Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619818-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220619079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:34:00 đến ngày 2022-06-17 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,681,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp THCS xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: 2 nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc (Nhà thầu lập thiết kế xây dựng công trình, lập dự toán xây dựng); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn xây dựng và thương mại Anh Quân; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, bên mời thầu UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý I.2022. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0983tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9819100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,5075m3
4Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,508m3
5Vận chuyển Tấm lợp cũ bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9819100m2
6Vận chuyển xà gồ cũ xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0983tấn
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5877m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5877m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,5877m3
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7575tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,7575tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1642tấn
13Bu lông M14*300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1642tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,9153100m2
16Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,2m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT290,92441m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT143,37m2
19Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96m2
20Gia công hoa sắt thép hộp 14*14*1,2mm; hộp 30*30*1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8196tấn
21Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT819,6kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96m2
23Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,92m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96m2
25Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,45m2
26Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT614,802m2
27Phá lớp vữa trát tường, trong nhà tầng 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82,875m2
28Phá lớp vữa trát trụ, má cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT172,09m2
29Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT84,3285m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,9396m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,7092m2
32Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,6697m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT947,4865m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT542,0098m2
35Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT614,802m2
36Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT167,2035m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,2376m2
38Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82,0052m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85,6697m2
40Trát trụ, cột, má cửa, Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT172,09m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT872,5617m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.751,9426m2
43Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,717m3
44Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT307,1696m2
45Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT271,6358m2
46Phá dỡ mái ngói sảnh cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,81m2
47Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT578,806m2
48Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,81m2
49Phá dỡ nền bậc tam cấp lát đá, lát gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT162,9222m2
50Phá dỡ lớp vữa látTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT162,9222m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,376m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,5462m2
53Lát nền, sàn gạch - Kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT119m2
54Phá dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,1m
55Tay vịn gỗ D70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,1m
56Gia công lan can thép hộp 40*40*1,4 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0841tấn
57Gia công tay vịn lan can thép hộp 60*60*2 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0172tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,2m2
59Bu lông vítTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64cái
60Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,1766m3
61Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,1729100m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT117,29m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT117,29m3
64Vận chuyển Cửa từ trên cao xuốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,1610m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (vật liệu tính cho thi công 3 tháng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,3952100m2
66Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
67Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hm
68Tủ điện tổngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
69Tủ điện phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
70Lắp đặt hộp cài aptomatTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8hộp
71Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
72Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
73Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cái
75Lắp đặt đèn chiếu bảng 1x36wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16bộ
76Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1x36wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72bộ
77Lắp đặt Đèn ốp trần Led D220x48-14wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cái
79Chiết áp quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cái
80Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.350m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT690m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170m
87Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10m
88Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.350m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT690m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170m
92Lắp đặt ống ghen hộp 100x60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
93Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8hộp
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60m
97Cọc đỡ dây thu sétTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,1698tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,3628100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,1281m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,1281m3
5Vận chuyển Tấm lợp cũ bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,3628100m2
6Vận chuyển xà gồ cũ xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,1698tấn
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,6607m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,6607m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,6607m3
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,7052tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,7052tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9186tấn
13Bu lông M14*300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160cái
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9185tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,9911100m2
16Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT170,051m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT506,13121m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,9136m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT131,256m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7744m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0852100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0525tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0088tấn
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT274,772m2
25Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT162,4m2
26Gia công hoa sắt thép hộp 14*14*1,2mm; hộp 30*30*1,5mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2744tấn
27Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.274,4kg
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT173,6m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,304m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,512m2
31Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT218,24m2
32Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
33Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
34Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bộ
35Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9808m3
36Phá dỡ nền gạch lát vệ sinhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,1368m2
37Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,424m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,4606m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,32m3
40Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,08m2
41Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT878,902m2
42Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng ngoài nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT273,93m2
43Trát trần sê nô, ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT273,93m2
44Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT153,7357m2
45Phá lớp vữa trát má cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT182,5384m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT159,5426m2
47Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT92,4202m2
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT89,4029m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.775,2437m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.030,3309m2
51Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT881,782m2
52Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT322,3983m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,9384m2
54Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT159,8847m2
55Trát trụ, má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT133,4784m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.487,718m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.774,591m2
58Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT553,6184m2
59Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT484,4668m2
60Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.038,0852m2
61Phá dỡ nền bậc tam cấp lát đá, lát gạchTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT76,3365m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,0005m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51,336m2
64Phá dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,2m
65Tay vịn gỗ D70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,2m
66Gia công lan can thép hộp 40*40*1,4 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1683tấn
67Gia công tay vịn lan can thép hộp 60*60*2 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0344tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,4m2
69Bu lông vítTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT128cái
70Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,143m3
71Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6051100m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160,51m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT160,51m3
74Vận chuyển Cửa từ trên cao xuốngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,964810m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (vật liệu tính cho thi công 3 tháng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,4465100m2
76Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
77Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hm
78Tủ điện tổngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
79Tủ điện phòngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
80Lắp đặt hộp cài aptomatTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16hộp
81Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
82Lắp đặt các automat 3 pha 72ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
83Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44cái
85Lắp đặt đèn chiếu bảng 1x36wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24bộ
86Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1x36wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108bộ
87Lắp đặt Đèn ốp trần Led D220x48-14wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38bộ
88Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
89Chiết áp quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
90Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
93Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.050m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.200m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT220m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT620m
99Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10m
100Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.050m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.200m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT840m
104Lắp đặt ống ghen hộp 100x60mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT150m
105Lắp đặt hộp nốiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16hộp
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3457tấn
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,292100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7469m3
4Gia công xà gồ thép hộp 60*60*1,4mm, hộp 60*30*1,4mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3457tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3457tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2431tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2431tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3457100m2
9Tôn úp nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,8m
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,09m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,84m2
12Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,25m2
13Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,84m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14*14*1,2; hộp 30*30*1,5 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0615tấn
15Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61,5kg
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,84m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,791m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,602m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,3698m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,791m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,602m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,3698m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,791m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65,9718m2
25Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,4688m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,4688m2
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0461100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,61m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,61m3
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6804100m2
31Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
32Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m-1x36wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2bộ
33Lắp đặt đèn ốp trần Led D200-14wTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
34Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
35Chiết áp quạt trầnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
36Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
37Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT50m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30m
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE, RÃNH NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,0231m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,84521m3
3Lấp đất chân móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,6227m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,156100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,156100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,052m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,2987m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,392100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,252100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0885tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5533tấn
12Bulong móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT80cái
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,3875m3
14Ván khuôn nền bo bao quanhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1035100m2
15Gia công cột bằng thép ống D76*2,1mm, ống D48*1,9 mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8705tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8705tấn
17Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,782tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,782tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 40*40*1,8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7112tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7112tấn
21Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.363,7kg
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2248100m2
23Máng nước tônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5035100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1535100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0512100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1125100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1125100m3/1km
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4216m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4893m3
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,64m3
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT49,56m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,4225m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0847100m2
36Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0874tấn
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3666m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 cấu kiện
39Xáo xới, đầm nền đất hiện trạng vị trí sân đổ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT176,8m2
40Đắp cát tôn nền sân bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,36m3
41Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,768100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,68m3
43Ván khuôn thép sânTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1414100m2
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,68810m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,68810m³/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,68810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->