Gói thầu: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:42:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,744,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.123E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy (xe) bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng lồng ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và thiết bị Nâng cấp, mở rộng trường mầm non Thanh Thùy (khu trung tâm) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 31/3/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai
Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 6,956 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 6,956 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 6,956 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 41,642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 148,202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 1,909 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,504 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 8,164 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 6,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,727 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,49 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,954 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 41,172 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,732 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 7,315 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,427 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,48 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| C | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,91 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,362 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,716 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,422 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,078 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,244 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,244 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,25 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 75,569 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 24,487 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,325 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,912 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,177 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 16 | cấu kiện |
| D | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,535 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,267 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,157 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,449 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,133 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,436 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,436 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,35 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 37,317 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 11,008 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,881 | m2 |
| 21 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo chương V | 3 | nắp |
| 22 | Khay chắn rác | Theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 24,339 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 3,351 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,97 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,848 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 2,967 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 51,392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 4,864 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,34 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,283 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 5,895 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 90,144 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 7,77 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 9,811 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 10,283 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,961 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,48 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,827 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,286 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,176 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,259 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,282 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,537 | tấn |
| 28 | Gia công dầm thép | Theo chương V | 2,438 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm thép | Theo chương V | 2,438 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,921 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,921 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 250,708 | m2 |
| 33 | Bulong M20x500 | Theo chương V | 72 | cái |
| 34 | Bulong M10x70 | Theo chương V | 154 | cái |
| 35 | Bulong M10x50 | Theo chương V | 242 | cái |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 3,69 | 100m2 |
| 37 | Tôn diềm mái | Theo chương V | 56,21 | md |
| F | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 167,101 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 28,032 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,349 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 24,578 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 13,127 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 26,789 | m3 |
| 7 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo chương V | 2,71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 6,572 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 1,613 | m3 |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 10,024 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,683 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 47,951 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 448,842 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 269,07 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 986,647 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 592,081 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 523,521 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 525,101 | m2 |
| 10 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo chương V | 354,759 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 787,102 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 717,912 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.627,35 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 831,174 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 79,38 | m2 |
| 16 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Theo chương V | 82,22 | md |
| 17 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 6,395 | m |
| 18 | Thi công trần nhôm C300 | Theo chương V | 171,881 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V | 352,38 | m2 |
| 20 | Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng Austrong | Theo chương V | 84,168 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 4,079 | m3 |
| 22 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Theo chương V | 51,874 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo chương V | 84,001 | m2 |
| 24 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo chương V | 39,638 | m2 |
| 25 | Khoét lỗ bàn đá | Theo chương V | 8 | lỗ |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,806 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khung Inox đỡ bàn đá | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 37,28 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 182,399 | m2 |
| 31 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Theo chương V | 197,071 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,595 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo chương V | 29,486 | m2 |
| 34 | Gia công lan can hành lang | Theo chương V | 1,195 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 38,042 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 60,824 | m2 |
| 37 | Thanh Biowood HR 130x50 | Theo chương V | 36,23 | md |
| 38 | Chụp lan can Inox | Theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Bulong liên kết | Theo chương V | 251,72 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,998 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,992 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 29,25 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 29,05 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 37,98 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 11,3 | m3 |
| 47 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 24,61 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 138,67 | m2 |
| 49 | Lam nhôm chữ Z | Theo chương V | 20,43 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,512 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 83,7 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 55,01 | m2 |
| 53 | Thang thép lên mái | Theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cửa khung thép bịt tôn | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 56 | Lam chắn nắng C85 | Theo chương V | 20,25 | m2 |
| 57 | Lưới chắn côn trùng bao gồm khung bao | Theo chương V | 13,858 | m2 |
| 58 | Gia công khung thép lỗ tròn | Theo chương V | 0,173 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 2,449 | m2 |
| 60 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V | 7,347 | m2 |
| 61 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít | Theo chương V | 10,205 | 1m2 |
| 62 | Gia công dầm mái sảnh | Theo chương V | 1,496 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnh | Theo chương V | 1,496 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 66,126 | m2 |
| 65 | Bulong M18x150 | Theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Bulong M16x300 | Theo chương V | 36 | cái |
| 67 | Bulong M16x70 | Theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Bulong M12x70 | Theo chương V | 32 | cái |
| 69 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mm | Theo chương V | 57,897 | m2 |
| 70 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 11,4 | md |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V, lắp nổi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Led Panel 600x600x10mm CS 36W, âm trần | Theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trần | Theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V gắn tường | Theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Quạt trần 3 cánh C60-GY sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiển | Theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần L =1020 treo vào xà gồ | Theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Quạt hướng trục D400, 1x150W, 220V, âm tường | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 9 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 25 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 3 | hộp |
| 28 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 48 | hộp |
| 32 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 48 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 7 | cái |
| 35 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 36 | RCBO chống rò 1 pha 2 cực 16A, 30mA | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | RCBO chống rò 1 pha 2 cực 20A, 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 41 | MCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU= 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU= 6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3 pha 3 cực 150A, ICU= 30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đồng hồ đo Vôn kế từ 0- 450V | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Khóa chuyển mạch đo Vôn 3 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Đồng hồ - Ampe kế 500/5A | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Biến dòng đo lường 150/5A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đèn báo pha 250V, 3W | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 3 | hộp |
| 54 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Tủ điện kim loại kích thước 700x450x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x35mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 58 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 59 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 60 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Theo chương V | 8 | m |
| 61 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 76 | m |
| 62 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 63 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 404 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.020 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 3.400 | m |
| 66 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo chương V | 10 | m |
| 67 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo chương V | 58 | m |
| 68 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo chương V | 50 | m |
| 69 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo chương V | 210 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 510 | m |
| 71 | Ống gen nhựa cứng PVC D40 | Theo chương V | 10 | m |
| 72 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 60 | m |
| 73 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 56 | m |
| 74 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 480 | m |
| 75 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 1.530 | m |
| 76 | Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 3 | hộp |
| 77 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 10 | hộp |
| 78 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 10 | hộp |
| 79 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 150 | hộp |
| 80 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 296 | hộp |
| 81 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 2,75 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,44 | m2 |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo chương V | 2,125 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 12 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo chương V | 150 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo chương V | 36 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 9 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo chương V | 50 | m |
| 10 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo chương V | 186 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bulông đai ốc | Theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 3 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho người lớn | Theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho người lớn | Theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 28 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Theo chương V | 11 | cái |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,47 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,47 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,71 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,71 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,69 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,69 | 100m |
| 11 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Van chặn PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 63 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D40x32,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 42 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D32x32,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Theo chương V | 19 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 78 | cái |
| 40 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Kép Inox D15 | Theo chương V | 84 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 43 | cái |
| 49 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 20 | m |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,31 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo chương V | 25 | cái |
| 6 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 77 | cái |
| 8 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo chương V | 62 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 81 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 19 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 27 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 23 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 33 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Xi phong uPVC D75 | Theo chương V | 22 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Phễu thu nước vách ngang DN80 | Theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 90 | cái |
| 12 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 5 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 5 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 7,656 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 7,656 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 7,173 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 1,654 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 44,318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,471 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 156,597 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 2,508 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,608 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,518 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 8,571 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 7,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,415 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 47,737 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,661 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 6,229 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,516 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,176 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| O | PHẦN BỂ PHỐT (SL= 03 BỂ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,386 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,219 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,855 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,491 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 67,491 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 57,75 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo chương V | 83,023 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 23,297 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,532 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,751 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 24 | cấu kiện |
| P | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 26,637 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 3,648 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,705 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 64,717 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 5,755 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,77 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,832 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 4,905 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 131,756 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 11,354 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 15,444 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,643 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,066 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,27 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,696 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,962 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,289 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,649 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,649 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 144,936 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 3,792 | 100m2 |
| 31 | Tôn diềm mái | Theo chương V | 56,86 | md |
| 32 | Tôn che khe tiếp giáp nhà hiện trạng | Theo chương V | 25,54 | md |
| Q | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 155,903 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 31,11 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,349 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 34,989 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 8,303 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 9,023 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 20,029 | m3 |
| 8 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo chương V | 3,052 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,866 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,283 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 6,745 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 0,907 | m3 |
| R | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 10,096 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,896 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 54,412 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 590,702 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 142,064 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.155,143 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 516,183 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 636,71 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.040,438 | m2 |
| 10 | Lưới thép 10x10mm, đường kính 0.7mm gia cố chống nút tiếp giáp tường xây với cột, dầm | Theo chương V | 375,353 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 520,078 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 732,766 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.348,474 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.000,695 | m2 |
| 15 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Theo chương V | 74,59 | md |
| 16 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo chương V | 6,141 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V | 261,18 | m2 |
| 18 | Trần nhôm 600x600x0.6mm - Tham khảo hãng Austrong | Theo chương V | 92,071 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 4,605 | m3 |
| 20 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 | Theo chương V | 55,453 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo chương V | 92,071 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo chương V | 70,372 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 65,11 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 289,593 | m2 |
| 25 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Theo chương V | 319,649 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,306 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Theo chương V | 17,98 | m2 |
| 28 | Gia công lan can hành lang | Theo chương V | 1,597 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 50,896 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 81,372 | m2 |
| 31 | Thanh Biowood HR 130x50 | Theo chương V | 48,47 | md |
| 32 | Chụp lan can Inox | Theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Bulong liên kết | Theo chương V | 248,88 | cái |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,332 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,706 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 52,65 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 24,3 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 38,88 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 25,636 | m3 |
| 40 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 165,596 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 307,062 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,137 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 62,64 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 41,395 | m2 |
| 45 | Thang thép lên mái | Theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Cửa khung thép bịt tôn | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 48 | Lam chắn nắng C85 | Theo chương V | 31,221 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo chương V | 31,221 | m2 |
| 50 | Gia công khung thép lỗ tròn | Theo chương V | 0,106 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 1,507 | m2 |
| 52 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V | 4,521 | m2 |
| 53 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 6.38mm, gắn bằng matít | Theo chương V | 6,28 | 1m2 |
| 54 | Gia công dầm mái sảnh | Theo chương V | 1,481 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm mái sảnh | Theo chương V | 1,481 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 65,81 | m2 |
| 57 | Bulong M18x150 | Theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Bulong M16x300 | Theo chương V | 36 | cái |
| 59 | Bulong M16x70 | Theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Bulong M12x70 | Theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mm | Theo chương V | 57,897 | m2 |
| 62 | Máng tôn thu nước | Theo chương V | 11,4 | md |
| 63 | Đào đất móng đường dốc, đất cấp II | Theo chương V | 0,664 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,332 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,838 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,446 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,446 | m2 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 70 | Lớp nylon lót nền | Theo chương V | 12,656 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 2,67 | m3 |
| 72 | Kẻ rãnh tạo nhám | Theo chương V | 111,246 | md |
| 73 | Gia công lan can Inox đường dốc | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 8,701 | m2 |
| 75 | Chụp Inox | Theo chương V | 10 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn lớp học Tube Led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V, lắp nổi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x12W, lắp âm trần | Theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần D LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Theo chương V | 42 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V, ánh sáng trắng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió 1 chiều D250 1x30W, 220V gắn tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Quạt trần 3 cánh C60-GY sải 1,5m - 1x68W/220V, hộp số điều khiển | Theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 16 | hộp |
| 12 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 18 | hộp |
| 15 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 18 | Mặt che công tắc đảo chiều | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 21 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu lắp nổi | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 36 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 36 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | RCBO chống rò 1 pha 2 cực 20A, 30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 50A, ICU =6kA | Theo chương V | 12 | cái |
| 33 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 18kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 12 | hộp |
| 36 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 500 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.130 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 3.350 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo chương V | 132 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo chương V | 125 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 565 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 7 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 120 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 655 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 1.510 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 14 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 10 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 132 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 336 | hộp |
| 54 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 3 | m |
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo chương V | 2,125 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 12 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo chương V | 186 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo chương V | 36 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x35 mm2 | Theo chương V | 8 | m |
| 9 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo chương V | 50 | m |
| 10 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo chương V | 222 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bulông đai ốc | Theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 3 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Theo chương V | 12 | cái |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,77 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,77 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,63 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,63 | 100m |
| 11 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Van chặn PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D32 | Theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 72 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 90 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D40x32,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 54 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D32x32,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê thép tráng kẽm D15x15 | Theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 114 | cái |
| 39 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Kép Inox D15 | Theo chương V | 138 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 78 | cái |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 20 | m |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 1,32 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo chương V | 0,47 | 100m |
| 5 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 77 | cái |
| 8 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 90 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 33 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Xi phong uPVC D75 | Theo chương V | 24 | cái |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Phễu thu nước vách ngang DN80 | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V | 4 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN VƯỜN | |||
| Z | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 22,353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 17,882 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 4,471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V | 4,471 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 77,572 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo chương V | 3.667,831 | m3 |
| AA | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 6,01 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylong chống mất nước nền | Theo chương V | 2.339,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 359,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3.591 | m2 |
| AB | BÓ VỈA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V | 10,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,39 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 132,57 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo chương V | 106,434 | m2 |
| AC | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,393 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,131 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,523 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,554 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,554 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo chương V | 0,182 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng | Theo chương V | 9,24 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 13,038 | m2 |
| 19 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo chương V | 2,976 | m2 |
| 20 | Bản lề cổng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Khoá cửa then cài cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo chương V | 6,2 | m |
| 23 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| AD | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 21,664 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 1,9498 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 30,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 141,845 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 272,807 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 24,622 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 15,319 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,309 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 24,761 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 29,82 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,674 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,477 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,799 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo chương V | 27,448 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 804,744 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 305,019 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 89,653 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.199,416 | m2 |
| AE | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,987 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,103 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,216 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,676 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,946 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo chương V | 5,702 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,064 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,588 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,838 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 99,49 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo chương V | 0,981 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chương V | 48,06 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 37,966 | m2 |
| AF | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 15,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng, biển cổng, hoa sắt tường rào thoáng | Theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 13,268 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 14,971 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 14,971 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,607 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,159 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,038 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,164 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,963 | 1m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chương V | 1,751 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,205 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 4,69 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 28,415 | 1m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V | 4,747 | m2 |
| 17 | Chữ Inox mạ đồng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Gia công cổng Inox | Theo chương V | 0,26 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng | Theo chương V | 12,958 | m2 |
| 20 | Bánh xe cánh cổng | Theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Bản lề cánh cổng | Theo chương V | 9 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, rộng | Theo chương V | 0,593 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,0534 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,078 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 16,345 | m3 |
| 11 | Bu lông đặt trong bê tông M16x500 | Theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V | 1,769 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 1,769 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,285 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V | 0,285 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V | 0,499 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,499 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 132,745 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo chương V | 1,807 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm mái | Theo chương V | 31 | md |
| 21 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Theo chương V | 31 | md |
| 22 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Chếch nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Phễu thu | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 3 | quả |
| 27 | Cole sắt | Theo chương V | 21 | bộ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,302 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 6,026 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 55,402 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 55,402 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| AI | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II | Theo chương V | 59,646 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V | 5,3681 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 2,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 3,614 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 11,765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 33,861 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V | 3,766 | tấn |
| 11 | Băng cản nước PVC V200 | Theo chương V | 88,28 | md |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Theo chương V | 60,961 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể, chiều cao | Theo chương V | 3,92 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo chương V | 8,185 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 11,261 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính >10 mm | Theo chương V | 2,195 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo chương V | 236,307 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo chương V | 236,307 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 74,246 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 156,024 | m2 |
| 24 | Quét Sika 3 lớp chống thấm thành bể | Theo chương V | 236,307 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng | Theo chương V | 310,553 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| AJ | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 7,048 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,491 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,139 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Theo chương V | 0,196 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,146 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chương V | 1,278 | m3 |
| 15 | Quét Sika chống thấm mái sê nô … | Theo chương V | 15,67 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 44,762 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,076 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,229 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,6 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,076 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 64,591 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 3,12 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 5,1 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 3,12 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4,486 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,733 | m2 |
| 29 | Đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu lắp âm tường | Theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 5 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 2 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 39 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ khởi động từ 1 pha 25A -220V Contactor | Theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Bộ Role an toàn van phao điện 12V (SRF-111M) | Theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo chương V | 30 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 30 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 15 | m |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 4 | hộp |
| 49 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác Inox DN90 | Theo chương V | 1 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AL | RÃNH ĐẶT CÁP NGUỒN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block lát nền | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V | 11,268 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào | Theo chương V | 1,0141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,585 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 7 | Mua gạch không nung đặc | Theo chương V | 2.835 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 315 | m |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lớp cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| AM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x150mm2 | Theo chương V | 32 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x70mm2 | Theo chương V | 190 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 | Theo chương V | 198 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Theo chương V | 278 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x10mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x70mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 5 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 200 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 200 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 10 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D25 | Theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 130/100 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105/80 | Theo chương V | 1,88 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Theo chương V | 1,94 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 | Theo chương V | 2,74 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo chương V | 1,98 | 100m |
| 17 | MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-1 pha 2 cực 25A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB-1 pha 2 cực 50A, ICU=6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3 pha 3 cực 75A, ICU=22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB-3 pha 3 cực 100A, ICU=22kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | MCCB-3 pha 3 cực 150A, ICU=30kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCCB-3 pha 3 cực 300A, ICU=42kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha 220V, 3W | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo Von 0 đến 450V | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ đo dòng điện Ampe 500/5A | Theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Biến dòng hạ thế 250/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Thanh cái đồng 30x5mm | Theo chương V | 3 | m |
| 31 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x600x350mm lắp nổi | Theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M150 | Theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 | Theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 39 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo chương V | 28 | m |
| AN | RÃNH CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V | 7,748 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 6 | Gạch không nung đặc | Theo chương V | 2.682 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V | 298 | m |
| 8 | Sứ báo cáp ngầm | Theo chương V | 15 | cái |
| AO | CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo chương V | 12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 15,2 | m |
| 7 | Khung móng M24 300x300x750 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 372 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo chương V | 3,72 | 100m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo chương V | 372 | m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo chương V | 10 | cọc |
| 12 | Dây tiếp địa thép D12 | Theo chương V | 34 | m |
| 13 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cột thép tròn liền cần đơn 9m | Theo chương V | 10 | cột |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo chương V | 10 | cột |
| 16 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 10 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo chương V | 10 | cửa |
| 20 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 21 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo chương V | 110 | m |
| AP | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AQ | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II | Theo chương V | 3,553 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống cấp nước, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1,2~7,2m3/h, H=45,1~33.5m | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Rọ hút đồng DN32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Van phao điện tại bể ngầm | Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Ống thép D100 thông hơi bể | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| 10 | Cút thép D100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Vanh thép D300 dày 3mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 2,64 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 | Theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo chương V | 66 | cái |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 268 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo chương V | 2,6 | 100m |
| 31 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 8 | m |
| 32 | Đồng hồ đo lưu lượng cánh quạt DN40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van đồng 1 chiều DN40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Khâu nối ren trong HDPE DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Ống nhựa HDPE DN50, PN10 | Theo chương V | 1,78 | 100m |
| 38 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Ba chạc chuyển bậc HDPE D63x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Măng xông HDPE DN63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Vanh thép D300 dày 3mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 42 | Van phao cơ DN40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào hố đồng hồ, đất cấp II | Theo chương V | 0,486 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,088 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,112 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,306 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,071 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| AR | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 8,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,0804 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo chương V | 2,541 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo chương V | 18,417 | m3 |
| 9 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,8862 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,633 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 32,898 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 74,176 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,051 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 31,075 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh | Theo chương V | 1,998 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính | Theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 491,819 | m2 |
| 21 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo chương V | 99,45 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 22,715 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 1,371 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V | 2,423 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 460 | 1 cấu kiện |
| 26 | Song chắn rác bằng gang | Theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 30 | Cống D400 | Theo chương V | 5 | m |
| 31 | Đế Cống D400 | Theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V | 1 | mối nối |
| AS | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG KẾT HỢP BỘ MÔN, HIỆU BỘ | |||
| AT | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 8,108 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 5,292 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 89,307 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 166,83 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bản lề cửa | Theo chương V | 520 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V | 51,974 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V | 88,908 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Theo chương V | 12,42 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 4,772 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 28,346 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo chương V | 847,712 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 200,44 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa Granito tam cấp, cầu thang | Theo chương V | 32,698 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 153,297 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 613,188 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 301,79 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 1.207,16 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo chương V | 1.176,475 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 73,344 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 73,344 | m3 |
| AU | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 529,2 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 89,307 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo chương V | 174,135 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 153,297 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 301,79 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 10,725 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,301 | m2 |
| 8 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 766,485 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.702,451 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 10,971 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 2,281 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,33 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,209 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 5,42 | 1m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,469 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,335 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 4,272 | 1m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 90,78 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 26,268 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 16,414 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 10,772 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 139,56 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 107,194 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 37,04 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 788,79 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 43,788 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 213,536 | m2 |
| 28 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo chương V | 35,036 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,036 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,471 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,571 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 18,186 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 29,077 | m2 |
| 34 | Thanh Biowood HR 130x50 | Theo chương V | 17,32 | md |
| 35 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,28 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 2,384 | m2 |
| 37 | Chụp Inox gắn tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bulong liên kết | Theo chương V | 118,68 | cái |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 61,875 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 19,26 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 54,945 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 7,92 | m3 |
| 43 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 60,414 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 204,414 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt cửa | Theo chương V | 1,401 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 79,26 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 50,848 | 1m2 |
| AV | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo chương V | 5 | công |
| 2 | Bộ đèn lớp học tube led BD T8L CSLH/18Wx2 + cần treo thả | Theo chương V | 39 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led BD M26L 120/36W, 170-250V, lắp nổi | Theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần LN12, 170/12W (IP54), lắp nổi | Theo chương V | 22 | bộ |
| 5 | Đèn Led ốp trần LN12L 220/18W-220V, lắp nổi | Theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Đèn Led gắn tường công suất 1x10W,220V | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W, 220V | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V âm trần | Theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 13 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 11 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 4 | hộp |
| 25 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu nổi tường | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế nổi | Theo chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Theo chương V | 65 | cái |
| 30 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 65 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 65 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=6kA | Theo chương V | 14 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 17 | cái |
| 34 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Theo chương V | 9 | cái |
| 35 | RCBO chống rò 1 pha 2 cực 20A, 30mA | Theo chương V | 4 | cái |
| 36 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 37 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 39 | MCB 3 pha 3 cực32A, ICU =6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =18kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 41 | MCCB 3 pha 3 cực 100A, ICU= 22kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo chương V | 6 | hộp |
| 43 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo chương V | 4 | hộp |
| 44 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Tủ điện kim loại kích thước 650x400x200 mm lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 48 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x6mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 49 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 270 | m |
| 50 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 | Theo chương V | 370 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 3.340 | m |
| 54 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo chương V | 7 | m |
| 55 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo chương V | 135 | m |
| 56 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo chương V | 40 | m |
| 57 | Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 tiếp địa | Theo chương V | 185 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 600 | m |
| 59 | Ống gen nhựa PVC kích thước 60x40mm | Theo chương V | 7 | m |
| 60 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo chương V | 15 | m |
| 61 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo chương V | 155 | m |
| 62 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 1.140 | m |
| 63 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 1.510 | m |
| 64 | Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo chương V | 14 | hộp |
| 65 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo chương V | 10 | hộp |
| 66 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo chương V | 132 | hộp |
| 67 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 336 | hộp |
| 68 | Ống uPVC D60 chờ điều hòa | Theo chương V | 3,25 | m |
| AW | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Theo chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo chương V | 205 | m |
| 10 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo chương V | 29 | m |
| 11 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo chương V | 40 | m |
| 12 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo chương V | 166 | cái |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bulông đai ốc | Theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 3 | m3 |
| AX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 8 | bộ |
| AY | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Chống thấm ống thoát | Theo chương V | 8 | cái |
| AZ | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình C02- MT3-3Kg | Theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| BA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| BB | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 7,271 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 4,309 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 91,616 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 132,011 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bản lề cửa | Theo chương V | 408 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo chương V | 54,176 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V | 38,08 | m |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V | 82,744 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chương V | 12 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 3,158 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 12,503 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo chương V | 712,562 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 368,304 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa Granito tam cấp, cầu thang | Theo chương V | 38,545 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 185,5 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 432,8333 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 562,418 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 1.312,3087 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo chương V | 1.012,56 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 54,602 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo chương V | 54,602 | m3 |
| BC | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 430,9 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 91,616 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo chương V | 184,508 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 185,5 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 562,418 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,242 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 618,3333 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.900,5287 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 3,177 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chương V | 3,992 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chương V | 0,523 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,372 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V | 4,752 | 1m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,132 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 9,98 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 153 | m |
| 17 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 38,112 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 638,803 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 71,531 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 402,592 | m2 |
| 21 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện Inox đi kèm) | Theo chương V | 67,565 | m2 |
| 22 | Gia công lan can hành lang | Theo chương V | 0,646 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 20,58 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 32,905 | m2 |
| 25 | Thanh Biowood HR 130x50 | Theo chương V | 19,6 | md |
| 26 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo chương V | 0,28 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 2,384 | m2 |
| 28 | Chụp Inox gắn tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bulong liên kết | Theo chương V | 127,8 | cái |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,786 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,759 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 59,4 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 31,32 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 32,4 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 9,96 | m3 |
| 36 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 80,688 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 213,768 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa | Theo chương V | 0,95 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 49,32 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 34,554 | 1m2 |
| BD | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo chương V | 2 | công |
| 2 | Đèn Led ốp trần LN12 220/18W-220V, lắp nổi | Theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió 1 chiều D200-1x26W, 220V âm trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 8 | hộp |
| 6 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Dây điện Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 8 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 160 | m |
| 9 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo chương V | 32 | m |
| 10 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 56 | hộp |
| BE | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | Theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em | Theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nhấn | Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho trẻ em | Theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt si phông | Theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Theo chương V | 16 | cái |
| BF | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 5 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo chương V | 0,69 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,69 | 100m |
| 11 | Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20 | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 13 | Van chặn PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van chặn PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van chặn PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 112 | cái |
| 26 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D50x50, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) | Theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê thép tráng kẽm D15 (NC*1.5) | Theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo chương V | 128 | cái |
| 40 | Kép tráng kẽm D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép Inox D15 | Theo chương V | 136 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D40 | Theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Dây nối mềm D15 | Theo chương V | 88 | cái |
| 49 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 25 | m |
| BG | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Theo chương V | 1,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo chương V | 1,59 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo chương V | 0,43 | 100m |
| 5 | Chếch 135 uPVC D110 | Theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Chếch 135 uPVC D75 | Theo chương V | 100 | cái |
| 8 | Chếch 135 uPVC D42 | Theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 uPVC D110 | Theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn thu uPVC D110/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V | 33 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo chương V | 40 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo chương V | 11 | cái |
| 31 | Xi phong uPVC D75 | Theo chương V | 32 | cái |
| BH | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Chống thấm ống thoát | Theo chương V | 8 | cái |
| BI | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình C02- MT3-3Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| BJ | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh seno mái | Theo chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | Theo chương V | 5,472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 5,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bản lề cửa | Theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo chương V | 3,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,084 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 5,62 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 50,58 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo chương V | 3,179 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V | 28,611 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo chương V | 15 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 0,38 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V | 0,38 | m3 |
| BK | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo chương V | 13,8 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,472 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo chương V | 11,232 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,62 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,179 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 56,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 46,79 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 0,386 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo chương V | 0,773 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,953 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,89 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương , kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 2,7 | m2 |
| 13 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 5,85 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2,643 | 1m2 |
| BL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Theo chương V | 1 | công |
| 2 | Bộ đèn tube Led dài 1,2m, CS:1x18W, 220V, lắp nổi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 60/18W, lắp nổi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần 3 cánh D400, CS 46W, 220V/50Hz + hộp số điều khiển | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ Timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50Hz | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 350x250x120mm, lắp âm tường | Theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo chương V | 34 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo chương V | 17 | m |
| 19 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo chương V | 17 | m |
| 20 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo chương V | 20 | m |
| 21 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo chương V | 5 | hộp |
| BM | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Cút 90 uPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác DN80 | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Vít nở nhựa M8 | Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Chống thấm ống thoát | Theo chương V | 1 | cái |
| BN | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo chương V | 9,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chương V | 2,2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x0.5mm2 | Theo chương V | 264 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V | 1.176 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V | 1.176 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | Theo chương V | 264 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả D16mm | Theo chương V | 60 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mm | Theo chương V | 9 | hộp |
| 16 | Cắt bê tông nền | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 4,4 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,28 | m3 |
| 20 | Đắp cát đường cáp tín hiệu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đường cáp tín hiệu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,4 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V | 406 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V | 406 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngả D16mm | Theo chương V | 40 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp 110x110mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt thiêt bị đóng cắt Atomat 10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Bình tích áp 200L | Theo chương V | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình chứa nước mồi 300 lít | Theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt cáp điều khiển 3x25mm2+1E16mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điều khiển 3x6mm2+1E6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 16mm | Theo chương V | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN100mm | Theo chương V | 4,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN65mm | Theo chương V | 2,13 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN50mm | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống DN25mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 41 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Theo chương V | 207,214 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 4,18 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V | 2,62 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65 | Theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/80mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường DN100/65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50/32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25/15mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN50mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt DN65mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co, đường kính DN25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN100mm | Theo chương V | 43 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống DN100mm | Theo chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống DN50mm | Theo chương V | 5 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép DN25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN100mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN65mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van DN50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN25mm | Theo chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van DN15mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y lọc đường kính DN100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y lọc đường kính DN50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ hút D100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ hút D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN65mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van 1 chiều, đường kính van DN50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van 1 chiều ren, đường kính van DN25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van DN100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 1100x600x200mm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng 16bar DN50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50, dài 20m | Theo chương V | 10 | Cuộn |
| 90 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50 | Theo chương V | 10 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy DN50/13 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 92 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65, dài 20m | Theo chương V | 4 | Cuộn |
| 94 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo chương V | 4 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D65/19 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy 700x500x200mm | Theo chương V | 12 | hộp |
| 97 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Theo chương V | 44 | Bình |
| 98 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Theo chương V | 22 | Bình |
| 99 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 12 | Bộ |
| 100 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Theo chương V | 1 | Hộp |
| 101 | bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính DN100 - 2 cửa DN65 | Theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Cắt bê tông nền | Theo chương V | 1,8 | 100m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 14,4 | m3 |
| 106 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V | 3,456 | 100m3 |
| 107 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 38,4 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,152 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,688 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 14,4 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,75 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,152 | 100m3 |
| 113 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Theo chương V | 0,15 | tấn |
| BO | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | Đài Loan hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q >= 108m3/h, H>=70mBơm ly tâm trục ngang đầu liền một tầng cánhHãng Parolli hoặc tương đươngLưu lượng: 54-156m3/hCột áp: 89,5 - 54mCông suất: 37kWĐiện áp: 380vVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | Q >= 108m3/h, H>=70mBơm ly tâm liền trục ngang đầu rời một tầng cánhHãng Parolli (đầu bơm); hãng Weifang (động cơ) hoặc tương đươngLắp ráp trên bệ thépLưu lượng: 54-156m3/hCột áp: 89,5 - 54mCông suất: 37kWVòng quay: 2900v/pnhiên liệu: DầuVật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp lực | Q >= 7,2m3/h, H>=80mBơm ly tâm trục đứng nhiều tầng cánhHãng Parolli hoặc tương đươngLưu lượng: 2,4 - 10,2m3/hCột áp: 96,1 - 43mCông suất: 3kWVòng quay: 2900v/pĐiện áp: 380v/50HzVật liệu: Vỏ thân bằng gang đúc, cánh guồng bằng fip và trục bằng thép không gỉ | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Có chế độ chống mất phaVỏ tủ sơn sần tĩnh điện | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5616E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.123E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị (điện, nước);* Thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 6 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật qua các công trình theo kê khai trên Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5T | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm | 1 |
| 5 | Máy (xe) bơm bê tông | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm | 1 |
| 6 | Máy vận thăng lồng ≥1T | Có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực đi kèm | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi