Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618805-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220605525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:26:00 đến ngày 2022-06-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành > 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Trụ sở Thị ủy Quảng Trị. Hạng mục: Cải tạo Hội trường
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Thị ủy Quảng Trị; Địa chỉ: Số 33-đường Ngô Quyền- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị, địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng Quảng Thành, địa chỉ: Số 22, đường Lê Thế Tiết, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng ACB Quảng Trị, địa chỉ: Số 83, đường Hai Bà Trưng, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị, số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 02333.861294.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Thị ủy Quảng Trị; Địa chỉ: Số 33-đường Ngô Quyền- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị, địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Thị ủy Quảng Trị; Địa chỉ: Số 33-đường Ngô Quyền- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị, địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.348,985m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,7707tấn
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.255,255m2
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.11,0593m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.20,3928m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,7196m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,055m3
8Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,622m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,8151m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.68,5013m2
11Tháo dỡ bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2bộ
13Tháo dỡ chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4bộ
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V.139,7339m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.83,2433m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.78,264m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V.485,1464m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V.30,319m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.489,27m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.404,475m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.245,13m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.108,94m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.281,36m2
24Phụ tăng nhân công tháo dở hệ thông chống sét, hệ thống điện hội trường, đánh bóng đá granit bậc cấp hành lang, lan can mài graninito (thợ bậc 3,5/7), nhân công bốc xếp, dọn dẹp Hội trường, khoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10công
25Phù điêu trống đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1TB
26Khung ảnh Bác Hồ 1000x1000Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1TB
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,50321m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0756100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,0832m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2647100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,774m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3715100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,0639m3
34Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,208m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,5546m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,3455m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,4592m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,5032m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0331tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2777tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,207tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1743tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,634tấn
44Bulong M20, L=700 + bản mã dày 10mm đuôi kèo, thép cường độ cao gia công sẳnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.32con
45Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,1779tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,982tấn
47Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,4176tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,89100m2
49Ke chống bảo bọc nhựa PVC 50x20x3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.987cái
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. 77,2154m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.101,2894m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. 21,5232m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. 0,3715m2
54Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.139,7339m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.238,64431m2
56Hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,2524m2
57Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.334,322m2
58Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.521,2287m2
59Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.19,1408m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.172,77m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.590,6304m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.281,36m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.281,36m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.449,3m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.22,4m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.61,92m2
67Vách ngăn xí bằng Composit dày 12mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.21,267m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.32,1936m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.35,5005m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.7,5348m2
71Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,24m2
72Khóa càng Việt Tiệp cửa đi 1 lá hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7bộ
73Clemon cửa đi tương đương Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9bộ
74Thay chốt cửa sổ đã hư hỏngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.38cái
75Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,28m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,8536100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,43100m2
78Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.55,4757m3
79Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ̣̣̣km tiếp theo trong phạm vi ≤10km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,547610m³/1km
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,051m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,21m3
82Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,224m3
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,24m2
84Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,05m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,14m3
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7cái
87Đèn led panel PN04 160x160/12w âm trần, tương đương Rạng ĐôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.44bộ
88Đèn led panel chiếu sáng thẳng P06, KT: 300x1200/40w, âm trần, tương đương Rạng ĐôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8bộ
89Đèn led panel chiếu sáng thẳng DP08, KT: 600x600/40w, âm trần, tương đương Rạng ĐôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.30bộ
90Đèn led dây ánh sáng trắng đi âm trần thạch cao tương đương Rạng ĐôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.175bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16cái
92Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
94Đế âm tường + mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16hộp
95Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.280m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.80m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.235m
98Đèn led bán nguyệt M16-36W (MODEL BD M16L 120/36W - KT: 120x75x24) hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2bộ
99Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
101Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.45m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.30m
103Đế âm tường + mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4hộp
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,03100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,16100m
106Van nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
107Van nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.9cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR, D 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.12cái
110Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
111Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
112Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.30cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR 90o đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, ren trong bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
114Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
115Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.13cái
116Rắc co nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
117Rắc co nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.13cái
118Bịt đầu PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.12cái
119Vòi xịt xí (tương đương Viglacera VG822)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4bộ
120Chậu rửa men sứ trắng để bàn (tương đương Viglacera CD15 + vòi chậu nóng lạng VG 168)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4bộ
121Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VG835), trắng bạc 7 lớp,KT: 600x900x5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,08100m
125Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
126Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
127Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
128Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cái
129Tê nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
130Tê nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D60x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
131Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
132Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
133Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
134Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
135Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
136Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
137Lắp đặt xí bệt trọn bộ ( tương đương Viglacerra 1 khối V38)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4bộ
138Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera T1 + bộ xã cảm ứng VG842)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5bộ
139Lắp đặt phễu thu 100x100, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
140Máy sấy tay tương đương Classic HK-1800PA hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Bộ
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,6100m
142Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.45cái
143Cầu cản rác D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.15cái
144Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,8222m3
145Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.61,984m2
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,6161m3
147Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7232m3
148Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,2262m3
149Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,9221m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.59,1056m2
151Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V.63,2067m2
152Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.30,984m2
153Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.46,3m2
154Bục đặt tượng Bác: KT 0,5m x 0,7m x 1,2m (gổ cao su, sơn PU 3 lớp màu cánh dán)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
155Tượng Bác Hồ: KT 0,33m x 0,58m x 0,7m (thạch cao nhũ đồng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
156Bục đứng phát biểu: KT 0,5m x 0,7m x 1,2m (gổ cao su, sơn PU 3 lớp màu cánh dán)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
157Giá kệ đựng vật dụng loa máy: KT 4,0m x 0,5m x 1,2m (gổ gõ đỏ Pachuy Lopa, sơn PU 3 lớp màu cánh dán)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
158Phong màn nhung màu xanh sau sân khấu 10,5 x 4,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.48,3m2
159Phong màn màu đỏ cờ Tổ quốc và cờ Đảng 2*1,5*4,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. 13,8m2
160Ti vi Samsung Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55AU8100 (phục vụ họp trực tuyến) hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
5 Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề 10 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành > 10T Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT1
2 Ô tô tự đổ ≤5T Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT2
3 Máy trộn 250l Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT1
4 Máy trộn vữa 80l Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT1
5 Đầm dùi 1,5 KW Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT1
6 Máy hàn 23 KW Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT2
8 Máy mài Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT2
9 Giáo thép Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT50
10 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT1
11 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->