Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616777-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220616761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ của Chính phủ AiLen năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:38:00 đến ngày 2022-06-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,020,365,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 – 9T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Đường bê tông từ thôn Tân Thượng, xã Yên Thành đi giáp ranh thôn Tân Bình, xã Tân Nam, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn viện trợ của Chính phủ AiLen năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thành - Xã Yên Thành, huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9 + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thành - Xã Yên Thành, huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thành - Xã Yên Thành, huyện Quang Bình tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thành Chung – Chủ tịch UBND xã Yên Thành; Đ/C: Xã Yên Thành, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9; Đ/C: Số 120 Nguyễn Du, tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 25018,85m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,125tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,7283tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,5454100m2
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác1,42tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước1,42tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2002,02m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0799tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1109100m2
10Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ0,1557tấn
11Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,09m2
B KẾT CẤU VÀ PHỤC VỤ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 25086,8867m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3138m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 0,4276tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 4,3905tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm0,6081tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,9183100m2
7Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can1,39m3 cấu kiện
8Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác2,16tấn
9Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn2,16tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 0,9994m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0899100m3
12Đào phá đá chiều dày 39,976m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m30,3998100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4997100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9520,5695100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2113100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,961100m3
18Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m. Cấp đất đá I-III11,31m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 35011,31m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7432tấn
21Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc 10m
C KẾT CẤU KHÁC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 5,77m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7526tấn
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 1000,94m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,0751100m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tường0,65m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,2696m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3843100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,86m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày 6,5633m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0525m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0846tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,28100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,45100m3
15- Ống nhựa thoát nước PVC D3415,2m
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,06100m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,006100m3
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III12,4872100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,957,9699100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm9,636100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,0278100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 154,176m3
6Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm3,212100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,7133m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20018,2844m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương1,9732100m2
E TƯỜNG CHẮN MÁI TALUY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,009m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3508100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6641100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax38,56m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20055,71m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 60,6m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột1,9494100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 45,931m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,6366tấn
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0143100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,012100m3
12- Ống nhựa thoát nước PVC D3419,95m
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,0482100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.237.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.474.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn3
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy đào 1,25m31
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy lu bánh thép 8,5 – 9T1
9 Máy lu bánh thép 10 T1
10 Máy hàn 23 kw1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->