Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:25:00 đến ngày 2022-06-18 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,324,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969972E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.726.326.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ - An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Sơn Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà bia tưởng niệm Liệt sỹ xã Định Hưng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa, Hạng mục: Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ, cổng tường rào, khuôn viên sân vườn và phá dỡ hiện trạng 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc Thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo Kinh tế kỹ thuật. * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử). * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh. * Máy móc thiết bị: Scan hóa đơn máy móc hoặc đăng ký xe, máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Định Hưng; Bên mời thầu là: Công ty TNHH Nam Sơn Group -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Hưng Địac hỉ: xã Định Hưng, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Sơn Group, số điện thoại: 0961457588 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Định; - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, K=0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,267 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,396 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,955 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 64,285 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,345 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,981 | m3 |
| 11 | Lát bậc tam cấp, đá tấm xanh thanh hóa, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 29,446 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt rồng đá tam cấp (KT: 2500x900x300) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,732 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,557 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,539 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung Hạ Long loại A1- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 77,435 | m2 |
| 20 | Lát đá tấm hành lang, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,787 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ trang trí 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,206 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,566 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm cos +13,05 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos +13,05 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +13,05 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40, cos +13,05 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,159 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm cos +13,25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos +13,25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +13,25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40, cos +13,25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,459 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +14,25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,801 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +14,25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +14,25 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,179 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +14,25, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,865 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +15,06 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,843 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +15,06 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,761 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +15,06 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +15,06, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,172 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +15,26 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +15,26 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +15,26 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +15,26, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,954 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cos +16,28 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Cos +16,28 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Cos +16,28 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Cos +16,28, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,162 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầm mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,526 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,175 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 339,474 | m2 |
| 4 | Lợp mái ngói chữ "Thọ" 35v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,395 | 100m2 |
| 5 | Bát chân cột chính hoa văn cánh sen + sơn giả đá | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Bát chân cột trên câu đầu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Đắp chữ thọ đầu bẩy | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Xây + đắp đấu nóc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 181,254 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 181,254 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 98,4 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.166,848 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 203,976 | m |
| 14 | Đắp phào bao quanh mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 123,4 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 181,254 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.265,248 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 362,508 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột tường 1 nước lót + 2 nước phủ + phủ bóng ( Màu giả gỗ) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.265,248 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 181,254 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,081 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,729 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,457 | 100m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hiện vật |
| 24 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | con |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | con |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô da | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 27 | Lắp dựng rồng, mặt nguyệt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | con |
| 28 | Đắp hoa văn họa tiết câu đầu, con chồng, bẩy | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 29 | Đắp vân nổi + chỉ xà dọc | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 30 | Ván bịt khu dĩ gỗ lim dày 5mm (KT: 500x1400*5) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng hoa tranh tường lan can | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 32 | Bàn thờ đá chân quỳ (KT: 1550x810x890mm) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện bàn thờ đá: Lọ hoa, hạc, mâm bồng, đèn cày, lư hương | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đèn đá (KT: Đường kính chân 65cm, cao 2,1m) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lư hương đá | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Sản xuất lắp dựng chữ '' Tổ quốc ghi công'' mạ đồng cao 200 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Bia đá nguyên khối + Khắc chữ vi tính (KT: 1300x2200x150) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ pano gỗ + khuôn học (gỗ lim sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,662 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vách gỗ con tiện gỗ (gỗ lim sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,263 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chữ thọ D1,2m (gỗ lim sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ngưỡng cửa (gỗ lim KT: 250x180 sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,48 | md |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Móc quạt trần Inox | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led trần hành lang | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt led trèo tường dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D25mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x550mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO, BỒN CÂY VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| H | PHÁ DỠ KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM CŨ, CỐNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,015 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| I | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,737 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,057 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cos +12,37 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cos +12,37 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,442 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,254 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,13 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,867 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,713 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,229 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài Hạ Long loại A1, dán ngói trên bê tông | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,495 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 27 | Trát mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | 100m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 23,781 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hiện vật |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô da | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 33 | Lắp dựng các con thú khác | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | con |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt cổng chính (sơn tỉnh điện giả gỗ hoàn thiện 3 nước) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,672 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt cổng phụ (sơn tỉnh điện giả gỗ hoàn thiện 3 nước) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,788 | m2 |
| 36 | Đắp chữ "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ" + sơn màu đồng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đắp chữ "Nhà bia tưởng niệm liệt sĩ" + sơn màu đồng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 75,48 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 305,632 | m |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,388 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,055 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 159,635 | m2 |
| 15 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch thẻ - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,016 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179,539 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng sắt hộp 50x50x1,1 sơn tỉnh điện | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng gạch hoa tranh | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 214 | m |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,085 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,705 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng bồn hoa, đường bằng đá, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,933 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,472 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,934 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,536 | m3 |
| L | SÂN LÁT GẠCH DIỆN TÍCH 607,75 M2 | |||
| 1 | Mua đất đá thải đắp tôn nền (BG Q1/2022) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 143,828 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,254 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 60,775 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 607,75 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 607,75 | m2 |
| M | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Khung Bulong móng M24x300x300x675 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tiếp địa RC-1 (Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 32,36 | kg |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m (cần đơn 1,5m) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 10 | Bộ đèn năng lượng mặt trời gồm + tấm Pin 150WP + bộ lưu điện 12,8V 65AH | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đèn led chíp philips 80W | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC2x2,5mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 3,5m bằng thủ công | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng D300 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen xoắn HDPE chìm D25mm | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.984986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5969972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án (hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng. Công trình chủ đầu tư là tư nhân phải kèm theo giấy phép xây dựng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.726.326.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng .- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ - An toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ an toàn lao động (Còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự đang xét.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT và Scan (bản gốc) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi