Gói thầu: Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586431-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220417588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:39:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,280,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho nhà và công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; Thủy lợi, cấp thoát nước; hoặc kỹ sư PCCC.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công PCCC cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đo áp lực nước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Kiếm tra nguồn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông rút lõi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Khả năng ren ống có đường kính từ 21- 60 mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11 Phòng cháy chữa cháy
Trường THPT Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ. Hạng mục: Nhà học lý thuyết + bộ môn, Nhà ở công vụ giáo viên + Nhà bếp + ở học sinh, Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ khác
365 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh Công ty CP tư vấn Quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh (Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh) và Công ty TNHH xây lắp 315 Quảng Ninh (địa chỉ: Số 15 phố Lê Chân, tổ 13, Khu 2, Phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng HDESIGN. Địa chỉ: Tổ 2C, khu 6C, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: (1) Đăng ký kinh doanh; (2) Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). (3) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (4) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) hoặc Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (5) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (6) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và các tài liệu có liên quan theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ, địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ - huyện Ba Chẽ - tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033888252.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định thành lập của người có thẩm quyền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PCCC NHÀ GIÁO VIÊN VÀ NHÀ BÁN TRÚ
1Đầu báo khói quang +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4,410 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,45 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật915m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật737m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật66cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật153m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật153m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Ống thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6100m
32Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,12100m
33Tê thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
34Côn thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
35Cút thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
36Cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
37Rắc co D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
38Rắc co D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
39Bích thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cặp bích
40Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6tủ
41Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
42Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
43Đầu nối nhanh D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
44Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lăng phun CC D50/13-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
46Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
47Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
48Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10tủ
49Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10bảng
50Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10bảng
51Ty tốp+ quang treo giữ ống D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
52Ty tốp+ quang treo giữ ống D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
B PCCC NHÀ HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN
1Đầu báo khói quang + đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,610 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,45 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,45 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật719m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật650m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật17cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật39cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật216m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật28m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật216m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Ống thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,49100m
32Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,06100m
33Tê thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
34Côn thép tráng kẽm D80x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Cút thép tráng kẽm D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cút thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
37Kép thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
39Bích thép D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật22cặp bích
40Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6tủ
41Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
42Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
43Đầu nối nhanh D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
44Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
45Lăng phun CC D50/13-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
46Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20Bình
47Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8Bình
48Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8tủ
49Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bảng
50Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8bảng
51Ty tốp+ quang treo giữ ống D80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
52Ty tốp+ quang treo giữ ống D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bộ
C PCCC NHÀ HỌC 2 TẦNG 15 PHÒNG
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,810 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,85 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật946m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật846m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật76cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13Bình
32Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Bình
33Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6tủ
34Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
35Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
D PCCC NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
1Đầu báo nhiệt gia tăng +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật200m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật180m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật32cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật33m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13Bình
32Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Bình
33Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6tủ
34Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
35Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
E PCCC NHÀ HIỆU BỘ
1Đầu báo khói +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2,610 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,25 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật606m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật760m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật48cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật52cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật116m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật24m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,65 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật116m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật13Bình
32Bình chữa cháy khí CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7Bình
33Tủ đựng bình CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6tủ
34Nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
35Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
F PCCC NHÀ ĐA NĂNG
1Đầu báo khói +ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,910 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
3Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 đèn
4Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Cấu đầu dây kỹ thuật 10 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
8Cấu đầu dây kỹ thuật 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật391m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
12Ống ghen chống cháy SP20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật380m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
14Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
15Thập chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
16Khớp trơn chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
17Ống ghen chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15m
18Cút 90 độ chống cháy SP D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
19Dây điện PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
20Cáp tín hiệu đèn 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
21Đèn chỉ lối thoát nạn exitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 đèn
22Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật15 đèn
23Ổ cắm điện đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
24Hộp đấu dây kĩ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
25Ống ghen chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
26Cút 90 độ chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
27Tê chống cháy SP D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
28Khớp trơn chống cháy SP D16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
29Aptomat 1pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
30Aptomat 1pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
31Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
32Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
33Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
34Rắc có thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
35Tủ đựng lăng, vòi, họng CC KT 500x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2tủ
36Vòi CC nilông tráng cao su ( 20m/ cuộn) D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
37Van chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đầu nối nhanh D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
39Đầu nối theo vòi D50-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lăng phun CC D50/13-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Bình chữa cháy bột ABC MFZL8 ( 8kg)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật16Bình
42Bảng nội quyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
43Bảng tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6bảng
44Giá đựng 2 bình chữa cháy ABC MFZL8Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật7hộp
G PCCC NGOÀI NHÀ
1Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5510m
2Phá dỡ mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m3
3Đào đất rãnh chôn ống; chôn cáp bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9100m3
4Đào đất chôn ống; chôn cáp bằng thủ công (Phần rãnh tiết diện nhỏ; và các vị trí hẹp máy đào ko thể vào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật270m3
5Lấp cát chôn cáp; chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật130m3
6Lấp đất chôn ống; chôn cáp bằng đầm cóc K =0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3,5100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m3
8Dải bạt dứa lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật150100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật25m3
10Dải băng cảnh báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật500m
11Gạch chỉ báo cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4.000Viên
12Ống thép tráng kẽm D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,42100m
13Ống thép tráng kẽm D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
14Cút thép D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật30cái
15Cút thép D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
16Cút thép D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
17Tê thép tráng kẽm 100x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
18Tê thép tráng kẽm 100x80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
19Tê thép tráng kẽm 100x50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
20Tê thép tráng kẽm 25x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
21Côn thép tráng kẽm D100x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
22Côn thép tráng kẽm D100x65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
23Khớp chống rung mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật44cái
24Van 2 chiều mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
25Van 2 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
26Van 1 chiều mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
27Van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
28Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
29Bích thép D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật101cặp bích
30Bu lông liên kết bơm + đế, van mặt bích M18x160Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật810bộ
31Y lọc cặn D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
32Tủ đựng lăng, vòi, họng chữa cháy, bình chữa cháy ngoài nhà 600x700x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2Tủ
33Vòi chữa cháy nilon tráng cao su (20m/ cuộn) D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đầu nối theo vòi D65-HKN-VNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
35Lăng phun D65/19Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
36Trụ chữa cháy D100 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt máy bơm điện động cơ điện H=38MCN; Q=22,5l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 máy
38Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel H=38MCN; Q=22,5l/sTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 máy
39Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy KT 700x500x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1tủ
40Crephin (giọ lọc) mặt bích D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
41Cáp điện 3x10+1x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
42Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
43Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
44Đồng hồ đo áp lực dải từ 0 đến 15KG/CM2 D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
45Trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
46Ống thép lồng D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
47Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
48Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
49Cáp đồng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
50Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
51Kẹp nối cọc với băng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
52Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
53Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
54Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
55Cáp báo cháy 10Px2x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8100m
56Ống ghen nhựa luồn cáp báo cháy ngoài nhà HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật580m
57Aptomat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
58Tê chống cháy; khớp trơn chống cháy D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật10cái
59Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật2cọc
60Bằng đồng tiếp địa 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật4m
61Cáp đồng 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật12m
62Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
63Kẹp nối cọc với băng đồngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật3Bộ
64Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
65Lấp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - yêu cầu kỹ thuật5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho nhà và công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; Thủy lợi, cấp thoát nước; hoặc kỹ sư PCCC.- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho gói thầu tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng; điện – kỹ thuật điện; cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công PCCC cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ QLCL và ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 1 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo áp lực Đo áp lực nước1
2 Đồng hồ vạn năng Kiếm tra nguồn điện1
3 Máy khoan bê tông rút lõi Công suất ≥ 3 Kw2
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,6 Kw2
5 Máy tiện ren Khả năng ren ống có đường kính từ 21- 60 mm1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 Kw1
8 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng ≥ 50 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->