Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:34:00 đến ngày 2022-06-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,681,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp THCS xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên; Hạng mục: 2 nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020,2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý I.2022. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thiện Kế (Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, T. Vĩnh Phúc) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,0983 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9819 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,5075 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,508 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp cũ bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9819 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển xà gồ cũ xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,0983 | tấn |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5877 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5877 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5877 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7575 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,7575 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1642 | tấn |
| 13 | Bu lông M14*300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,1642 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,9153 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,2 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 290,9244 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143,37 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt thép hộp 14*14*1,2mm; hộp 30*30*1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8196 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 819,6 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 96 | m2 |
| 25 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 614,802 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 82,875 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 172,09 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84,3285 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,9396 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,7092 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85,6697 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 947,4865 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 542,0098 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 614,802 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 167,2035 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,2376 | m2 |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 82,0052 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85,6697 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, má cửa, Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 172,09 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 872,5617 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.751,9426 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,717 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 307,1696 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 271,6358 | m2 |
| 46 | Phá dỡ mái ngói sảnh cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,81 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 578,806 | m2 |
| 48 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,81 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền bậc tam cấp lát đá, lát gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 162,9222 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa lát | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 162,9222 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,376 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,5462 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Kt 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 119 | m2 |
| 54 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,1 | m |
| 55 | Tay vịn gỗ D70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,1 | m |
| 56 | Gia công lan can thép hộp 40*40*1,4 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 57 | Gia công tay vịn lan can thép hộp 60*60*2 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 59 | Bu lông vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 64 | cái |
| 60 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30,1766 | m3 |
| 61 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1729 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117,29 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117,29 | m3 |
| 64 | Vận chuyển Cửa từ trên cao xuống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,16 | 10m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (vật liệu tính cho thi công 3 tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,3952 | 100m2 |
| 66 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hm |
| 68 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp cài aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 1x36w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1x36w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led D220x48-14w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 79 | Chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.350 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 690 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 170 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.350 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 690 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 170 | m |
| 92 | Lắp đặt ống ghen hộp 100x60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | hộp |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,1698 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,3628 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,1281 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,1281 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp cũ bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,3628 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển xà gồ cũ xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,1698 | tấn |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,6607 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,6607 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 60,6607 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7052 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,7052 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9186 | tấn |
| 13 | Bu lông M14*300 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160 | cái |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,9185 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,9911 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 170,051 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 506,1312 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,9136 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 131,256 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0852 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 274,772 | m2 |
| 25 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 162,4 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt thép hộp 14*14*1,2mm; hộp 30*30*1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2744 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.274,4 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 173,6 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38,304 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,512 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 218,24 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9808 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,1368 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 107,424 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,4606 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 878,902 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát sê nô, ô văng ngoài nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 273,93 | m2 |
| 43 | Trát trần sê nô, ô văng ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 273,93 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 153,7357 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 182,5384 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 159,5426 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 92,4202 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 89,4029 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.775,2437 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.030,3309 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 881,782 | m2 |
| 52 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 322,3983 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21,9384 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 159,8847 | m2 |
| 55 | Trát trụ, má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 133,4784 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.487,718 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.774,591 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 1 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 553,6184 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch lá nem Tầng 2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 484,4668 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.038,0852 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền bậc tam cấp lát đá, lát gạch | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 76,3365 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,0005 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 51,336 | m2 |
| 64 | Phá dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,2 | m |
| 65 | Tay vịn gỗ D70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,2 | m |
| 66 | Gia công lan can thép hộp 40*40*1,4 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 67 | Gia công tay vịn lan can thép hộp 60*60*2 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 69 | Bu lông vít | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 128 | cái |
| 70 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,143 | m3 |
| 71 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6051 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160,51 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 160,51 | m3 |
| 74 | Vận chuyển Cửa từ trên cao xuống | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,9648 | 10m2 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (vật liệu tính cho thi công 3 tháng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,4465 | 100m2 |
| 76 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hm |
| 78 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp cài aptomat | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 72A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn chiếu bảng 1x36w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1x36w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led D220x48-14w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 38 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 89 | Chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.050 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 220 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 620 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.050 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 840 | m |
| 104 | Lắp đặt ống ghen hộp 100x60mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7469 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép hộp 60*60*1,4mm, hộp 60*30*1,4mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3457 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14*14*1,2; hộp 30*30*1,5 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61,5 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,791 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,602 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,3698 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,791 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,602 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,3698 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 74,791 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65,9718 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,4688 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,4688 | m2 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m-1x36w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D200-14w | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Chiết áp quạt trần | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE, RÃNH NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,023 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,8452 | 1m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,6227 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,156 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,2987 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0885 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5533 | tấn |
| 12 | Bulong móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,3875 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nền bo bao quanh | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống D76*2,1mm, ống D48*1,9 mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,8705 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hộp 40*80*1,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40*40*1,8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7112 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.363,7 | kg |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2248 | 100m2 |
| 23 | Máng nước tôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5035 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1125 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4216 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4893 | m3 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,4225 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0847 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,3666 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41 | 1 cấu kiện |
| 39 | Xáo xới, đầm nền đất hiện trạng vị trí sân đổ bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 176,8 | m2 |
| 40 | Đắp cát tôn nền sân bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 41 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép sân | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1414 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,688 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,688 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,688 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng.Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.000.000.000 VNĐ (Năm tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi