Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:22:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,435,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000,000 VNĐ ((Chín tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37217987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9536331E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp I.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 289.592.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu ≥ 6-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh sắt (6-12)tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Lu bánh sắt 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu bánh hơi ≥16tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy nén khí 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải CPĐD ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 19-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai, Hà Nội (giai đoạn 1) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.020; Fax: 02183.852.020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.111. Fax: 02183.853.152 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 155.263 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 249.202 | m3 |
| 3 | Đào nền đá cấp 4 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.550 | m3 |
| 4 | Đào cấp và đào khuôn đường đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 60.229 | m3 |
| 5 | Đào khuôn + rãnh + cống dọc, đá cấp 4 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.303 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.343 | m3 |
| C | Đào cống | |||
| 1 | Đào cống dọc, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30.021 | m3 |
| D | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất cống dọc K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22.902 | m3 |
| 2 | Đắp đất dải phân cách | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 46.361 | m3 |
| 3 | Đắp đất màu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.738 | m3 |
| 4 | Đắp hè đường K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 147.515 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền + đắp mái ta luy đường K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 343.679 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48.040 | m3 |
| 7 | Đắp taluy đầm K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5.796 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 46.749 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | 380.436,93 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển trung bình 6,36 km) | 380.436,93 | m3 | |
| E | Chân khay | |||
| 1 | Đào chân khay, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 208 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 98 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 142,4 | m3 |
| F | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Thép D6 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,97 | tấn |
| 2 | Bê tông mối nối | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm ốp | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 294,89 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm ốp mái | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23.781 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72,54 | m3 |
| 6 | Xây gạch không vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 341,73 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.628 | m2 |
| G | Cải mương, Cải suối | |||
| 1 | Đào cải mương + Cải suối, đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.839 | m3 |
| 2 | Đắp bù đào cải mương k90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.560 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 159.120 | m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 148.721 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 148.721 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 148.721 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 148.721 | m2 |
| 5 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24.612 | m3 |
| 6 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 57.555 | m3 |
| I | Vuốt mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.296 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.296 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.296 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.296 | m2 |
| 5 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 527,36 | m3 |
| 6 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.187 | m3 |
| J | Thảm trên đường nhựa, láng nhựa | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 401 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 401 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 401 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 401 | m2 |
| 5 | Bù vênh thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày trung bình 3cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 401 | m2 |
| K | Vuốt trên mặt đường cũ đường BTXM | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12.044 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21.445 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 62 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 519 | m3 |
| L | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất taluy K=0,95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 198 | m3 |
| 2 | Đắp đất hè đường K=0,90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.530 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền + ta luy đường K=0,95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.078 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.465 | m3 |
| M | Bó hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 2 | Xây móng, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,35 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.147 | m2 |
| 5 | San đất bãi thải | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14.041 | m3 |
| N | Mặt đường vuốt | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.116 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.755 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.881 | m3 |
| 4 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 457 | m3 |
| O | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày H=2mm màu trắng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.655,92 | m2 |
| 2 | Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày H=6mm màu trắng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 397,2 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình vuông kích thước 0,6x0,6m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 1x1,6m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn cạnh 0.7m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 61 | cái |
| P | Cọc H, Cọc Km | |||
| 1 | Đào hố móng cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc H, cọc Km | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Sơn phản quang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 63,44 | m2 |
| 6 | Tấm màng phản quang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,37 | m2 |
| 7 | Cột đỡ 2 thanh thép ống D60 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 8 | Tôn 3mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 9 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 187 | viên |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dải phân cách | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 36 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.806 | m |
| 12 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| Q | Hè đường, giải phân cách | |||
| R | Lát gạch Block tự chèn | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 58.878,62 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.044,28 | m3 |
| S | Bó vỉa hè loại B1 | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 882,06 | m3 |
| 2 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150 #) dày 10cm đá 2x4 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.237,98 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15.474,82 | m |
| T | Bó vỉa hè loại 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông bó vỉa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150 #) dày 10cm đá 2x4 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| U | Bó vỉa BTXM DPC loại 1+ loại 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông Bó vỉa BTXM DPC loại 1+ loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.367,4 | m3 |
| 2 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 296,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa loại 1 + loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 14.818 | m |
| V | Rãnh ghé BTXM loại 1a+1b | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 (C25) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 277,22 | m3 |
| 2 | Lát rãnh ghé BTXM loại 1a+1b | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.545,8 | m2 |
| W | Tấm đan rãnh ghé loại 2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 (C25) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Thép D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 3 | Lát rãnh ghé BTXM loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ dải phân cách | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10.804,68 | m2 |
| 5 | Trồng cây Cẩm chướng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49.346 | cây |
| 6 | Trồng Cây ngâu | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 737 | cây |
| 7 | Trồng cây hoa cúc Đà Lạt | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8.838 | cây |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc Trồng Viền | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 79.544 | cây |
| 9 | Trồng cây Mai Địa Thảo | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10.311 | cây |
| X | CỐNG NGANG | |||
| Y | Cống hộp 2.0x2.0 dài 1,5m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 50 | ống |
| 2 | Nối cống hộp đơn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 45 | mối nối |
| Z | Cống D1200 dài 2,5m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 470 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 114 | ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,2m, đường kính 1200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | ống |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,7m, đường kính 1200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | ống |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,0m, đường kính 1200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2 | ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 111 | mối nối |
| AA | Cống D1500 dài 2,5m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 189 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39 | ống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.7m, đường kính 1500mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 35 | mối nối |
| 5 | Đá đệm móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 113,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 37,2 | m3 |
| AB | Thượng Lưu | |||
| 1 | Đổ bê tông tường đầu+ tường cánh đá 1x2 mác 200 (C16) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 41,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng tường cánh và móng chân khay đá 2x4, mác 200 (C16) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 140,95 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng tường cánh và móng chân khay, đá 2x4, mác 200 (C16) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 97,08 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 69,26 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 56,13 | m3 |
| AC | Hạ Lưu | |||
| 1 | Đổ bê tông tường đầu+ tường cánh đá 1x2, mác 200 (C16) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 49,65 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng tường cánh và móng chân khay đá 2x4, mác 200 (C16) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 164,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây sân gia cố vữa XM mác 100 (C8) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 118,45 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, mác 100 (C8) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 51,6 | m3 |
| 6 | Đá đệm móng | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 65,34 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.192 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng cống k95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3.246 | m3 |
| AD | Hố thu | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, M250 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 2 | Bộ van lật ngăn mùi HDPE 200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 52 | bộ |
| 3 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 7m, đường kính ống 200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 364 | m |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang 430x860mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26 | nắp |
| AE | Hố ga thăm | |||
| 1 | Đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố van, hố ga, K1+K2 đá 1x2, C20 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 134,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,99 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân ga 10<D<=18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,72 | tấn |
| AF | Bản nắp hồ ga | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 mác 250 (C20) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản nắp D>10 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 3 | Thép góc mạ kẽm (80x80x6) mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản nắp hố ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| AG | Hệ thống rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (C8) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh nước siêu cao, đá 1x2, mác 200 (C16) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 93,08 | m3 |
| AH | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Cốt thép bản rãnh | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông bản rãnh mác 300 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 716 | cấu kiện |
| 4 | Đổ Bê tông bản rãnh mác 150 (C12.5) đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 465,06 | m3 |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21.630,8 | cái |
| 6 | Bê tông đổ tại chỗ mác 150 đá2x4cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 243,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 54,08 | m3 |
| AI | CỐNG DỌC | |||
| AJ | Cống D800 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11.488 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông (Đoạn ống L=2.5m) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.872 | ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.627 | mối nối |
| AK | Cống D1000 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.780 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.195 | ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.096 | mối nối |
| AL | Cống D1250 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1250mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.024 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 506 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 464 | mối nối |
| AM | Hố thu | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, C20 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 159,56 | m3 |
| 2 | Bộ van lật ngăn mùi HDPE 200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 758 | bộ |
| 3 | Đá đệm móng Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 28,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 7m, đường kính ống 200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.653 | m |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 379 | cái |
| AN | Hố ga thăm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 104,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố van, hố ga, K1+K2 đá 1x2, C20 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.108,86 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,19 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân ga 10<D<=18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 146,21 | tấn |
| AO | Bản nắp hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250 (C20) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản nắp D>10 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,66 | tấn |
| 3 | Thép góc mạ kẽm (80x80x6) mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,69 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản nắp hố ga | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 758 | cấu kiện |
| AP | CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| AQ | Thân cống | |||
| 1 | Cốt thép thân cống D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | tấn |
| 2 | Cốt thép thân cống 10<D<=18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 205,35 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống D>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 61,45 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.721,34 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (C8) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 152,17 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 228,26 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.773,3 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.374 | m3 |
| 9 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23.430,5 | m3 |
| AR | Tường đầu, Tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép tường D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường 10<D<=18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,39 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 225,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 (C8) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 52,47 | m3 |
| 5 | Đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 139,83 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB40 mác 100(C8) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 424,16 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.568 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 441 | m3 |
| AS | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,53 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản D>10 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,92 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bản rãnh mác 250 (C20) đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bản rãnh | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| AT | Mối nối | |||
| 1 | Cốt thép mối nối D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,87 | tấn |
| 2 | Cốt thép D25 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,81 | tấn |
| 3 | Tấm ngăn nước w=200mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 301,5 | m |
| 4 | Cát trộn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.010 | m |
| AU | HÀO KỸ THUẬT | |||
| AV | Thân Tuynel | |||
| 1 | Đổ bê tông thân tuynel M300#, đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 769,6 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6,71 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 129,42 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.007,04 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng giá đỡ thép hình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,26 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng mối nối, mác 100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 247,87 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm 10cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 123,93 | m3 |
| AW | Ga tuynel | |||
| AX | Thân ga | |||
| 1 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, Mac 300 (C20) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 244,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 9,65 | tấn |
| 3 | Cốt thép hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 11,91 | tấn |
| AY | Đáy ga | |||
| 1 | Đổ bê tông móngđá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 34,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép đáy hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 3 | Cốt thép đáy hố ga D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,28 | tấn |
| AZ | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp C20 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu D>10 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng giá đỡ thép hình | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,44 | tấn |
| 5 | Lưới chắn rác bằng gang KT650x540x50mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 46,66 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,33 | m3 |
| BA | PHẦN CẦU | |||
| BB | CẦU SỐ 1 – KM0+209,13 | |||
| BC | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BD | Dầm bản dài 18m | |||
| 1 | Dầm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | dầm |
| BE | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 124,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,05 | tấn |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72,08 | m |
| BF | Lề bộ hành | |||
| 1 | Gạch Tezazor (30x30x3) cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 2 | Bê tông 25Mpa tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10| Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,86 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 38 | tấm |
| BG | Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 208 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,61 | tấn |
| BH | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 378 | m2 |
| BI | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 378 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 378 | m2 |
| BJ | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| BK | Gối cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 200x450x47 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48 | gối |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tấm thép khử dốc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 3 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Thép xoắn D8 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| BL | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt thép bản định vị | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 2 | Bu lông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Neo chìm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Vữa XM 10MPa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| BM | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BN | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 889,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,12 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 34,81 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 78 | m3 |
| BO | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 108,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,53 | tấn |
| 4 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,02 | tấn |
| 5 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 73,91 | m3 |
| BP | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 309 | m |
| 2 | Bê tông đập đầu cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72 | 1mc/1 lần TN |
| 4 | Khoan kiểm tra hàm lượng mùn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cọc |
| BQ | Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 213,89 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 60,94 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.481,13 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.355,26 | m3 |
| 5 | Ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 84,8 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 8 | Nạo vét hữu cơ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 599,14 | m3 |
| BR | Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 633,46 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 633,46 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 633,46 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 633,46 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 114,02 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 221,71 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 190,04 | m3 |
| 8 | Đào cải suối, đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 6.406,34 | m3 |
| BS | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | 1 | Khoản | |
| BT | CẦU SỐ 02 – KM5+141,88 | |||
| BU | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BV | Dầm bản dài 12m | |||
| 1 | Dầm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | dầm |
| BW | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 76,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,23 | tấn |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,03 | m |
| BX | Lề bộ hành | |||
| 1 | Gạch Tezazor (30x30x3) cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Bê tông 25Mpa tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | tấm |
| BY | Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 148 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,96 | tấn |
| BZ | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 252 | m2 |
| CA | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 252 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 252 | m2 |
| CB | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| CC | Gối cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 200x300x43 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48 | gối |
| 2 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông ụ neo C30 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 5 | Thép xoắn D8 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| CD | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép bản định vị | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 2 | Bu lông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Neo chìm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| CE | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CF | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 833,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,73 | tấn |
| 4 | Cèt thép mố d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 29,18 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 78 | m3 |
| CG | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 105,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,27 | tấn |
| 4 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 5 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,99 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 71,91 | m3 |
| CH | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 204 | m |
| 2 | Bê tông đập đầu cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,94 | m3 |
| 3 | Khoan kiểm tra hàm lượng mùn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 4 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72 | 1mc/1 lần TN |
| CI | Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.912,23 | m3 |
| 2 | Đất đắp K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 809,9 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 162,2 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43 | m3 |
| 5 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 84,8 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 7 | Nạo vét hữu cơ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 526,68 | m3 |
| CJ | Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 109,3 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 212,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 182,16 | m3 |
| 8 | Đào cải suối đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.815,92 | m3 |
| CK | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | 1 | Khoản | |
| CL | CẦU SỐ 03 – KM6+200 | |||
| CM | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CN | Dầm bản dài 12m | |||
| 1 | Dầm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | dầm |
| CO | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 76,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,23 | tấn |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48,03 | m |
| CP | Lề bộ hành | |||
| 1 | Gạch Tezazor (30x30x3) cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 2 | Bê tông 25Mpa tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | tấm |
| CQ | Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,83 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 148 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1,83 | tấn |
| CR | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 252 | m2 |
| CS | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 252 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 252 | m2 |
| CT | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| CU | Gối cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 200x300x43 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48 | gối |
| 2 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông ụ neo C30 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 5 | Thép xoắn D8 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| CV | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép bản định vị | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 2 | Bu lông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Neo chìm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| CW | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CX | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 834,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 21,58 | tấn |
| 4 | Cèt thép mố d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27,55 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 78 | m3 |
| CY | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 108,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,53 | tấn |
| 4 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,02 | tấn |
| 5 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 73,91 | m3 |
| CZ | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 216 | m |
| 2 | Bê tông đập đầu cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Khoan kiểm tra hàm lượng mùn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cọc |
| 4 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72 | 1mc/1 lần TN |
| DA | Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.912,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 793,8 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 151,4 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40,1 | m3 |
| 5 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 84,8 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 7 | Nạo vét hữu cơ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 496,37 | m3 |
| DB | Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 109,3 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 212,52 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 182,16 | m3 |
| 8 | Đào cải suối, đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.760,94 | m3 |
| DC | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | 1 | Khoản | |
| DD | CẦU SỐ 04 – KM6+433,0 | |||
| DE | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| DF | Dầm I | |||
| 1 | Dầm I dài 33m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | dầm |
| 2 | Dầm I dài 15m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20 | dầm |
| DG | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 226,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 54,55 | tấn |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,61 | tấn |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 252,51 | m |
| 5 | Tấm cao su dày 20mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 18,27 | m2 |
| DH | Lề bộ hành | |||
| 1 | Gạch Tezazor (30x30x3) cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 85,2 | m2 |
| 2 | Bê tông 25Mpa tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13,39 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 130 | tấm |
| DI | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 39,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 288 | tấm |
| DJ | Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,96 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 630 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 7,96 | tấn |
| DK | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.325,1 | m2 |
| DL | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.325,1 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.325,1 | m2 |
| DM | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| DN | Gối cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su cố định 300x450x78mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | gối |
| 2 | Lắp đặt gối cao su di động 350x450x80mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10 | gối |
| 3 | Lắp đặt gối cao su cố định 150x250x35mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 40 | gối |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm thép khử dốc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| DO | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép bản định vị | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 2 | Bu lông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 112 | cái |
| 3 | Neo chìm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống gang đúc sẵn D150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống PVC D160 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 46 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| DP | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| DQ | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.278,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 34,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 30,39 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 89,37 | tấn |
| 6 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,65 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 94,88 | m3 |
| DR | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 105,96 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,27 | tấn |
| 4 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,84 | tấn |
| 5 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,99 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 71,91 | m3 |
| DS | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông thân bệ trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 357,16 | m3 |
| 2 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 159 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 186,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 67,92 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép đá kê gối, móng thân xà mũ mố trụ 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 15,17 | tấn |
| 7 | Cốt thép đá kê gối, mố, trụ d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 62,41 | tấn |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,65 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| DT | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 419 | m |
| 2 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 3 | Khoan kiểm tra hàm lượng mùn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 156 | 1mc/1 lần TN |
| DU | Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 10.865,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường đầu cầu K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2.478,48 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 663,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 602,89 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây vữa taluy | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 326,2 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 158,2 | m3 |
| 7 | ống PVC D60 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 165,36 | m |
| 8 | Đá hộc xây vữa chân khay | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 326,25 | m3 |
| DV | Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.350,2 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.350,2 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.350,2 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.350,2 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 243,04 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 472,57 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 405,06 | m3 |
| 8 | Đào cải suối đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4.295,43 | m3 |
| DW | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | 1 | khoản | |
| DX | CẦU SỐ 05 – KM6+933,0 | |||
| DY | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| DZ | Dầm bản dài 18m | |||
| 1 | Dầm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24 | dầm |
| EA | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 124,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 3 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,05 | tấn |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72,08 | m |
| EB | Lề bộ hành | |||
| 1 | Gạch Tezazor (30x30x3) cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 2 | Bê tông 25Mpa tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 tấm đan | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 38 | tấn |
| EC | Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | tấn |
| 2 | Bu lông các loại | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 208 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,56 | tấn |
| ED | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dung dịch phun | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 378 | m2 |
| EE | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 378 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 378 | m2 |
| EF | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m |
| 2 | Cốt thép Khe co giãn 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| EG | Gối cao su | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su 200x450x47 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 48 | gối |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép khử dốc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 3 | Chốt thép D32 mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Thép xoắn D8 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| EH | Thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép bản định vị | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 2 | Bu lông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Neo chìm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Vữa XM 10MPa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| EI | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| EJ | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ 30Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 753,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 26,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố 10<D<18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 19,5 | tấn |
| 4 | Cèt thép mố d>18 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 27,51 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 78 | m3 |
| EK | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 108,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10<D<18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 8,53 | tấn |
| 4 | Cốt thép d>18 bản dẫn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 5,02 | tấn |
| 5 | Bitum | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 24,66 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 73,91 | m3 |
| EL | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0m | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 246 | m |
| 2 | Bê tông đập đầu cọc | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 72 | 1mc/1 lần TN |
| 4 | Khoan kiểm tra hàm lượng mùn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cọc |
| EM | Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa tứ nón | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 200,26 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 57,15 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.660,84 | m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.768,29 | m3 |
| 5 | ống PVC D100 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 76,32 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 23,98 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 8 | Nạo vét hữu cơ | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 482,4 | m3 |
| EN | Mặt đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 239,02 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám 0.5kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 239,02 | m2 |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 239,02 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám 1.0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 239,02 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 43,02 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 83,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 71,71 | m3 |
| 8 | Đào cải suối, đất cấp 1 | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1.718,18 | m3 |
| EO | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Mặt bằng công trường | 1 | khoản | |
| EP | HẠNG MỤC: PHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí trạm trộn | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Thuế tài nguyên (406.417 m3) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường (406.417 m3) | Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5,49% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 9,38% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37217987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9536331E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp I.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 289.592.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường | 4 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu | 4 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. | 4 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm (đồng bộ) | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 60 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 6-25 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 4 | Búa căn nén khí 3,0 m3/ph | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 5 | Đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 6 | Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 3 |
| 8 | Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 10 | Lu bánh sắt (6-12)tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 11 | Lu bánh sắt 25 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 12 | Máy lu rung ≥10 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 13 | Lu bánh hơi ≥16tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 4 |
| 14 | Máy nén khí 360,00 m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 15 | Máy rải CPĐD ≥50m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa ≥130CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 17 | Máy ủi ≥110CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 15 |
| 19 | Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 2 |
| 20 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 21 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 22 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa đường 190CV | Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi