Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620319-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220620111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:23:00 đến ngày 2022-06-17 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.536352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.583.630.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm)
Xây dựng nhà làm việc công an xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn; Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng, san nền
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và ĐTXD C-A Hà Nội 68 . + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoạc bản công chứng các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021, Báo cáo tài chính,Hợp đồng tương tự, Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Thịnh; Địa chỉ: Xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt273,73381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,6239m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25,319m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,44100m2
5Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,615m3
6Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7782100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0865tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4927tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2648tấn
10Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,0605m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,6343m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2395100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2612tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3042tấn
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9125100m3
16Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4458100m3
17Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3791100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,444m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,6675m2
20Ốp gạch thẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,6675m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,7964m3
2Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9656100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2764tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8804tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3315tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,0462m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0365100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8278tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4721tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,503tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,126m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1927100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3697tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9233m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8163100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1125tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,434tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1882m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,344100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2717tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2048tấn
C KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,7905m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,6445m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,7878m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt390,7546m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.582,6954m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt329,9038m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt285,28m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt619,27m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt720,6584m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.215,5294m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt413,4218m2
12Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt53,4088m2
13Ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt169,026m2
D PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9263tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt122,69481m2
3Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9263tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8992100m2
5Ke chống bão ( a500)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt579,84cái
6Tôn úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,4m
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,5668m2
8Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,5668m2
9Gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,08m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,4m
11LogoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
E TAM CẤP
1Đào móng, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,06721m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3557m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3558m3
4Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,1126m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,3m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,52m2
7Lan can cầu thang InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,34m
8Thang lên máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,82kg
9Tôn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,32m2
F HÈ RÃNH, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,05851m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,3528m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,453m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0512m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4214m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,5m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,2m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1954m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2021100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1576tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1121cấu kiện
G PHẦN CỬA
1Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,2m2
2Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,11m2
3Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,46m2
4Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
5Vách nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,4552m2
6Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14, sơn lắp dựng hoàn chỉnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,46m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4288100m2
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
3Lắp đặt công tắc + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
4Lắp đặt công tắc + đế âm quạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
5Lắp đặt ổ cắm + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22bộ
8Hộp điện 600x400x200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Hộp điện 300x250x200mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26hộp
11Lắp đặt dây cáp 2x20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
12Lắp đặt dây cáp 2x10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt160m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt362m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt366m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt612m
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
I CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
2Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42m
4Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,061m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,06m3
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,68100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm ren trongTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
19Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
20Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
22Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
23Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
24Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
25Răcco nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
26Răcco nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
K THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,62100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,09100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 67mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
12Lắp đặt côn, cút 135'nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
13Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135'nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
21Lắp đặt tê nhựa 135'miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
28Con thỏ thoát nước, khử mùiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
L THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
3Lắp đặt vòi chậuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
4Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
10Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
M THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,64100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
N BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,93321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8046m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3813m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,022100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0782tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0341tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5371m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0214100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0498tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1955m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,505m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,5m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,35m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,35m2
O SAN NỀN
1Vét hữu cơ + Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,107100m3
2Mua đất đắp + vận chuyểnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt421,5398m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,6369100m3
P BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.536352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.10727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoạc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.583.630.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 8T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
9 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
13 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->