủ điện bằng gạch không nung 6,5x10,5x22mm, vữa XM M75Theo chương V0,0768m3
56Trát bệ tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V1,232m2
57Cửa đi chớp nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt)Theo chương V3,96m2
58Cửa sổ chớp nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (đã gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp đặt)Theo chương V4,32m2
59Khoá cửa nhôm kínhTheo chương V1bộ
60Lắp đặt cửa nhôm kínhTheo chương V8,28m2
61Quả cầu chắn rác Inox D1002cái
62Ống nhựa PVC D90mmTheo chương V0,12100m
63Cút nhựa PVC D90mmTheo chương V4cái
64Lắp đặt chếch nhựa nối PVC Đường kính 90mmTheo chương V2cái
65Ống sành D76Theo chương V4cái
66Đai inox + vít nởTheo chương V24bộ
67Vỏ tủ kim loại 600*800*250mmTheo chương V1cái
68MCCB tổng 3P-80A-18KATheo chương V1cái
69Đèn báo 3 phaTheo chương V1bộ
70Khởi động từ 3P-80A kèm rơ le nhiệt 50-90ATheo chương V3cái
71Nút nhấn điều khiển đóng:Theo chương V2cái
72Nút nhấn điều khiển cắt:Theo chương V1cái
73Đèn tín hiệu điều khiển:Theo chương V1cái
74Chuyển mạch điều khiển 3 vị trí kiểu xoay 16A:Theo chương V1cái
75Đồng bộ thanh cái đồng 100A, giá đỡ thiết bị, cầu đấu dây và nối đất:1bộ
76Vỏ tủ kim loại 400*500*180mmTheo chương V1hộp
77MCCB tổng 2P-25A-10KATheo chương V1cái
78MCB nhánh 1P-16A-10KATheo chương V6cái
79Đèn báoTheo chương V1cái
80Khởi động từ 2P-10P kèm rơ le nhiệt 2-4ATheo chương V2cái
81Nút nhấn điều khiển "đóng":Theo chương V2cái
82Nút nhấn điều khiển "cắt":Theo chương V2cái
83Đèn tín hiệu điều khiển:Theo chương V2cái
84Chuyển mạch điều khiển 3 vị trí kiểu xoay 16A:Theo chương V3cái
85Biến áp cách ly 220VAC/24VDC-200VA:Theo chương V1cái
86Rơ le trung gian (24V: 02NC-02NO):Theo chương V3cái
87Đồng bộ thanh cái đồng, giá đỡ thiết bị, cầu đấu dây và nối đất:Theo chương V1bộ
88Lắp đặt đèn ốp trần D200, IP55, LED 13WTheo chương V4bộ
89Lắp đặt công tắc chống nước 2 phím 10A lắp nổiTheo chương V1cái
90Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chương V72m
91Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chương V60m
92Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 (sọc xanh - vàng) cho nối đấtTheo chương V30m
93Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 (sọc xanh - vàng) cho nối đấtTheo chương V30m
94Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 (sọc xanh - vàng) cho nối đấtTheo chương V24m
95Lắp đặt ống nhựa cứng D16Theo chương V40m
96Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo chương V33m
97Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo chương V15m
98Lắp đặt rờ le phao 3 trạng thái, 2 cặp tiếp điểm (NO-NC)Theo chương V2bộ
99Lắp đặt cáp tín hiệu điều khiển CVV-S, 3x1.5mm2Theo chương V73m
100Lắp đặt cáp điện 0,6KV-Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V6m
101Ống thép mạ kẽm D20Theo chương V0,03100m
I NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Theo chương V0,3319100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20%)Theo chương V8,29811m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1008100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V2,1476m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1172100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0858tấn
7Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,8058m3
8Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,8526m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,7694m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0805100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,229100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,1859100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,1859100m3/1km
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,1859100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V2,2719m3
16Bê tông lót tam cấp, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V0,1164m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0534100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,0326m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,0249tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,2211100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0988tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,3116tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,8986m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,6783100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,503tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,7457m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V10,7672m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,7126m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,706m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,1547m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6.5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 xây tam cấpTheo chương V0,2299m3
32Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo chương V0,2198tấn
33Bản mã 240*100*5Theo chương V15,1kg
34Bulong D16 L300mmTheo chương V16bộ
35Bulong M14+ ecuTheo chương V32bộ
36Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,2349tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V24,0695m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,3094100m2
39Tôn úp nócTheo chương V16,368m
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V54,8315m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V86,8099m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V21,4743m2
43Trát lanh tô . vữa XM M75. PCB30 (có lớp bả hồ dầu )Theo chương V16,0879m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có bả hồ dầu)Theo chương V71,6212m2
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V64,695m
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V27,405m
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V16,5849m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V27,3049m2
49Ốp đá granit tự nhiên màu xámTheo chương V2,2025m2
50Lát nền. sàn. kích thước gạch KT 600x600. vữa XM mác 75Theo chương V19,5364m2
51Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300m, XM PCB40Theo chương V4,0171m2
52Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB40Theo chương V13,86m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,376m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V170,2815m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V90,3417m2
56Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mmTheo chương V3,795m2
57Cửa sổ mở quay, mở lùa kính an toàn 6.38mm nhôm hệ Việt PhápTheo chương V10,0035m2
58Khóa 1 điểm tay gạtTheo chương V2bộ
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V13,7985m2
60Đào móng bằng máy đào 0,4m2, chiều rộng Theo chương V0,0362100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chương V0,40221m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,238m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0116100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,18m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0126tấn
66Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,7062m3
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,18m3
68Ván khuôn gỗ nắp đan bểTheo chương V0,0264100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0143tấn
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V21 cấu kiện
71Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V7m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V7m2
73Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo chương V8,0938m2
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0162100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,024100m3
76Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,024100m3/1km
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,024100m3/1km
78Ống thoát nước tràn D50Theo chương V10cái
79Ống thoát nước tràn D60 đặt xuyên dầmTheo chương V2cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát. nối bằng p/p dán keo. đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,16100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V4cái
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
83Cầu chắn rácTheo chương V4cái
84Lắp đặt tủ điện chìm vỏ sơn tĩnh điện, KT 400x600x150mmTheo chương V1cái
85MCB 1 pha-16A-6KaTheo chương V4cái
86MCCB 3 pha 25A - 18KaTheo chương V1cái
87MCCB 3 pha 10A - 18KaTheo chương V1cái
88Lắp đặt điện báo điện 3 pha kèm cầu chìTheo chương V1bộ
89Thanh cái + hệ thống nối đấtTheo chương V1bộ
90Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtTheo chương V3cái
91Đế âmTheo chương V3cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtTheo chương V1cái
93Đế âmTheo chương V1hộp
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, LED 18WTheo chương V2bộ
95Lắp đặt đèn ốp trần D200 LED 7WTheo chương V1bộ
96Lắp đặt đèn pha chiếu hắt biển hiệu, IP65, bóng CDM-T 35WTheo chương V2bộ
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V3cái
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V34m
99Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V120m
100Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 3x1,5Theo chương V45m
101Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 4x1,5Theo chương V30m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo chương V45m
103Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D40/30Theo chương V46m
104Lắp đặt giá lắp đèn pha chiếu hắtTheo chương V2cái
105Đai kẹp ống chữ U bằng thép không gỉ kèm vít và chốt nở thép không gỉ M6Theo chương V4bộ
106Hộp nối KT 120x120x50, IP55 loại 3 nhánhTheo chương V1hộp
107Cần đènTheo chương V2bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V1bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V1bộ
110Xi phôngTheo chương V1bộ
111Dây cấpTheo chương V1cái
112Lắp đặt xí bệtTheo chương V1bộ
113Phễu thoát sànTheo chương V1cái
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V1cái
115Lắp đặt gương treo day 6.38mm kích thước 600x700 mài vát cạnh:Theo chương V1cái
116Ốp đá granite đen lavabo:Theo chương V0,8178m2
117Gia công khung thép đỡ lavabo:Theo chương V0,0286tấn
118Lắp đặt khung thép đỡ lavabo:Theo chương V0,0286cái
119Nở sắt 10Theo chương V8bộ
J BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo chương V0,8713100m3
2Đào móng bằng thủ công (10% đào thủ công), đất cấp IIITheo chương V9,68121m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1821100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V1,8668m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0804100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0759100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,2444100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0362tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,6833tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0849tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,511tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,9015m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông giằng tường. bê tông M200. đá 1x2. PCB40Theo chương V0,7379m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V3,3933m3
15Xây bể chứa bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V6,4183m3
16Trát tường bể.chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75Theo chương V44,238m2
17Trát tường bể.chiều dày trát 1,5cm. vữa XM mác 75Theo chương V44,238m2
18Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo chương V55,4792m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,4814100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,4867100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,4867100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,4867100m3/1km
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V11 cấu kiện
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo chương V4cái
K BỂ NƯỚC NGẦM + PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (90%)Theo chương V8,6253100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III 10%Theo chương V95,83681m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,2176100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V10,04m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,4069100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chương V3,3797100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,8462100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1835tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,9307tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V8,4813tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2184tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái bể, ĐK ≤10mmTheo chương V0,9321tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái bể ĐK >10mmTheo chương V1,1354tấn
14Cốt thép tấm đan nắp bể Theo chương V0,0338tấn
15Cốt thép làm bậc thang D20Theo chương V0,1218tấn
16Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V31,168m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông bể chứa dạng thành thẳng. bê tông M300. đá 1x2. PCB40Theo chương V37,7916m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V17,5457m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0192100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,128m3
21Băng cản nướcTheo chương V40,88m
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,5154m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V5,04m2
24Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V5,04m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V10,1792m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( có lớp bả hồ dầu)Theo chương V180,736m2
27Trát trần. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu )Theo chương V79,2736m2
28Trát trần. Dày 1cm, vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu )Theo chương V79,2736m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V347,215m2
30Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB30 (có lớp bả hồ dầu )Theo chương V147,196m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V84,0854m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V86,2852m2
33Quét sika chống thấm ngượcTheo chương V591,6754m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V4,1589100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V5,4248100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V5,4248100m3/1km
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V5,4248100m3/1km
L CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Theo chương V1,9305100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (20%)Theo chương V15,01481m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20%)Theo chương V33,2481m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,4419100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V5,6812m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,4064100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1164100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,2046100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2765tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1981tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,2501m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,8001m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,6403m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V7,8753m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V9,2049m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,6567100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,7564100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,7564100m3/1km
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,7564100m3/1km
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V19,947m3
21Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,3107m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,6812100m2
23Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo chương V0,0785100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6274tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,2516m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8356m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,9904m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,8889100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,3588tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,4609tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V10,3891m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0823100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,2221tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,5479m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0292tấn
36Đào móng đường ray cổng. đất C3Theo chương V3,10251m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,6205m3
38Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,898m3
39Ván khuôn gỗ móng đường ray cổngTheo chương V0,0815100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0058100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,0252100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0252100m3/1km
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0252100m3/1km
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,1854m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V10,6368m2
46Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu)Theo chương V0,1575m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bả hồ dầu)Theo chương V0,858m2
48Đắp vát đầu cộtTheo chương V2cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V12,3723m2
50Cổng xếp điện inox cao 1,5mTheo chương V7,3m
51SX&LĐ mô tơ. bệ đỡ + bộ điều tốc + tủ điều khiển cho cổng inoxTheo chương V1bộ
52Sản xuất ray cổng thép L50*50*4Theo chương V0,044tấn
53Lắp dựng cổng xếp inoxTheo chương V10,95m2
54Lắp dựng ray cổng thépTheo chương V0,044tấn
55Neo đuôi cá hàn vào rayTheo chương V16cái
56Tăng đơ. dây néo cho công điệnTheo chương V1bộ
57Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 3x4mm2Theo chương V19m
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK 20mmTheo chương V19m
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V24,6017m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V180,5265m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V20,763m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V135,6951m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V15,803m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V327,864m2
65Đắp vát đầu cộtTheo chương V92cái
66Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 ( có lớp bả hồ dầu)Theo chương V4,554m2
67Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 (bả hồ dầu)Theo chương V35,6224m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V741,1508m2
69Gia công hàng rào song sắt.Theo chương V6,6424tấn
70Gia công hàng rào song sắt ( đoạn cong)Theo chương V0,7729tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V339,255m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V698,6461m2
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,7839m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V15,9348m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,2362m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,287m2
77Đắp vát đầu cộtTheo chương V3cái
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V18,5381m2
79Cổng inox (tính mua thẳng)Theo chương V10m
80SX&LĐ môt tơ. bệ đỡ + bộ điều tốc + tủ điều khiển cho cổng inoxTheo chương V1bộ
81Sản xuất ray cổng thép L50*50*4Theo chương V0,0603tấn
82Lắp dựng ray cổng thépTheo chương V0,0603tấn
83Neo đuôi cá hàn vào rayTheo chương V22cái
84Tăng đơ. dây néo cho công điệnTheo chương V1bộ
85Lắp dựng cổng inoxTheo chương V15m2
86Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 3x4mm2Theo chương V25m
87Lắp đặt ống nhựa u.PVC nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chương V25m
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V15,7412m2
89Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 (có lớp bả hồ dầu)Theo chương V3,2968m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V3,912m2
91Ốp đá granit tự nhiên vào tường. tiết diện đá ≤ 0.25m2. vữa XM M75. XM PCB40Theo chương V16,1788m2
92Chữ nổi Alu vàng gươngTheo chương V1bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn hắt KT 150x150Theo chương V3bộ
94Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V5,5m
M XÂY TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Theo chương V32,1929100m3
2Đào móng băng bằng thủ công. rộng 3m - Cấp đất III (10%)Theo chương V357,69881m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V58,0322m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V550,7667m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V71,0094m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,0188100m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm. chiều cao >2m. vữa XM M75. PCB40 (thân tường chắn)Theo chương V836,0609m3
8Xây tường cong bằng đá hộc - Chiều dày >60cm. chiều cao >2m. vữa XM M75. PCB40 (thân tường chắn)Theo chương V109,1815m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V1,3769100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V0,2771100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V0,1862100m3
12Đắp đất sét tầng lọc bằng thủ côngTheo chương V16,4493m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,1503100m2
14Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmTheo chương V0,1462100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V34,2936m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,3848m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,5732tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,1503tấn
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V144cái
20Nhân công khoan lỗTheo chương V5công
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V57,876m2
22Trát cấu kiện phức tạp, đoạn congTheo chương V7,308m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V7,0583100m2
24Miết mạch tường đá loại lõmTheo chương V785,826m2
25Đắp nổi mạch tổ ongTheo chương V785,826m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 ( phần thân tường)Theo chương V16,7631100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V14,3249100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V14,3249100m3/1km
29Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V14,3249100m3/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V2,6632100m3
N SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V23,6052100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V19,7437100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V19,7437100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V19,7437100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V3,8615100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V158,4662100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V171,9523100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V171,9523100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V171,9523100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V171,9523100m3/1km
11Phí bảo vệ môi trường 2.000đ/m3 x1,1x (KL đất đào về đắp + đất đổ thải)Theo chương V18.207,14m3
12Thuế tài nguyên (35.000đ/m3 x KL đất đào về đắp x 7%)Theo chương V15.846,62m3
O VỈA HÈ + BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V38,10051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V12,7002m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V41,9106m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V283,6371m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V283,6371m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0677100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,3133100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,3133100m3/1km
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,3133100m3/1km
P SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V1,2198100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V1,2198100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V1,2198100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V1,2198100m3/1km
5Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V14,8027100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,7401100m3
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V222,0405m3
8Cắt mạch sân bê tôngTheo chương V48,310m
9Cắt rãnh chống trượt ram dốcTheo chương V72,0198m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V1,773m3
11Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V6,555m2
12Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng đất tường chắn đá hộc)Theo chương V1,1266100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo chương V1,1266100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,1266100m3
15Rải ni lông lớp cách lyTheo chương V6,6269100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V66,269m3
17Lát gạch sân nền, đường vỉa hè bằng gạch terrazzo KT: 300*300*50, vữa lót M75, XM PCB30Theo chương V517,82m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V3,8615100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (từ bãi trữ về)Theo chương V3,8615100m3
Q CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chương V30,6595m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chương V34,776m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V65,43551m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,6544100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chương V233,76121m2
6Xử lý chống mối tường, phần móng công trìnhTheo chương V596,7m2
R CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,71m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,1681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,2735m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0176100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,009100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,014100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0116tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0152tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0167tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2823m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0563m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,1155m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,0097100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,0022100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0022100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0022100m3/1km
17Cột cờ inox cao 9 m. Inox loại thường (bao gồm móng cột; cột cờ; phụ kiện dây cáp; cụm buly; tăng đơ; khóa cáp; bóng inox; cán cờ)Theo chương V2bộ
18Lá cờ tổ quốc + lá cờ đảngTheo chương V2cái
19Lắp dựng cột cờTheo chương V21 cột
20Vận chuyển cột cờ từ HNTheo chương V1chuyến
S CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V52,44191m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,5116100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,0133100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0133100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0133100m3/1km
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V2,909100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V0,33100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mmTheo chương V0,62100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V2cái
10Lắp đặt van khoá. PPR 32mmTheo chương V3cái
11Lắp đặt van khóa - PPR20mmTheo chương V2cái
12Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mmTheo chương V1cái
14Lắp đặt côn HDPE D90/32mmTheo chương V1cái
15Lắp đặt côn HDPE D90/20mmTheo chương V1cái
16Lắp đặt nối nhanh D32mmTheo chương V1cái
17Lắp đặt van đồng D20mmTheo chương V10cái
18Lắp đặt ren ngoài PPR D20mmTheo chương V10cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V10cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V7cái
21Lắp đặt ống mạ kẽm D20Theo chương V0,1100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo chương V7cái
23Lắp đặt van đồng D20mmTheo chương V2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo nước DN80Theo chương V1cái
25Lắp đặt van cửa DN90Theo chương V2cái
26Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D90Theo chương V2cái
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,02251m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0011100m2
29Bê tông đá 1x2, M200 đổ thủ công. bệ đồng hồ đo nướcTheo chương V0,0063m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V0,0018m3
31Hộp bảo vệ đồng hồ nước thép dày 3ly, kích thước (DxRxH):400x180x200mmTheo chương V1hộp
32Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mmTheo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo chương V0,115100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo chương V0,137100m
35Lắp đặt y lọc rác DN40mmTheo chương V4cái
36Lắp đặt mối nối mềm DN40mmTheo chương V4cái
37Lắp đặt mối nối mềm DN32mmTheo chương V4cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmTheo chương V4cái
39Lắp đặt van 1 chiều PPR DN32Theo chương V4cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V2cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo chương V6cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo chương V7cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V4cái
44Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực (van 2 chiều + vòi DN15)Theo chương V1cái
45Lắp đặt van PPR - Đường kính 40mmTheo chương V4cái
46Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmTheo chương V4cái
47Lắp đặt mặt bích ren trong DN40mmTheo chương V4cái
48Lắp đặt mặt bích ren trong DN32mm:Theo chương V4cái
49Lắp đặt rọ bơmTheo chương V4cái
50Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt ( Lưu lượng: Q=5m3/h; cột áp: H=29m)Theo chương V21 máy
51Lắp đặt bơm cấp nước tưới cây ( Lưu lượng: Q=2m3/h; cột áp: H=30m)Theo chương V21 máy
52Ống nhựa PVC D90 bảo vệ vanTheo chương V3cái
53Chụp mũ vanTheo chương V3cái
54Suốt điều chỉnh vanTheo chương V3cái
55Bê tông chèn mũ chụp vanTheo chương V3vị trí
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V259,77441m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,7162100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V1,5665100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V1,5665100m3/1km
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V1,5665100m3/1km
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V19,0539m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,4932100m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V17,1009m3
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,1268100m2
65Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V31,3389m3
66Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,575m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,343100m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V252,8707m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V74,18m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V7,329m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V1,7645100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V1,0402tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V364cấu kiện
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo chương V0,45100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo chương V0,55100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,88100m
77Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo chương V341 đoạn ống
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác. Gối cốngTheo chương V0,2387100m2
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác, gối cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,5619m3
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V351 cấu kiện
81Xử lý mối nối cốngTheo chương V33mối
82Lưới chắn rác bằng nhựa compsite kích thước 860x430Theo chương V17cái
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,11100m3
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,0452100m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,056100m2
86Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,021tấn
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,4836m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8444m3
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,394m3
90Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,0275m3
91Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V8,432m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V8,432m2
93Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V0,2475m3
94Láng đáy bể dày 3cm, VXM M75Theo chương V2,25m2
95Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chấtTheo chương V10,682m2
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0421100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,0679100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0679100m3/1km
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V0,0679100m3/1km
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V41 cấu kiện
101Đấu nối nước cho một lần cắt và một lần đấuTheo chương V2lượt
T ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tủ điện chiếu sáng bằng vỏ tôn tĩnh điện, IK07, IP54, KT 600x800x350mmTheo chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 3 pha-60A, 18KATheo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3 pha-16A, 18KATheo chương V1cái
4Lắp công tơ 3 pha-32ATheo chương V1cái
5Lắp đặt cầu dao 3P-16ATheo chương V2bộ
6Lắp đặt cầu dao 2P-16ATheo chương V3bộ
7Cầu chì 5ATheo chương V1bộ
8Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ 7 ngày 24 giờTheo chương V1cái
9Bộ chuyển mạch điều khiểnTheo chương V1cái
10Nút ấn điều khiển "đóng"Theo chương V1bộ
11Nút ấn điều khiển "cắt"Theo chương V1bộ
12Lắp công tơ 1P-10ATheo chương V1cái
13Đèn báo 3 pha (kèm cầu chì)Theo chương V1bộ
14Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x50 mm2Theo chương V62m
15Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/pvc-1x50 mm2Theo chương V40m
16Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x25 mm2Theo chương V42m
17Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x10 mm2Theo chương V118m
18Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x6 mm2Theo chương V348m
19Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-4x4 mm2Theo chương V340m
20Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-2x6 mm2Theo chương V220m
21Cáp điện 0,6KV-Cu-Xlpe/dsta/pvc-3x4 mm2Theo chương V249m
22Cáp điện 0.6KV-Cu-pvc/pvc-3x2.5 mm2Theo chương V220m
23Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE-D65/50Theo chương V0,62100m
24Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE-D50/40Theo chương V5,63100m
25Ống nhựa xoắn siêu bền HDPE-D40/30Theo chương V9,5100m
26Cọc nối đất mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chương V6cọc
27Cáp đồng trần bện M70Theo chương V96m
28Cáp đồng trần bện M25Theo chương V144m
29Cáp đồng trần bện M10Theo chương V51m
30Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V143mối
31Cọc nối đất thép góc L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmTheo chương V20cọc
32Cọc nối đất thép góc L50x50x5 dài 1,5m mạ kẽmTheo chương V49cọc
33Cầu nối đất thép dẹt 25x4 mạ kẽm nhúngTheo chương V26m
34Dây nối đất cáp đồng trần M10Theo chương V124m
35Dây nối đất thép tròn D10Theo chương V378m
36Gem hóa chấtTheo chương V10bao
37Lắp dựng cột đèn thép tròn côn, mạ kẽm nhúng, cao 12mTheo chương V5cột
38Đèn pha bóng Son 400WTheo chương V5bộ
39Lắp dựng cột thép tròn côn, mạ kẽm nhúng, cao 8mTheo chương V7cột
40Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1mTheo chương V7cần đèn
41Lắp choá đèn IP66 ở độ cao 8m; bóng đèn led -80wTheo chương V7bộ
42Lắp dựng cột đèn thép chùm sân vườn, cao3mTheo chương V13cột
43Lắp 4 chụp cầu D400; chóa + bóng đèn son-70wTheo chương V52bộ
44Cột đèn nấm H=0,7m (Feria hoặc tương đương), bóng compact-23W, IP54Theo chương V35bộ
45Lắp đặt đèn pha chiếu hắt IP65, bóng LED-50WTheo chương V14bộ
46Lắp bảng điện cửa cột (gốm 01 MCB 1P-6A, bảng Bakelit và cọc đấu dây)Theo chương V25bảng
47Bộ khung móng cột đènTheo chương V25bộ
48Vận chuyển cột đènTheo chương V1chuyến
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V30,414m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác (BT lót)Theo chương V0,1751100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V3,0274m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V0,8688100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V11,094m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,1113100m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V2,4522m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,12m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,664m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,24m2
59Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,09100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,032tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,6052m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V91 cấu kiện
63Bu lông néo M16*750Theo chương V4bộ
64Bu lông M 22 L700Theo chương V20cái
65Bu lông M18 L500Theo chương V220cái
66Bản mãTheo chương V151,1847kg
67Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnTheo chương V2410 lỗ
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V3741m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,573100m3
70Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chương V70,1262m3
71Xếp Gạch chỉ 6.5x10.5x22 làm dấuTheo chương V69,3m2
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V1,3597100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V1,3597100m3/1km
74Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V1,3597100m3/1km
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhTheo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khóiTheo chương V8,510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo chương V2,110 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V1,25 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo chương V9bộ
8Nguồn phụ 12VdDCTheo chương V2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Theo chương V1.100m
10Lắp đặt cáp báo cháy chống cháy 20x2x0,5mm2Theo chương V492m
11Lắp đặt Ống HDPE bảo hộ dây cáp, đường kính d=50mmTheo chương V492m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V1.700m
13Dây dẫn 3 ruột chống cháy 1.5mm2Theo chương V600m
14Lắp đặt đèn thoát hiểm đi thẳngTheo chương V35 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểm rẽ trái, rẽ phải:Theo chương V1,45 đèn
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V5,85 đèn
17Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nốiTheo chương V7hộp
18Lắp đặt aptomat10A-220VACTheo chương V6cái
19Lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V5,25 đèn
20Lắp đặt Aptomat 2P-6ATheo chương V1cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmTheo chương V0,27100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTheo chương V0,24100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 65mmTheo chương V0,73100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 100mmTheo chương V3,3100m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo chương V14cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo chương V16cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo chương V48cái
28Lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V28cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo chương V5cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo chương V6cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V12cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mmTheo chương V2cái
33Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmTheo chương V5cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
35Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo chương V1cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo chương V1cái
37Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo chương V8cặp bích
38Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V32cặp bích
39Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 15mmTheo chương V3cái
40Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmTheo chương V4cái
41Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmTheo chương V2cái
42Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 50mmTheo chương V1cái
43Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmTheo chương V2cái
44Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mmTheo chương V1cái
45Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V7cái
46Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V3cái
47Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 100mmTheo chương V2cái
48Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mmTheo chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chương V4cái
50Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmTheo chương V1cái
51Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo chương V1cái
52Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmTheo chương V2cái
53Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 65mmTheo chương V1cái
54Lắp đặt van alarm valve mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V1cái
55Lắp đặt van bướm giám sát tín hiệu mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V4cái
56Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V1cái
57Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo chương V6cái
58Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1400x700x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V6hộp
59Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy xách tay 800x700x200Theo chương V16hộp
60Hộp đựng phương tiện phá dỡ 800x700x180Theo chương V1cái
61Búa phá dỡTheo chương V4cái
62Kìm cắt cưa tay chuyên dụngTheo chương V2cái
63Xà bengTheo chương V2cái
64Mặt nạ phòng độcTheo chương V4cái
65Quần áo bảo hộ chống cháyTheo chương V4bộ
66Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 16 BarTheo chương V6bộ
67Lăng phun chữa cháy B-D13Theo chương V6cái
68Lắp đặt khớp nối tren trong D50Theo chương V12cái
69Trụ chữa cháy loại 3 cửa, đường kính trụ d=100/65mmTheo chương V4cái
70Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mmTheo chương V1cái
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thớc 800x700x200, có mái, chân cao 200, tôn sơn tĩnh điệnTheo chương V4hộp
72Cuộn vòi chữa cháy D65-L=20m, 16 BarTheo chương V12cuộn
73Lăng phun chữa cháy A-D19Theo chương V12cái
74Lắp đặt khớp nối tren trong D65Theo chương V24cái
75Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V3cái
76Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo chương V5cái
77Bình chữa cháy ABC 8KGTheo chương V66cái
78Nội quy tiêu lệnhTheo chương V21cái
79Bình tích áp 200L/16barTheo chương V1cái
80Công tắc áp lựcTheo chương V3cái
81Lắp đặt dây cáp chống cháy 3x25+1x16mm2, cáp ngầmTheo chương V20m
82Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 6mm2Theo chương V10m
83Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2*1.5mm2Theo chương V120m
84Lắp đặt Ống HDPE D20mmTheo chương V120m
85Lắp đặt Rơle 14 chân 24VTheo chương V1cái
86Lắp đặt máy bơm nước chạy điện Q=81m2/h, H=56mTheo chương V11 máy
87Lắp đặt máy bơm chạy diesel Q=81m2/h, H=56mTheo chương V11 máy
88Lắp đặt Máy bơm bù động cơ điện 5.5m3/h, H= 60 m.c.nTheo chương V11 máy
89Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnTheo chương V11 tủ
90Lắp đặt tủ điều khiển bơm diezelTheo chương V11 tủ
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V20m
92Lắp đặt bể nước mồi 500lTheo chương V1bể
93Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo chương V1,24100m
94Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V3,3100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V3631m3
96Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V212,141m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V3,63100m3
98Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V3,63100m3/1km
99Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V3,63100m3/1km
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2001m2
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mmTheo chương V1cái
102Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmTheo chương V2cái
103Lắp đặt ống hàn nhiệt d50Theo chương V0,04100m
104Lắp đặt côn thu PPR D75/50Theo chương V1cái
105Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V1cái
106Cọc đồng tiếp địa báo cháyTheo chương V3cái
107Dây đồng tiếp địa M50Theo chương V30m
108Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V3mối
109Bột gemTheo chương V4bao
110Rắc co D65Theo chương V1cái
111Kép D65Theo chương V1cái
112Rắc co D25Theo chương V5cái
113Phao cơTheo chương V1cái
114Phao van công D25Theo chương V1cái
115Bulong D14 L=40Theo chương V160cai
116Bulong D10 L=30Theo chương V36cai
117Ecu D14Theo chương V160cái
118Ecu D10Theo chương V36cái
119Băng tanTheo chương V400cuộn
120Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2x4mm2Theo chương V110m
121Lắp đặt dây dẫn chống cháy 4x10mm2Theo chương V110m
122Lắp đặt Dây dẫn chống cháy 4x6mm2Theo chương V105m
123Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D30mmTheo chương V85m
124Lắp đặt ống HDPE D30 bảo hộ dây dẫn ( phần đi ngầm dưới đất)Theo chương V70m
125Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Theo chương V50m
126Lắp đặt ống HDPE D20 bảo hộ dây dẫn (đi ngầm dưới đất)Theo chương V110m
127Lắp đặt ống HDPE D40Theo chương V110m
128Lắp đặt Aptomat MCB -1P 20ATheo chương V1cái
129Lắp đặt Aptomat MCB -3P-32ATheo chương V1cái
130Lắp đặt Tủ điều khiển quạt hút khói (bao gồm cả thiết bị )Theo chương V1hộp
131Lắp đặt Quạt hút khói ly tâm 2HPTheo chương V1cái
132Lắp đặt Miệng gió 600x600Theo chương V2cái
133Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 400x200 (dày 0.75m)Theo chương V22m
134Nẹp C tráng kẽm dày 0,75mm, L=200mm, sơn chống cháyTheo chương V100cái
135Nẹp C tráng kẽm dày 0,75mm, L=400mm, sơn chống cháyTheo chương V100cái
136Lắp đặt Bịt đầu 200x400 tráng kẽm dày 0.75mmTheo chương V2cái
137Lắp đặt Côn thu 600x600/400x200 tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo chương V2cái
138Lắp đặt Tê cong tráng kẽm 400x200 dày 0.75mmTheo chương V1cái
139Lắp đặt Cút 90 200x400, R=200 dày 0.75mmTheo chương V3cái
140Lắp đặt Côn thu 400x200/D200Theo chương V1cái
141Lắp đặt Van chặn lửa cầu chì bằng tôn mạ kẽm dày 0,75mm 400x200Theo chương V3cái
142Bọc thạch cao chống cháy dày 12,7mmTheo chương V36,918m2
143Lắp đặt Tủ điều khiển cưỡng bức quạt hút ( loại có nút ấn) (bao gồm thiết bị)Theo chương V1hộp
144Lắp đặt Rơ le 24V:Theo chương V1cái
145Lắp đặt Đèn tín hiệu:Theo chương V1cái
146Lắp đặt Công tắc chuyển mạch:Theo chương V1cái
147Lắp đặt Giá đỡ moto quạt hútTheo chương V1bộ
148Lắp đặt Cọc đồng D16 L=300Theo chương V3cọc
149Lắp đặt Băng đồng 4x50mmTheo chương V15m
150Lắp đặt Bột gem hóa chấtTheo chương V3bao
151Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V4mối
152Vật tư phụ ( Thanh ren, ecu, long đen, thép V, nở thép làm giá đỡ mạ điện phân, keo sillicol)Theo chương V1
153Lắp đặt Phao 3 chân đếTheo chương V1cái
154Lắp đặt Dây dẫn 4 lõi 1,5 mm2Theo chương V20m
155Lắp đặt Ống nhựa ruột gà lõi thép D20Theo chương V20m
156Lắp đặt MCCB 3P- 100ATheo chương V1cái
157Lắp đặt MC 50ATheo chương V1cái
158Lắp đặt Rơ le nhiệt MT 63( 34-50A)Theo chương V1cái
159Lắp đặt Timer 220V 10sTheo chương V1cái
160Lắp đặt Rơ le 220VTheo chương V2cái
161Lắp đặt MCCB 3P-10ATheo chương V1cái
162Lắp đặt MC 18ATheo chương V1cái
163Lắp đặt Timer 220V 10sTheo chương V1cái
164Lắp đặt Rơ le 220VTheo chương V2cái
165Lắp đặt Timer 12V 10sTheo chương V3cái
166Lắp đặt Rơ le 8 chân 12VTheo chương V5cái
167Lắp đặt Rơ le 12 chân 12VTheo chương V1cái
168Lắp đặt Bộ sạc tự độngTheo chương V1bộ
V VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V159,5222m3
2Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V1,871tấn
3Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V119,83410m2
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V11,351100m2
5Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V50,3627tấn
6Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V5tấn
7Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V5tấn
8Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V76,333210m2
9Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V5tấn
10Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chương V41,1866m3
W ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1PHẦN DÂY DẪN: Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPETheo chương V401,7m
2PHẦN CÁCH ĐIỆN: Sứ đứng gốm 24kV + ty sứTheo chương V11Quả
3PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN: Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọcTheo chương V6Chuỗi
4Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Theo chương V5Cái
5Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Theo chương V3Cái
6Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Theo chương V6Cái
7Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Theo chương V3Bộ
8Kẹp hotline 35-120Theo chương V3Bộ
9Biển báo, BBTheo chương V1Cái
10Lắp đặt AC-70/11-XLPE2.5-HDPETheo chương V390m
11Lắp đặt Sứ đứng gốm 24kV + ty sứTheo chương V11Quả
12Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọcTheo chương V6Chuỗi
13Lắp đặt Biển báo, BBTheo chương V1Cái
14Cột BTLT NPC-I-18-190-13Theo chương V1Cột
15Tiếp địa RC-4 Phần lắp đặtTheo chương V1bộ
16Xà rẽ nhánh cột đơn 22kVTheo chương V1Bộ
17Xà phụ 1 pha XP-1Theo chương V1Bộ
18Xà đỡ lèo 2 pha XP-2Theo chương V1Bộ
19Xà néo lệch 3 pha 2 tầng dọc cột đơn 22kVTheo chương V1Bộ
20Móng cột MT-5Theo chương V1móng
21Tiếp địa RC-4 Phần xây dựngTheo chương V1Bộ
22PHẦN THÍ NGHIỆM: Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo chương V1Vị trí
23Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo chương V11Quả
24Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo chương V6chuỗi
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo chương V1Sợi
26Xe phục vụ đo TN tại hiện trườngTheo chương V1Ca
27PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo chương V21Quả
28Dây AC-70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVTheo chương V30m
29Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Theo chương V10m
30Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50Theo chương V16m
31Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo chương V21Cái
32Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V10Cái
33Đầu cốt đồng - 95 mmTheo chương V2Cái
34Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mmTheo chương V6Cái
35Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Theo chương V3Cái
36Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Theo chương V6Cái
37Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25-70-3BLTheo chương V18Cái
38Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp tổng HĐPE ϕ 85/65Theo chương V5m
39Nắp chụp đầu cực CSVTheo chương V3Cái
40Nắp chụp đầu cực sứ trung áp MBATheo chương V3Cái
41Nắp chụp đầu cực sứ hạ thế MBATheo chương V4Cái
42Biển tên trạm biến ápTheo chương V1Cái
43Biển báo an toànTheo chương V1Cái
44Băng dính cách điệnTheo chương V20Cuộn
45Công tơ điện tử 3 pha 3x5(10A) - 3x(58/100 ÷ 240/415)VTheo chương V1Cái
46Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVATheo chương V1Máy
47Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raTheo chương V1Tủ
48Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo chương V1Bộ
49Lắp đặt Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 22kVTheo chương V3Cái
50Lắp đặt Cầu chì ống IIK-24kV-5A (kèm giá đỡ)Theo chương V1bộ
51Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo chương V21quả
52Ép Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmTheo chương V21Cái
53Ép Đầu cốt đồng - 50 mmTheo chương V10Cái
54Ép Đầu cốt đồng - 95 mmTheo chương V2Cái
55Ép Đầu cốt đồng 1 lỗ - 150 mmTheo chương V6Cái
56Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm 3 bu lông 25-70-3BLTheo chương V18Cái
57Lắp đặt Biển tên trạm biến ápTheo chương V1Cái
58Lắp đặt Biển báo an toànTheo chương V1Cái
59Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp tổng HĐPE ϕ 85/65Theo chương V5m
60Lắp đặt Dây AC-70/11 XLPE2.5/HDPE 22kVTheo chương V30m
61Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95Theo chương V10m
62Lắp đặt Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50Theo chương V16m
63Cột BTLT NPC-I-14-190-11Theo chương V2Cột
64Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột X2Theo chương V2Bộ
65Xà đỡ cầu dao đầu trạm 2 cột tim 3mTheo chương V1Bộ
66Xà bắt sứ trung gian và chống sét van tram 2 cột tim 3mTheo chương V1Bộ
67Xà bắt cầu chì IIK trạm 2 cột tim 3mTheo chương V1Bộ
68Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 3mTheo chương V1Bộ
69Ghế thao tác trạm 2 cột tim 3mTheo chương V1Bộ
70Thang trèo TT-3,6mTheo chương V1Bộ
71Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCTheo chương V1Bộ
72Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần lắp đặtTheo chương V1Bộ
73Vận chuyển đường dàiTheo chương V1CT
74Móng cột MT-4Theo chương V2móng
75Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m - Phần xây dựngTheo chương V1HT
76PHẦN THÍ NGHIỆM TBA: Thí nghiệm thanh cái - U Theo chương V3Phân đoạn
77Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V2Sợi
78TN cầu chì ống 3 pha, cấp điện áp ≤35KVTheo chương V1Bộ (3 pha)
79Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo chương V21quả
80Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVA (bao gồm cả hiện trường)Theo chương V2lần
81Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo chương V1Bộ (1pha)
82Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2Theo chương V2Bộ (1pha)
83Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo chương V1Bộ
84Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Theo chương V1Quả
85Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Theo chương V1Quả
86Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Theo chương V1Cái
87Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo chương V3Cái
88Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo chương V1HT
89Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo chương V1Bộ (1pha)
90Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo chương V2Bộ (1pha)
91Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo chương V3Cái
92Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo chương V1Cái
93Thí nghiệm công tơ 3 pha KTS lập trìnhTheo chương V1Cái
94Xe phục vụ đo TN tại hiện trườngTheo chương V1Ca
X MUA SẮM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy phát điện Diesel đồng bộ máy nổ và máy phát
- Công suất định mức: 0,4Kv-65Kva (Standby)
- Kích thước máy có vỏ chống ồn: (LxWxH) = 2250x1100x1500mm
- Thiết bị đi kèm: Tủ điện, bộ tiêu âm, bộ lọc dầu…
- Két dầu trong bệ máy cho hoạt động 100% tải liên tục 10 giờ.
Theo chương V1máy
2Tủ chuyển nguồn tự động ATS vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ral 9010, cấp bảo vệ IK07, IP3x, bên trong lắp :- Máy cắt hạ thế: MCCB 3p-125a, 25ka- Liên động cơ - điệnTheo chương V1cái
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 180kVATheo chương V1máy
4Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raTheo chương V1Tủ
5Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo chương V1Bộ
6Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 22kVTheo chương V3Quả
7Cầu chì ống IIK-24kV-5A (kèm giá đỡ)Theo chương V1Bộ
8Lắp đặt bơm cấp nước sinh hoạt ( Lưu lượng: Q=5m3/h; cột áp: H=29m)Theo chương V2cái
9Lắp đặt bơm cấp nước tưới cây ( Lưu lượng: Q=2m3/h; cột áp: H=30m)Theo chương V2cái
10Máy bơm bù động cơ điện 5.5m3/h, H=60m.c.nTheo chương V1cái
11Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=81m3/h; H=56m.c.nTheo chương V1cái
12Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h, H=56m.c.nTheo chương V1cái
13Tủ điều khiển hệ thống bơm điệnTheo chương V1cái
14Tủ điều khiển máy diezelTheo chương V1cái
15Bình tích áp 200LTheo chương V1cái
16Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III trở lên.Có các hạng mục tương tự gói thầu này như: Nhà khung sàn bê tông cốt thép, lắp đặt đầy đủ hệ thống điện nước, phòng cháy chữa cháy, chống sét, bể nước…* Chứng minh phần công việc đã thực hiện. Gồm: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT nhà thầu xuất cho CĐT- Tài liệu chứng minh về quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình tương tự bằng 1 trong các tài liệu sau đây:+ Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;+ Các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện quy mô, công suất, độ phức tạp của công trình hoặc hạng mục công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trường ít nhất 01 công trình tương tự công trình này;Trong 05 năm gần nhất đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự về cấp công trình (cấp III), phạm vi công việc (có các hạng mục nhà khung cột bê tông cốt thép, hệ thống PCCC, báo cháy tự động, …...) (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpĐáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này hoặc 2 công trình dân dụng cấp IVtrở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Đáp ứng yêu cầu sau: Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng 1 Có trình độ chuyên môn: Kỹ sư ngành Vật liệu xây dựng.Đã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công và an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn: Từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quanĐã thi công một số công trình tương tự công trình này (Yêu cầu tài liệu chứng minh:Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa 80l Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tải ≥ 7T Còn sử dụng tốt3
10 Vận thăng ≤ 3T Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào, kích thước gầu ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
13 Xe tải có gắn cẩu tải trọng ≤05 tấn Còn sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt2
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
17 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Còn sử dụng tốt1
18 Cần cẩu ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt1
19 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
20 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt1
21 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->