Gói thầu: Gói số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620470-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH
Tên gói thầu Gói số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220620385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:16:00 đến ngày 2022-06-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,356,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2535356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Mương tiêu nước, cấu kiện BT đúc sẵn, ...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.849.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT);(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH
E-CDNT 1.2 Gói số 5: Thi công xây dựng công trình
Mương thoát nước thôn Viên Khê đi cầu Ê Trường Tuế, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
09 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Xuân Hà, thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Đông Khê. Địa chỉ: Đông Khê, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang; Đ/c: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thành; Đ/c: Số 63 đường Cao Sơn, phường An Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HƯNG THÀNH , địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Xuân Hà, thôn Triệu Tiền, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Đông Khê. Địa chỉ: Đông Khê, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự; Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân xã Đông Khê. Địa chỉ: Đông Khê, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: Đông Khê, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mương tiêu BxH=1,5x2,0m có nắp đậy đúc sẵn
1Bê tông lót móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V76,95m3
2Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,81100m2
3Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V465,75m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V16,2405tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,1449tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V49,41100m2
7Mua giăng cao su mối nốiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V405cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V405cái
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng máy - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4051 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng máy - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V116,437510 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng máy - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4051 cấu kiện
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V105,3m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V110,808100kg
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,2805100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4051cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4051 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,3251 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng máy - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4051 cấu kiện
B Mương tiêu hở BxH=1,5x2,0m có thanh giằng đổ tại chỗ
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V91,77m3
2Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1484100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V183,54m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,2968100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V386,4m3
6Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,024100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V19,9817tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V29,7287tấn
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V11,58m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3664tấn
11Ván khuôn dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,737100m2
12Băng cản nước PVC V200Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V283,2m
C Rãnh B=60cm đấu nối hố ga hiện trạng
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,04m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V3,12m3
3Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,048100m2
4Bê tông tường M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4m3
5Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2976100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,3m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,8704100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,1512100kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0544100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng máy - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,32510 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V81 cấu kiện
14Đào kênh mương - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,521m3
15Đào kênh mương - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2268100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1208100m3
D Cửa thu nước có giàn phai thu nước mương đất hiện trạng
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,68m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,68m3
3Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1144100m2
4Bê tông tường M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V5,23m3
5Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2093100m2
6Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,62m3
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0279tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2675tấn
9Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,227100m2
10Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,59m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,158tấn
12Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bểYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2338tấn
13Cao su củ tỏiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V4,4m
14Cữ cửaYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6bộ
15Bu lông kèm ốcYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21bộ
16Ổ khóa V7 kèm hộpYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1bộ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V2,0171m3
18Đào kênh mương - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,1815100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,121100m3
E Hố ga đấu nối
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,28m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,36m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,72m3
4Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0152100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1,92m3
6Ván khuôn tườngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,2018100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,42m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,4139100kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,0152100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng máy - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,10510tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V21 cấu kiện
14Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V135,565m3
15Đào san đất bằng máy - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V25,7574100m3
16Đào kênh mương - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V32,53051m3
17Đào kênh mương - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,1808100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V15,4873100m3
19Mua vật liệu đất đá thảiYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V1.750,0649m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V26,5329100m3
21Mua đất để đắp, đất K95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V44,0326100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km đầuYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V440,32610m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, phạm vi 9km tiếp theo gồm 0,3km đường loại 6, 7, 8 đường loại 1Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V440,32610m3/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, phạm vi 23,7km tiếp theo gồm 20,5km đường loại 1, 103km đường loại 5, 0,3km đường loại 6Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V440,32610m3/1km
25Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,744100m3
26Đào thanh thải dòng chảyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V39,744100m3
F Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V27,113100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V6,9598100m3/1km
3San đất bãi thải bằng máyYêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V34,0728100m3
G Bãi đúc cấu kiện
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V135m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V0,9100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật tại mục II, Chương V900m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2535356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.507071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên (Bao gồm các hạng mục: Mương tiêu nước, cấu kiện BT đúc sẵn, ...).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.849.832.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (Bao gồm các hạng mục: Mương BTCT đúc sẵn, Mưởng hở BTCT);(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học thuộc các nhóm ngành xây dựng công trình Thủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành Phù hợp biện pháp thi công1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
3 Máy đào Dung tích gầu≥ 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông Vthùng ≥ 250L2
5 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70Kg2
6 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
7 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->