Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620619-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220620588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:46:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,267,881,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.516.969 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=0,8m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=7T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xây dựng kênh khu vực cánh đồng bảy Mẫu, xã Quảng Ngãi
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc.Thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên. Thẩm định thiết kế bản vẽ và dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Cát Tiên + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc , địa chỉ: Số 09, khu phố 5C, thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành (Chứng chỉ năng lực hoạt động về thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên). + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết tháng 03 năm 2022 + Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT + Tài liệu xác nhận đăng ký trên mạng đấu thầu quốc gia + Có cam kết thực hiện gói thầu + Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cát Tiên Địa chỉ: TT Cát Tiên – Huyện Cát Tiên – Tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Tiên Địa chỉ: TT Cát Tiên – huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngãi. Địa chỉ: Xã Quảng Ngãi– huyện Cát Tiên – tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tên công tác
B PHÍ TÀI NGUYÊN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí tài nguyên bảo vệ môi trườngPhí tài nguyên bảo vệ môi trường15.320.881Đồng
C TRẠM BƠM
D PHẦN BỂ XẢ
1Vữa lót M75 dày 3cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,56m2
2Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,96m3
3Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,09m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,227100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,214tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,346tấn
E TƯỜNG CHẮN BTCT
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,46100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,46100 m3 đất nguyên thổ
3Đào móng tường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,192100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,436100 m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,479100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,479100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22,479100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ф8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc = 2.5m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt13,125100 m
9Đệm cát đầu cọc dày 5cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,1m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,2m3
11Vữa lót M75 dày 3cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20,09m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt29,3m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,578100 m2
14Bê tông mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,72m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,545100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D8mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,023tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,883tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,174tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D14mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,32tấn
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,001100 m3
21Thi công tầng lọc cátThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,001100 m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,009100 m
F PHẦN NHÀ TRẠM
1Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,79m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,76m3
3Bó nền đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,15m3
4Bê tông giằng móng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,312m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,016100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D6mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,015tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,05tấn
8Bê tông mố ôm đường ống hút vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,095m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố ôm đường ống hútThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,011100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố ôm, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,01tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,002tấn
12Bê tông bệ máy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,24m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bệ máyThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,014100 m2
14Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,61m3
15Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,297tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép hìnhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,297tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép, vách ngănThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,278tấn
18Lắp dựng kết cấu thép vách ngănThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,278tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,085tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,055tấn
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 5zemThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,493100 m2
22Cửa sổ, cửa điThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,66m2
23Mua sắm máy bơm ( Đầu bơm Kubota+Đầu nổ diesel Dongphong D20)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2máy
24Lắp đặt các loại máy bơm, máy có khối lượng ≤ 1 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,41tấn
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống hút, ống đẩy đường kính ống 150mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,246100 m
26Mua sắm đầu hút D150mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
27Lắp đặt đầu hút bằng mặt bích, đường kính 150mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
28Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt7cái
29Lắp đặt van nắp bản lề không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
30Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,008100 m
31Lắp đặt côn, cút thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cái
32Bản lềThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt22bộ
33Chốt cửaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt20bộ
34Ổ khóa việt tiệpThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1cái
G ĐƯỜNG THI CÔNG
1Đào bóc phong bằng máy đào Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,678100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,678100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,214100 m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,736100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,736100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*2)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,736100 m3 đất nguyên thổ/1km
H KÊNH TƯỚI
I PHẦN KÊNH XÂY MỚI
1Đào đất móng kênh bằng thủ công đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt17,79m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,42m3
3Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt16,38m2
4Bê tông đáy kênh Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,95m3
5Bê tông thành kênh Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt31,91m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt8,347100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,994tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,042tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,855tấn
10Bê tông giằng kênh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,53m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,033tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép thanh giằng kênh, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,211tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng kênhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,16100 m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,5m2
J PHẦN TRỤ KÊNH CHÍNH
1Đào móng mố, trụ đỡ kênh đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt103,03m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,945100 m3
3Vữa lót dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt28,2m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt5,64m3
5Bê tông trụ vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt6,91m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ đỡ kênhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,237100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,286tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,383tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ đỡ, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,045tấn
K PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH CHÍNH
1Đào móng công trình trên kênh, đất cấp IIThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt18,59m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt51,64m3
3Vữa lót móng M75 dày 3cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt11,6m2
4Bê tông đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,44m3
5Bê tông tường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,61m3
6Ván khuôn tườngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,458100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,14tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,185tấn
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,93m3
10Ván khuôn tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,049100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,052tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính D12mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,08tấn
13Lắp đặt tấm đanThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2cấu kiện
14Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,152tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,152tấn
16Gia công kết cấu thép van phẳngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,151tấn
17Lắp đặt van phẳng, khối lượng van phẳng ≤ 10 tấnThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,151tấn
18Máy đóng mở V0.5Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4máy
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,84m2
L PHẦN KÊNH NÂNG THÀNH
1Đục nhám mặt bê tôngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt15,24m2
2Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 12mm, chiều sâu khoan 20cmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt593lỗ khoan
3Bê tông thành kênh vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt3,05m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố thành kênhThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt61,17m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thành kênh, đường kính Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,202100 kg
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thành kênh, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt2,298100 kg
7Bê tông thanh giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,23m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố thanh giằngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt4,1m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, đường kính DThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,014100 kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, đường kính D10mmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,138100 kg
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,04m2
M PHẦN NẠO VÉT VÀ PHÁ DỠ
1Nạo vét đất, bùn rác lòng kênh bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt59,49m3
2Phá dỡ kênh bê tông cốt thép bằng thủ côngThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,68m3
3Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,68m3
4Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 45m tiếp theo(*4.5)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt24,68m3
N TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,862m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 490m tiếp theo (*4,9)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt64,862m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công 10m khởi điểmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt101,29m3
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công 490m tiếp theo (*4,9)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt101,29m3
5Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m khởi điểmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,38m3
6Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 49m tiếp theo (*4,9)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt1,38m3
7Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32,082tấn
8Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 490m tiếp theo (*4,9)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt32,082tấn
9Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 10m khởi điểmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,023tấn
10Vận chuyển sắt, thép các loại bằng thủ công 490m tiếp theo (*4,9)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt9,023tấn
11Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m khởi điểmThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,065m3
12Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công 10m tiếp theoThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt0,065m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng có tương tự về quy mô công việc: có giá trị quy mô công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (nếu là quyết định phê duyệt thì chỉ cần cung cấp bản scan từ bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 887.516.969 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên,+ Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm tài liệu chứng minh32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV cùng loại trở lên, kèm tài liệu chứng minh+ Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - Máy có lắp gầu để đào đất hoặc vật liệu khác tại vị trí có bán kính đào khác nhau , dung tích gầu >=0,8m3- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
2 Máy ủi 110CV - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
3 Máy lu bánh thép - Máy có lưỡi ủi sử dụng để ủi, san đất hoặc vật liệu khác, công suất >=110CV- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán1
4 Ô tô tự đổ 7T - Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, vật liệu có khả năng tự đổ hàng tải trọng >=7T- Tài liệu chứng minh: Bản gốc scan hoặc bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc hóa đơn mua bán2
5 Máy cắt uốn thép 5kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
6 Máy đầm dùi - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
7 Máy hàn điện 23kw - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
8 Máy trộn bê tông - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
9 Máy trộn vữa - Sử dụng tốt- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->