Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616458-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220616437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:16:00 đến ngày 2022-06-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,899,645,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoăc· kỹ thuật xây dựng công trình hoặc thuỷ lợi. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Gồm có thợ xây, thợ nề, thợ cốt thép .Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn, đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn, đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây trát, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép )
- Đặc điểm thiết bị Căt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn và đường giao thông nội đồng thôn xóm Mới B và thôn xóm Lâm xã Thượng Trưng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TH Vĩnh Phúc; Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường; Thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Tường; Tư vấn lâp HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Minh Vân Vĩnh Phúc. Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH Đức Huy Vĩnh Tường.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT907,99m3
2Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT907,99m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT375,63m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT193,42m3
5Đắp đất tường chắn, rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT182,21m3
6Mua đất để đắp K95Theo chương V của E-HSMT1.134,6539m3
7Mua đất để đắp K98Theo chương V của E-HSMT386,4392m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V của E-HSMT829,85m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V của E-HSMT275,32m3
10Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT149,99m3
11Vải bạt xác rắn chống thấmTheo chương V của E-HSMT832,06m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT65,06m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V của E-HSMT229,47m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V của E-HSMT239,17m3
15Rải lưới cốt sợi thủy tinhTheo chương V của E-HSMT1.675,02m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chương V của E-HSMT1.675,02m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5Theo chương V của E-HSMT1.675,02m2
18Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5%Theo chương V của E-HSMT285,0229tấn
19Cắt đường làm rãnhTheo chương V của E-HSMT185,46m
20Phá dỡ kết cấu bê tông của rãnh cũTheo chương V của E-HSMT34,674m3
21Phá dỡ kết cấu gạch xây của rãnh cũTheo chương V của E-HSMT36,7211m3
22Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo chương V của E-HSMT71,4m3
23Thi công lớp đá đệm móng rãnhTheo chương V của E-HSMT34,5426m3
24Bê tông đáy rãnh, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT34,5426m3
25Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT120,8992m3
26Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT628,048m2
27Ván khuôn rãnhTheo chương V của E-HSMT471,04m2
28Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT16,29m3
29Ván khuôn tấm đan rãnhTheo chương V của E-HSMT188,16m2
30Cốt thép tấm đan rãnh, ĐKTheo chương V của E-HSMT2,9439tấn
31Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK>10mmTheo chương V của E-HSMT1,5602tấn
32Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT35,28m3
33Lắp đặt tấm đan rãnhTheo chương V của E-HSMT392cái
34Bơm hút nước thi côngTheo chương V của E-HSMT10ca
35Đóng cọc tre móng tường chắn, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT9.422,1m
36Thi công lớp đá đệm móng tường chắn đá hộcTheo chương V của E-HSMT18,8442m3
37Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT145,7946m3
38Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo chương V của E-HSMT96,7005m3
39Ván khuôn mũ tường chắnTheo chương V của E-HSMT53,06m2
40Cốt thép mũ tường chănTheo chương V của E-HSMT0,525tấn
41Bê tông mũ tường chẵn, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V của E-HSMT10,5792m3
42Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V của E-HSMT0,59m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V của E-HSMT2,64m3
44Vải địa kỹ thuật loại không dệtTheo chương V của E-HSMT16,5m2
45Đay tẩm nhựa đườngTheo chương V của E-HSMT12khe
46Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V của E-HSMT132m
47Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây gạchTheo chương V của E-HSMT16,3m3
48Xây tường chắn bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT71,5809m3
49Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT36,9161m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT262,2944m2
51Bê tông mũ tường chắn xây gạch, bê tông M250, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT13,0781m3
52Ván khuôn mũ tường chắnTheo chương V của E-HSMT103,07m2
53Ván khuôn tấm chặn bánh xeTheo chương V của E-HSMT84,48m2
54Lắp dựng cốt thép gờ chặn bánh xe, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,1999tấn
55Bê tông tấm gờ chặn bánh xe, bê tông M200, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT6,51m3
56Đào móng bậc lên xuống, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT1,1928m3
57Thi công lớp đá đệm lót móng bậcTheo chương V của E-HSMT0,3849m3
58Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT0,2927m3
59Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT4,2303m3
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V của E-HSMT7,8573m2
61Lắp dựng cốt thép móng cột điện chiếu sáng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,3636tấn
62Ván khuôn móng cột điện chiếu sángTheo chương V của E-HSMT54m2
63Bê tông móng cột điện chiếu sáng, M200, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT6,9m3
64Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 trên rãnh thoát nướcTheo chương V của E-HSMT12bộ
65Cắt đường làm rãnh rải cápTheo chương V của E-HSMT30m
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E-HSMT1,08m3
67Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo chương V của E-HSMT1,08m3
68Đào rãnh rải cáp, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT2,31m3
69Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3Theo chương V của E-HSMT0,99m3
70Đắp móng đường ốngTheo chương V của E-HSMT1,2m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của E-HSMT2,1m3
72Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30Theo chương V của E-HSMT1,08m3
73Gia công, lắp đặt giá, đai giữ cáp trong thành rãnh theo thiết kế phụ kiện đồng bộTheo chương V của E-HSMT178bộ
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 67mmTheo chương V của E-HSMT15m
75Ống nhựa gân xoắn 65/50Theo chương V của E-HSMT391m
76Lưới nilon báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT15m
77Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V của E-HSMT12bộ
78Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT1bộ
79Dây đồng M10Theo chương V của E-HSMT406m
80Rải cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT406m
81Lắp dựng cột thép, Cột thép bát giác liền cần, H=7mTheo chương V của E-HSMT12cột
82Lắp Đèn LED 80W có DIMTheo chương V của E-HSMT12bộ
83Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V của E-HSMT60m
84Kéo dây từ lưới điện hạ thế xuống tủ điều khiểnTheo chương V của E-HSMT10m
85Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo chương V của E-HSMT37cái
86Đầu cốt đồng Cu16-50Theo chương V của E-HSMT36cái
87Làm đầu cáp khôTheo chương V của E-HSMT241 đầu cáp
88Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT12bảng
89Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT12cửa
90Đánh số cộtTheo chương V của E-HSMT12cột
91Tủ điện chiếu sáng 50ATheo chương V của E-HSMT1tủ
92Lắp giá đỡ tủTheo chương V của E-HSMT1bộ
93Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V của E-HSMT12cái
94Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo chương V của E-HSMT13vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoăc· kỹ thuật xây dựng công trình hoặc thuỷ lợi. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất.33
3 Công nhân kỹ thuật 5 Gồm có thợ xây, thợ nề, thợ cốt thép .Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm bê tông1
4 Máy đào xúc Đào xúc đất, cát1
5 Máy lu bánh thép Lu nèn, đầm chặt1
6 Máy lu bánh lốp Lu nèn, đầm chặt1
7 Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) Trộn vữa xây trát, trộn bê tông2
8 Ô tô tự đổ tải trọng Vận chuyển3
9 Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép ) Căt, uốn thép1
10 Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông) Cắt mặt đường bê tông1
11 Máy khoan đục bê tông Khoan phá bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->