Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:38:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,949,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0424544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.864.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi ... ≥01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm ≥ 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại ≥20X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 620W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện cơ sở vật chất trường học; Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và phá dỡ nhà lớp học 01 tầng, nhà ăn, nhà bán trú, bếp, bể nước, nhà để xe trường tiểu học số 02 thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 1 năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ tai: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 8,4116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 93,4627 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 33,4161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT Chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT Chương V | 2,2072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 128,6946 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 4,1905 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 2,8272 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT Chương V | 5,8346 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 152,3994 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3647 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,4301 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 15,1152 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,7964 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,1361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 2,0025 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 5,1005 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 223,9529 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 3,4449 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 55,5954 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 0,834 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,8154 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 1,8154 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 3,1852 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,3872 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 2,2871 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,3872 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 1,678 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,201 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 10,201 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 6,0669 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,4621 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,7663 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 1,9845 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,4879 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 1,4424 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 1,8455 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 27,5297 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | E-HSMT Chương V | 25,2454 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 9,3593 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 14,1585 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 90,3863 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT Chương V | 0,309 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,226 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,5203 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,8351 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 15,8532 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,6292 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,1212 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,1381 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 230,322 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 22,8162 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 155,256 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1.197,2738 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1.402,966 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 606,69 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 935,93 | m2 |
| 59 | Đắp chỉ nổi giật cấp | E-HSMT Chương V | 387,24 | m |
| 60 | Trát gờ móc nước cửa sổ, vách kính: | E-HSMT Chương V | 183,28 | m |
| 61 | Đắp chân cột, trụ cột sảnh | E-HSMT Chương V | 58 | Cái |
| 62 | Đắp bộ chữ TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN | E-HSMT Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.352,5298 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 2.712,886 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 16,4389 | 1m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,1644 | 100m3/1km |
| 68 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT Chương V | 16,4389 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 13,7777 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 7,084 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 72 | Lan can tay vịn thép tròn D60 dày 1,8mm + nan thép đặc 14x14 sơn tĩnh điện | E-HSMT Chương V | 20,0009 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 61,1895 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 28,206 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT Chương V | 683,2567 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 632,504 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 39,7008 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 724,9452 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 26,4127 | m2 |
| 80 | Ốp tường khu WC gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 93,185 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 2,5342 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 2,5342 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 215,2192 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 5,2844 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc mái | E-HSMT Chương V | 48,04 | m |
| 86 | Thang lên mái | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Nắp tôn ô lên mái | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 60 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 7 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 76,8 | m2 |
| 91 | Gia công lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | E-HSMT Chương V | 14,9688 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14mm sơn tĩnh điện | E-HSMT Chương V | 76,8 | m2 |
| 93 | Tấm Compact HPL 18mm + phụ kiện Inox kèm theo | E-HSMT Chương V | 86,22 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | E-HSMT Chương V | 23,2457 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 5,4995 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 62 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 14 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | E-HSMT Chương V | 12 | bảng |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn | E-HSMT Chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | E-HSMT Chương V | 118 | hộp |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/2x16mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | E-HSMT Chương V | 340 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 1.320 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | E-HSMT Chương V | 500 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | E-HSMT Chương V | 1.200 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm tường | E-HSMT Chương V | 2 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh | E-HSMT Chương V | 6 | Cái |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 5,1408 | 1m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT Chương V | 0,4627 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | E-HSMT Chương V | 200 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | E-HSMT Chương V | 180 | m |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | E-HSMT Chương V | 16 | cọc |
| 123 | Mấu đỡ fi10 | E-HSMT Chương V | 190 | m |
| 124 | Bộ nối tiếp địa | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 46,2672 | m3 |
| 126 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 127 | SXLĐ hộp đặt bình cứu hỏa KT: (600x400) | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 128 | SXLĐ tiêu lệnh chữa cháy KT: (600x400) | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | E-HSMT Chương V | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | E-HSMT Chương V | 1 | bể |
| 135 | Máy bơm nước CS 2m3/h H15-20m | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 136 | Van phao tự động | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 138 | Giá treo vệ sinh | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | E-HSMT Chương V | 0,32 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | E-HSMT Chương V | 1,37 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT Chương V | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT Chương V | 38 | cái |
| 146 | Cút nối ren | E-HSMT Chương V | 44 | cái |
| 147 | Ống nhựa PVC D110 | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PVC D90 | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PVC D76 | E-HSMT Chương V | 1,15 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PVC D34 | E-HSMT Chương V | 0,45 | 100m |
| 151 | Cút nhựa PVC D110 | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 152 | Cút nhựa PVC D90 | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC D76 | E-HSMT Chương V | 37 | cái |
| 154 | Cút nhựa PVC D34 | E-HSMT Chương V | 21 | cái |
| 155 | Rọ chắn rác inox | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 156 | Tê D76 | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 157 | Ga thu sàn Inox | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 158 | Ống PVC D90 | E-HSMT Chương V | 1,1 | 100m |
| 159 | Cút PVC D90 | E-HSMT Chương V | 28 | cái |
| 160 | Rọ chắn rác inox | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,344 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,0018 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT Chương V | 0,5343 | tấn |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,64 | m3 |
| 166 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,9705 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0005 | tấn |
| 170 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,21 | m3 |
| 171 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 18,72 | m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0488 | tấn |
| 173 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,44 | m3 |
| 174 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 18,72 | m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0488 | tấn |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,44 | m3 |
| 177 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,2 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 0,0022 | tấn |
| 179 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 0,025 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT Chương V | 23,8 | m2 |
| 181 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 23,0602 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,68 | m2 |
| 183 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,0753 | 100m2 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 1,13 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,6255 | m3 |
| 186 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 1,02 | m3 |
| 187 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 2,14 | m2 |
| 188 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT Chương V | 0,1173 | 100kg |
| 189 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | E-HSMT Chương V | 0,1554 | 100kg |
| 190 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,1 | m2 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 6,1 | m2 |
| 192 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 21,025 | m2 |
| 193 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 16,182 | m2 |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 0,06 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, NHÀ ĂN BÁN TRÚ, BẾP, BỂ NƯỚC, NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 34,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ song cửa sổ | E-HSMT Chương V | 20 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | E-HSMT Chương V | 158,63 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 231,455 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 18,1122 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 76,5296 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V | 213,8363 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 21,3836 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 156,27 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 285,1021 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 285,1021 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 9,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ song cửa sổ | E-HSMT Chương V | 1,2 | m |
| 14 | Tháo dỡ trần | E-HSMT Chương V | 62,4325 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 86,784 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 7,1332 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 21,0072 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT Chương V | 82,2565 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 8,2257 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 69,768 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 111,0071 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 111,0071 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 3,92 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | E-HSMT Chương V | 1 | m |
| 25 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | E-HSMT Chương V | 16,96 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 0,825 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 9,5339 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT Chương V | 24,75 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 2,475 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 10,4 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 23,7289 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 23,7289 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 40,7175 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT Chương V | 0,1512 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | E-HSMT Chương V | 0,0047 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT Chương V | 10,06 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 0,252 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 2,781 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 3,6 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 3,6 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 10,233 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 10,233 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 4,375 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 5,775 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | E-HSMT Chương V | 5,408 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | E-HSMT Chương V | 15,558 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | E-HSMT Chương V | 15,558 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT Chương V | 54,54 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | E-HSMT Chương V | 0,2137 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | E-HSMT Chương V | 0,0375 | tấn |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | E-HSMT Chương V | 5,4 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 5,4 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | E-HSMT Chương V | 5,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 4,7818 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,4304 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 14,5418 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | E-HSMT Chương V | 0,3328 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT Chương V | 5,0448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT Chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 4,04 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 12,221 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT Chương V | 141,44 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT Chương V | 3,7765 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 2,944 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | E-HSMT Chương V | 147 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT Chương V | 9,4848 | m3 |
| 17 | Nilon tái sinh | E-HSMT Chương V | 503,45 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT Chương V | 50,345 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | E-HSMT Chương V | 15,294 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0424544E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.084908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.864.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥ 02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi ... ≥01 năm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | lực đầm ≥ 1000kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1kW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,1kW | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | độ phóng đại ≥20X | 1 |
| 12 | Máy khoan đục bê tông | công suất ≥ 620W | 2 |
| 13 | Máy phát điện | công suất ≥ 5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi