Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.654B (Tỉnh lộ 8B); lý trình: Km0+091 – Km6+700; địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619151-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.654B (Tỉnh lộ 8B); lý trình: Km0+091 – Km6+700; địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220582455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:29:00 đến ngày 2022-06-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,545,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: Công trình đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tưới nhựa 7T/190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 0,8 – 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe cẩu thùng 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
24-Búa căn khí nén (3m3/phút)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.654B (Tỉnh lộ 8B); lý trình: Km0+091 – Km6+700; địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Sửa chữa đường ĐT.654B (Tỉnh lộ 8B); lý trình: Km0+091 – Km6+700; địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 02, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7886225 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa. Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258).3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn T27. Địa chỉ: 26 Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn T27. Địa chỉ: 26 Lý Tự Trọng, Nha Trang, Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 02, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7886225 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa. Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258).3826828


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (scan và đính kèm): - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 02, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9552.2.7886225 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa. Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258).3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại : (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường thảm BTN: Mặt đường đào thay móng mới:
1Đào kết cấu cũ bằng máy, vuông thành sắc cạnh dày bq 18 cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,302m3
2Lu tăng cường ổ gà bằng máy từ K95 đến K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V183,837m3
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V85,791m3
4Tưới nhựa thấm t/c 1 kg/m2 trên móng CPĐD bằng nhựa MC70Mô tả kỹ thuật theo chương V612,79m2
5Thảm móng BTN Dmax 12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V612,79m2
B Mặt đường bong tróc:
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 Tcn 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V310,5m2
2Thảm lớp BTNC Dmax12,5 B/Q 3cm bù móng mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V310,5m2
C Phần mặt đường BTN thảm tăng cường:
1Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V180,91m3
2Đào rãnh đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,256m3
3Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37.117,338m2
4Thảm 5cm BTN Dmax 12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V37.427,838m2
5Thảm 2.5cm BTN Dmax 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V314,14m2
6Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,29m3
D Mặt đường BTXM: Làm lại mặt BTXM tại vị trí
cầu Thác Ngựa:
1Cắt tấm bê tông dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7md
2Đào tấm BTXM bị hư hỏng dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,387m3
3Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V130,78m2
4T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V31,387m3
E Mặt đường BTXM bồi hoàn đường nhánh sau
khi thi công rãnh băng đường:
1Cắt mặt đường BTXM (đường nhánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,61md
2Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V91,278m3
3Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V45,639m3
4Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V298,86m2
5T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT thương phẩmMô tả kỹ thuật theo chương V71,726m3
F Gia cố lề, gờ chắn bánh: Gia cố lề (sửa chữa):
1Lót nhựa tái sinh trước khi sửa lềMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
2BT đá 2x4 M250 sửa chữa lề hư hỏng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
G Gia cố lề (làm mới) - K/c loại 4:
1T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới,
dày 10cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V63,779m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BTMô tả kỹ thuật theo chương V637,79m2
3T/công BT đá 1x2 M200 gia cố lề dày 15cm (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,669m3
4Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V106,298md
H Gờ chắn bánh xây mới & nâng tường đầu cống
bị thấp:
1Khoan tạo lỗ D12 trên mặt bê tông hiện hữu sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V648lỗ
2Chèn vữa xi măng không co ngót trước khi cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,003m3
3Cung cấp lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh Φ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V449,28kg
4Bê tông đá 2x4 M250 đổ tại chỗ gờ chắn bánh & nâng tường đầu cống ngang bị thấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,383m3
5Sơn trắng đỏ 2 nước gờ chắn bánh hiện hữu và xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V120,615m2
I Cọc tiêu - biển báo:
1Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
2Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V444,15m2
3C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
4C/cấp và lắp đặt trụ cho biển báo tam giác H=3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
5C/cấp và lắp đặt biển báo hình vuông B=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
6C/cấp và lắp đặt trụ cho biển báo hình vuông H=3.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,68m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8m2
8Bổ sung bu lông D8 L=13cm lk biển báo & trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
10Cung cấp thép D14 L=20cm hàn vào cột móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,356kg
11Trồng mới cọc tiêu, cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V277cọc
12Sơn lại cọc tiêu, cọc H còn tốt (0,44m2/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,52m2
13Sơn lại trụ Km (1,12m2/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
14Sơn trắng đỏ 2 nước tường đầu cầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V117,195m2
J Cọc thủy chí tại cầu Thác Ngựa:
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
2Đắp đất hố móng (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
3Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Cốt thép D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46kg
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,03kg
6Sơn 2 nước trắng đỏ (1,64m2/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m2
K Cống rãnh hiện hữu sửa chữa, nạo vét:
1Lắp đặt lại tấm lát bị bong bật (p=53kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V56tấm
2Trát vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.818m2
3Nạo vét rãnh xây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V664,32m3
4Nạo vét cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V29,981m3
L Rãnh bê tông hình thang làm mới
(đoạn không qua nhà dân) - Loại 1:
1Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
2BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,934m3
3BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
4Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn (p=53kg/CK)Mô tả kỹ thuật theo chương V132tấm
5Chèn trám VXM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
M Rãnh hình thang BT làm mới
(đoạn qua nhà dân) - Loại 1:
1Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
2BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
3BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
4Lắp đặt BT rãnh đúc sẵn (p=38kg/CK)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
5Chèn trám VXM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
N Đan loại 1 KT 140x60x12cm (qua nhà dân bị hỏng):
1Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,35kg
2Cốt thép nắp đan 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V79,94kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
4Lắp đặt tấm đan (>250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
O Gia cố chân khay cuối rãnh loại 1:
1Đào đất chân khay cuối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
2Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
P Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2:
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V143m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m3
4BT thành rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
5BT đá 1x2 M250 đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V14,196m3
6Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.419,6kg
7Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.428,7kg
Q Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm:
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.985,1kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V939,9kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,424m3
4Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.614,3kg
5Cung cấp lắp đặt tấm đan (>250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
R Rãnh chữ nhật KT 60x48cm đoạn không băng đường - Loại 3: Đoạn qua nhà dân:
1Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V124,6m3
2Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.246m2
3BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V186,9m3
4BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V239,232m3
S Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân):
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V1.075,32kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560,78kg
3BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20,723m3
4Cung cấp, lắp đặt tấm đan (>250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
T Thanh giằng KT 62x12x12cm:
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V91,76kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V855,6kg
3BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214m3
4Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V248thanh
U Gia cố chân khay cuối rãnh loại 3:
1Đào đất cuối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Bê tông đá 1x2 M200 gia cố chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
V Hố thu chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3:
1Đào phui hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13,056m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
3Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
4BT móng rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
5BT rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,922m3
W Tấm đan loại H KT 60x160x12cm:
1Cốt thép Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V90,56kg
2Cốt thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V216,96kg
3BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
4Lắp đặt tấm đan (>250kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
X Điều chỉnh hố thu tại cống D1000 Km1+146:
1Đào đất hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
3BT móng hố thu đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
4Bê tông thành hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
5Đắp trả đất (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
6Đập bỏ BT cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3,491m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.582E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ: Công trình đường ô tô, đường đô thị có mặt cắt ngang tương đương đường cấp V đồng bằng theo TCVN 4054-2005.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ31
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 15 Công nhân xây dựng ≥ 5 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Xe tưới nhựa 7T/190CV Đang hoạt động1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch Đang hoạt động1
5 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi) 16T Đang hoạt động2
6 Máy lu bánh thép 6-8T Đang hoạt động2
7 Máy lu bánh thép 10-12T Đang hoạt động2
8 Lu rung 25T Đang hoạt động2
9 Ô tô tự đổ 10T - 12T Đang hoạt động4
10 Xe tưới nước 5m3 Đang hoạt động1
11 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động1
12 Máy ủi ≥ 110CV Đang hoạt động1
13 Máy san ≥ 108CV Đang hoạt động1
14 Máy đào 0,8 – 1,6m3 Đang hoạt động2
15 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động4
16 Máy đầm dùi Đang hoạt động2
17 Đầm cóc Đang hoạt động2
18 Cần cẩu 10T Đang hoạt động1
19 Xe cẩu thùng 5T Đang hoạt động1
20 Máy hàn 23KW Đang hoạt động3
21 Máy cắt uốn 5KW Đang hoạt động1
22 Máy cắt bê tông Đang hoạt động1
23 Máy bơm nước Đang hoạt động2
24 Búa căn khí nén (3m3/phút) Đang hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->