Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614891-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:22:00 đến ngày 2022-06-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 474,435,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,500,000,000 VNĐ ((Chín tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37217987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9536331E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp I.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 289.592.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu ≥ 6-25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Búa căn nén khí 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh sắt (6-12)tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Lu bánh sắt 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh hơi ≥16tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy nén khí 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải CPĐD ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 15
19-Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai, Hà Nội (giai đoạn 1)
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Trường Sơn. Địa chỉ nhà thầu: Số 25, ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo quy định.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: Số 724, đường Cù Chính Lan, tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 6 Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.020; Fax: 02183.852.020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.852.111. Fax: 02183.853.152
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất hữu cơ, đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT155.263m3
2Đào đất nền đường đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT249.202m3
3Đào nền đá cấp 4Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.550m3
4Đào cấp và đào khuôn đường đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT60.229m3
5Đào khuôn + rãnh + cống dọc, đá cấp 4Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.303m3
6Đào rãnh, đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14m3
7Đào rãnh, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.343m3
C Đào cống
1Đào cống dọc, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT30.021m3
D Đắp đất
1Đắp đất cống dọc K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22.902m3
2Đắp đất dải phân cáchChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT46.361m3
3Đắp đất màuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.738m3
4Đắp hè đường K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT147.515m3
5Đắp đất nền + đắp mái ta luy đường K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT343.679m3
6Đắp đất nền đường K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48.040m3
7Đắp taluy đầm K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5.796m3
8Trồng cỏChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT46.749m2
9Đào xúc đất để đắp, đất cấp III380.436,93m3
10Vận chuyển đất cấp III từ mỏ về để đắp (cự ly vận chuyển trung bình 6,36 km)380.436,93m3
E Chân khay
1Đào chân khay, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT208m3
2Đắp đất chân khay K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT98m3
3Bê tông chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT142,4m3
F Ốp mái taluy
1Thép D6Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,97tấn
2Bê tông mối nốiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,27m3
3Bê tông tấm ốpChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT294,89m3
4Lắp đặt tấm ốp máiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23.7811 cấu kiện
5Bê tông lót móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT72,54m3
6Xây gạch không vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT341,73m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.628m2
G Cải mương, Cải suối
1Đào cải mương + Cải suối, đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.839m3
2Đắp bù đào cải mương k90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.560m3
3San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT159.120m3
H MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT148.721m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT148.721m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT148.721m2
4Tưới thấm bám 1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT148.721m2
5Lớp móng trên CPĐD loại 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24.612m3
6Lớp móng dưới CPĐD loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT57.555m3
I Vuốt mặt đường
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.296m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.296m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.296m2
4Tưới thấm bám 1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.296m2
5Lớp móng trên CPĐD loại 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT527,36m3
6Lớp móng dưới CPĐD loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.187m3
J Thảm trên đường nhựa, láng nhựa
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT401m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT401m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT401m2
4Tưới thấm bám1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT401m2
5Bù vênh thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày trung bình 3cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT401m2
K Vuốt trên mặt đường cũ đường BTXM
1Đào xúc đất, đất cấp IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12.044m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21.445m3
3Đào rãnh, đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT62m3
4Đào rãnh, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT519m3
L Đắp đất
1Đắp đất taluy K=0,95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT198m3
2Đắp đất hè đường K=0,90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.530m3
3Đắp đất nền + ta luy đường K=0,95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.078m3
4Đắp đất nền đường K=0,98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.465m3
M Bó hè
1Bê tông lót móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,48m3
2Xây móng, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12,2m3
3Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,35m2
4Trồng cỏChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.147m2
5San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14.041m3
N Mặt đường vuốt
1Bê tông mặt đường, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.116m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.755m2
3Lớp móng CPĐD loại 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.881m3
4Lớp móng dưới CPĐD loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT457m3
O An toàn giao thông
1Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày H=2mm màu trắngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.655,92m2
2Thi công sơn kẻ vạch, chiều dày H=6mm màu trắngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT397,2m2
3Gia công, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT102cái
4Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình vuông kích thước 0,6x0,6mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22cái
5Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 1x1,6mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3cái
6Gia công, lắp đặt biển báo phản quang hình tròn cạnh 0.7mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT61cái
P Cọc H, Cọc Km
1Đào hố móng cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,25m3
2Bê tông cọc H, cọc KmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,81m3
3Bê tông lót móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,15m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thépChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,19tấn
5Sơn phản quangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT63,44m2
6Tấm màng phản quangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,37m2
7Cột đỡ 2 thanh thép ống D60Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,0991tấn
8Tôn 3mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,5m2
9Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT187viên
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dải phân cáchChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT36m2
11Gia công, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.806m
12Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10cái
Q Hè đường, giải phân cách
R Lát gạch Block tự chèn
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT58.878,62m2
2Đắp cát nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.044,28m3
S Bó vỉa hè loại B1
1Đổ bê tông bó vỉaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT882,06m3
2Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150 #) dày 10cm đá 2x4Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.237,98m3
3Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15.474,82m
T Bó vỉa hè loại 2
1Đổ bê tông bó vỉaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,8m3
2Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150 #) dày 10cm đá 2x4Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,6m3
3Lắp đặt bó vỉa BTXM loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT180m
U Bó vỉa BTXM DPC loại 1+ loại 2
1Đổ bê tông Bó vỉa BTXM DPC loại 1+ loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.367,4m3
2Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT296,36m3
3Lắp đặt bó vỉa loại 1 + loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT14.818m
V Rãnh ghé BTXM loại 1a+1b
1Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 (C25)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT277,22m3
2Lát rãnh ghé BTXM loại 1a+1bChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.545,8m2
W Tấm đan rãnh ghé loại 2
1Bê tông tấm đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300 (C25)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,16m3
2Thép DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,081Tấn
3Lát rãnh ghé BTXM loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18m2
4Trồng cỏ dải phân cáchChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10.804,68m2
5Trồng cây Cẩm chướngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49.346cây
6Trồng Cây ngâuChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT737cây
7Trồng cây hoa cúc Đà LạtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8.838cây
8Trồng cây chuỗi ngọc Trồng ViềnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT79.544cây
9Trồng cây Mai Địa ThảoChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10.311cây
X CỐNG NGANG
Y Cống hộp 2.0x2.0 dài 1,5m
1Sản xuất, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT50ống
2Nối cống hộp đơnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT45mối nối
Z Cống D1200 dài 2,5m
1Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT470cái
2Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT114ống
3Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,2m, đường kính 1200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1ống
4Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,7m, đường kính 1200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1ống
5Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,0m, đường kính 1200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT111mối nối
AA Cống D1500 dài 2,5m
1Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT189cái
2Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39ống
3Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1.7m, đường kính 1500mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT35mối nối
5Đá đệm móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT113,22m3
6Bê tông móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT37,2m3
AB Thượng Lưu
1Đổ bê tông tường đầu+ tường cánh đá 1x2 mác 200 (C16)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT41,67m3
2Đổ bê tông móng tường cánh và móng chân khay đá 2x4, mác 200 (C16)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT140,95m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,62m3
4Đổ bê tông móng tường cánh và móng chân khay, đá 2x4, mác 200 (C16)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT97,08m3
5Đá dăm đệm, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT69,26m3
6Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,53m3
7Đổ bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT56,13m3
AC Hạ Lưu
1Đổ bê tông tường đầu+ tường cánh đá 1x2, mác 200 (C16)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT49,65m3
2Đổ bê tông móng tường cánh và móng chân khay đá 2x4, mác 200 (C16)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT164,1m3
3Xây đá hộc, xây sân gia cố vữa XM mác 100 (C8)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT118,45m3
4Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,36m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, mác 100 (C8)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT51,6m3
6Đá đệm móngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT65,34m3
7Đào đất hố móng đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.192m3
8Đắp đất hố móng cống k95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3.246m3
AD Hố thu
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,95m3
2Bộ van lật ngăn mùi HDPE 200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT52bộ
3Đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,92m3
4Cốt thép hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,3tấn
5Cốt thép hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,56tấn
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 7m, đường kính ống 200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT364m
7Lưới chắn rác bằng gang 430x860mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26nắp
AE Hố ga thăm
1Đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10,77m3
2Đổ bê tông hố van, hố ga, K1+K2 đá 1x2, C20Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT134,74m3
3Cốt thép thân ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,99tấn
4Cốt thép thân ga 10<D<=18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,72tấn
AF Bản nắp hồ ga
1Đổ bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 mác 250 (C20)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,08m3
2Cốt thép bản nắp D>10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,46tấn
3Thép góc mạ kẽm (80x80x6) mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,145tấn
4Lắp đặt bản nắp hố gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT52cấu kiện
AG Hệ thống rãnh
1Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,29m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (C8)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,44m2
3Đổ bê tông rãnh nước siêu cao, đá 1x2, mác 200 (C16)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT93,08m3
AH Tấm đan rãnh
1Cốt thép bản rãnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,24tấn
2Đổ bê tông bản rãnh mác 300 đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,44m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT716cấu kiện
4Đổ Bê tông bản rãnh mác 150 (C12.5) đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT465,06m3
5Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21.630,8cái
6Bê tông đổ tại chỗ mác 150 đá2x4cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT243,35m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT54,08m3
AI CỐNG DỌC
AJ Cống D800
1Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11.488cái
2Sản xuất, lắp đặt ống bê tông (Đoạn ống L=2.5m)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.872ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.627mối nối
AK Cống D1000
1Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.780cái
2Sản xuất, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.195ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.096mối nối
AL Cống D1250
1Sản xuất, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1250mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.024cái
2Sản xuất, lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT506đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT464mối nối
AM Hố thu
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, C20Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT159,56m3
2Bộ van lật ngăn mùi HDPE 200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT758bộ
3Đá đệm móng DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT28,05m3
4Cốt thép hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,39tấn
5Cốt thép hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,1tấn
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 7m, đường kính ống 200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.653m
7Lưới chắn rác bằng gangChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT379cái
AN Hố ga thăm
1Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT104,63m3
2Đổ bê tông hố van, hố ga, K1+K2 đá 1x2, C20Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.108,86m3
3Cốt thép thân ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,19tấn
4Cốt thép thân ga 10<D<=18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT146,21tấn
AO Bản nắp hố ga
1Đổ bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250 (C20)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT30,32m3
2Cốt thép bản nắp D>10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,66tấn
3Thép góc mạ kẽm (80x80x6) mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,69tấn
4Lắp đặt bản nắp hố gaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT758cấu kiện
AP CỐNG ĐỔ TẠI CHỖ
AQ Thân cống
1Cốt thép thân cống DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4tấn
2Cốt thép thân cống 10<D<=18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT205,35tấn
3Cốt thép thân cống D>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT61,45tấn
4Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.721,34m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (C8)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT152,17m3
6Thi công lớp đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT228,26m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.773,3m2
8Đào đất hố móng, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.374m3
9Đắp đất K=0,95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23.430,5m3
AR Tường đầu, Tường cánh
1Cốt thép tường DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,18tấn
2Cốt thép tường 10<D<=18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,39tấn
3Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 300Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT225,64m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 (C8)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT52,47m3
5Đá đệm móng loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT139,83m3
6Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB40 mác 100(C8)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT424,16m3
7Đào đất hố móng, đất cấp 3Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.568m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT441m3
AS Bản quá độ
1Cốt thép bản DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,53tấn
2Cốt thép bản D>10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,92tấn
3Đổ bê tông bản rãnh mác 250 (C20) đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32,88m3
4Lắp đặt bản rãnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT54cấu kiện
AT Mối nối
1Cốt thép mối nối DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,87tấn
2Cốt thép D25Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,81tấn
3Tấm ngăn nước w=200mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT301,5m
4Cát trộnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,5m3
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.010m
AU HÀO KỸ THUẬT
AV Thân Tuynel
1Đổ bê tông thân tuynel M300#, đúc sẵnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT769,6m3
2Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6,71tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT129,42tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.007,04m2
5Gia công lắp dựng giá đỡ thép hìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,26tấn
6Vữa xi măng mối nối, mác 100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT247,87m3
8Đá dăm đệm 10cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT123,93m3
AW Ga tuynel
AX Thân ga
1Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, Mac 300 (C20)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT244,81m3
2Cốt thép hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT9,65tấn
3Cốt thép hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT11,91tấn
AY Đáy ga
1Đổ bê tông móngđá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT34,67m3
2Cốt thép đáy hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,08tấn
3Cốt thép đáy hố ga DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,28tấn
AZ Tấm đan
1Đổ bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp C20 đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,78m3
2Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,2tấn
3Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu D>10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,24tấn
4Gia công, lắp dựng giá đỡ thép hìnhChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,44tấn
5Lưới chắn rác bằng gang KT650x540x50mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
6Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT46,66m3
7Đá dăm đệm đường kính DmaxChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,33m3
BA PHẦN CẦU
BB CẦU SỐ 1 – KM0+209,13
BC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BD Dầm bản dài 18m
1Dầm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24dầm
BE Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT124,37m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,24tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,05tấn
4Ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT72,08m
BF Lề bộ hành
1Gạch Tezazor (30x30x3) cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,3m2
2Bê tông 25Mpa tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,75m3
3Cốt thép 10Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,86tấn
4Lắp đặt tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT38tấm
BG Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ)
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,61tấn
2Bu lông các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT208cái
3Lắp dựng lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,61tấn
BH Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT378m2
BI Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT378m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT378m2
BJ Khe co giãn
1Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,2m
2Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,54m3
BK Gối cao su
1Lắp đặt gối cao su 200x450x47Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48gối
2Sản xuất và lắp đặt tấm thép khử dốcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,93tấn
3Chốt thép D32 mạ kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
4Thép xoắn D8Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,1tấn
5Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,75m2
BL Thoát nước
1Sản xuất và lắp đặt thép bản định vịChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04tấn
2Bu lôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32cái
3Neo chìmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
4Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,76m
5Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
6Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13m
7Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
8Vữa XM 10MPaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,6m3
BM KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BN Mố cầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT889,3m3
2Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26,62m3
3Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,12tấn
4Cốt thép mố d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT34,81tấn
5Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT78m3
BO Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT108,93m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,17tấn
3Cốt thép 10<D<18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,53tấn
4Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,02tấn
5BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,23m3
6Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,66m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT73,91m3
BP Cọc khoan nhồi
1Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT309m
2Bê tông đập đầu cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22m3
3Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT721mc/1 lần TN
4Khoan kiểm tra hàm lượng mùnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4Cọc
BQ Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đá hộc xây vữa tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT213,89m3
2Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT60,94m3
3Đắp vật liệu chọn lọc K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.481,13m3
4Đất đắp K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.355,26m3
5Ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT84,8m
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,96m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,18m3
8Nạo vét hữu cơChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT599,14m3
BR Mặt đường đầu cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT633,46m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT633,46m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT633,46m2
4Tưới thấm bám 1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT633,46m2
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT114,02m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT221,71m3
7Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT190,04m3
8Đào cải suối, đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT6.406,34m3
BS MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trường1Khoản
BT CẦU SỐ 02 – KM5+141,88
BU KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BV Dầm bản dài 12m
1Dầm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24dầm
BW Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT76,46m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,23tấn
4Ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,03m
BX Lề bộ hành
1Gạch Tezazor (30x30x3) cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,2m2
2Bê tông 25Mpa tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,5m3
3Cốt thép 10<D<18 tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,56tấn
4Lắp đặt tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24tấm
BY Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ)
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,96tấn
2Bu lông các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT148cái
3Lắp dựng lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,96tấn
BZ Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT252m2
CA Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT252m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT252m2
CB Khe co giãn
1Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,2m
2Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,54m3
CC Gối cao su
1Lắp đặt gối cao su 200x300x43Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48gối
2Vữa không co ngótChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,52m3
3Bê tông ụ neo C30Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,22m3
4Chốt thép D32 mạ kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
5Thép xoắn D8Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,1tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,75m2
CD Thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt thép bản định vịChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,03tấn
2Bu lôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24cái
3Neo chìmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12cái
4Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,76m
5Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
6Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10m
7Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
CE KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CF Mố cầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT833,71m3
2Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26,62m3
3Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,73tấn
4Cèt thép mố d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT29,18tấn
5Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT78m3
CG Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT105,96m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,17tấn
3Cốt thép 10<D<18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,27tấn
4Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,84tấn
5BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,22m3
6Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,99m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT71,91m3
CH Cọc khoan nhồi
1Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT204m
2Bê tông đập đầu cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,94m3
3Khoan kiểm tra hàm lượng mùnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4Cọc
4Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT721mc/1 lần TN
CI Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.912,23m3
2Đất đắp K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT809,9m3
3Đá hộc xây vữa tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT162,2m3
4Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43m3
5ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT84,8m
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,96m2
7Nạo vét hữu cơChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT526,68m3
CJ Mặt đường đầu cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
4Tưới thấm bám 1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT109,3m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT212,52m3
7Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT182,16m3
8Đào cải suối đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.815,92m3
CK MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trường1Khoản
CL CẦU SỐ 03 – KM6+200
CM KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CN Dầm bản dài 12m
1Dầm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24dầm
CO Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT76,46m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,23tấn
4Ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48,03m
CP Lề bộ hành
1Gạch Tezazor (30x30x3) cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16,2m2
2Bê tông 25Mpa tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,5m3
3Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,56tấn
4Lắp đặt tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24tấm
CQ Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ)
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,83tấn
2Bu lông các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT148cái
3Lắp dựng lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1,83tấn
CR Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT252m2
CS Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT252m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT252m2
CT Khe co giãn
1Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,2m
2Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,54m3
CU Gối cao su
1Lắp đặt gối cao su 200x300x43Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48gối
2Vữa không co ngótChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,52m3
3Bê tông ụ neo C30Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,22m3
4Chốt thép D32 mạ kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
5Thép xoắn D8Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,1tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,75m2
CV Thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt thép bản định vịChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,03tấn
2Bu lôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24cái
3Neo chìmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT12cái
4Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,76m
5Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
6Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10m
7Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
CW KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CX Mố cầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT834,64m3
2Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26,62m3
3Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT21,58tấn
4Cèt thép mố d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27,55tấn
5Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT78m3
CY Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT108,93m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,17tấn
3Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,53tấn
4Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,02tấn
5BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,23m3
6Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,66m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT73,91m3
CZ Cọc khoan nhồi
1Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT216m
2Bê tông đập đầu cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22m3
3Khoan kiểm tra hàm lượng mùnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4Cọc
4Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT721mc/1 lần TN
DA Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.912,23m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT793,8m3
3Đá hộc xây vữa tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT151,4m3
4Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40,1m3
5ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT84,8m
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,96m2
7Nạo vét hữu cơChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT496,37m3
DB Mặt đường đầu cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
4Tưới thấm bám1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT607,2m2
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT109,3m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT212,52m3
7Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT182,16m3
8Đào cải suối, đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.760,94m3
DC MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trường1Khoản
DD CẦU SỐ 04 – KM6+433,0
DE KẾT CẤU PHẦN TRÊN
DF Dầm I
1Dầm I dài 33mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10dầm
2Dầm I dài 15mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20dầm
DG Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT226,5m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT54,55tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,61tấn
4Ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT252,51m
5Tấm cao su dày 20mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT18,27m2
DH Lề bộ hành
1Gạch Tezazor (30x30x3) cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT85,2m2
2Bê tông 25Mpa tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13,39m3
3Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,2tấn
4Lắp đặt tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT130tấm
DI Bản ván khuôn
1Bê tông 25Mpa tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT39,92m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,54tấn
3Lắp đặt tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT288tấm
DJ Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ)
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,96tấn
2Bu lông các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT630cái
3Lắp dựng lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT7,96tấn
DK Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.325,1m2
DL Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.325,1m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.325,1m2
DM Khe co giãn
1Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,2m
2Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,53m3
DN Gối cao su
1Lắp đặt gối cao su cố định 300x450x78mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10gối
2Lắp đặt gối cao su di động 350x450x80mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10gối
3Lắp đặt gối cao su cố định 150x250x35mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT40gối
4Sản xuất và lắp đặt tấm thép khử dốcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,72tấn
DO Thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt thép bản định vịChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,26tấn
2Bu lôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT112cái
3Neo chìmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT56cái
4Sản xuất, lắp đặt ống gang đúc sẵn D150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT20,16m
5Sản xuất, lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT28cái
6Sản xuất, lắp đặt ống PVC D160Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT46m
7Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT28cái
DP KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
DQ Mố cầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.278,9m3
2Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT34,3m3
3Cốt thép mố DChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04tấn
4Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT30,39tấn
5Cốt thép mố d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT89,37tấn
6Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,65Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16bộ
7Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT94,88m3
DR Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT105,96m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,17tấn
3Cốt thép 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,27tấn
4Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,84tấn
5BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,22m3
6Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,99m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT71,91m3
DS Trụ cầu
1Bê tông thân bệ trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT357,16m3
2Bê tông thân trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT159m3
3Bê tông xà mũ trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT186,6m3
4Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT67,92m3
5Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,14m3
6Cốt thép đá kê gối, móng thân xà mũ mố trụ 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT15,17tấn
7Cốt thép đá kê gối, mố, trụ d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT62,41tấn
8Chốt thép mạ kẽm D32, L=0,65Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32bộ
DT Cọc khoan nhồi
1Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT419m
2Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT47,6m3
3Khoan kiểm tra hàm lượng mùnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cọc
4Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1561mc/1 lần TN
DU Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đắp vật liệu chọn lọc K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT10.865,02m3
2Đắp đất đường đầu cầu K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2.478,48m3
3Đào đất C3 chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT663,23m3
4Đắp đất K90Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT602,89m3
5Đá hộc xây vữa taluyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT326,2m3
6Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT158,2m3
7ống PVC D60Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT165,36m
8Đá hộc xây vữa chân khayChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT326,25m3
DV Mặt đường đầu cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.350,2m2
2Tưới dính bám0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.350,2m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.350,2m2
4Tưới thấm bám 1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.350,2m2
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT243,04m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT472,57m3
7Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT405,06m3
8Đào cải suối đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4.295,43m3
DW MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trường1khoản
DX CẦU SỐ 05 – KM6+933,0
DY KẾT CẤU PHẦN TRÊN
DZ Dầm bản dài 18m
1Dầm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24dầm
EA Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can
1Bê tông bản mặt cầu 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT124,37m3
2Cốt thép lớp phủ mặt cầu dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,24tấn
3Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,05tấn
4Ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT72,08m
EB Lề bộ hành
1Gạch Tezazor (30x30x3) cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,3m2
2Bê tông 25Mpa tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,75m3
3Cốt thép 10<D<18 tấm đanChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,86tấn
4Lắp đặt tấm bảnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT38tấn
EC Lan can (bao gồm cả can lan lề đi bộ)
1Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,56tấn
2Bu lông các loạiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT208cái
3Lắp dựng lan canChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,56tấn
ED Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT378m2
EE Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT378m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT378m2
EF Khe co giãn
1Lắp đặt khe co dãn răng lược 50mmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,2m
2Cốt thép Khe co giãn 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4,54m3
EG Gối cao su
1Lắp đặt gối cao su 200x450x47Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT48gối
2Sản xuất, lắp đặt tấm thép khử dốcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,93tấn
3Chốt thép D32 mạ kẽmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,16tấn
4Thép xoắn D8Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,1tấn
5Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT2,75m2
EH Thoát nước
1Sản xuất, lắp đặt thép bản định vịChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,04tấn
2Bu lôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT32cái
3Neo chìmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT16cái
4Sản xuất và lắp đặt ống gang đúc sẵn D150Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,76m
5Sản xuất và lắp đặt nắp đạy gang thoát nước D220Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
6Sản xuất và lắp đặt ống PVC D160Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT13m
7Sản xuất và lắp đặt tấm chắn rác 500x140x15Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8cái
8Vữa XM 10MPaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1m3
EI KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
EJ Mố cầu
1Bê tông mố, trụ 30MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT753,01m3
2Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT26,62m3
3Cốt thép mố 10<D<18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT19,5tấn
4Cèt thép mố d>18Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT27,51tấn
5Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT78m3
EK Bản quá độ
1Bê tông bản dẫn 30Mpa đá 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT108,93m3
2Cốt thép dChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,17tấn
3Cốt thép 10<D<18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT8,53tấn
4Cốt thép d>18 bản dẫnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT5,02tấn
5BitumChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT0,22m3
6Bê tông lót móng 10MpaChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT24,66m3
7Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT73,91m3
EL Cọc khoan nhồi
1Cọc Khoan Nhồi BTCT D=1,0mChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT246m
2Bê tông đập đầu cọcChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT22m3
3Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT721mc/1 lần TN
4Khoan kiểm tra hàm lượng mùnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT4Cọc
EM Gia cố bề mặt tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đá hộc xây vữa tứ nónChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT200,26m3
2Đá dăm đệmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT57,15m3
3Đắp vật liệu chọn lọc K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.660,84m3
4Đất đắp K95Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.768,29m3
5ống PVC D100Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT76,32m
6Vải địa kỹ thuậtChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT23,98m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT3,16m3
8Nạo vét hữu cơChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT482,4m3
EN Mặt đường đầu cầu
1Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT239,02m2
2Tưới dính bám 0.5kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT239,02m2
3Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cmChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT239,02m2
4Tưới thấm bám 1.0 kg/m2Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT239,02m2
5Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT43,02m3
6Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT83,66m3
7Đắp đất K98Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT71,71m3
8Đào cải suối, đất cấp 1Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1.718,18m3
EO MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Mặt bằng công trường1khoản
EP HẠNG MỤC: PHI PHÍ KHÁC
1Chi phí trạm trộnChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
2Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngChi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
3Thuế tài nguyên (406.417 m3)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
4Phí bảo vệ môi trường (406.417 m3)Chi tiết tại Chương V - Phần 2 của E-HSMT1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5,49%
2Chi phí dự phòng trượt giá9,38%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37217987E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9536331E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp I trở lên (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí).Ghi chú: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp II (cầu đường bộ hoặc đường bộ), trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt và cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) thì được đánh giá là 01 công trình cấp I.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông asphalt.- Trường hợp các hợp đồng tương tự nêu trên không có hạng mục cầu thì Nhà thầu phải hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực cấp III trở lên.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) Hợp đồng tương tự như trên phù hợp với tính chất, khối lượng công việc tham gia trong gói thầu, giá trị Hợp đồng tương tự ≥ 289,592 tỷ đồng (không bao gồm dự phòng phí) nhân với tỷ lệ % phần giá trị khối lượng tham gia theo thỏa thuận liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu đảm nhận trong liên danh.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 289.592.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) Hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.54
2 Kỹ sư kiểm tra, giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kiểm tra, giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.43
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công đường 4 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.43
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (trong đó có hạng mục cầu) hoặc 01 công trình cầu43
5 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu hoặc đường bộ.- Đã phụ trách vật liệu hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.43
6 Nhân sự phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có Giấy chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ) cấp II.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Cần cẩu ≥ 60 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
3 Cần cẩu ≥ 6-25 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)3
4 Búa căn nén khí 3,0 m3/ph Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)4
5 Đầu búa thủy lực Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
6 Thiết bị, máy khoan cọc nhồi đường kính 1m Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)3
8 Trạm trộn BTXM công suất ≥ 90m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
10 Lu bánh sắt (6-12)tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)4
11 Lu bánh sắt 25 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
12 Máy lu rung ≥10 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Lu bánh hơi ≥16tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)4
14 Máy nén khí 360,00 m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
15 Máy rải CPĐD ≥50m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
16 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
17 Máy ủi ≥110CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
18 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)15
19 Ô tô vận chuyển bê tông xi măng chuyên dụng Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)2
20 Máy trộn bê tông 250 lít Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
21 Máy bơm bê tông 50m3/h Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
22 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
23 Máy phun nhựa đường 190CV Theo yêu cầu tại điểm b (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu) khoản 2.2, Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (đính kèm file trong E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->