Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619986-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220601624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:42:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,744,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.123E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy (xe) bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng lồng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Thanh Thùy (khu trung tâm)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty CP tư vấn quản lý dự án và đầu tư xây dựng Beta – Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Khang Thái + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Kiến trúc TPT + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh Oai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội , địa chỉ: 135 Thị Trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V6,956100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V6,956100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V6,956100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V41,642m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,355100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V148,202m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V1,909100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,504tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V6,065tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V8,164tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V6,448m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,727100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V0,127tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V0,49tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,954tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V41,172m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,732m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V0,083100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V7,315m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,667100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,427tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,48tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,12tấn
C PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V1,91m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1719100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,044100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,147100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,2m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,027100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,362m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,716m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,11100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,422tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,178tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V9,078m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,244m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,244m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V47,25m2
16Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V75,569m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V24,487m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,325m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,912m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,082100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,177tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V16cấu kiện
D BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V2,535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2282100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,058100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,195100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,013100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,267m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,037100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,229tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,157tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V4,449m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,61m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo chương V0,164100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo chương V0,133tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,436m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,436m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V25,35m2
18Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V37,317m2
19Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V11,008m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,881m2
21Nắp che lỗ xuống bểTheo chương V3nắp
22Khay chắn rácTheo chương V1cái
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V24,339m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V3,351100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,97tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,848tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V2,967tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V51,392m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V4,864100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,34tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V3,283tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V5,895tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V90,144m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V7,77100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V9,811tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V10,283m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,961100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,48tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,827m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,58100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V0,286tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,052tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,176m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,114100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,259tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,282m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo chương V0,428100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,537tấn
28Gia công dầm thépTheo chương V2,438tấn
29Lắp dựng dầm thépTheo chương V2,438tấn
30Gia công xà gồ thépTheo chương V1,921tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,921tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V250,708m2
33Bulong M20x500Theo chương V72cái
34Bulong M10x70Theo chương V154cái
35Bulong M10x50Theo chương V242cái
36Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V3,69100m2
37Tôn diềm máiTheo chương V56,21md
F KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V167,101m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V28,032m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,349m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V24,578m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V13,127m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V26,789m3
7Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo chương V2,71m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,806m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,039100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V6,572m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V1,613m3
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V10,024100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,683100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V47,951m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V448,842m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V269,07m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V986,647m2
7Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V592,081m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V523,521m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V525,101m2
10Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo chương V354,759m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V787,102m
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V717,912m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.627,35m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V831,174m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V79,38m2
16Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo chương V82,22md
17Ống nhựa uPVC D27Theo chương V6,395m
18Thi công trần nhôm C300Theo chương V171,881m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chương V352,38m2
20Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo chương V84,168m2
21Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V4,079m3
22Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo chương V51,874m2
23Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo chương V84,001m2
24Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo chương V39,638m2
25Khoét lỗ bàn đáTheo chương V8lỗ
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V5,806m2
27Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V0,062tấn
28Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đáTheo chương V0,062tấn
29Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V37,28m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V182,399m2
31Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo chương V197,071m2
32Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo chương V0,595tấn
33Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo chương V29,486m2
34Gia công lan can hành langTheo chương V1,195tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo chương V38,042m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V60,824m2
37Thanh Biowood HR 130x50Theo chương V36,23md
38Chụp lan can InoxTheo chương V10cái
39Bulong liên kếtTheo chương V251,72m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V25,998m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V53,992m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V29,25m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V29,05m2
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V6,48m2
45Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V37,98m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V11,3m3
47Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V24,61m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V138,67m2
49Lam nhôm chữ ZTheo chương V20,43m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V1,512tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V83,7m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V55,01m2
53Thang thép lên máiTheo chương V9cái
54Nắp tôn che lỗ lên máiTheo chương V1cái
55Cửa khung thép bịt tônTheo chương V1,08m2
56Lam chắn nắng C85Theo chương V20,25m2
57Lưới chắn côn trùng bao gồm khung baoTheo chương V13,858m2
58Gia công khung thép lỗ trònTheo chương V0,173tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V2,449m2
60Sơn tĩnh điệnTheo chương V7,347m2
61Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matítTheo chương V10,2051m2
62Gia công dầm mái sảnhTheo chương V1,496tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhTheo chương V1,496tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V66,126m2
65Bulong M18x150Theo chương V9cái
66Bulong M16x300Theo chương V36cái
67Bulong M16x70Theo chương V16cái
68Bulong M12x70Theo chương V32cái
69Ốp tấm Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mmTheo chương V57,897m2
70Máng tôn thu nướcTheo chương V11,4md
H PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V20bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V, lắp nổiTheo chương V5bộ
3Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo chương V19bộ
4Bộ đèn Led Panel 600x600x10mm CS 36W, âm trầnTheo chương V18bộ
5Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo chương V30bộ
6Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnTheo chương V5bộ
7Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiTheo chương V26bộ
8Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo chương V4bộ
9Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V11cái
10Quạt trần 3 cánh C60-GY sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiểnTheo chương V40cái
11Móc treo quạt trầnTheo chương V25cái
12Móc treo quạt trần L =1020 treo vào xà gồTheo chương V15cái
13Quạt hướng trục D400, 1x150W, 220V, âm tườngTheo chương V2cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V9cái
15Lắp đặt chân đếTheo chương V9hộp
16Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V9cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V12cái
18Lắp đặt chân đếTheo chương V12hộp
19Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V12cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
21Lắp đặt chân đếTheo chương V2hộp
22Mặt che công tắc 3 hạtTheo chương V2cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V8cái
24Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
25Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V8cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo chương V3cái
27Lắp đặt chân đếTheo chương V3hộp
28Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V3cái
29Lắp đặt chân đếTheo chương V3hộp
30Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V48cái
31Lắp đặt chân đếTheo chương V48hộp
32Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V48cái
33MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo chương V10cái
34MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V7cái
35MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V12cái
36RCBO chống rò 1 pha 2 cực 16A, 30mATheo chương V3cái
37RCBO chống rò 1 pha 2 cực 20A, 30mATheo chương V2cái
38MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo chương V2cái
39MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo chương V2cái
40MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo chương V4cái
41MCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kATheo chương V1cái
42MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kATheo chương V2cái
43MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 6kATheo chương V2cái
44MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo chương V4cái
45MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 18kATheo chương V1cái
46MCCB 3 pha 3 cực 150A, ICU= 30kATheo chương V1cái
47Cầu chì sứ xoáy 2ATheo chương V4cái
48Đồng hồ đo Vôn kế từ 0- 450VTheo chương V1cái
49Khóa chuyển mạch đo Vôn 3 phaTheo chương V1cái
50Đồng hồ - Ampe kế 500/5ATheo chương V4cái
51Biến dòng đo lường 150/5ATheo chương V1bộ
52Đèn báo pha 250V, 3WTheo chương V1cái
53Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V3hộp
54Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo chương V1hộp
55Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V2hộp
56Tủ điện kim loại kích thước 700x450x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
57Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2Theo chương V10m
58Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Theo chương V20m
59Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Theo chương V40m
60Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Theo chương V8m
61Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V76m
62Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V20m
63Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V404m
64Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V1.020m
65Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V3.400m
66Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo chương V10m
67Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V58m
68Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo chương V50m
69Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo chương V210m
70Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V510m
71Ống gen nhựa cứng PVC D40Theo chương V10m
72Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V60m
73Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V56m
74Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V480m
75Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V1.530m
76Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tườngTheo chương V3hộp
77Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V10hộp
78Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V10hộp
79Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V150hộp
80Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V296hộp
81Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V2,75m
82Gia công xà gồ thépTheo chương V0,221tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,221tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V19,44m2
I CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo chương V2,125m3
2Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,1913100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2125100m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V6cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo chương V12cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Theo chương V150m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo chương V36m
8Dây điện Cu/PVC 1x35 mm2Theo chương V12m
9Thanh thép dẹt tiếp địaTheo chương V50m
10Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo chương V186cái
11Kẹp kiểm traTheo chương V3bộ
12Bulông đai ốcTheo chương V6bộ
13Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V3cái
J PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V10cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo chương V10cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo chương V4bộ
5Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V4cái
6Lắp đặt si phôngTheo chương V4bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo chương V6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
9Lắp đặt si phôngTheo chương V6bộ
10Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo chương V6cái
12Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo chương V9bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V9cái
14Lắp đặt hộp đựngTheo chương V9cái
15Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớnTheo chương V8bộ
16Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V8cái
17Lắp đặt si phôngTheo chương V8bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớnTheo chương V9bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V9bộ
20Lắp đặt si phôngTheo chương V9bộ
21Lắp đặt gương soiTheo chương V9cái
22Lắp đặt kệ kínhTheo chương V9cái
23Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo chương V3bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V5bộ
25Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòiTheo chương V7bộ
26Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo chương V22cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V2bể
28Lắp đặt van phao điệnTheo chương V1cái
29Chống thấm cổ ống thu sànTheo chương V11cái
K PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,07100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,07100m
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,22100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,22100m
5Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,47100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,47100m
7Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,71100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,71100m
9Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,69100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,69100m
11Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo chương V0,5100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,5100m
13Van chặn PPR D50Theo chương V2cái
14Van chặn PPR D32Theo chương V2cái
15Van chặn PPR D25Theo chương V6cái
16Côn nhựa PPR D50x40Theo chương V2cái
17Côn nhựa PPR D40x32Theo chương V3cái
18Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V5cái
19Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V10cái
20Cút nhựa PPR D50Theo chương V1cái
21Cút nhựa PPR D40Theo chương V10cái
22Cút nhựa PPR D32Theo chương V19cái
23Cút nhựa PPR D25Theo chương V27cái
24Cút nhựa PPR D20Theo chương V45cái
25Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V63cái
26Chếch nhựa PPR D50Theo chương V2cái
27Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5)Theo chương V2cái
28Tê nhựa PPR D40x32,(NC,M*1,5)Theo chương V1cái
29Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5)Theo chương V2cái
30Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V42cái
31Tê nhựa PPR D32x32,(NC,M*1,5)Theo chương V2cái
32Tê thép tráng kẽm D15x15Theo chương V19cái
33Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V2cái
34Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V3cái
35Rắc co nhựa PPR D25Theo chương V5cái
36Rắc co nhựa PPR D20Theo chương V4cái
37Nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V1cái
38Nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V2cái
39Nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V78cái
40Kép tráng kẽm D40Theo chương V2cái
41Kép tráng kẽm D20Theo chương V2cái
42Kép Inox D15Theo chương V84cái
43Măng sông PPR D50Theo chương V2cái
44Măng sông PPR D40Theo chương V6cái
45Măng sông PPR D32Theo chương V12cái
46Măng sông PPR D25Theo chương V18cái
47Măng sông PPR D20Theo chương V30cái
48Dây nối mềm D15Theo chương V43cái
49Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V20m
50Ống nhựa cứng PVC D20Theo chương V20m
L PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo chương V0,92100m
2Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,31100m
3Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V1,3100m
4Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,44100m
5Chếch 135 uPVC D110Theo chương V25cái
6Chếch 135 uPVC D90Theo chương V8cái
7Chếch 135 uPVC D75Theo chương V77cái
8Chếch 135 uPVC D42Theo chương V62cái
9Cút nhựa 90 uPVC D110Theo chương V13cái
10Cút nhựa 90 uPVC D75Theo chương V8cái
11Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V81cái
12Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V18cái
13Y nhựa PVC D75/75Theo chương V24cái
14Y nhựa uPVC D110/42Theo chương V10cái
15Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V5cái
16Y nhựa uPVC D75/42Theo chương V15cái
17Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V7cái
18Côn thu uPVC D110/42Theo chương V2cái
19Côn thu uPVC D75/42Theo chương V1cái
20Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V4cái
21Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo chương V4cái
22Bịt thông tắc uPVC D110Theo chương V3cái
23Bịt thông tắc uPVC D75Theo chương V6cái
24Nút bịt nhựa uPVC D110Theo chương V19cái
25Nút bịt nhựa uPVC D90Theo chương V21cái
26Nút bịt nhựa uPVC D75Theo chương V27cái
27Măng sông nhựa uPVC D110Theo chương V23cái
28Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V8cái
29Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V33cái
30Măng sông nhựa uPVC D42Theo chương V11cái
31Xi phong uPVC D75Theo chương V22cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,9100m
2Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V0,06100m
3Chếch 135 uPVC D90Theo chương V30cái
4Chếch 135 uPVC D75Theo chương V7cái
5Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V1cái
6Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V25cái
7Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V2cái
8Cầu chắn rác DN80Theo chương V5cái
9Phễu thu nước vách ngang DN80Theo chương V5cái
10Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V45cái
11Vít nở nhựa M8Theo chương V90cái
12Chống thấm cổ ốngTheo chương V5cái
N HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 5 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V7,656100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V7,656100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V7,173100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V1,654m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V44,318m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,471100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V156,597m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V2,508100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,608tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V6,518tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V8,571tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V7,24m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtTheo chương V0,821100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V0,142tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chương V1,415tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V47,737m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,661m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngTheo chương V0,032100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,229m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,569100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,516tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,176tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,069tấn
O PHẦN BỂ PHỐT (SL= 03 BỂ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,1m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,033100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,084m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,135100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,386tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,219tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V10,855m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V67,491m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V67,491m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V57,75m2
11Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V83,023m2
12Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V23,297m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,532m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,751m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,099100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,171tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V24cấu kiện
P PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V26,637m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V3,648100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V1,032tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V4,705tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V64,717m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V5,755100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,77tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V6,832tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,905tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V131,756m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V11,354100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V15,444tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V11,904m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,14100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,643tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,066m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,586100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V0,27tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,071tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,696m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,067100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V0,147tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,962m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Theo chương V0,24100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,289tấn
27Gia công xà gồ thépTheo chương V1,649tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,649tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V144,936m2
30Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V3,792100m2
31Tôn diềm máiTheo chương V56,86md
32Tôn che khe tiếp giáp nhà hiện trạngTheo chương V25,54md
Q KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V155,903m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V31,11m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,349m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V34,989m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V8,303m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V9,023m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V20,029m3
8Đào móng tam cấp, đất cấp IITheo chương V3,052m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,866m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,283100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V6,745m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,907m3
R PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V10,096100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,896100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V54,412m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V590,702m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V142,064m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.155,143m2
7Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V516,183m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V636,71m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V1.040,438m2
10Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầmTheo chương V375,353m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V520,078m
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V732,766m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.348,474m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V1.000,695m2
15Vét rãnh thoát nước hành lang:Theo chương V74,59md
16Ống nhựa uPVC D27Theo chương V6,141m
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmTheo chương V261,18m2
18Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng AustrongTheo chương V92,071m2
19Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V4,605m3
20Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107Theo chương V55,453m2
21Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo chương V92,071m2
22Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo chương V70,372m2
23Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V65,11m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V289,593m2
25Chống thấm seno bằng Sikatop 107Theo chương V319,649m2
26Sản xuất lan can Inox cầu thangTheo chương V0,306tấn
27Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxTheo chương V17,98m2
28Gia công lan can hành langTheo chương V1,597tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo chương V50,896m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V81,372m2
31Thanh Biowood HR 130x50Theo chương V48,47md
32Chụp lan can InoxTheo chương V5cái
33Bulong liên kếtTheo chương V248,88cái
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V29,332m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V30,706m2
36Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V52,65m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V24,3m2
38Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V38,88m2
39Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V25,636m3
40Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V165,596m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V307,062m2
42Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo chương V1,137tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V62,64m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V41,395m2
45Thang thép lên máiTheo chương V9cái
46Nắp tôn che lỗ lên máiTheo chương V1cái
47Cửa khung thép bịt tônTheo chương V1,08m2
48Lam chắn nắng C85Theo chương V31,221m2
49Lắp dựng lam chắn nắngTheo chương V31,221m2
50Gia công khung thép lỗ trònTheo chương V0,106tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo chương V1,507m2
52Sơn tĩnh điệnTheo chương V4,521m2
53Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matítTheo chương V6,281m2
54Gia công dầm mái sảnhTheo chương V1,481tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnhTheo chương V1,481tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V65,81m2
57Bulong M18x150Theo chương V9cái
58Bulong M16x300Theo chương V36cái
59Bulong M16x70Theo chương V16cái
60Bulong M12x70Theo chương V32cái
61Ốp tấm Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mmTheo chương V57,897m2
62Máng tôn thu nướcTheo chương V11,4md
63Đào đất móng đường dốc, đất cấp IITheo chương V0,664m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,332m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,016100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,838m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,446m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,446m2
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,031100m3
70Lớp nylon lót nềnTheo chương V12,656
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo chương V2,67m3
72Kẻ rãnh tạo nhámTheo chương V111,246md
73Gia công lan can Inox đường dốcTheo chương V0,164tấn
74Lắp dựng lan can InoxTheo chương V8,701m2
75Chụp InoxTheo chương V10cái
S PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V60bộ
2Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V, lắp nổiTheo chương V6bộ
3Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo chương V36bộ
4Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trầnTheo chương V5bộ
5Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổiTheo chương V42bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắngTheo chương V4bộ
7Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V gắn tườngTheo chương V12cái
8Quạt trần 3 cánh C60-GY sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiểnTheo chương V30cái
9Móc treo quạt trầnTheo chương V30cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V16cái
11Lắp đặt chân đếTheo chương V16hộp
12Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V16cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V18cái
14Lắp đặt chân đếTheo chương V18hộp
15Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V18cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V6cái
17Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
18Mặt che công tắc đảo chiềuTheo chương V6cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo chương V6cái
20Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
21Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V6cái
22Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu lắp nổiTheo chương V6cái
23Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
24Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V6cái
25Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V36cái
26Lắp đặt chân đếTheo chương V36hộp
27Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V36cái
28MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kATheo chương V8cái
29MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V6cái
30MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V6cái
31RCBO chống rò 1 pha 2 cực 20A, 30mATheo chương V6cái
32MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kATheo chương V12cái
33MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kATheo chương V3cái
34MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kATheo chương V1cái
35Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V12hộp
36Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
37Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
38Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Theo chương V7m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V250m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V500m
41Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V1.130m
42Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V3.350m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V132m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaTheo chương V125m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V565m
46Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V7m
47Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V120m
48Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V655m
49Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V1.510m
50Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V14hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V10hộp
52Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V132hộp
53Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V336hộp
54Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V3m
T CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo chương V2,125m3
2Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,1913100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2125100m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V6cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo chương V12cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Theo chương V186m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Theo chương V36m
8Dây điện Cu/PVC 1x35 mm2Theo chương V8m
9Thanh thép dẹt tiếp địaTheo chương V50m
10Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo chương V222cái
11Kẹp kiểm traTheo chương V3bộ
12Bulông đai ốcTheo chương V6bộ
13Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V3cái
U PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo chương V30bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V30cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo chương V30cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo chương V12bộ
5Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V12cái
6Lắp đặt si phôngTheo chương V12bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo chương V18bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V18bộ
9Lắp đặt si phôngTheo chương V18bộ
10Lắp đặt gương soiTheo chương V18cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo chương V18cái
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo chương V6bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V12bộ
14Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo chương V24cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V2bể
16Lắp đặt van phao điệnTheo chương V1cái
17Chống thấm cổ ống thu sànTheo chương V12cái
V PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,16100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,16100m
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,32100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,32100m
5Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,34100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,34100m
7Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,77100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,77100m
9Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,63100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,63100m
11Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo chương V1,1100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V1,1100m
13Van chặn PPR D50Theo chương V2cái
14Van chặn PPR D32Theo chương V7cái
15Van chặn PPR D25Theo chương V2cái
16Côn nhựa PPR D50x40Theo chương V2cái
17Côn nhựa PPR D40x32Theo chương V3cái
18Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V12cái
19Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V12cái
20Cút nhựa PPR D50Theo chương V2cái
21Cút nhựa PPR D40Theo chương V5cái
22Cút nhựa PPR D32Theo chương V14cái
23Cút nhựa PPR D25Theo chương V30cái
24Cút nhựa PPR D20Theo chương V72cái
25Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V90cái
26Chếch nhựa PPR D50Theo chương V2cái
27Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5)Theo chương V2cái
28Tê nhựa PPR D40x32,(NC,M*1,5)Theo chương V3cái
29Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V54cái
30Tê nhựa PPR D32x32,(NC,M*1,5)Theo chương V6cái
31Tê thép tráng kẽm D15x15Theo chương V30cái
32Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V2cái
33Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V6cái
34Rắc co nhựa PPR D25Theo chương V2cái
35Rắc co nhựa PPR D20Theo chương V12cái
36Nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V1cái
37Nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V2cái
38Nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V114cái
39Kép tráng kẽm D40Theo chương V2cái
40Kép tráng kẽm D20Theo chương V2cái
41Kép Inox D15Theo chương V138cái
42Măng sông PPR D50Theo chương V4cái
43Măng sông PPR D40Theo chương V8cái
44Măng sông PPR D32Theo chương V9cái
45Măng sông PPR D25Theo chương V20cái
46Măng sông PPR D20Theo chương V16cái
47Dây nối mềm D15Theo chương V78cái
48Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V20m
49Ống nhựa cứng PVC D20Theo chương V20m
W PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo chương V1,3100m
2Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,36100m
3Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V1,32100m
4Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,47100m
5Chếch 135 uPVC D110Theo chương V42cái
6Chếch 135 uPVC D90Theo chương V12cái
7Chếch 135 uPVC D75Theo chương V77cái
8Chếch 135 uPVC D42Theo chương V78cái
9Cút nhựa 90 uPVC D110Theo chương V24cái
10Cút nhựa 90 uPVC D75Theo chương V9cái
11Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V90cái
12Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V18cái
13Y nhựa PVC D75/75Theo chương V24cái
14Y nhựa uPVC D110/42Theo chương V10cái
15Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V3cái
16Y nhựa uPVC D75/42Theo chương V12cái
17Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V12cái
18Côn thu uPVC D110/42Theo chương V3cái
19Côn thu uPVC D75/42Theo chương V6cái
20Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V6cái
21Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo chương V6cái
22Bịt thông tắc uPVC D110Theo chương V3cái
23Bịt thông tắc uPVC D75Theo chương V3cái
24Nút bịt nhựa uPVC D110Theo chương V30cái
25Nút bịt nhựa uPVC D75Theo chương V24cái
26Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V30cái
27Măng sông nhựa uPVC D110Theo chương V33cái
28Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V9cái
29Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V33cái
30Măng sông nhựa uPVC D42Theo chương V12cái
31Xi phong uPVC D75Theo chương V24cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,8100m
2Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V0,06100m
3Chếch 135 uPVC D90Theo chương V24cái
4Chếch 135 uPVC D75Theo chương V7cái
5Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V1cái
6Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V20cái
7Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V2cái
8Cầu chắn rác DN80Theo chương V4cái
9Phễu thu nước vách ngang DN80Theo chương V4cái
10Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V40cái
11Vít nở nhựa M8Theo chương V80cái
12Chống thấm cổ ốngTheo chương V4cái
Y HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN
Z SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V22,353100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V17,882100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V4,471100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V4,471100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V77,572100m3
6Mua đất đồi để đắpTheo chương V3.667,831m3
AA SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V6,01100m3
2Lớp nylong chống mất nước nềnTheo chương V2.339,4m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V359,1m3
4Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo chương V3.591m2
AB BÓ VỈA, BỒN CÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V0,215100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,072100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,143100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V10,112m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,646100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Theo chương V21,39m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V132,57m2
8Công tác ốp gạch thẻTheo chương V106,434m2
AC CỔNG PHỤ
1Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,393m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,0354100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,025100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,014100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,288m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,01100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,131m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,046tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,523m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,063100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,032tấn
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,554m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,554m2
16Gia công cổng sắtTheo chương V0,182tấn
17Lắp dựng cổngTheo chương V9,24m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V13,038m2
19Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo chương V2,976m2
20Bản lề cổngTheo chương V6bộ
21Khoá cửa then cài cổngTheo chương V1bộ
22Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo chương V6,2m
23Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo chương V2cái
AD TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V21,664m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V1,9498100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,44100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V0,58100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,147100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V30,948m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,516100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V141,845m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V272,807m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V24,622m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V15,319m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,928100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,292tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,309tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V24,761m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V29,82m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,674m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,089tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,477tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,799100m2
21Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chương V27,448m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V804,744m2
23Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V305,019m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V89,653m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.199,416m2
AE TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,987m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,12100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,103tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,216tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,676m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,946m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,079tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,112100m2
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo chương V5,702m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V28,064m2
12Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V54,588m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V16,838m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V99,49m2
15Gia công hoa sắt tường ràoTheo chương V0,981tấn
16Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo chương V48,06m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V37,966m2
AF CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V15,52m2
2Tháo dỡ cánh cổng, biển cổng, hoa sắt tường rào thoángTheo chương V5công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V1,47m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V13,268m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V14,971m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V14,971m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo chương V0,607m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V0,159m3
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,038100kg
10Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,164100kg
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,9631m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo chương V1,751m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V8,205m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V4,69m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V28,4151m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo chương V4,747m2
17Chữ Inox mạ đồngTheo chương V1bộ
18Gia công cổng InoxTheo chương V0,26tấn
19Lắp dựng cổngTheo chương V12,958m2
20Bánh xe cánh cổngTheo chương V3bộ
21Bản lề cánh cổngTheo chương V9bộ
AG HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà xe, rộng Theo chương V0,593m3
2Đào móng nhà xe bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,0534100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V0,044100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,078m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,062100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,3m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,264100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,171100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V16,345m3
11Bu lông đặt trong bê tông M16x500Theo chương V88cái
12Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo chương V1,769tấn
13Lắp dựng cột thépTheo chương V1,769tấn
14Sản xuất giằng mái thépTheo chương V0,285tấn
15Lắp dựng giằng thépTheo chương V0,285tấn
16Sản xuất xà gồ thépTheo chương V0,499tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,499tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V132,745m2
19Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mmTheo chương V1,807100m2
20Tôn diềm máiTheo chương V31md
21Máng tôn thu nước khổ 200Theo chương V31md
22Ống nhựa uPVC D60Theo chương V0,06100m
23Cút nhựa uPVC D60Theo chương V3cái
24Chếch nhựa uPVC D60Theo chương V6cái
25Phễu thuTheo chương V3cái
26Cầu chắn rác DN80Theo chương V3quả
27Cole sắtTheo chương V21bộ
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,302m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,062100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,026m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V55,402m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V55,402m2
AH HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
AI BỂ PCCC
1Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp IITheo chương V59,646m3
2Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V5,3681100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V2,35100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V3,614100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V11,765m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,048100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V33,861m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V0,142100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V0,059tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V3,766tấn
11Băng cản nước PVC V200Theo chương V88,28md
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Theo chương V60,961m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao Theo chương V3,92100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo chương V0,035tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo chương V8,185tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo chương V0,76100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Theo chương V11,261m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính Theo chương V0,046tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mmTheo chương V2,195tấn
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1)Theo chương V236,307m2
21Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2)Theo chương V236,307m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V74,246m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V156,024m2
24Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bểTheo chương V236,307m2
25Đánh màu bằng xi măngTheo chương V310,553m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 200Theo chương V0,1m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,017100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,008tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V11 cấu kiện
AJ PHÒNG BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V7,048m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,491m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,924m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo chương V0,059100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,021tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,124tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,139m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,126100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Theo chương V0,196tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,146m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V0,016tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo chương V0,02100m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chương V1,278m3
15Quét Sika chống thấm mái sê nô …Theo chương V15,67m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,762m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,076m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V7,229m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V12,6m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V35,076m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V64,591m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,98m2
23Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V3,12m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V5,1m2
25Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mmTheo chương V0,059tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V3,12m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,486m2
28Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V10,733m2
29Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổiTheo chương V1bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
31Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
32Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
33Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu lắp âm tườngTheo chương V5cái
34Lắp đặt chân đếTheo chương V5hộp
35Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V5cái
36MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo chương V1cái
37MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V1cái
38MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kATheo chương V5cái
39MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo chương V1cái
40Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V ContactorTheo chương V5cái
41Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M)Theo chương V5cái
42Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
43Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V60m
44Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V30m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địaTheo chương V30m
46Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V30m
47Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V15m
48Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V4hộp
49Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V2hộp
50Ống nhựa uPVC D90Theo chương V0,04100m
51Cút nhựa uPVC D90Theo chương V1cái
52Chếch nhựa uPVC D90Theo chương V2cái
53Cầu chắn rác Inox DN90Theo chương V1cái
AK HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
AL RÃNH ĐẶT CÁP NGUỒN
1Tháo dỡ gạch Block lát nềnTheo chương V2công
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo chương V11,268m3
3Đào rãnh cáp, bằng máy đào Theo chương V1,0141100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,57100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,585100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,537100m3
7Mua gạch không nung đặcTheo chương V2.835viên
8Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V315m
9Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V30cái
10Lớp cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V0,01100m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo chương V9,6m2
AM THIẾT BỊ
1Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2Theo chương V32m
2Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x70mm2Theo chương V190m
3Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2Theo chương V198m
4Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Theo chương V278m
5Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2Theo chương V200m
6Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Theo chương V20m
7Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đấtTheo chương V5m
8Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đấtTheo chương V200m
9Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đấtTheo chương V200m
10Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo chương V10m
11Ống nhựa PVC D25Theo chương V10m
12Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100Theo chương V0,26100m
13Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80Theo chương V1,88100m
14Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Theo chương V1,94100m
15Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50Theo chương V2,74100m
16Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo chương V1,98100m
17MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU=6kATheo chương V1cái
18MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kATheo chương V1cái
19MCB-1 pha 2 cực 50A, ICU=6kATheo chương V1cái
20MCCB-3 pha 3 cực 75A, ICU=22kATheo chương V1cái
21MCCB-3 pha 3 cực 100A, ICU=22kATheo chương V3cái
22MCCB-3 pha 3 cực 150A, ICU=30kATheo chương V1cái
23MCCB-3 pha 3 cực 300A, ICU=42kATheo chương V1cái
24Cầu chì sứ xoáy 2ATheo chương V3cái
25Đèn báo pha 220V, 3WTheo chương V3cái
26Đồng hồ đo Von 0 đến 450VTheo chương V1cái
27Khóa chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo chương V1cái
28Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5ATheo chương V3cái
29Biến dòng hạ thế 250/5ATheo chương V3bộ
30Thanh cái đồng 30x5mmTheo chương V3m
31Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x600x350mm lắp nổiTheo chương V1hộp
32Đầu cốt đồng bọc nhựa M150Theo chương V8cái
33Đầu cốt đồng bọc nhựa M70Theo chương V10cái
34Đầu cốt đồng bọc nhựa M35Theo chương V16cái
35Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo chương V16cái
36Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo chương V2cái
37Đầu cốt đồng bọc nhựa M6Theo chương V6cái
38Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5mTheo chương V6cọc
39Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo chương V28m
AN RÃNH CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo chương V7,748m3
2Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,6973100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,412100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,37100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,362100m3
6Gạch không nung đặcTheo chương V2.682viên
7Băng báo hiệu cáp ngầmTheo chương V298m
8Sứ báo cáp ngầmTheo chương V15cái
AO CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo chương V1,2m3
2Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V0,12100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo chương V12m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,48100m2
6Ống nhựa uPVC D60Theo chương V15,2m
7Khung móng M24 300x300x750Theo chương V10bộ
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo chương V372m
9Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Theo chương V3,72100m
10Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đấtTheo chương V372m
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo chương V10cọc
12Dây tiếp địa thép D12Theo chương V34m
13Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo chương V10cái
14Cột thép tròn liền cần đơn 9mTheo chương V10cột
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo chương V10cột
16Bóng đèn cáo áp Led 150WTheo chương V10bộ
17Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V10bộ
18Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V10bảng
19Lắp cửa cộtTheo chương V10cửa
20Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V110m
21Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đènTheo chương V110m
AP HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
AQ CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp IITheo chương V3,553m3
2Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,3198100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,138100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,189100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,218100m3
6Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2~7,2m3/h, H=45,1~33.5mTheo chương V4cái
7Rọ hút đồng DN32Theo chương V4cái
8Van phao điện tại bể ngầmTheo chương V4cái
9Ống thép D100 thông hơi bểTheo chương V0,015100m
10Cút thép D100Theo chương V2cái
11Vanh thép D300 dày 3mmTheo chương V1cặp bích
12Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,12100m
13Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V2,64100m
14Cút nhựa PPR D40Theo chương V4cái
15Cút nhựa PPR D32Theo chương V32cái
16Van đồng 2 chiều DN32Theo chương V4cái
17Van đồng 2 chiều DN25Theo chương V4cái
18Van đồng 1 chiều DN25Theo chương V4cái
19Rắc co PPR D40Theo chương V4cái
20Rắc co PPR D32Theo chương V4cái
21Nút bịt PPR D40Theo chương V8cái
22Nút bịt PPR D32Theo chương V8cái
23Kép tráng kẽm D40Theo chương V8cái
24Kép tráng kẽm D32Theo chương V12cái
25Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40Theo chương V8cái
26Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Theo chương V4cái
27Măng sông nhựa PPR D40Theo chương V4cái
28Măng sông nhựa PPR D32Theo chương V66cái
29Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Theo chương V268m
30Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30Theo chương V2,6100m
31Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V8m
32Đồng hồ đo lưu lượng cánh quạt DN40Theo chương V1cái
33Van đồng 1 chiều DN40Theo chương V1cái
34Van đồng 2 chiều DN40Theo chương V1cái
35Kép tráng kẽm D40Theo chương V4cái
36Khâu nối ren trong HDPE DN50Theo chương V1cái
37Ống nhựa HDPE DN50, PN10Theo chương V1,78100m
38Cút nhựa HDPE D50Theo chương V10cái
39Ba chạc chuyển bậc HDPE D63x50Theo chương V1cái
40Măng xông HDPE DN63Theo chương V2cái
41Vanh thép D300 dày 3mmTheo chương V1cặp bích
42Van phao cơ DN40Theo chương V1cái
43Đào hố đồng hồ, đất cấp IITheo chương V0,486m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,088m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,004100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V0,112m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,306m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,071m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,003100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,006tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V11 cấu kiện
AR THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V134cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V8,04m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0804100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0804100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,067100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,067100m3
7Đào móng hố ga, đất cấp IITheo chương V2,541m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo chương V18,417m3
9Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào m3, đất cấp IITheo chương V1,8862100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,463100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,633100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V32,898m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótTheo chương V0,121100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,614100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Theo chương V74,176m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V8,051m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chương V31,075m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo chương V1,998100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính Theo chương V0,152tấn
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V491,819m2
21Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo chương V99,45m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V22,715m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V1,371100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo chương V2,423tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V4601 cấu kiện
26Song chắn rác bằng gangTheo chương V11cái
27Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,064100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,064100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,058100m3
30Cống D400Theo chương V5m
31Đế Cống D400Theo chương V6cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chương V2đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V1mối nối
AS HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN, HIỆU BỘ
AT PHÁ DỠ
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V8,108100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo chương V5,292100m2
3Vệ sinh seno máiTheo chương V2công
4Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V89,307m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V166,83m2
6Tháo dỡ bản lề cửaTheo chương V520bộ
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo chương V51,974m2
8Tháo dỡ lan can sắtTheo chương V88,908m2
9Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangTheo chương V12,42m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V4,772m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V28,346m3
12Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo chương V847,712m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V200,44m2
14Phá dỡ lớp vữa Granito tam cấp, cầu thangTheo chương V32,698m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V153,297m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V613,188m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V301,79m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V1.207,16m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo chương V1.176,475m2
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V73,344m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V73,344m3
AU PHẦN CẢI TẠO
1Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo chương V529,21m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V89,307m2
3Quét dung dịch Sika chống thấmTheo chương V174,135m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V153,297m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V301,79m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V10,725m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V6,301m2
8Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V766,485m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.702,451m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V10,971m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V2,281m3
12Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V0,33m3
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo chương V0,209100kg
14Ván khuôn lanh tôTheo chương V5,421m2
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V0,469m3
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,335100kg
17Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V4,2721m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V90,78m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V26,268m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V16,414m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V10,772m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V139,56m
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V107,1941m2
24Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V37,041m2
25Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V788,79m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V43,788m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V213,536m2
28Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo chương V35,036m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V5,036m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V27,471m2
31Gia công lan canTheo chương V0,571tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo chương V18,186m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V29,077m2
34Thanh Biowood HR 130x50Theo chương V17,32md
35Gia công lan can Inox cầu thangTheo chương V0,28tấn
36Lắp dựng lan can InoxTheo chương V2,384m2
37Chụp Inox gắn tườngTheo chương V1cái
38Bulong liên kếtTheo chương V118,68cái
39Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V61,875m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V19,26m2
41Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V54,945m2
42Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V7,92m3
43Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V60,414m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V204,414m2
45Gia công hoa sắt cửaTheo chương V1,401tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V79,26m2
47Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V50,8481m2
AV PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo chương V5công
2Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thảTheo chương V39bộ
3Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V, lắp nổiTheo chương V24bộ
4Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổiTheo chương V22bộ
5Đèn Led ốp trần LN12L 220/18W-220V, lắp nổiTheo chương V35bộ
6Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220VTheo chương V2bộ
7Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnTheo chương V40cái
8Móc treo quạt trầnTheo chương V40cái
9Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220VTheo chương V3cái
10Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V âm trầnTheo chương V13cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V13cái
12Lắp đặt chân đếTheo chương V13hộp
13Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V13cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V11cái
15Lắp đặt chân đếTheo chương V11hộp
16Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V11cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
18Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
19Mặt che công tắc 3 hạtTheo chương V8cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo chương V6cái
21Lắp đặt chân đếTheo chương V6hộp
22Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V6cái
23Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnhTheo chương V4cái
24Lắp đặt chân đếTheo chương V4hộp
25Mặt che công tắc 1 hạtTheo chương V4cái
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu nổi tườngTheo chương V4cái
27Lắp đặt chân đế nổiTheo chương V4hộp
28Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V4cái
29Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngTheo chương V65cái
30Lắp đặt chân đếTheo chương V65hộp
31Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V65cái
32MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kATheo chương V14cái
33MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V17cái
34MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kATheo chương V9cái
35RCBO chống rò 1 pha 2 cực 20A, 30mATheo chương V4cái
36MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo chương V10cái
37MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kATheo chương V2cái
38MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kATheo chương V8cái
39MCB 3 pha 3 cực32A, ICU =6kATheo chương V2cái
40MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =18kATheo chương V3cái
41MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kATheo chương V1cái
42Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo chương V6hộp
43Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo chương V4hộp
44Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo chương V1hộp
45Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
46Tủ điện kim loại kích thước 650x400x200 mm lắp âm tườngTheo chương V1hộp
47Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Theo chương V7m
48Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2Theo chương V15m
49Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V270m
50Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo chương V50m
51Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2Theo chương V370m
52Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V1.200m
53Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V3.340m
54Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địaTheo chương V7m
55Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaTheo chương V135m
56Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địaTheo chương V40m
57Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 tiếp địaTheo chương V185m
58Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V600m
59Ống gen nhựa PVC kích thước 60x40mmTheo chương V7m
60Ống gen nhựa cứng PVC D32Theo chương V15m
61Ống gen nhựa cứng PVC D25Theo chương V155m
62Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V1.140m
63Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V1.510m
64Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo chương V14hộp
65Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngTheo chương V10hộp
66Hộp chia ngả nhựa D20Theo chương V132hộp
67Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V336hộp
68Ống uPVC D60 chờ điều hòaTheo chương V3,25m
AW CHỐNG SÉT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V3m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V3m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V3m3
4Đào đất đặt dây chống sét, rộng Theo chương V2,25m3
5Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,2025100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,225100m3
7Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V4cái
8Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mTheo chương V6cọc
9Dây thu sét mái thép tròn D10Theo chương V205m
10Dây dẫn thép mái tròn D12Theo chương V29m
11Thanh thép dẹt tiếp địaTheo chương V40m
12Chân bật gắn tường dây D10, L=150Theo chương V166cái
13Kẹp kiểm traTheo chương V3bộ
14Bulông đai ốcTheo chương V6bộ
15Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V3cái
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V3m3
AX PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo dỡ hệ thống đường ốngTheo chương V2công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V16bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V24bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo chương V16bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V16cái
7Lắp đặt hộp đựngTheo chương V16cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo chương V4bộ
9Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V4cái
10Lắp đặt si phôngTheo chương V4bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo chương V12bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V12bộ
13Lắp đặt si phôngTheo chương V12bộ
14Lắp đặt gương soiTheo chương V12cái
15Lắp đặt kệ kínhTheo chương V12cái
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V8bộ
AY PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,72100m
2Chếch 135 uPVC D90Theo chương V32cái
3Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V18cái
4Cầu chắn rác DN80Theo chương V8cái
5Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V36cái
6Vít nở nhựa M8Theo chương V72cái
7Chống thấm ống thoátTheo chương V8cái
AZ PHẦN PCCC
1Bình C02- MT3-3KgTheo chương V6bình
2Bình MFZ4-ABC-4KgTheo chương V6bình
3Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo chương V4cái
4Lắp đặt nội quy PCCCTheo chương V4cái
5Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V4hộp
BA HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
BB PHÁ DỠ
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V7,271100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo chương V4,309100m2
3Vệ sinh seno máiTheo chương V2công
4Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V91,616m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V132,011m2
6Tháo dỡ bản lề cửaTheo chương V408bộ
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo chương V54,176m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V38,08m
9Tháo dỡ lan can sắtTheo chương V82,744m2
10Tháo dỡ lan can gỗTheo chương V12m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V3,158m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V12,503m3
13Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo chương V712,562m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V368,304m2
15Phá dỡ lớp vữa Granito tam cấp, cầu thangTheo chương V38,545m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V185,5m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V432,8333m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V562,418m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V1.312,3087m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo chương V1.012,56m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V54,602m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôTheo chương V54,602m3
BC PHẦN CẢI TẠO
1Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo chương V430,91m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V91,616m2
3Quét dung dịch Sika chống thấmTheo chương V184,508m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V185,5m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V562,418m2
6Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V13,242m2
7Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V618,3333m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.900,5287m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V3,177m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo chương V3,992m3
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo chương V0,523m3
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,372100kg
13Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo chương V4,7521m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V28,132m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V9,98m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V153m
17Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V38,1121m2
18Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V638,803m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V71,531m2
20Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V402,592m2
21Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm)Theo chương V67,565m2
22Gia công lan can hành langTheo chương V0,646tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo chương V20,58m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V32,905m2
25Thanh Biowood HR 130x50Theo chương V19,6md
26Gia công lan can Inox cầu thangTheo chương V0,28tấn
27Lắp dựng lan can InoxTheo chương V2,384m2
28Chụp Inox gắn tườngTheo chương V1cái
29Bulong liên kếtTheo chương V127,8cái
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V9,786m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V28,759m2
32Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V59,4m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V31,32m2
34Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V32,4m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V9,96m3
36Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V80,688m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V213,768m2
38Gia công hoa sắt cửaTheo chương V0,95tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V49,32m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V34,5541m2
BD PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo chương V2công
2Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổiTheo chương V32bộ
3Quạt thông gió 1 chiều D200-1x26W, 220V âm trầnTheo chương V8cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
5Lắp đặt chân đếTheo chương V8hộp
6Mặt che công tắc 2 hạtTheo chương V8cái
7Dây điện Cu/PVC - 2x1,5mm2Theo chương V200m
8Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V160m
9Ống gen nhựa mềm PVC D16Theo chương V32m
10Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V56hộp
BE PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống đường ốngTheo chương V5công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V32bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V16bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V32bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo chương V24bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V24cái
7Lắp đặt hộp đựngTheo chương V24cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ emTheo chương V8bộ
9Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấnTheo chương V8cái
10Lắp đặt si phôngTheo chương V8bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ emTheo chương V24bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V24bộ
13Lắp đặt si phôngTheo chương V24bộ
14Lắp đặt gương soiTheo chương V24cái
15Lắp đặt kệ kínhTheo chương V24cái
16Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo chương V32cái
17Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo chương V8bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V16bộ
19Lắp đặt van phao điệnTheo chương V1cái
20Chống thấm cổ ống thu sànTheo chương V16cái
BF PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,21100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,21100m
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,37100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V0,37100m
5Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,38100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo chương V0,38100m
7Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,85100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,85100m
9Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Theo chương V0,69100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V0,69100m
11Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Theo chương V1,3100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo chương V1,3100m
13Van chặn PPR D50Theo chương V1cái
14Van chặn PPR D32Theo chương V1cái
15Van chặn PPR D25Theo chương V8cái
16Côn nhựa PPR D50x40Theo chương V2cái
17Côn nhựa PPR D40x32Theo chương V4cái
18Côn nhựa PPR D32x25Theo chương V4cái
19Côn nhựa PPR D25x20Theo chương V16cái
20Cút nhựa PPR D50Theo chương V1cái
21Cút nhựa PPR D40Theo chương V4cái
22Cút nhựa PPR D32Theo chương V18cái
23Cút nhựa PPR D25Theo chương V40cái
24Cút nhựa PPR D20Theo chương V96cái
25Cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V112cái
26Chếch nhựa PPR D50Theo chương V1cái
27Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5)Theo chương V1cái
28Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5)Theo chương V4cái
29Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Theo chương V48cái
30Tê nhựa PPR D50x50, (NC,M*1,5)Theo chương V1cái
31Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5)Theo chương V8cái
32Tê thép tráng kẽm D15 (NC*1.5)Theo chương V24cái
33Rắc co nhựa PPR D50Theo chương V1cái
34Rắc co nhựa PPR D32Theo chương V1cái
35Rắc co nhựa PPR D25Theo chương V9cái
36Rắc co nhựa PPR D20Theo chương V16cái
37Nút bịt nhựa PPR D32Theo chương V1cái
38Nút bịt nhựa PPR D25Theo chương V2cái
39Nút bịt nhựa PPR D20Theo chương V128cái
40Kép tráng kẽm D40Theo chương V1cái
41Kép tráng kẽm D20Theo chương V1cái
42Kép Inox D15Theo chương V136cái
43Măng sông PPR D50Theo chương V6cái
44Măng sông PPR D40Theo chương V10cái
45Măng sông PPR D32Theo chương V10cái
46Măng sông PPR D25Theo chương V22cái
47Măng sông PPR D20Theo chương V18cái
48Dây nối mềm D15Theo chương V88cái
49Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo chương V25m
50Ống nhựa cứng PVC D20Theo chương V25m
BG PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110,Class 2Theo chương V1,32100m
2Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,45100m
3Ống nhựa uPVC D75, Class 2Theo chương V1,59100m
4Ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo chương V0,43100m
5Chếch 135 uPVC D110Theo chương V60cái
6Chếch 135 uPVC D90Theo chương V8cái
7Chếch 135 uPVC D75Theo chương V100cái
8Chếch 135 uPVC D42Theo chương V60cái
9Cút nhựa 90 uPVC D110Theo chương V20cái
10Cút nhựa 90 uPVC D75Theo chương V8cái
11Cút nhựa 90 uPVC D42Theo chương V96cái
12Y nhựa uPVC D110/110Theo chương V20cái
13Y nhựa PVC D75/75Theo chương V24cái
14Y nhựa uPVC D110/42Theo chương V4cái
15Y nhựa uPVC D90/75Theo chương V4cái
16Y nhựa uPVC D75/42Theo chương V20cái
17Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V4cái
18Côn thu uPVC D110/42Theo chương V4cái
19Côn thu uPVC D75/42Theo chương V4cái
20Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5)Theo chương V8cái
21Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5)Theo chương V8cái
22Bịt thông tắc uPVC D110Theo chương V4cái
23Bịt thông tắc uPVC D75Theo chương V4cái
24Nút bịt nhựa uPVC D110Theo chương V24cái
25Nút bịt nhựa uPVC D75Theo chương V32cái
26Nút bịt nhựa uPVC D42Theo chương V32cái
27Măng sông nhựa uPVC D110Theo chương V33cái
28Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V12cái
29Măng sông nhựa uPVC D75Theo chương V40cái
30Măng sông nhựa uPVC D42Theo chương V11cái
31Xi phong uPVC D75Theo chương V32cái
BH PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,72100m
2Chếch 135 uPVC D90Theo chương V32cái
3Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V18cái
4Cầu chắn rác DN80Theo chương V8cái
5Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V36cái
6Vít nở nhựa M8Theo chương V72cái
7Chống thấm ống thoátTheo chương V8cái
BI PHẦN PCCC
1Bình C02- MT3-3KgTheo chương V3bình
2Bình MFZ4-ABC-4KgTheo chương V3bình
3Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo chương V2cái
4Lắp đặt nội quy PCCCTheo chương V2cái
5Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo chương V2hộp
BJ HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Theo chương V0,425100m2
2Tháo dỡ mái tônTheo chương V0,138100m2
3Vệ sinh seno máiTheo chương V1công
4Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên máiTheo chương V5,472m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V5,74m2
6Tháo dỡ bản lề cửaTheo chương V20bộ
7Tháo dỡ hoa sắtTheo chương V3,4m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,084m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo chương V5,62m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V50,58m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V3,179m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo chương V28,611m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo chương V15m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V0,38m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V0,38m3
BK PHẦN CẢI TẠO
1Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mmTheo chương V13,81m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V5,472m2
3Quét dung dịch Sika chống thấmTheo chương V11,232m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V5,62m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V3,179m2
6Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V56,2m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V46,79m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,386m3
9Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Theo chương V0,773m3
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo chương V7,953m2
11Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,89m2
12Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V2,7m2
13Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Theo chương V1,26m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V5,85m2
15Gia công hoa sắt cửaTheo chương V0,073tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V3,6m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2,6431m2
BL PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũTheo chương V1công
2Bộ đèn tube Led dài 1,2m, CS:1x18W, 220V, lắp nổiTheo chương V2bộ
3Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 60/18W, lắp nổiTheo chương V1bộ
4Quạt đảo trần 3 cánh D400, CS 46W, 220V/50Hz + hộp số điều khiểnTheo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
6Lắp đặt chân đếTheo chương V1hộp
7Mặt che công tắc 3 hạtTheo chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tườngTheo chương V3cái
9Lắp đặt chân đếTheo chương V3hộp
10Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo chương V3cái
11MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6kATheo chương V1cái
12MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kATheo chương V2cái
13MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kATheo chương V1cái
14Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HzTheo chương V1cái
15Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 350x250x120mm, lắp âm tườngTheo chương V1hộp
16Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo chương V34m
17Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo chương V40m
18Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaTheo chương V17m
19Ống gen nhựa cứng PVC D20Theo chương V17m
20Ống gen nhựa cứng PVC D16Theo chương V20m
21Hộp chia ngả nhựa D16Theo chương V5hộp
BM PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo chương V0,04100m
2Cút 90 uPVC D90Theo chương V1cái
3Chếch 135 uPVC D90Theo chương V2cái
4Măng sông nhựa uPVC D90Theo chương V1cái
5Cầu chắn rác DN80Theo chương V1cái
6Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo chương V2cái
7Vít nở nhựa M8Theo chương V4cái
8Chống thấm ống thoátTheo chương V1cái
BN HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói quangTheo chương V4,710 đầu
2Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chương V4,410 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo chương V9,110 đầu
4Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo chương V2,2hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V2,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V2,25 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V2,65 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V2,25 nút
9Điện trở cuối đường dâyTheo chương V10bộ
10Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm2Theo chương V264m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V1.176m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo chương V1.176m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mmTheo chương V264m
14Lắp đặt hộp chia ngả D16mmTheo chương V60hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmTheo chương V9hộp
16Cắt bê tông nềnTheo chương V1,1100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V4,4m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,475100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V5,28m3
20Đắp cát đường cáp tín hiệu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,317100m3
21Đắp đất đường cáp tín hiệu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,211100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,4m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,317100m3
24Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngTheo chương V1,85 đèn
25Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V45 đèn
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V406m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo chương V406m
28Lắp đặt hộp chia ngả D16mmTheo chương V40hộp
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mmTheo chương V4hộp
30Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10ATheo chương V4cái
31Bình tích áp 200LTheo chương V1bình
32Lắp đặt bình chứa nước mồi 300 lítTheo chương V1bể
33Lắp đặt cáp điều khiển 3x25mm2+1E16mm2Theo chương V20m
34Lắp đặt cáp điều khiển 3x6mm2+1E6mm2Theo chương V20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V40m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mmTheo chương V40m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN100mmTheo chương V4,18100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN65mmTheo chương V2,13100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN50mmTheo chương V0,37100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN25mmTheo chương V0,12100m
41Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháyTheo chương V207,214m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chương V4,18100m
43Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V2,62100m
44Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmTheo chương V32cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmTheo chương V14cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mmTheo chương V14cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmTheo chương V15cái
48Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmTheo chương V11cái
49Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmTheo chương V5cái
50Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65Theo chương V4cái
51Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50Theo chương V2cái
52Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mmTheo chương V10cái
53Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmTheo chương V10cái
54Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/80mmTheo chương V2cái
55Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/65mmTheo chương V2cái
56Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/32mmTheo chương V2cái
57Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25/15mmTheo chương V5cái
58Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN50mmTheo chương V10cái
59Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mmTheo chương V4cái
60Lắp đặt rắc co, đường kính DN25mmTheo chương V10cái
61Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mmTheo chương V43cặp bích
62Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mmTheo chương V2cặp bích
63Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN50mmTheo chương V5cặp bích
64Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65mmTheo chương V10cái
65Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN50mmTheo chương V4cái
66Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN25mmTheo chương V20cái
67Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mmTheo chương V10cái
68Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN100mmTheo chương V6cái
69Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN65mmTheo chương V6cái
70Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN50mmTheo chương V2cái
71Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN25mmTheo chương V17cái
72Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN15mmTheo chương V4cái
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mmTheo chương V4cái
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN50mmTheo chương V2cái
75Lắp đặt Y lọc đường kính DN100mmTheo chương V2cái
76Lắp đặt Y lọc đường kính DN50mmTheo chương V1cái
77Lắp đặt rọ hút D100mmTheo chương V2cái
78Lắp đặt rọ hút D50mmTheo chương V1cái
79Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN100mmTheo chương V3cái
80Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN65mmTheo chương V2cái
81Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN50mmTheo chương V1cái
82Lắp đặt Van 1 chiều ren, đường kính van DN25mmTheo chương V3cái
83Lắp đặt van an toàn, đường kính van DN100mmTheo chương V1cái
84Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V4cái
85Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo chương V3cái
86Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mmTheo chương V5cái
87Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x600x200mmTheo chương V10hộp
88Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar DN50Theo chương V10cái
89Lắp đặt vòi chữa cháy DN50, dài 20mTheo chương V10Cuộn
90Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50Theo chương V10Bộ
91Lắp đặt lăng phụ chữa cháy DN50/13Theo chương V10Cái
92Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mmTheo chương V2hộp
93Lắp đặt vòi chữa cháy DN65, dài 20mTheo chương V4Cuộn
94Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo chương V4Bộ
95Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19Theo chương V4Cái
96Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy 700x500x200mmTheo chương V12hộp
97Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Theo chương V44Bình
98Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Theo chương V22Bình
99Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V12Bộ
100Hộp đựng phương tiện phá dỡTheo chương V1Hộp
101bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo chương V1Bộ
102Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100Theo chương V2cái
103Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 - 2 cửa DN65Theo chương V1cái
104Cắt bê tông nềnTheo chương V1,8100m
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V14,4m3
106Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V3,456100m3
107Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo chương V38,4m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,152100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,688100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V14,4m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,75m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,152100m3
113Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháyTheo chương V0,15tấn
BO THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 15 kênhĐài Loan hoặc tương đương1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điệnQ >= 108m3/h, H>=70mBơm ly tâm trục ngang đầu liền một tầng cánhHãng Parolli hoặc tương đươngLưu lượng: 54-156m3/hCột áp: 89,5 - 54mCông suất: 37kWĐiện áp: 380vVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diezelQ >= 108m3/h, H>=70mBơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhHãng Parolli (đầu bơm); hãng Weifang (động cơ) hoặc tương đươngLắp ráp trên bệ thépLưu lượng: 54-156m3/hCột áp: 89,5 - 54mCông suất: 37kWVòng quay: 2900v/pnhiên liệu: DầuVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.1máy
4Máy bơm bù áp lựcQ >= 7,2m3/h, H>=80mBơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhHãng Parolli hoặc tương đươngLưu lượng: 2,4 - 10,2m3/hCột áp: 96,1 - 43mCông suất: 3kWVòng quay: 2900v/pĐiện áp: 380v/50HzVật liệu: Vỏ thân bằng gang đúc, cánh guồng bằng fip và trục bằng thép không gỉ1máy
5Tủ điều khiển 3 máy bơmCó chế độ chống mất phaVỏ tủ sơn sần tĩnh điện1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.123E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.73
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 6 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
5 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm2
2 Máy lu bánh thép ≥ 16T Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
3 Máy ủi Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
5 Máy (xe) bơm bê tông Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
6 Máy vận thăng lồng ≥1T Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt3
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt3
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
11 Máy cắt uốn sắt thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn ≥23kW Còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt3
15 Máy trộn bê tông ≥150l Còn sử dụng tốt2
16 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
17 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
18 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->