Gói thầu: Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620839-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 23:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á
Tên gói thầu Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220585304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 22:57:00 đến ngày 2022-06-27 23:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,935,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 659,356,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi chín triệu ba trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187117E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3138E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầuđược kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cảcác hợp đồng ≥ 156 tỷ đồng. Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥156.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 07 năm (cộng dồn liên tục 7 năm). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng của công trình xây dựng có tên của nhân sự trong thành phần nghiệm thu)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc tương đương đã từng tham gia xây dựng các công trình có tính chất tương tự và có kinh nghiệm thi công.- Đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu hoặc tương đương- Đã tham gia quản lý vật liệu thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ trắc đạc (trắc địa) sử dụng cho thi công công trình tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ, )(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: số lượng tối thiểu 20 người
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ 3/7 trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp;- Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ nhóm 3 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu 80T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn BTN ≥ 104T/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải CPĐD 50-60m3 /h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu kỹ thuật chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp + đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Bình Xuyên - Ngô Quyền - Tân Trào
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện Thanh Miện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á , địa chỉ: Số 40A, 138/245 Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện Địa chỉ:Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện và bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 15PT - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á - Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á , địa chỉ: Số 40A, 138/245 Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện Địa chỉ:Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản scan chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính được kiểm toán). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng kinh tế; Phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng kinh tế và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu: - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu: bản gốc bằng cấp chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan Yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: - Vật tư, vật liệu sử dụng cho công trình phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định và tiêu chuẩn của Nhà nước, đồng thời phù hợp với yêu cầu của thiết kế và Hồ sơ mời thầu. Vật tư, vật liệu phải đảm bảo thời hạn sử dụng, rõ ràng về nhãn mác, chủng loại và xuất xứ; - Thiết bị sử dụng trong thi công phải phù hợp về chủng loại, tính năng, công suất, số lượng, đồng bộ và chất lượng đảm bảo để đáp ứng được tiến độ mời thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật (như tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành) của từng loại vật liệu, vật tư, thiết bị và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại chỉ dẫn kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 659.356.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện Địa chỉ:Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Miện Địa chỉ: 167 Nguyễn Lương Bằng, TT. Thanh Miện, Thanh Miện, Hải Dương, Điện thoại: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Miện Địa chỉ: 167 Nguyễn Lương Bằng, TT. Thanh Miện, Thanh Miện, Hải Dương, Điện thoại: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thanh Miện Địa chỉ: 167 Nguyễn Lương Bằng, TT. Thanh Miện, Thanh Miện, Hải Dương, Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Ca máy bơm nước trong mương phục vụ trong quá trình thi côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt20ca
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt226cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt226gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt173cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt173gốc
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt9cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt9gốc
8Đắp bù cát gốc câyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,6112100 m3
9Vét bùn bằng bằng máy đàoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt72,702100 m3
10Vét bùn thủ côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt807,8m3
11Vét hữu cơ bằng máyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt43,9142100 m3
12Vét hữu cơ thủ côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt487,9361m3
13Đào cấp thủ côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.721,751m3
14Đào mặt đường BTXM cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt698,74m3
15Xúc BTXM mặt đường phá vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6,9874100 m3
16Đào khuôn đường mở rộng thủ côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2.040,8531m3
17Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt183,6768100m3
18Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,958100m2
19Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt14,4391100m3
20Đào phá dỡ tường rãnh, mương xây gạch cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt511,49m3
21Đào bê tông rãnh, mương, lề đường BTXMTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt592,35m3
22Xúc kết cấu gạch, bê tông phá vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt11,0384100m3
23Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt84,6253100m3
24Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt940,2811m3
25Đắp hố móng K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt26,7292100m3
26Đắp đất lề đầm chặt K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt304,297100m3
27Mua đất đắp lề đườngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt7.957,807m3
28Đào trả mương nội đồngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt12,1658100m3
29Đào trả mương thủ côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt135,1751m3
30Đắp trả mương K85Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,8104100m3
31Đắp cát đen nền đường K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt205,464100m3
32Đắp cát đen nền đường K95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt73,7647100m3
33Đắp cát đen nền đường K98Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt144,7074100m3
34Đào mặt đường cũ hố cao suTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6,4524100m3
35Đào hố cao su đất cấp II bàng máy đàoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt15,4304100m3
36Đào hố cao su thủ côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt171,44891m3
37Đắp cát K.95 hố cao suTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt5,5306100m3
38Đắp cát K.98 hố cao suTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt9,2177100m3
39Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6,0837100m3
40Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,7653100m3
41Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt60,241100m
42Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt28,6465100m
43Ghép phên nứaTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt217,5m2
44Đắp bù đấtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt47,13m3
45Dây thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt89,9kg
46Thép giằng liên kết ngangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt360,63kg
47Vải địa kỹ thuậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt43,9123100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt99,6591100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt101,3708100m3
3Ca máy đào cuốc chân đinh mặt đường cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt16ca
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,3567100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 70 lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt469,8004100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt469,8004100m2
7Sản xuất BTNC C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt78,1316100 tấn
8Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt78,1316100 tấn
9Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt78,1316100 tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo, cột biển báo tam giác 70x70x70cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt126cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt7cái
3Mua biển tam giácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt131biển
4Biển báo chữ nhậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt23,05m2
5Cột đỡ biểnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt455,2m
6Thu hồi biển báoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt18,6công
7Ca xe thu hồi biển báoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2ca
8Đào móng cột biển báo - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt31,281m3
9Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt27,19m3
10Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,946100m2
11Đắp hố móng chân cộtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,08m3
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt48,32m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt323,47m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt207,82m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt50,4m2
16Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,28m2
17Thu hồi cọc tiêu, cọc H (tạm tính 0,15 công/ cọc tiêu; 0,5 công/KM)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt13,65công
18Ca xe thu hồi cọc tiêuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1ca
19Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt5261 cấu kiện
20Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt12,887m3
21Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2893m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,3928tấn
23Ván khuôn cọc tiêuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,9357100m2
24Đào móng cột tiêu - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt33,6641m3
25Sơn cọc tiêuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt194,094m2
26Tôn mạ kẽm dày 2mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt31,56m2
27Dán màng phản quanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt31,56m2
28Đinh vítTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4.208cái
29Lắp đặt cọc HTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt571 cấu kiện
30Bê tông cọc H M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,223m3
31Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,907m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1521tấn
33Sơn cọc H bằng bê tôngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt22,572m2
34Tôn mạ kẽm dày 2mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6,156m2
35Dán màng phản quangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6,156m2
36Đinh vítTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt456cái
37Ván khuôn cọc HTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2622100m2
38Đào móng cột H - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,6481m3
39Lắp đặt cột KMTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt61 cấu kiện
40Bê tông cột KM, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,3924m3
41Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,318m3
42Tôn mạ kẽm dày 2mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,636m2
43Dán màng phản quangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt5,322m2
44Đinh vítTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt24cái
45Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,82100m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,351m3
47Tấm hộ lan đầu, cuối 3320x310x3mmmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2tấm
48Tấm sóng hộ lan 2320x310x3mmmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt123tấm
49Cột ống thép D141x4,5x1450mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt126cột
50Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt126cái
51Tấm thép đệm 300x70x5mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt126cái
52Mắt phản quangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt126cái
53Bu lông M16x35Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.260bộ
54Bu lông M19x180Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt126bộ
55Đào móng cột tôn hộ lanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt22,051m3
56Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt21,67m3
57Thép neoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt20,16kg
58Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,53m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,151100m2
60Rải thảm mặt đường BTN C19 gồ giảm tốc (Chiều dày quy đổi 4cm)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,151100m2
61Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0143100tấn
62Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0143100tấn
63Vận chuyển BTN, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0143100tấn
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt15,1m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,2m2
66Rải thảm mặt đường BTN C19 gồ giảm tốc (Chiều dày quy đổi 3cm)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,4001100m2
67Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0984100tấn
68Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0984100tấn
69Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0984100tấn
70Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt84,618m2
71Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,3768100m2
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt137,68m2
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm (màu vàng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt116,64m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt85,775100m
2Đệm móng đá dămTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt205,68m3
3Đệm bù đế móng cống dọcTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt214,62m3
4Đệm bù cát đế móng cốngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt15,32m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4.188cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt35cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (trên hè)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.3021 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt941 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (trên hè)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt111 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.394mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt9mối nối
12Đóng cọc thép hình (ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,65100m
13Đóng cọc thép hình (không ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,55100m
14Nhổ cọc thép hìnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,65100m
15Khấu hao thép hình C200x80x5,2mm (Khấu hao 2 tháng *1,17%+ đóng nhổ 7 lần*3,5%)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.707,75kg
16Thép tấm (Khấu hao 2 tháng *1,17%+ đóng nhổ 7 lần*3,5%)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt518,1kg
17Ca máy đào ép thép tấmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2ca
18Đào móng hố thu - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt5,1318100m3
19Đào móng thủ công đất cấp IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt57,021m3
20Đắp đất hố móng đầm K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,9305100m3
21Đắp cát hố móng đầm K95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,5596100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,5446100m
23Đệm móng đá dămTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt24,06m3
24Lắp đặt khối móng hố thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt81cấu kiện
25Bê tông khối móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt60,75m3
26Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,3895100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2911tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,1971tấn
29Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt97,25m3
30Ván khuôn gỗ hố thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt9,9607100m2
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,5982tấn
32Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8659tấn
33Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3281cấu kiện
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt19,6m3
35Ván khuôn gỗ tấn đanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7216100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7636tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,0011tấn
38Thép hìnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,2066tấn
39Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,94m3
40Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,4155100m2
41Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt811 cấu kiện
42Gia công thép hình lưới chắn rác L30x30x4mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2514tấn
43Gia công thép đặc vuông 14x14mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,6674tấn
44Vít nở 7cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt486bộ
45Sơn lưới chắn rácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt41,231m2
46Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,69m3
47Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,053100m2
48Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,69m3
49Ván khuônTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0766100m2
50Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1688100m3
51Đắp đất K90 hố móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0426100m3
52Đắp cát K95 hố móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,02100m3
53Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,6799100m
54Đệm móng đá dămTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,72m3
55Lắp đặt khối móng hố thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1cấu kiện
56Bê tông khối móng hố thu M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,75m3
57Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0295100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0036tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0518tấn
60Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,09m3
61Ván khuôn gỗ hố thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2121100m2
62Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0021tấn
63Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0053tấn
64Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,747m3
65Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0427100m2
66Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,911m3
67Ván khuônTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0663100m2
68Lắp dựng cốt thép bậc thangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0135tấn
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt11 đoạn ống
70Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2cái
E BLOCK, HÈ PHỐ
1Mua lắp đặt viên block 23x26x100cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3.362m
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt88,8m3
3Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6,8308100m2
4Lắp đặt viên block cửa thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt92m
5Bê tông viên blọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,51m3
6Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,828100m2
7Cốt thép block cửa thu DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2352tấn
8Lắp đặt viên đan rãnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6.5161 cấu kiện
9Bê tông viên rãnh tam giác tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt40,73m3
10Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,887100m2
11Đệm vữa viên đan rãnh dày 2cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt814,5m2
F VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ ĐI
1Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt90,5387100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt90,5387100m3 trên 1km
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt18,2237100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt18,2237100m3 trên 1km
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt20,8915100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt20,8915100m3 trên 1km
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt62,1276100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt62,1276100m3 trên 1km
G LÁT MÁI, TƯỜNG CHẮN
1Khấu hao cọc LarsenTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt22.906,1kg
2Ép cọc cừ larsenTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21,156100m
3Ép cọc cừ larsen lực (không ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt14,964100m
4Nhổ cọc cừ larsenTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21,156100m
5Phao thép phục vụ thi côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt60ca
6Thép hình liên kết dọcTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.470,24kg
7Lắp đặt liên kết dọc, liên kết xiênTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt17,6429tấn
8Tháo dỡ liên kết dọc, liên kết xiênTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt17,6429tấn
9Thép hình C200x75x8,2mm neo ngập đấtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt226,8kg
10Đóng cọc thép hìnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,702100m
11Ca bơm làm khô hố móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt26ca
12Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt32,313100m
13Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Không ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt31,647100m
14Nhổ cọc gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt32,313100m
15Đắp đất K85Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt299,2m3
16Đào thanh thải dòng chảyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,0944100m3
17Vải bạtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt8,03100m2
18Đào bùnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,173100m3
19Đào hố móng đất cấp IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt60,1045100m3
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt667,8281m3
21Đắp đất K90 hố móng (tận dụng)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt35,197100m3
22Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,86100m3
23Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt118,404100m
24Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt46,046100m
25Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.110,286100m
26Đóng cừ gỗ , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,314100m
27Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt180,45100m
28Đệm đá dăm móng tường chắn dày 10cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt236,11m3
29Bê tông M150# (đá 2x4) chân đế tường chắnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt788,73m3
30Ván khuôn thép móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt19,7262100m2
31Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.518,67m3
32Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt15,5728100m2
33Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.103,6m3
34Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt37,0416100m2
35Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt428,44m2
36Ống nhựa PVC D75 tầng lọc ngượcTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,9104100m
37Đá 2x4 đầu ốngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt42,5m3
38Vải địa kỹ thuậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,0624100m2
39Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21,4936100m3
40Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21,4936100m3 trên 1km
H KÊNH XÂY
1Đệm cát đen đầm K.95 móng mương dày 10cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,357100m3
2Đệm đá dăm móng mương dày 10cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,2m3
3Lót ly lông đáy BTXM (gấp lên 20cm)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,4477100m2
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt71,39m3
5Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,0843100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt137,42m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt568,47m2
8Bê tông B12.5 tạo vát lòng kênh (cốt liệu nhỏ)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,64m3
9Bê tông đỉnh kênh, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt15,02m3
10Ván khuôn đỉnh kênhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,198100m2
11Lắp dựng cốt thép đỉnh kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,5612tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt17,39m2
13Bê tông thanh chống, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,33m3
14Ván khuôn thanh chốngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0799100m2
15Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0234tấn
16Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0894tấn
17Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt41cấu kiện
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,38m3
19Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0157100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0093tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0249tấn
22Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,56m3
23Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0016100m2
24Đệm đá dăm móng mương dày 10cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,42m3
25Đắp đất bờ quâyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0825100m3
26Thanh thải bờ quâyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0825100m3
27Bê tông tường , M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,38m3
28Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,27100m2
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,15m2
I CỐNG TRÒN D60-D100CM (KM0-KM4)
1Đắp bờ quây K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8189100m3
2Đào thanh thải dòng chảyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8189100m3
3Khấu hao cọc LarsenTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt47.790,8kg
4Ép cọc cừ larsen (ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,66100m
5Ép cọc cừ larsen (Không ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,62100m
6Nhổ cọc cừ larsenTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,66100m
7Khấu hao thép hìnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1.006,24kg
8Lắp đặt thép hìnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,0062tấn
9Tháo dỡ thép hìnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,0062tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt11,47m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt36,79m3
12Thu hồi dàn van cánh phaiTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3công
13Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,9629100m3
14Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,4154100m3
15Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt87,4745100m
16Đệm đá dăm móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21,83m3
17Bù cát đen đế cốngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6,54m3
18Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt62,34m3
19Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,3706100m2
20Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt40,98m3
21Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,8494100m2
22Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt14,81m3
23Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1939100m2
24Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt10,67m3
25Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,3788100m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC D70mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,03100m
27Đá 2x4Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,26m3
28Vải địa kỹ thuậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0064100m2
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt85cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt11 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt341 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt31 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt11 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1mối nối
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt25mối nối
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2mối nối
41Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt5,63m3
42Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1047100m2
43Đệm đá dăm móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,92m3
44Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,44m3
45Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0237100m2
46Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt10,18m3
47Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,2306100m2
48Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0512tấn
49Lắp đặt khối móng hố thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3khối
50Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,25m3
51Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0885100m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0108tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép đường kính D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1555tấn
54Cốt thép bậc thang hố thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,088tấn
55Lắp đặt tấm đanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt281cấu kiện
56Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,67m3
57Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0616100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0652tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1709tấn
60Thép hình chữ L100x50x6mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,3591tấn
61Bê tông ga thu nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,17m3
62Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0359100m2
63Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0148tấn
64Lắp đặt ga thu nướcTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21cấu kiện
65Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,21m3
66Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0286100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0133tấn
68Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 Đường kính 200mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,084100 m
69Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,19m3
70Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0119100m2
71Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt91 cấu kiện
72Gia công lưới chắn rác thép hình L30x30x4mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0279tấn
73Gia công lưới chắn rác thép đặc vuông 14x14mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0742tấn
74Vít nởTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt54cái
75Sơn lưới chắn rácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,581m2
76Bê tông chân khay, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,41m3
77Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0525100m2
78Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,13m3
79Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0534tấn
80Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0073100m2
81Đắp hố móng K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,561100m3
82Đắp cát K95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,2951100m3
83Đắp cát K98Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,5482100m3
84Móng câp phối đá dăm loại IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2526100m3
85Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,2999100m3
86Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,2999100m3 trên 1km
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG ĐOẠN CÒN LẠI
1Phá dỡ bê tông xi măngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt16,12m3
2Phá dỡ gạch xâyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt19,74m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1218100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,1878100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0784100m3
6Đắp cát K98Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1463100m3
7Đắp cát K95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1371100m3
8Đắp đất K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7509100m3
9Đắp bờ quây K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,6598100m3
10Đào thanh thải dòng chảyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,3309100m3
11Máy bơm nướcTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4ca
12Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt58,9100m
13Đệm đá dăm móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt14,7m3
14Lắp đặt khối móng hố thuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 đoạn cống
15Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,5m3
16Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,059100m2
17Cốt thép DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1108tấn
18Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,32m3
19Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,3463100m2
20Gia công + lắp thép bậc thang D20Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0271tấn
21Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu, ĐK ≤10mm,Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0058tấn
22Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0151tấn
23Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt46,97m3
24Ván khuôn móng gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8244100m2
25Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt39,28m3
26Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,8049100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,017tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0332tấn
29Xây hoàn trả mương xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,64m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt5,81m2
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt26cái
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt35cái
33Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1200mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2cái
34Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt91 đoạn ống
35Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt121 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m - Đường kính =1200mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt7mối nối
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt35mối nối
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1mối nối
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt211cấu kiện
43Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,77m3
44Ván khuôn tấm đanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,083100m2
45Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0353tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2518tấn
47Thép hình chữ L100x50x6mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1192tấn
48Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,988100m3
49Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,988100m3 trên 1km
K CỐNG NGANG ĐƯỜNG RẼ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,6873100m3
2Đắp đất hố móng K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,759100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt84,532100m
4Đệm đá dăm móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt13,53m3
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt42,96m3
6Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8486100m2
7Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt27m3
8Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,2258100m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt241 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt16mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt56cái
12Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8524100m3
13Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8524100m3 trên 1km
L CỐNG NGANG ĐƯỜNG (BXH = 1,0X1,0; 2,0X2,0)M
1Đắp bờ quâyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,555100m3
2Thanh thải dòng chảyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,555100m3
3Phá dỡ cống cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt14,87m3
4Phá dỡ gạch xây cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt13,58m3
5Thu hồi dàn van cánh phaiTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4công
6Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt7,2694100m3
7Đào thủ công đất cấp IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt80,7711m3
8Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2367100m3
9Đào bùn đặcTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,81100m3
10Đào mương đất cấp IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,9745100m3
11Đắp đất hố móng K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,7528100m3
12Đắp cát K95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,1019100m3
13Đắp cát K98Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2506100m3
14Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1305100m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt8,4547100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt8,4547100m3 trên 1km
17Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt81,965100m
18Đệm đá dăm móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt16,02m3
19Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt71,98m3
20Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,0676100m2
21Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt48,63m3
22Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,4796100m2
23Lắp đặt khối đế cốngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt20khối
24Bê tông khối đế cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt13,5m3
25Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,3004100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép DTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,43tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép D>10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,4364tấn
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt71 đoạn cống
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt181 đoạn cống
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6mối nối
31Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt16mối nối
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt28,62m2
33Ma títTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt12cái
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,4m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,116100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2738tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0988tấn
39Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,55m3
40Đệm móng đá dămTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt7,57m3
41Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt57,19m3
42Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1058100m2
43Đệm móng đá dămTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt28,64m3
44Bê tông sản xuất mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,45m3
45Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0056100m2
46Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,96m2
48Bê tông mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,07m3
49Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0056100m2
50Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0026tấn
M CỐNG TRÒN D100 CỌC 57- TRẠM BƠM
1Khấu hao cọc LarsenTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2.130,8kg
2Ép cọc cừ larsen (ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,512100m
3Ép cọc cừ larsen (không ngập đất)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,008100m
4Nhổ cọc cừ larsenTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,512100m
5Khấu hao thép hìnhTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt729,54kg
6Lắp dựng thanh liên kết ngangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7295tấn
7Tháo dỡ thanh liên kết ngangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7295tấn
8Phá dỡ bê tông ống cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,59m3
9Phấn dơ gạch xây cống cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt76,43m3
10Xúc kết cấu gạch, bê tông phá vỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7902100m3
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,1338100m3
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1228100m3
13Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt12,6139100m
14Đóng cừ gỗ chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt30,2813100m
15Đệm móng đá dămTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,77m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,88m3
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt19cái
18Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt81 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt7mối nối
20Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,13m3
21Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0245100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0117tấn
23Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,22m3
24Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0873100m2
25Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,46m3
26Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0579100m2
27Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt19,38m3
28Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1928100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0131tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,5959tấn
31Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt22,01m3
32Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,7419100m2
33Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,038tấn
34Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,1427tấn
35Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt64,38m2
36Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,9m3
37Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1685100m2
38Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0696tấn
39Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1479tấn
40Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3m3
41Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0546100m2
42Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,1m3
43Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2277100m2
44Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt9,17m2
45Đệm móng đá dămTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,73m3
46Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,06m3
47Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0165100m2
48Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0905tấn
49Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0081tấn
50Vải địa kỹ thuậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1727100m2
51Ống nhựa PVC 70mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,068100m
52Đá 2x4Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,64m3
53Vái địa kỹ thuậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,016100m2
54Lắp đặt ga thu nướcTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt11cấu kiện
55Bê tông ga thu nướct, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,11m3
56Ván khuôn thépTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0143100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0067tấn
58Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt11 cấu kiện
59Gia công lưới chắn rác thép hình L30x30x4mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0031tấn
60Gia công lưới chắn rác thép vuông 14x14mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0082tấn
61Vít nởTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,511m2
63Ống nhựa HDPE 200mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0368100 m
64Đắp đất hố móng K90Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,3306100m3
65Đắp cát hô móng K95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,5193100m3
66Đắp cát K98Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1669100m3
67Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0503100m3
68Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,6832100m3
69Vận chuyển đất 2km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,6832100m3 trên 1km
N GIÀN VAN CÁNH PHAI MỞ NƯỚC
1Thép hình dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0525tấn
2Thép tấm dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0298tấn
3Bu lông chân chẻ M14*150Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt12bộ
4Khoan tạo lỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,210 lỗ
5Máy đóng mở V0Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1bộ
6Thép hình ốp cánh cốngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0065tấn
7Thép bản cánh cống 6 lyTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0127tấn
8Bu lông D16Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1bộ
9Khoan tạo lỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,210 lỗ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,281m2
11Lắp dựng và vận hành thử dàn van, cánh phaiTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4công
O DÀN VAN CỐNG TRÒN D80CM
1Xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75#Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,15m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,45m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,45m2
4Thép hình dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,1066tấn
5Thép tấm dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0162tấn
6Máy đóng mở V2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1bộ
7Bê tông cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,09m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cánh phaiTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0136tấn
9Ván khuôn gỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0035100m2
10Thép bảnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8253tấn
11Bu lông D20Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt3cái
12Bu lông đầu chìm D12Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt14cái
13Tạo lỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,410 lỗ
14Sơn chống rỉTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt8,061m2
15Lắp dựng dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4công
P DÀN VAN CÁNH PHAI 2,0X2,0 M
1Xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75#Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,76m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt10,93m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt10,93m2
4Thép hình dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,4811tấn
5Thép tấm dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0403tấn
6Máy đóng mở V3Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2bộ
7Thép hình dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,8988tấn
8Thép tấm dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,9354tấn
9Bu lông D18; L80Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt36cái
10Bu lông D20; L120Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt100cái
11Bu lông tán D20; L100Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt8cái
12Bu lông D24; L120Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2cái
13Bu lông D32; L120Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4cái
14Bu lông chân chẻTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt29,84kg
15Khoan tạo lỗTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt1510 lỗ
16Lắp dựng dàn vanTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6công
Q HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép BG 7m, dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng, ngon d=78( bao gồm cút bắt cần), chân đế 400x400mmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt241 cột
2Cần đèn đơn cao 2m, dày 3ly, độ vươn cần 1,5Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt241 cần đèn
3Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt241 bộ
4Dây đồng mền Cu/PVC-M16Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt24m
5Đầu cốt đồng M16Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt48cái
6Bảng điện+cầu đấu , ATM 16ATheo HSTKBVTC đượcphê duyệt24bảng
7Lắp cửa cộtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt24cửa
8Đèn chiếu sáng đường phố LED - 150WTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt24bộ
9Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50mm2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2100m
10Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt5,75100m
11Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,33100m
12Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,64100m
13Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,07100m
14Làm đầu cáp khôTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt481 đầu cáp
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt481 đầu cáp
16Ống nhựa xoắn HDPE f65/50Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt7,04100 m
17Đầu cốt đồng AM50Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt8cái
18Đầu cốt đồng M16Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt114cái
19Đầu cốt M10Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt94cái
20Đầu cốt đồng M4Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt48cái
21Đầu cốt đồng M2,5Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt48cái
22Đai thép + khóa đaiTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4bộ
23Ghíp GN2Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt8bộ
24Giá đỡ tủ điện CSTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 tủ
26Lắp khung móng M24x300x300x750Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt241 bộ
27Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt15,6m3
28Ván khuôn móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,768100m2
29Ống nhựa xoắn f65/50Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,72100 m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt241m3
31Đắp đất móngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,0864100m3
32Đào đất cấp IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt4,1761m3
33Đào móng b3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,167100m3
34Bảo vệ cáp ngầm xếp gạch chỉTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,2611000v
35Gạch chỉTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt267,525viên
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,145100m2
37Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,5mTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt29m
38Lấp cát K=0,95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,087100m3
39Đào đất cấp IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt64,4641m3
40Đào móng b3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2,5786100m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt5,6881000v
42Gạch chỉTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt5.830,2viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3,16100m2
44Ni lông báo hiệu cáp màu vàng 0,5mTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt632m
45Lấp cát K=0,95Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt1,0681100m3
46Tháo dỡ cột đèn cũTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt21 cột
47Tháo dỡ điềnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt2bộ
R HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón di độngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt41cái
2Dây phản quangTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt500m
3Cờ hiệu tam giácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt41cái
4Đèn cảnh báoTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt3cái
5Gia công khung treo biểnTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,9953tấn
6Biển tam giác 70x70x70cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt6biển
7Biển chữ nhật (100x25) cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt0,5m2
8Nhân công đảm bảo giao thôngTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt660công
9Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt20cái
10Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt16cái
11Biển báo I.441b (90x130)cm (tính khấu hao 50%)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt12bộ
12Biển báo dự án (120x180)cm (tính khấu hao 50%)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4bộ
13Biển báo dự án (128x40)cm (tính khấu hao 50%)Theo HSTKBVTC đượcphê duyệt4bộ
14Biển báo tam giác 70x70x70cmTheo HSTKBVTC đượcphê duyệt16bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3187117E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3138E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp III trở lên Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế ,phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Hóa đơn tài chính, liên 1 và liên 3+ Bản chụp có chứng thực quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và các hạng mục tương đương.+ Xác nhận của Chủ đầu tư với những hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên. Ghi chú : Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.+ Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầuđược kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Trường hợp nhà thầu kê khai gian lận thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cảcác hợp đồng ≥ 156 tỷ đồng. Có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥156.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 07 năm (cộng dồn liên tục 7 năm). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng của công trình xây dựng có tên của nhân sự trong thành phần nghiệm thu)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)77
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 5 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc tương đương đã từng tham gia xây dựng các công trình có tính chất tương tự và có kinh nghiệm thi công.- Đã tham gia thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)55
3 Cán bộ quản lý vật liệu: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu hoặc tương đương- Đã tham gia quản lý vật liệu thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)55
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Cán bộ trắc đạc (trắc địa) sử dụng cho thi công công trình tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình thi công tương tự với gói thầu đang xét+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ,)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)55
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh LĐ+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân hợp lệ, )(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)55
6 Công nhân kỹ thuật: số lượng tối thiểu 20 người 20 - Bậc thợ 3/7 trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp;- Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ nhóm 3 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi ≥ 108CV Có kiểm định còn hiệu lực2
3 Ôtô tự đổ ≥ 7T Có kiểm định còn hiệu lực10
4 Cần trục ô tô 10T Có kiểm định còn hiệu lực2
5 Cần cẩu 80T Có kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
7 Máy đầm bánh thép 6-8T Có tài liệu kỹ thuật chứng minh2
8 Máy đầm bánh thép 10T-12T Có tài liệu kỹ thuật chứng minh2
9 Máy lu rung 25T Có tài liệu kỹ thuật chứng minh2
10 Máy lu bánh lốp 16T Có tài liệu kỹ thuật chứng minh2
11 Máy san ≥ 108CV Có tài liệu kỹ thuật chứng minh2
12 Máy rải ≥ 130 CV Có tài liệu kỹ thuật chứng minh2
13 Máy toàn đạc điện tử, thủy bình Có tài liệu kỹ thuật chứng minh2
14 Trạm trộn BTN ≥ 104T/h Có tài liệu kỹ thuật chứng minh1
15 Ô tô tưới nhựa đường Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô tưới nước 5m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy rải CPĐD 50-60m3 /h Có tài liệu kỹ thuật chứng minh1
18 Máy rải BTN 130-140CV Có tài liệu kỹ thuật chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->