Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:23:00 đến ngày 2022-06-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Xuân Áp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT, tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
- xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
- Điện thoại: 02435811151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế toán thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02435811151 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem, granito bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 175,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,264 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 197,186 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,521 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 460,101 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 145,882 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,454 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, quạt, dây điện..) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,688 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,688 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,695 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,825 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 101,168 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90,712 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tính 30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,521 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 423,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 424,727 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái xử lý chống thấm mái hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | công |
| 9 | chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 63,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,5 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch đỏ 400x400, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 48,5 | m2 |
| 12 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,356 | m3 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,265 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,775 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,775 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 57,72 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,856 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 153,2 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,281 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,05 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,45 | m2 |
| 26 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 31,8 | m2 |
| 27 | Thi công vách gỗ công nghiệp, chống ẩm phông nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,831 | m2 |
| 28 | Tủ điện 350X220X120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 12W hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cọc |
| 37 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 115 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 214 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 240 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | m |
| 50 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 8m vươn 1,5m, dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | chiếc |
| 51 | đèn LED chiếu sáng đường phố 1x100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | chiếc |
| 52 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cột |
| 53 | Lắp đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,56 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,096 | m3 |
| 56 | Bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bảng |
| 57 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cọc |
| 58 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m |
| 59 | Bu lông chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 60 | Đào rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,2 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,2 | m3 |
| 62 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 85 | m |
| 63 | sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,11 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,967 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,301 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,036 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,071 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,207 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,693 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,16 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,075 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,491 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,115 | m3 |
| 22 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,517 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,534 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,152 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 45,9 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 82,052 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 62,534 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,65 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,65 | m2 |
| 30 | Lát gạch đỏ 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,65 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,464 | m2 |
| 32 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24,96 | m |
| 33 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm kính, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sổ hất, kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,44 | m2 |
| 36 | rải nylon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,588 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,159 | m3 |
| 38 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,749 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 36,63 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC- bao gồm phụ kiện Inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,84 | m2 |
| 41 | Biển báo Mica dán Decal chỉ dẫn Toilet Nam Nữ kt 10 * 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,756 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,748 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,106 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,96 | m3 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,603 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,019 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,183 | m3 |
| 53 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,466 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,306 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,018 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,64 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Van ấn xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt két nước treo tường- dành cho xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - có chân chậu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m |
| 72 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 73 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 74 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 75 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 76 | Cút ren trong hàn nhiệt DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 77 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 78 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 79 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 81 | nút bịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 82 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Máy bơm Q=2m3/h; h5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Ống thoát nước UPVC UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Măng sông UPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 87 | Cút UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 89 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 90 | Đèn LED ốp trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70 | m |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,144 | m3 |
| 98 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,451 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,363 | m2 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,006 | tấn |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,058 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp dựng khung thép bịt tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,108 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,108 | m3 |
| 107 | Gia công bản mã bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,128 | tấn |
| 108 | lắp đặt bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,029 | tấn |
| 110 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,12 | tấn |
| 111 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,12 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,49 | m2 |
| 113 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,14 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,339 | m3 |
| 4 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 14,102 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,193 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,253 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 72,436 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,233 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,586 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,55 | m3 |
| 14 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,24 | 10m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 16 | Rải Nilong chống mất nước bt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 184 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,4 | m3 |
| 18 | Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 749 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,6 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,049 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,067 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,736 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt bản mã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,172 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,255 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,255 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,244 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,671 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,244 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,671 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 32 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,158 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,158 | m3 |
| 34 | Xây gạch xmcl 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,029 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,012 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 51,012 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,612 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,848 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,02 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,044 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,008 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,045 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,065 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,28 | m3 |
| 48 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,219 | m3 |
| 49 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,335 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,011 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,046 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,903 | m3 |
| 54 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,532 | m3 |
| 55 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,969 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,036 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,519 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,08 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71,246 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 182,32 | m2 |
| 63 | sản xuất, lắp đặt gạch gốm hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49 | cái |
| 64 | Bản lề D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,76 | m2 |
| 66 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,215 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cổng, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10,29 | m2 |
| 68 | Bịt tôn tráng kẽm dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,352 | m2 |
| 69 | Bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 70 | Phụ kiện phụ lắp đặt cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | trọn gói |
| 71 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gấp chân sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 2 | Ghế gấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 110 | cái |
| 3 | Loa FA 1202 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | đôi |
| 4 | Cục Đẩy FA T-4900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Mic không dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Mic cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vang số GS-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Dây loa + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | gói |
| 9 | Bục tựa Bác + tượng Bác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bục phát biểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm, Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,78 | m2 |
| 12 | Ngôi sao búa liềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,8 | m2 |
| 14 | Thiết bị tập tay Vai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 15 | Thiết bị tập lưng, bụng, eo, chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 16 | Thiết bị đi bộ trên không | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 17 | Thiết bị tập cơ lưng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | Chiếc |
| 18 | Xà kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Xà đơn 2 cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng): 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn > 23 kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi