Gói thầu: Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 23:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 22:57:00 đến ngày 2022-06-27 23:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,935,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 659,356,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi chín triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187117E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3138E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầuđược kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cảcác hợp đồng ≥ 156 tỷ đồng. Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥156.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 07 năm (cộng dồn liên tục 7 năm). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng của công trình xây dựng có tên của nhân sự trong thành phần nghiệm thu)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc tương đương đã từng tham gia xây dựng các công trình có tính chất tương tự và có kinh nghiệm thi công.- Đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu hoặc tương đương- Đã tham gia quản lý vật liệu thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ trắc đạc (trắc địa) sử dụng cho thi công công trình tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ, )(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: số lượng tối thiểu 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ 3/7 trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp;- Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ nhóm 3 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Trạm trộn BTN ≥ 104T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải CPĐD 50-60m3 /h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường huyện Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản scan chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính được kiểm toán). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng kinh tế và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu: - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu: bản gốc bằng cấp chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan Yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: - Vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định và tiêu chuẩn của Nhà nước, đồng thời phù hợp với yêu cầu của thiết kế và Hồ sơ mời thầu. Vật tư, vật liệu phải đảm bảo thời hạn sử dụng, rõ ràng về nhãn mác, chủng loại và xuất xứ; - Thiết bị sử dụng trong thi công phải phù hợp về chủng loại, tính năng, công suất, số lượng, đồng bộ và chất lượng đảm bảo để đáp ứng được tiến độ mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật (như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành) của từng loại vật liệu, vật tư, thiết bị và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại chỉ dẫn kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 659.356.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện Địa chỉ:Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện Địa chỉ: 167 Nguyễn Lương Bằng, TT. Thanh Miện, Thanh Miện, Hải Dương, Điện thoại: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Miện Địa chỉ: 167 Nguyễn Lương Bằng, TT. Thanh Miện, Thanh Miện, Hải Dương, Điện thoại: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thanh Miện Địa chỉ: 167 Nguyễn Lương Bằng, TT. Thanh Miện, Thanh Miện, Hải Dương, Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ca máy bơm nước trong mương phục vụ trong quá trình thi công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 20 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 226 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 226 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 173 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 173 | gốc |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9 | gốc |
| 8 | Đắp bù cát gốc cây | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,6112 | 100 m3 |
| 9 | Vét bùn bằng bằng máy đào | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 72,702 | 100 m3 |
| 10 | Vét bùn thủ công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 807,8 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 43,9142 | 100 m3 |
| 12 | Vét hữu cơ thủ công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 487,936 | 1m3 |
| 13 | Đào cấp thủ công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.721,75 | 1m3 |
| 14 | Đào mặt đường BTXM cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 698,74 | m3 |
| 15 | Xúc BTXM mặt đường phá vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6,9874 | 100 m3 |
| 16 | Đào khuôn đường mở rộng thủ công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2.040,853 | 1m3 |
| 17 | Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 183,6768 | 100m3 |
| 18 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,958 | 100m2 |
| 19 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 14,4391 | 100m3 |
| 20 | Đào phá dỡ tường rãnh, mương xây gạch cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 511,49 | m3 |
| 21 | Đào bê tông rãnh, mương, lề đường BTXM | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 592,35 | m3 |
| 22 | Xúc kết cấu gạch, bê tông phá vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 11,0384 | 100m3 |
| 23 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 84,6253 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 940,281 | 1m3 |
| 25 | Đắp hố móng K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 26,7292 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất lề đầm chặt K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 304,297 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp lề đường | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7.957,807 | m3 |
| 28 | Đào trả mương nội đồng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 12,1658 | 100m3 |
| 29 | Đào trả mương thủ công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 135,175 | 1m3 |
| 30 | Đắp trả mương K85 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,8104 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đen nền đường K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 205,464 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát đen nền đường K95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 73,7647 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đen nền đường K98 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 144,7074 | 100m3 |
| 34 | Đào mặt đường cũ hố cao su | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6,4524 | 100m3 |
| 35 | Đào hố cao su đất cấp II bàng máy đào | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 15,4304 | 100m3 |
| 36 | Đào hố cao su thủ công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 171,4489 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát K.95 hố cao su | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5,5306 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát K.98 hố cao su | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9,2177 | 100m3 |
| 39 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6,0837 | 100m3 |
| 40 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,7653 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 60,241 | 100m |
| 42 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 28,6465 | 100m |
| 43 | Ghép phên nứa | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 217,5 | m2 |
| 44 | Đắp bù đất | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 47,13 | m3 |
| 45 | Dây thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 89,9 | kg |
| 46 | Thép giằng liên kết ngang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 360,63 | kg |
| 47 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 43,9123 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 99,6591 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 101,3708 | 100m3 |
| 3 | Ca máy đào cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 16 | ca |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,3567 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 70 lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 469,8004 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 469,8004 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 78,1316 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 78,1316 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 78,1316 | 100 tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo, cột biển báo tam giác 70x70x70cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 126 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Mua biển tam giác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 131 | biển |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 23,05 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 455,2 | m |
| 6 | Thu hồi biển báo | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 18,6 | công |
| 7 | Ca xe thu hồi biển báo | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | ca |
| 8 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 31,28 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 27,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,946 | 100m2 |
| 11 | Đắp hố móng chân cột | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,08 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 48,32 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 323,47 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 207,82 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 50,4 | m2 |
| 16 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,28 | m2 |
| 17 | Thu hồi cọc tiêu, cọc H (tạm tính 0,15 công/ cọc tiêu; 0,5 công/KM) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 13,65 | công |
| 18 | Ca xe thu hồi cọc tiêu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | ca |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 526 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 12,887 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2893 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,3928 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,9357 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột tiêu - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 33,664 | 1m3 |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 194,094 | m2 |
| 26 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 31,56 | m2 |
| 27 | Dán màng phản quan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 31,56 | m2 |
| 28 | Đinh vít | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4.208 | cái |
| 29 | Lắp đặt cọc H | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 57 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bê tông cọc H M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,223 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,907 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1521 | tấn |
| 33 | Sơn cọc H bằng bê tông | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 22,572 | m2 |
| 34 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6,156 | m2 |
| 35 | Dán màng phản quang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6,156 | m2 |
| 36 | Đinh vít | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 456 | cái |
| 37 | Ván khuôn cọc H | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2622 | 100m2 |
| 38 | Đào móng cột H - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,648 | 1m3 |
| 39 | Lắp đặt cột KM | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bê tông cột KM, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,3924 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,318 | m3 |
| 42 | Tôn mạ kẽm dày 2mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,636 | m2 |
| 43 | Dán màng phản quang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5,322 | m2 |
| 44 | Đinh vít | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,82 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,35 | 1m3 |
| 47 | Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | tấm |
| 48 | Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 123 | tấm |
| 49 | Cột ống thép D141x4,5x1450mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 126 | cột |
| 50 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 126 | cái |
| 51 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 126 | cái |
| 52 | Mắt phản quang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 126 | cái |
| 53 | Bu lông M16x35 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.260 | bộ |
| 54 | Bu lông M19x180 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 126 | bộ |
| 55 | Đào móng cột tôn hộ lan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 22,05 | 1m3 |
| 56 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 21,67 | m3 |
| 57 | Thép neo | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 20,16 | kg |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,53 | m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm mặt đường BTN C19 gồ giảm tốc (Chiều dày quy đổi 4cm) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0143 | 100tấn |
| 62 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0143 | 100tấn |
| 63 | Vận chuyển BTN, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0143 | 100tấn |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 15,1 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,2 | m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường BTN C19 gồ giảm tốc (Chiều dày quy đổi 3cm) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,4001 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0984 | 100tấn |
| 68 | Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0984 | 100tấn |
| 69 | Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0984 | 100tấn |
| 70 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 84,618 | m2 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,3768 | 100m2 |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 137,68 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 116,64 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 85,775 | 100m |
| 2 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 205,68 | m3 |
| 3 | Đệm bù đế móng cống dọc | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 214,62 | m3 |
| 4 | Đệm bù cát đế móng cống | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 15,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4.188 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.302 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 94 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (trên hè) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.394 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc thép hình (ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,65 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (không ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,55 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,65 | 100m |
| 15 | Khấu hao thép hình C200x80x5,2mm (Khấu hao 2 tháng *1,17%+ đóng nhổ 7 lần*3,5%) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.707,75 | kg |
| 16 | Thép tấm (Khấu hao 2 tháng *1,17%+ đóng nhổ 7 lần*3,5%) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 518,1 | kg |
| 17 | Ca máy đào ép thép tấm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | ca |
| 18 | Đào móng hố thu - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5,1318 | 100m3 |
| 19 | Đào móng thủ công đất cấp II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 57,02 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng đầm K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,9305 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hố móng đầm K95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,5596 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,5446 | 100m |
| 23 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24,06 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khối móng hố thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 81 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông khối móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 60,75 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,3895 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2911 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,1971 | tấn |
| 29 | Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 97,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9,9607 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,5982 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8659 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 328 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 19,6 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấn đan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7216 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7636 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,0011 | tấn |
| 38 | Thép hình | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,2066 | tấn |
| 39 | Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,94 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,4155 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 81 | 1 cấu kiện |
| 42 | Gia công thép hình lưới chắn rác L30x30x4mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2514 | tấn |
| 43 | Gia công thép đặc vuông 14x14mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,6674 | tấn |
| 44 | Vít nở 7cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 486 | bộ |
| 45 | Sơn lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 41,23 | 1m2 |
| 46 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,69 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,69 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 50 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1688 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất K90 hố móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát K95 hố móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,6799 | 100m |
| 54 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,72 | m3 |
| 55 | Lắp đặt khối móng hố thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông khối móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,75 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0295 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0518 | tấn |
| 60 | Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,09 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2121 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 64 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,747 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0427 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,911 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0663 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép bậc thang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0135 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | cái |
| E | BLOCK, HÈ PHỐ | |||
| 1 | Mua lắp đặt viên block 23x26x100cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3.362 | m |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 88,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6,8308 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt viên block cửa thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 92 | m |
| 5 | Bê tông viên blọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép block cửa thu D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2352 | tấn |
| 8 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6.516 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bê tông viên rãnh tam giác tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 40,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,887 | 100m2 |
| 11 | Đệm vữa viên đan rãnh dày 2cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 814,5 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 90,5387 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 90,5387 | 100m3 trên 1km |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 18,2237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 18,2237 | 100m3 trên 1km |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 20,8915 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 20,8915 | 100m3 trên 1km |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 62,1276 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 62,1276 | 100m3 trên 1km |
| G | LÁT MÁI, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Khấu hao cọc Larsen | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 22.906,1 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 21,156 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen lực (không ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 14,964 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 21,156 | 100m |
| 5 | Phao thép phục vụ thi công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 60 | ca |
| 6 | Thép hình liên kết dọc | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.470,24 | kg |
| 7 | Lắp đặt liên kết dọc, liên kết xiên | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 17,6429 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ liên kết dọc, liên kết xiên | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 17,6429 | tấn |
| 9 | Thép hình C200x75x8,2mm neo ngập đất | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 226,8 | kg |
| 10 | Đóng cọc thép hình | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,702 | 100m |
| 11 | Ca bơm làm khô hố móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 26 | ca |
| 12 | Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 32,313 | 100m |
| 13 | Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Không ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 31,647 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 32,313 | 100m |
| 15 | Đắp đất K85 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 299,2 | m3 |
| 16 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,0944 | 100m3 |
| 17 | Vải bạt | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8,03 | 100m2 |
| 18 | Đào bùn | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 19 | Đào hố móng đất cấp II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 60,1045 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 667,828 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất K90 hố móng (tận dụng) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 35,197 | 100m3 |
| 22 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,86 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 118,404 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 46,046 | 100m |
| 25 | Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.110,286 | 100m |
| 26 | Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,314 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 180,45 | 100m |
| 28 | Đệm đá dăm móng tường chắn dày 10cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 236,11 | m3 |
| 29 | Bê tông M150# (đá 2x4) chân đế tường chắn | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 788,73 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 19,7262 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.518,67 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 15,5728 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.103,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 37,0416 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 428,44 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D75 tầng lọc ngược | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,9104 | 100m |
| 37 | Đá 2x4 đầu ống | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 42,5 | m3 |
| 38 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,0624 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 21,4936 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 21,4936 | 100m3 trên 1km |
| H | KÊNH XÂY | |||
| 1 | Đệm cát đen đầm K.95 móng mương dày 10cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng mương dày 10cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Lót ly lông đáy BTXM (gấp lên 20cm) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,4477 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 71,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,0843 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 137,42 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 568,47 | m2 |
| 8 | Bê tông B12.5 tạo vát lòng kênh (cốt liệu nhỏ) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,64 | m3 |
| 9 | Bê tông đỉnh kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 15,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đỉnh kênh | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,5612 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 17,39 | m2 |
| 13 | Bê tông thanh chống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0799 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0894 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0157 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0093 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 22 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,56 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0016 | 100m2 |
| 24 | Đệm đá dăm móng mương dày 10cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,42 | m3 |
| 25 | Đắp đất bờ quây | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 26 | Thanh thải bờ quây | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 27 | Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,15 | m2 |
| I | CỐNG TRÒN D60-D100CM (KM0-KM4) | |||
| 1 | Đắp bờ quây K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8189 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8189 | 100m3 |
| 3 | Khấu hao cọc Larsen | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 47.790,8 | kg |
| 4 | Ép cọc cừ larsen (ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,66 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen (Không ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,62 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,66 | 100m |
| 7 | Khấu hao thép hình | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1.006,24 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép hình | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,0062 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép hình | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,0062 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 11,47 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 36,79 | m3 |
| 12 | Thu hồi dàn van cánh phai | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | công |
| 13 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,9629 | 100m3 |
| 14 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,4154 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 87,4745 | 100m |
| 16 | Đệm đá dăm móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 21,83 | m3 |
| 17 | Bù cát đen đế cống | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6,54 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 62,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,3706 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 40,98 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,8494 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 14,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1939 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 10,67 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,3788 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D70mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,03 | 100m |
| 27 | Đá 2x4 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,26 | m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 85 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 34 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 25 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | mối nối |
| 41 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5,63 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1047 | 100m2 |
| 43 | Đệm đá dăm móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,92 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0237 | 100m2 |
| 46 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 10,18 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,2306 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 49 | Lắp đặt khối móng hố thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | khối |
| 50 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,25 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0885 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1555 | tấn |
| 54 | Cốt thép bậc thang hố thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,088 | tấn |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,67 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0652 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1709 | tấn |
| 60 | Thép hình chữ L100x50x6mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,3591 | tấn |
| 61 | Bê tông ga thu nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,17 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0148 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ga thu nước | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 65 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,21 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0286 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0133 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 Đường kính 200mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,084 | 100 m |
| 69 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,19 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 72 | Gia công lưới chắn rác thép hình L30x30x4mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0279 | tấn |
| 73 | Gia công lưới chắn rác thép đặc vuông 14x14mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 74 | Vít nở | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 54 | cái |
| 75 | Sơn lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,58 | 1m2 |
| 76 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,41 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,13 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0073 | 100m2 |
| 81 | Đắp hố móng K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,561 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát K95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,2951 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát K98 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,5482 | 100m3 |
| 84 | Móng câp phối đá dăm loại II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2526 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,2999 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,2999 | 100m3 trên 1km |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐOẠN CÒN LẠI | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông xi măng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 16,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch xây | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 19,74 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1218 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,1878 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0784 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K98 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1463 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1371 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7509 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ quây K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,6598 | 100m3 |
| 10 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,3309 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | ca |
| 12 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 58,9 | 100m |
| 13 | Đệm đá dăm móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 14,7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khối móng hố thu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 đoạn cống |
| 15 | Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1108 | tấn |
| 18 | Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,3463 | 100m2 |
| 20 | Gia công + lắp thép bậc thang D20 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0271 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu, ĐK ≤10mm, | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 46,97 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8244 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 39,28 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,8049 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,017 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0332 | tấn |
| 29 | Xây hoàn trả mương xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,64 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5,81 | m2 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1200mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính =1200mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 35 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,77 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0353 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2518 | tấn |
| 47 | Thép hình chữ L100x50x6mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 48 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,988 | 100m3 trên 1km |
| K | CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,6873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,759 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 84,532 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 13,53 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 42,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8486 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,2258 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 16 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 56 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8524 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8524 | 100m3 trên 1km |
| L | CỐNG NGANG ĐƯỜNG (BXH = 1,0X1,0; 2,0X2,0)M | |||
| 1 | Đắp bờ quây | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 2 | Thanh thải dòng chảy | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,555 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 14,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch xây cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 13,58 | m3 |
| 5 | Thu hồi dàn van cánh phai | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | công |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7,2694 | 100m3 |
| 7 | Đào thủ công đất cấp II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 80,771 | 1m3 |
| 8 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2367 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn đặc | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,81 | 100m3 |
| 10 | Đào mương đất cấp II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,9745 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,7528 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát K95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,1019 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát K98 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2506 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8,4547 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8,4547 | 100m3 trên 1km |
| 17 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 81,965 | 100m |
| 18 | Đệm đá dăm móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 16,02 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 71,98 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,0676 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 48,63 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,4796 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt khối đế cống | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 20 | khối |
| 24 | Bê tông khối đế cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 13,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,3004 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,43 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,4364 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7 | 1 đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 18 | 1 đoạn cống |
| 30 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6 | mối nối |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 16 | mối nối |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 28,62 | m2 |
| 33 | Ma tít | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,4 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2738 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0988 | tấn |
| 39 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,55 | m3 |
| 40 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7,57 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 57,19 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1058 | 100m2 |
| 43 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 28,64 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,45 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 46 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,96 | m2 |
| 48 | Bê tông mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,07 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0026 | tấn |
| M | CỐNG TRÒN D100 CỌC 57- TRẠM BƠM | |||
| 1 | Khấu hao cọc Larsen | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2.130,8 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen (ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,512 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen (không ngập đất) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,008 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,512 | 100m |
| 5 | Khấu hao thép hình | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 729,54 | kg |
| 6 | Lắp dựng thanh liên kết ngang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7295 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thanh liên kết ngang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7295 | tấn |
| 8 | Phá dỡ bê tông ống cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,59 | m3 |
| 9 | Phấn dơ gạch xây cống cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 76,43 | m3 |
| 10 | Xúc kết cấu gạch, bê tông phá vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7902 | 100m3 |
| 11 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,1338 | 100m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1228 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 12,6139 | 100m |
| 14 | Đóng cừ gỗ chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 30,2813 | 100m |
| 15 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,77 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,88 | m3 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7 | mối nối |
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 23 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,22 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0873 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,46 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0579 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 19,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1928 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0131 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,5959 | tấn |
| 31 | Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 22,01 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,7419 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,038 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,1427 | tấn |
| 35 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 64,38 | m2 |
| 36 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,9 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1685 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0696 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1479 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,1 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2277 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 9,17 | m2 |
| 45 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,73 | m3 |
| 46 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,06 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0905 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0081 | tấn |
| 50 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1727 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC 70mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,068 | 100m |
| 52 | Đá 2x4 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,64 | m3 |
| 53 | Vái địa kỹ thuật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ga thu nước | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông ga thu nướct, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,11 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0143 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0067 | tấn |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 59 | Gia công lưới chắn rác thép hình L30x30x4mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 60 | Gia công lưới chắn rác thép vuông 14x14mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 61 | Vít nở | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,51 | 1m2 |
| 63 | Ống nhựa HDPE 200mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0368 | 100 m |
| 64 | Đắp đất hố móng K90 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,3306 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát hô móng K95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,5193 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát K98 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1669 | 100m3 |
| 67 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0503 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,6832 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,6832 | 100m3 trên 1km |
| N | GIÀN VAN CÁNH PHAI MỞ NƯỚC | |||
| 1 | Thép hình dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0525 | tấn |
| 2 | Thép tấm dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0298 | tấn |
| 3 | Bu lông chân chẻ M14*150 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Khoan tạo lỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,2 | 10 lỗ |
| 5 | Máy đóng mở V0 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thép hình ốp cánh cống | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0065 | tấn |
| 7 | Thép bản cánh cống 6 ly | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0127 | tấn |
| 8 | Bu lông D16 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Khoan tạo lỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2 | 10 lỗ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,28 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng và vận hành thử dàn van, cánh phai | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | công |
| O | DÀN VAN CỐNG TRÒN D80CM | |||
| 1 | Xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75# | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,15 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,45 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,45 | m2 |
| 4 | Thép hình dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,1066 | tấn |
| 5 | Thép tấm dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 6 | Máy đóng mở V2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Bê tông cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,09 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phai | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0035 | 100m2 |
| 10 | Thép bản | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8253 | tấn |
| 11 | Bu lông D20 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Bu lông đầu chìm D12 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Tạo lỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,4 | 10 lỗ |
| 14 | Sơn chống rỉ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8,06 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | công |
| P | DÀN VAN CÁNH PHAI 2,0X2,0 M | |||
| 1 | Xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75# | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,76 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 10,93 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 10,93 | m2 |
| 4 | Thép hình dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,4811 | tấn |
| 5 | Thép tấm dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0403 | tấn |
| 6 | Máy đóng mở V3 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Thép hình dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,8988 | tấn |
| 8 | Thép tấm dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,9354 | tấn |
| 9 | Bu lông D18; L80 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 36 | cái |
| 10 | Bu lông D20; L120 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 100 | cái |
| 11 | Bu lông tán D20; L100 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Bu lông D24; L120 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bu lông D32; L120 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Bu lông chân chẻ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 29,84 | kg |
| 15 | Khoan tạo lỗ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 15 | 10 lỗ |
| 16 | Lắp dựng dàn van | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6 | công |
| Q | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép BG 7m, dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400mm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | 1 cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, dày 3ly, độ vươn cần 1,5 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | 1 cần đèn |
| 3 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | 1 bộ |
| 4 | Dây đồng mền Cu/PVC-M16 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 48 | cái |
| 6 | Bảng điện+cầu đấu , ATM 16A | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | cửa |
| 8 | Đèn chiếu sáng đường phố LED - 150W | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50mm2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5,75 | 100m |
| 11 | Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,33 | 100m |
| 12 | Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,64 | 100m |
| 13 | Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,07 | 100m |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 48 | 1 đầu cáp |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 48 | 1 đầu cáp |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE f65/50 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 7,04 | 100 m |
| 17 | Đầu cốt đồng AM50 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 114 | cái |
| 19 | Đầu cốt M10 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 94 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M4 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 48 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 48 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Ghíp GN2 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện CS | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 26 | Lắp khung móng M24x300x300x750 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | 1 bộ |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 15,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa xoắn f65/50 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,72 | 100 m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 24 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất móng | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 32 | Đào đất cấp II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4,176 | 1m3 |
| 33 | Đào móng b3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,167 | 100m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm xếp gạch chỉ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,261 | 1000v |
| 35 | Gạch chỉ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 267,525 | viên |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 37 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,5m | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 29 | m |
| 38 | Lấp cát K=0,95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 39 | Đào đất cấp II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 64,464 | 1m3 |
| 40 | Đào móng b3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2,5786 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5,688 | 1000v |
| 42 | Gạch chỉ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 5.830,2 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3,16 | 100m2 |
| 44 | Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,5m | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 632 | m |
| 45 | Lấp cát K=0,95 | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 1,0681 | 100m3 |
| 46 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | 1 cột |
| 47 | Tháo dỡ điền | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 2 | bộ |
| R | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón di động | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 41 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 500 | m |
| 3 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 41 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Gia công khung treo biển | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,9953 | tấn |
| 6 | Biển tam giác 70x70x70cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 6 | biển |
| 7 | Biển chữ nhật (100x25) cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 0,5 | m2 |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 660 | công |
| 9 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Biển báo I.441b (90x130)cm (tính khấu hao 50%) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Biển báo dự án (120x180)cm (tính khấu hao 50%) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Biển báo dự án (128x40)cm (tính khấu hao 50%) | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Biển báo tam giác 70x70x70cm | Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt | 16 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187117E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3138E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầuđược kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cảcác hợp đồng ≥ 156 tỷ đồng. Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥156.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 07 năm (cộng dồn liên tục 7 năm). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng của công trình xây dựng có tên của nhân sự trong thành phần nghiệm thu)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 5 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc tương đương đã từng tham gia xây dựng các công trình có tính chất tương tự và có kinh nghiệm thi công.- Đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý vật liệu: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu hoặc tương đương- Đã tham gia quản lý vật liệu thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Cán bộ trắc đạc (trắc địa) sử dụng cho thi công công trình tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ, )(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: số lượng tối thiểu 20 người | 20 | - Bậc thợ 3/7 trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp;- Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ nhóm 3 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 7T | Có kiểm định còn hiệu lực | 10 |
| 4 | Cần trục ô tô 10T | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Cần cẩu 80T | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy đầm bánh thép 6-8T | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 2 |
| 9 | Máy lu rung 25T | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 2 |
| 10 | Máy lu bánh lốp 16T | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 2 |
| 11 | Máy san ≥ 108CV | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 2 |
| 12 | Máy rải ≥ 130 CV | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử, thủy bình | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 2 |
| 14 | Trạm trộn BTN ≥ 104T/h | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa đường | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy rải CPĐD 50-60m3 /h | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 1 |
| 18 | Máy rải BTN 130-140CV | Có tài liệu kỹ thuật chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi