Gói thầu: Gói số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:16:00 đến ngày 2022-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,356,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2535356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Mương tiêu nước, cấu kiện BT đúc sẵn, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.849.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT);(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vthùng ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 5: Thi công xây dựng công trình Mương thoát nước thôn Viên Khê đi cầu Ê Trường Tuế, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân xã Đông Khê. Địa chỉ: Đông Khê, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Đông Khê, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mương tiêu BxH=1,5x2,0m có nắp đậy đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông lót móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 76,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 3 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 465,75 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 16,2405 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32,1449 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 49,41 | 100m2 |
| 7 | Mua giăng cao su mối nối | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng máy - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng máy - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 116,4375 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng máy - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 105,3 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 110,808 | 100kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,2805 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,325 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng máy - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 405 | 1 cấu kiện |
| B | Mương tiêu hở BxH=1,5x2,0m có thanh giằng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 91,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1484 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 183,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,2968 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 386,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39,024 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 19,9817 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 29,7287 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 11,58 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3664 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,737 | 100m2 |
| 12 | Băng cản nước PVC V200 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 283,2 | m |
| C | Rãnh B=60cm đấu nối hố ga hiện trạng | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 3,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,8704 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,1512 | 100kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng máy - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,325 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,52 | 1m3 |
| 15 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1208 | 100m3 |
| D | Cửa thu nước có giàn phai thu nước mương đất hiện trạng | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 5,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,62 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0279 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2675 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 10 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,59 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2338 | tấn |
| 13 | Cao su củ tỏi | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 4,4 | m |
| 14 | Cữ cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Bu lông kèm ốc | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 21 | bộ |
| 16 | Ổ khóa V7 kèm hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2,017 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,121 | 100m3 |
| E | Hố ga đấu nối | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,2018 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,42 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,4139 | 100kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng máy - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,105 | 10tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 135,565 | m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 25,7574 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 32,5305 | 1m3 |
| 17 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,1808 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 15,4873 | 100m3 |
| 19 | Mua vật liệu đất đá thải | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 1.750,0649 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 26,5329 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp, đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 44,0326 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km đầu | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 440,326 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 7, 8 đường loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 440,326 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, phạm vi 23,7km tiếp theo gồm 20,5km đường loại 1, 103km đường loại 5, 0,3km đường loại 6 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 440,326 | 10m3/1km |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39,744 | 100m3 |
| 26 | Đào thanh thải dòng chảy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 39,744 | 100m3 |
| F | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 27,113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 6,9598 | 100m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 34,0728 | 100m3 |
| G | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 135 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V | 900 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2535356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Mương tiêu nước, cấu kiện BT đúc sẵn, ...). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.849.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT);(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | Phù hợp biện pháp thi công | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Vthùng ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70Kg | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi