Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220612185-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ 10 tỷ, ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 15:21:00 đến ngày 2022-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,671,363,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Lát vỉa hè tuyến đường Ba Đình thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ 10 tỷ, ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự; Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự; Giấy tờ chứng minh máy móc thiết bị; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính kế hoạch– UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bó vỉa đá loại 1A: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 133,8 | m |
| 2 | Mua phiến Đá phiến Viên bó vỉa đá KT (23x26x40)cm | Theo Chương V, E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 6,34 | m3 |
| B | Bó vỉa đá loại 1B: | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.949,3 | m |
| 2 | Mua phiến Đá bó vỉa đá KT (23x26x100)cm | Theo Chương V, E-HSMT | 91,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 50,67 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 92,4 | m3 |
| C | Đan rãnh bằng bê tông xi măng: | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 62,49 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V, E-HSMT | 2.083,1 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 99,99 | m3 |
| D | Vỉa hè: | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá Marble KT(300x300x30)mm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 5.588,35 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 500,69 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Chương V, E-HSMT | 58,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch, láng bê tông vỉa hè cũ bằng thủ công, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 54,07 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền lát gạch, bê tông vỉa hè cũ bằng máy, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 486,6 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn vỉa hè, vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 1.311,23 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 1.351,66 | m3 |
| E | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Mua đá vỉa hố trồng cây KT(12x20x120)cm | Theo Chương V, E-HSMT | 20,97 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hố trồng cây bằng đá (12x20x120)cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 728 | m |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch, xúc lên xe và vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 36,4 | m3 |
| 5 | Mua cây bóng mát (Cây hoa ban đường kính gốc >= 15cm) | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V, E-HSMT | 31 | 1 cây/năm |
| 7 | Chặt cây, đào gốc cây | Theo Chương V, E-HSMT | 37 | cây |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 133,27 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong rãnh cũ, vận chuyển ra bãi thải | Theo Chương V, E-HSMT | 225,24 | m3 |
| G | Tấm đan Đ1 thay mới: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V, E-HSMT | 235,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 19.907,79 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 13.654,52 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.877 | cấu kiện |
| H | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo Chương V, E-HSMT | 347,48 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V, E-HSMT | 24,84 | m3 |
| I | Đế giếng: | |||
| 1 | Bê tông tấm đế giếng M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V, E-HSMT | 37,05 | m3 |
| 2 | Thép đế giếng ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3.349,26 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm đế giếng thăm (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường) | Theo Chương V, E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| J | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 69,12 | m3 |
| 2 | Lắp đặt thép thang lên xuống | Theo Chương V, E-HSMT | 408,41 | kg |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 687,16 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 98,67 | m2 |
| K | Tấm sàn (tấm đáy cửa thu): | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường) | Theo Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 930,12 | kg |
| 3 | Bê tông tấm sàn M250 đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V, E-HSMT | 20,56 | m3 |
| L | Dầm BTCT (giằng thành hố thu): | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 269,79 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, E-HSMT | 352,59 | kg |
| 3 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V, E-HSMT | 6,97 | m3 |
| M | Tấm đan hố ga: | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn (bao gồm chi phí bốc xếp, vận chuyển từ bãi đúc ra công trường) | Theo Chương V, E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1.716,03 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1.785,72 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo Chương V, E-HSMT | 16,77 | m3 |
| 5 | Mua khung nắp ga composite, nắp tròn khung vuông nổi 900x900, tải trọng 250KN | Theo Chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung, nắp ga | Theo Chương V, E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 7 | Mua song chắn rác composite, KT (960x530), tải trọng 400KN | Theo Chương V, E-HSMT | 69 | bộ |
| 8 | Lắp đặt song chắn rác | Theo Chương V, E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 118,06 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn cửa thu M200, đá 1x2 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,38 | m3 |
| N | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Đào san đất | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V, E-HSMT | 30 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V, E-HSMT | 300 | m2 |
| O | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (291 HỘ): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1/2'' | Theo Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Theo Chương V, E-HSMT | 144 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 50x1/2" | Theo Chương V, E-HSMT | 129 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 20mm (PN16) | Theo Chương V, E-HSMT | 1.455 | m |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo Chương V, E-HSMT | 291 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm | Theo Chương V, E-HSMT | 291 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo Chương V, E-HSMT | 582 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo Chương V, E-HSMT | 291 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1.309,5 | m |
| 10 | Nước thau xả | Theo Chương V, E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 11 | Đào đường ống | Theo Chương V, E-HSMT | 96,03 | m3 |
| 12 | Đắp đất đường ống | Theo Chương V, E-HSMT | 96,03 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V, E-HSMT | 1.455 | m |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7507045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.501E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/6/2019.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi