Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616000-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220615923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:25:00 đến ngày 2022-06-18 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,323,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969972E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.726.326.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ - An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ xã Định Hưng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa, Hạng mục: Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ, cổng tường rào, khuôn viên sân vườn và phá dỡ hiện trạng
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hưng; Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Asean. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group , địa chỉ: Thôn 3 xã Thọ Phú, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hưng; Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Định Hưng; Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Hưng Địac hỉ: xã Định Hưng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group, số điện thoại: 0961457588
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định; - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,801100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,267100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật18,396m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,869100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,753tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,042tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,955tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật64,285m3
9Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật79,345m3
10Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật39,981m3
11Lát bậc tam cấp, đá tấm xanh thanh hóa, vữa XM M100, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật29,446m2
12Sản xuất và lắp đặt rồng đá tam cấp (KT: 2500x900x300)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,431100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,089tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,732m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,557100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,539m3
19Lát gạch đất nung Hạ Long loại A1- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật77,435m2
20Lát đá tấm hành lang, vữa XM M100, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật43,787m2
21Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ trang trí 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật30,206m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Ván khuôn cộtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,23100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,566tấn
4Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật9,233m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm cos +13,05Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,447100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos +13,05Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,055tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +13,05Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40, cos +13,05Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,159m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm cos +13,25Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,64100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos +13,25Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,131tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +13,25Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,594tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40, cos +13,25Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,459m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +14,25Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,801100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +14,25Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,447tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +14,25Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,179tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +14,25, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,865m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +15,06Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,843100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +15,06Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,761tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +15,06Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,167tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +15,06, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,172m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +15,26Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,563100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +15,26Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +15,26Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,399tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +15,26, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,954m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +16,28Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,296100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +16,28Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +16,28Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +16,28, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,162m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, máiTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, máiTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầm mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,877m3
D PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật23,526m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật8,175m3
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật339,474m2
4Lợp mái ngói chữ "Thọ" 35v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,395100m2
5Bát chân cột chính hoa văn cánh sen + sơn giả đáTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật36cái
6Bát chân cột trên câu đầuTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Đắp chữ thọ đầu bẩyTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật36cái
8Xây + đắp đấu nócTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật181,254m2
10Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật181,254m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật98,4m2
12Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.166,848m2
13Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật203,976m
14Đắp phào bao quanh máiTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật123,4m
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật181,254m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.265,248m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật362,508m2
18Sơn dầm, trần, cột tường 1 nước lót + 2 nước phủ + phủ bóng ( Màu giả gỗ)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1.265,248m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật181,254m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,081100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,729100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,457100m2
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật10hiện vật
24Lắp dựng đầu đao, kìm nócTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật10con
25Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2con
26Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô daTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1m2
27Lắp dựng rồng, mặt nguyệtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3con
28Đắp hoa văn họa tiết câu đầu, con chồng, bẩyTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
29Đắp vân nổi + chỉ xà dọcTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
30Ván bịt khu dĩ gỗ lim dày 5mm (KT: 500x1400*5)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Sản xuất và lắp dựng hoa tranh tường lan canTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật40cái
32Bàn thờ đá chân quỳ (KT: 1550x810x890mm)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Phụ kiện bàn thờ đá: Lọ hoa, hạc, mâm bồng, đèn cày, lư hươngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Đèn đá (KT: Đường kính chân 65cm, cao 2,1m)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lư hương đáTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Sản xuất lắp dựng chữ '' Tổ quốc ghi công'' mạ đồng cao 200Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
37Bia đá nguyên khối + Khắc chữ vi tính (KT: 1300x2200x150)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
E PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ pano gỗ + khuôn học (gỗ lim sơn hoàn thiện 3 nước)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật30,662m2
2Sản xuất, lắp dựng vách gỗ con tiện gỗ (gỗ lim sơn hoàn thiện 3 nước)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật23,263m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chữ thọ D1,2m (gỗ lim sơn hoàn thiện 3 nước)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Ngưỡng cửa (gỗ lim KT: 250x180 sơn hoàn thiện 3 nước)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,48md
F CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Móc quạt trần InoxTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt đèn led trần hành langTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt led trèo tường dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật160m
11Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật130m
12Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật60m
14Lắp đặt ống gen nhựa chìm D25mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật100m
15Lắp đặt hộp đế âmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật17hộp
16Lắp đặt tủ điện tầng 400x550mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3hộp
18Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1cái
G CỔNG, HÀNG RÀO, BỒN CÂY VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG
H PHÁ DỠ KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM CŨ, CỐNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật25,015m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
I PHẦN CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,068100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,076m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,179100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,295tấn
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,737m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,057m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,217tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,089m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,131100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos +12,37Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cos +12,37Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,38tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,442m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,627100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,256tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,254m3
20Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,13m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,867m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,163m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật40,713m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật5,229m2
25Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài Hạ Long loại A1, dán ngói trên bê tôngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật49,495m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật13,1m2
27Trát mái, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật62,7m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật75,8m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,322100m2
30Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật23,781m
31Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật16hiện vật
32Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô daTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,14m2
33Lắp dựng các con thú khácTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật17con
34Sản xuất và lắp dựng cửa sắt cổng chính (sơn tỉnh điện giả gỗ hoàn thiện 3 nước)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật11,672m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa sắt cổng phụ (sơn tỉnh điện giả gỗ hoàn thiện 3 nước)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,788m2
36Đắp chữ "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ" + sơn màu đồngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Đắp chữ "Nhà bia tưởng niệm liệt sĩ" + sơn màu đồngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật75,48m
39Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật305,632m
J TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,857100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,286100m3
3Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật46,296m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,313100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,219tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,443m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,493100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,413tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,71m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật3,388m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật15,055m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật159,635m2
15Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật73,92m2
16Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật54,016m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật179,539m2
18Sản xuất và lắp dựng lan can bằng sắt hộp 50x50x1,1 sơn tỉnh điệnTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật34m2
19Sản xuất và lắp dựng gạch hoa tranhTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật168cái
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật152m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật214m
K BỒN HOA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật6,085100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2,705m3
3Bó vỉa thẳng bồn hoa, đường bằng đá, vữa XM M100, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật57,6m
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật7,933m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật57,472m2
6Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật34,934m2
7Đắp đất màu bồn hoaTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật12,536m3
L SÂN LÁT GẠCH DIỆN TÍCH 607,75 M2
1Mua đất đá thải đắp tôn nền (BG Q1/2022)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật143,828m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật4,254100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật1,216100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật60,775m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật607,75m2
6Lát gạch Terazzo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật607,75m2
M ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,037100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,026100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
6Khung Bulong móng M24x300x300x675Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Tiếp địa RC-1 (Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật32,36kg
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đơn 1,5m)Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật21 cần đèn
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật21 cột
10Bộ đèn năng lượng mặt trời gồm + tấm Pin 150WP + bộ lưu điện 12,8V 65AHTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Đèn led chíp philips 80WTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Dây lên đèn Cu/PVC2x2,5mm2Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật10m
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 3,5m bằng thủ côngTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật81 cột
15Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng D300Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật8bộ
16Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật80m
18Lắp đặt ống gen xoắn HDPE chìm D25mmTheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật100m
19Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo chương V – Yêu cầu kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969972E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.726.326.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
2 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
4 Cán bộ - An toàn lao động 1 - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt uốn sắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->