Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:26:00 đến ngày 2022-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Trụ sở Thị ủy Quảng Trị. Hạng mục: Cải tạo Hội trường 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Thị ủy Quảng Trị; Địa chỉ: Số 33-đường Ngô Quyền- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị, địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 348,985 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,7707 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 255,255 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11,0593 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20,3928 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,7196 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,055 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,622 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,8151 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 68,5013 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 139,7339 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 83,2433 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 78,264 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 485,1464 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30,319 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 489,27 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 404,475 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 245,13 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 108,94 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 281,36 | m2 |
| 24 | Phụ tăng nhân công tháo dở hệ thông chống sét, hệ thống điện hội trường, đánh bóng đá granit bậc cấp hành lang, lan can mài graninito (thợ bậc 3,5/7), nhân công bốc xếp, dọn dẹp Hội trường, kho | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | công |
| 25 | Phù điêu trống đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | TB |
| 26 | Khung ảnh Bác Hồ 1000x1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | TB |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,5032 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0756 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,0832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2647 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,774 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3715 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,0639 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,208 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,5546 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,3455 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,4592 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,5032 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,0331 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2777 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,207 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1743 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,634 | tấn |
| 44 | Bulong M20, L=700 + bản mã dày 10mm đuôi kèo, thép cường độ cao gia công sẳn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 32 | con |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,1779 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,982 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,4176 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,89 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bảo bọc nhựa PVC 50x20x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 987 | cái |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 77,2154 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 101,2894 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21,5232 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3715 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 139,7339 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 238,6443 | 1m2 |
| 56 | Hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,2524 | m2 |
| 57 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 334,322 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 521,2287 | m2 |
| 59 | Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19,1408 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.172,77 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 590,6304 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 281,36 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 281,36 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 449,3 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22,4 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 61,92 | m2 |
| 67 | Vách ngăn xí bằng Composit dày 12mm (bao gồm phụ kiện theo thiết kế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21,267 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 32,1936 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 35,5005 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7,5348 | m2 |
| 71 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,24 | m2 |
| 72 | Khóa càng Việt Tiệp cửa đi 1 lá hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | bộ |
| 73 | Clemon cửa đi tương đương Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | bộ |
| 74 | Thay chốt cửa sổ đã hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 38 | cái |
| 75 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính an toàn 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,28 | m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,8536 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,43 | 100m2 |
| 78 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 55,4757 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ̣̣̣km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,5476 | 10m³/1km |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,05 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,21 | m3 |
| 82 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,224 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,24 | m2 |
| 84 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,05 | m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,14 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | cái |
| 87 | Đèn led panel PN04 160x160/12w âm trần, tương đương Rạng Đông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 44 | bộ |
| 88 | Đèn led panel chiếu sáng thẳng P06, KT: 300x1200/40w, âm trần, tương đương Rạng Đông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | bộ |
| 89 | Đèn led panel chiếu sáng thẳng DP08, KT: 600x600/40w, âm trần, tương đương Rạng Đông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30 | bộ |
| 90 | Đèn led dây ánh sáng trắng đi âm trần thạch cao tương đương Rạng Đông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 175 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 94 | Đế âm tường + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 280 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 235 | m |
| 98 | Đèn led bán nguyệt M16-36W (MODEL BD M16L 120/36W - KT: 120x75x24) hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chống cháy, chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30 | m |
| 103 | Đế âm tường + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,16 | 100m |
| 106 | Van nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 107 | Van nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, ren trong bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 13 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 13 | cái |
| 118 | Bịt đầu PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | cái |
| 119 | Vòi xịt xí (tương đương Viglacera VG822) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | bộ |
| 120 | Chậu rửa men sứ trắng để bàn (tương đương Viglacera CD15 + vòi chậu nóng lạng VG 168) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi (tương đương Viglacera VG835), trắng bạc 7 lớp,KT: 600x900x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,08 | 100m |
| 125 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 126 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 127 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 128 | Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cái |
| 129 | Tê nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 130 | Tê nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D60x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 132 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 133 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 134 | Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 135 | Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 136 | Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt xí bệt trọn bộ ( tương đương Viglacerra 1 khối V38) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Viglacera T1 + bộ xã cảm ứng VG842) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu 100x100, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 140 | Máy sấy tay tương đương Classic HK-1800PA hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,6 | 100m |
| 142 | Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 45 | cái |
| 143 | Cầu cản rác D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15 | cái |
| 144 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,8222 | m3 |
| 145 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 61,984 | m2 |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,616 | 1m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang, M50, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7232 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,2262 | m3 |
| 149 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,9221 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 59,1056 | m2 |
| 151 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 63,2067 | m2 |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30,984 | m2 |
| 153 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 46,3 | m2 |
| 154 | Bục đặt tượng Bác: KT 0,5m x 0,7m x 1,2m (gổ cao su, sơn PU 3 lớp màu cánh dán) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 155 | Tượng Bác Hồ: KT 0,33m x 0,58m x 0,7m (thạch cao nhũ đồng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 156 | Bục đứng phát biểu: KT 0,5m x 0,7m x 1,2m (gổ cao su, sơn PU 3 lớp màu cánh dán) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 157 | Giá kệ đựng vật dụng loa máy: KT 4,0m x 0,5m x 1,2m (gổ gõ đỏ Pachuy Lopa, sơn PU 3 lớp màu cánh dán) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 158 | Phong màn nhung màu xanh sau sân khấu 10,5 x 4,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 48,3 | m2 |
| 159 | Phong màn màu đỏ cờ Tổ quốc và cờ Đảng 2*1,5*4,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 13,8 | m2 |
| 160 | Ti vi Samsung Smart Tivi Samsung 4K 55 inch UA55AU8100 (phục vụ họp trực tuyến) hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có hạng mục cải tạo sửa chữa, cấp công trình cấp IV trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề | 10 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành > 10T | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤5T | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 2 |
| 3 | Máy trộn 250l | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 2 |
| 8 | Máy mài | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 2 |
| 9 | Giáo thép | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 50 |
| 10 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Đảm bảo yêu cầu thi công công trình theo HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi