Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618190-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220586760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:38:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,949,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0424544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.864.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi ... ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 620W
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường học; Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và phá dỡ nhà lớp học 01 tầng, nhà ăn, nhà bán trú, bếp, bể nước, nhà để xe trường tiểu học số 02 thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ tai: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Long. Địa chỉ: Số 484 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa/Phòng Kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Nông Cống; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng công trình Đức Long. Địa chỉ: Số 484 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ tai: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ tai: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V8,4116100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V93,46271m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V33,4161m3
4Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT Chương V0,3656100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT Chương V2,2072100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V128,6946m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V4,1905tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V2,8272tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT Chương V5,8346tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V152,3994m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V1,113100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3647tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,4301tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V15,1152m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,7964100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1361tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V2,0025tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V5,1005m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT Chương V223,9529m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V3,4449100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT Chương V55,5954m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,834100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,8154100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT Chương V1,8154100m3/1km
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V3,1852100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3872tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V2,2871tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,3872tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V1,678tấn
30Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V10,201m3
31Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V10,201m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V6,0669100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,4621tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,7663tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,9845tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,4879tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V1,4424tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V1,8455tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V27,5297m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)E-HSMT Chương V25,2454m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V9,3593100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V14,1585tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V90,3863m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT Chương V0,309100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,226tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,5203tấn
47Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,8351m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V15,8532100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,6292tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,1212tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V7,1381m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V230,322m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V22,8162m3
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V155,256m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V1.197,2738m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V1.402,966m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V606,69m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V935,93m2
59Đắp chỉ nổi giật cấpE-HSMT Chương V387,24m
60Trát gờ móc nước cửa sổ, vách kính:E-HSMT Chương V183,28m
61Đắp chân cột, trụ cột sảnhE-HSMT Chương V58Cái
62Đắp bộ chữ TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂNE-HSMT Chương V2Bộ
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V1.352,5298m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V2.712,886m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V16,43891m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,1644100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,1644100m3/1km
68Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V16,4389m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V13,7777m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V7,084m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85E-HSMT Chương V0,1181100m3
72Lan can tay vịn thép tròn D60 dày 1,8mm + nan thép đặc 14x14 sơn tĩnh điệnE-HSMT Chương V20,0009m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V61,1895m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V28,206m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT Chương V683,2567m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V632,504m2
77Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V39,7008m3
78Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V724,9452m2
79Lát nền, sàn nhà vệ sinh Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V26,4127m2
80Ốp tường khu WC gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V93,185m2
81Gia công xà gồ thépE-HSMT Chương V2,5342tấn
82Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT Chương V2,5342tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V215,21921m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V5,2844100m2
85Tôn úp nóc máiE-HSMT Chương V48,04m
86Thang lên máiE-HSMT Chương V1bộ
87Nắp tôn ô lên máiE-HSMT Chương V1bộ
88Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmE-HSMT Chương V60m2
89Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmE-HSMT Chương V7m2
90Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmE-HSMT Chương V76,8m2
91Gia công lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmE-HSMT Chương V14,9688m2
92Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mm sơn tĩnh điệnE-HSMT Chương V76,8m2
93Tấm Compact HPL 18mm + phụ kiện Inox kèm theoE-HSMT Chương V86,22m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngE-HSMT Chương V23,2457m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V5,4995100m2
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V62bộ
97Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT Chương V8bộ
98Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT Chương V14bộ
99Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thangE-HSMT Chương V2bộ
100Lắp đặt quạt trầnE-HSMT Chương V20cái
101Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpE-HSMT Chương V12bảng
102Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V4cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnE-HSMT Chương V30cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 63AE-HSMT Chương V2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 40AE-HSMT Chương V2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16AE-HSMT Chương V10cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT Chương V4cái
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2E-HSMT Chương V118hộp
109Cáp Cu/XLPE/2x16mm2E-HSMT Chương V150m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2E-HSMT Chương V150m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2E-HSMT Chương V340m
112Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2E-HSMT Chương V1.320m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmE-HSMT Chương V500m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmE-HSMT Chương V1.200m
115Lắp đặt tủ điện âm tườngE-HSMT Chương V2Bộ
116Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinhE-HSMT Chương V6Cái
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V5,14081m3
118Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,4627100m3
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mE-HSMT Chương V7cái
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmE-HSMT Chương V200m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmE-HSMT Chương V180m
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnE-HSMT Chương V16cọc
123Mấu đỡ fi10E-HSMT Chương V190m
124Bộ nối tiếp địaE-HSMT Chương V4bộ
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT Chương V46,2672m3
126Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3E-HSMT Chương V4cái
127SXLĐ hộp đặt bình cứu hỏa KT: (600x400)E-HSMT Chương V2cái
128SXLĐ tiêu lệnh chữa cháy KT: (600x400)E-HSMT Chương V2cái
129Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT Chương V12bộ
130Lắp đặt gương soiE-HSMT Chương V12cái
131Lắp đặt xí bệtE-HSMT Chương V14bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT Chương V14cái
133Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT Chương V8bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT Chương V1bể
135Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20mE-HSMT Chương V1cái
136Van phao tự độngE-HSMT Chương V1bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT Chương V4cái
138Giá treo vệ sinhE-HSMT Chương V20cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmE-HSMT Chương V0,32100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmE-HSMT Chương V0,3100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmE-HSMT Chương V1,37100m
142Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànE-HSMT Chương V15cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT Chương V17cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànE-HSMT Chương V25cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT Chương V38cái
146Cút nối renE-HSMT Chương V44cái
147Ống nhựa PVC D110E-HSMT Chương V0,6100m
148Ống nhựa PVC D90E-HSMT Chương V0,3100m
149Ống nhựa PVC D76E-HSMT Chương V1,15100m
150Ống nhựa PVC D34E-HSMT Chương V0,45100m
151Cút nhựa PVC D110E-HSMT Chương V14cái
152Cút nhựa PVC D90E-HSMT Chương V15cái
153Cút nhựa PVC D76E-HSMT Chương V37cái
154Cút nhựa PVC D34E-HSMT Chương V21cái
155Rọ chắn rác inoxE-HSMT Chương V17cái
156Tê D76E-HSMT Chương V16cái
157Ga thu sàn InoxE-HSMT Chương V4cái
158Ống PVC D90E-HSMT Chương V1,1100m
159Cút PVC D90E-HSMT Chương V28cái
160Rọ chắn rác inoxE-HSMT Chương V14cái
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0148100m2
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,344m3
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0018tấn
164Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V0,5343tấn
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,64m3
166Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V4,9705m3
167Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,0308100m2
168Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V0,027100m2
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0005tấn
170Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,21m3
171Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V18,72m2
172Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0488tấn
173Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,44m3
174Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V18,72m2
175Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0488tấn
176Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,44m3
177Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,2m2
178Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0022tấn
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,025m3
180Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V23,8m2
181Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V23,0602m2
182Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40E-HSMT Chương V1,68m2
183Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,0753100m2
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,13m3
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V4,6255m3
186Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V1,02m3
187Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V2,14m2
188Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT Chương V0,1173100kg
189Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmE-HSMT Chương V0,1554100kg
190Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40E-HSMT Chương V6,1m2
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V6,1m2
192Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V21,025m2
193Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V16,182m2
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmE-HSMT Chương V0,06100m
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, NHÀ ĂN BÁN TRÚ, BẾP, BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V34,08m2
2Tháo dỡ song cửa sổE-HSMT Chương V20m
3Tháo dỡ trầnE-HSMT Chương V158,63m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V231,455m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V18,1122m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V76,5296m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiE-HSMT Chương V213,8363m2
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V21,3836m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V156,27m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V285,1021m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V285,1021m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V9,6m2
13Tháo dỡ song cửa sổE-HSMT Chương V1,2m
14Tháo dỡ trầnE-HSMT Chương V62,4325m2
15Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V86,784m2
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V7,1332m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V21,0072m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiE-HSMT Chương V82,2565m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V8,2257m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V69,768m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V111,0071m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V111,0071m3
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT Chương V3,92m2
24Tháo dỡ hoa sắt cửa sổE-HSMT Chương V1m
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mE-HSMT Chương V16,96m2
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V0,825m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V9,5339m3
28Phá dỡ nền gạch lá nemE-HSMT Chương V24,75m2
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V2,475m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V10,4m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V23,7289m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V23,7289m3
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V40,7175m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT Chương V0,1512tấn
35Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépE-HSMT Chương V0,0047tấn
36Tháo dỡ gạch ốp tườngE-HSMT Chương V10,06m2
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V0,252m3
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V2,781m3
39Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V3,6m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V3,6m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V10,233m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V10,233m3
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V4,375m3
44Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V5,775m3
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngE-HSMT Chương V5,408m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TE-HSMT Chương V15,558m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TE-HSMT Chương V15,558m3
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V54,54m2
49Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗE-HSMT Chương V0,2137tấn
50Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépE-HSMT Chương V0,0375tấn
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchE-HSMT Chương V5,4m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V5,4m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổE-HSMT Chương V5,4m3
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V4,78181m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,4304100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT Chương V14,5418m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,3328100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIE-HSMT Chương V0,3328100m3/1km
6Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,1029100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V5,0448m3
8Ván khuôn móng dàiE-HSMT Chương V0,1017100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V4,04m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V12,221m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V141,44m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT Chương V3,7765100kg
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT Chương V0,1712100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V2,944m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgE-HSMT Chương V1471 cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngE-HSMT Chương V9,4848m3
17Nilon tái sinhE-HSMT Chương V503,45m2
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V50,345m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4E-HSMT Chương V15,29410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0424544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.864.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi ... ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L2
8 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,1kW2
11 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy khoan đục bê tông công suất ≥ 620W2
13 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->