Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:16:00 đến ngày 2022-06-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,899,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoăc· kỹ thuật xây dựng công trình hoặc thuỷ lợi. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm có thợ xây, thợ nề, thợ cốt thép .Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn, đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn, đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây trát, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Căt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn và đường giao thông nội đồng thôn xóm Mới B và thôn xóm Lâm xã Thượng Trưng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Trưng; Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; ĐT: 02113.838.243 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 907,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 907,99 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 375,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 193,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất tường chắn, rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 182,21 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp K95 | Theo chương V của E-HSMT | 1.134,6539 | m3 |
| 7 | Mua đất để đắp K98 | Theo chương V của E-HSMT | 386,4392 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 829,85 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 275,32 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 149,99 | m3 |
| 11 | Vải bạt xác rắn chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 832,06 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 65,06 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V của E-HSMT | 229,47 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 239,17 | m3 |
| 15 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Theo chương V của E-HSMT | 1.675,02 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1.675,02 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 | Theo chương V của E-HSMT | 1.675,02 | m2 |
| 18 | Mua thảm C12.5 hàm lượng nhựa 5.5% | Theo chương V của E-HSMT | 285,0229 | tấn |
| 19 | Cắt đường làm rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 185,46 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông của rãnh cũ | Theo chương V của E-HSMT | 34,674 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch xây của rãnh cũ | Theo chương V của E-HSMT | 36,7211 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo chương V của E-HSMT | 71,4 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 34,5426 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 34,5426 | m3 |
| 25 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 120,8992 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 628,048 | m2 |
| 27 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 471,04 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 188,16 | m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 2,9439 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK>10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5602 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 35,28 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo chương V của E-HSMT | 392 | cái |
| 34 | Bơm hút nước thi công | Theo chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 35 | Đóng cọc tre móng tường chắn, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 9.422,1 | m |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn đá hộc | Theo chương V của E-HSMT | 18,8442 | m3 |
| 37 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 145,7946 | m3 |
| 38 | Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 96,7005 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ tường chắn | Theo chương V của E-HSMT | 53,06 | m2 |
| 40 | Cốt thép mũ tường chăn | Theo chương V của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 41 | Bê tông mũ tường chẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5792 | m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 44 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | Theo chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 45 | Đay tẩm nhựa đường | Theo chương V của E-HSMT | 12 | khe |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng tường chắn xây gạch | Theo chương V của E-HSMT | 16,3 | m3 |
| 48 | Xây tường chắn bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 71,5809 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 36,9161 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 262,2944 | m2 |
| 51 | Bê tông mũ tường chắn xây gạch, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 13,0781 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ tường chắn | Theo chương V của E-HSMT | 103,07 | m2 |
| 53 | Ván khuôn tấm chặn bánh xe | Theo chương V của E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép gờ chặn bánh xe, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm gờ chặn bánh xe, bê tông M200, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 6,51 | m3 |
| 56 | Đào móng bậc lên xuống, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,1928 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm lót móng bậc | Theo chương V của E-HSMT | 0,3849 | m3 |
| 58 | Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2927 | m3 |
| 59 | Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2303 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 7,8573 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng cột điện chiếu sáng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3636 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng cột điện chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 54 | m2 |
| 63 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 64 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 trên rãnh thoát nước | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Cắt đường làm rãnh rải cáp | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 68 | Đào rãnh rải cáp, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 69 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 70 | Đắp móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt giá, đai giữ cáp trong thành rãnh theo thiết kế phụ kiện đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 178 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 75 | Ống nhựa gân xoắn 65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 391 | m |
| 76 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 77 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Dây đồng M10 | Theo chương V của E-HSMT | 406 | m |
| 80 | Rải cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 406 | m |
| 81 | Lắp dựng cột thép, Cột thép bát giác liền cần, H=7m | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 82 | Lắp Đèn LED 80W có DIM | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 84 | Kéo dây từ lưới điện hạ thế xuống tủ điều khiển | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng Cu16-50 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 88 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 89 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cửa |
| 90 | Đánh số cột | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 91 | Tủ điện chiếu sáng 50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 92 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo chương V của E-HSMT | 13 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu); Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông. Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoăc· kỹ thuật xây dựng công trình hoặc thuỷ lợi. Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông.Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Gồm có thợ xây, thợ nề, thợ cốt thép .Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự liên quan; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy đào xúc | Đào xúc đất, cát | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Lu nèn, đầm chặt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Lu nèn, đầm chặt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa (hoặc máy trộn bê tông) | Trộn vữa xây trát, trộn bê tông | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng | Vận chuyển | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép liên hợp (hoặc bộ 02 máy gồm: máy cắt thép + máy uốn thép ) | Căt, uốn thép | 1 |
| 10 | Máy cắt khe (hoặc máy cắt bê tông) | Cắt mặt đường bê tông | 1 |
| 11 | Máy khoan đục bê tông | Khoan phá bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi