Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559246-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 16:39:00 đến ngày 2022-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,691,815,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp tối thiểu 01 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với dân dụng/ công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên về xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp tối thiểu 01 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng/ công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm thi công đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép các loại (thép tròn, thép vằn, thép hình, thép tấm …) để gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ben |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng trường PTDTBT THCS Tả Phìn, huyện Tủa Chùa 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa; Địa chỉ: Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153845151 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tủa Chùa; Địa chỉ: Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: (0215) 3845 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa; địa chỉ: Nhà làm việc Trụ sở HĐND-UBND huyện Tủa Chùa – Thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153845114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Sửa chữa 02 nhà lớp học 03 phòng (Khối lượng gồm 02 nhà 1+2) | |||
| B | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,8826 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 4,2438 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,1994 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ mái | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 150,8198 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12,7288 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,8228 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 8,1654 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 276 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 58,8384 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 335,0304 | m2 |
| 11 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 28,461 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt lan can | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6,9504 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 181,0822 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 266,018 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 208,198 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 181,0822 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 474,216 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 42,5974 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 42,5974 | m3 |
| C | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8,5648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,2658 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,776 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,1996 | tấn |
| 9 | Sơn xà gồ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 167,5776 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 4,5124 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 43,64 | md |
| 12 | Máng tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 87,28 | md |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 14 | SX khuôn cửa sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 248,88 | m |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 248,88 | m cấu kiện |
| 16 | Nẹp thép khuôn cửa 30x2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 201,6 | m |
| 17 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 31,464 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 70,2672 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 101,7312 | m2 cấu kiện |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 70,1664 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 44,4434 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 335,0304 | m2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 28,461 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6,9504 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 219,5162 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 266,018 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 208,198 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 400,5984 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 948,432 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12 | bảng |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Mặt aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 104 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 292 | m |
| 44 | Ống ghen luồn dây ruột gà | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 45 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | II. Sửa chữa Nhà công vụ 5 phòng (Sau nhà 02 tầng) | |||
| E | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,148 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,7801 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,9183 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ mái | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 69,9648 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,5378 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2166 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 45,774 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 168,662 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát nền phòng ở | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 113,4189 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát nền phòng WC | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 50,3278 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 24,2873 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 13,281 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, hoa sắt cửa, hoa sắt trang trí hành lang | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 51,9178 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 92,7831 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 335,1055 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,131 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 92,7831 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 354,2365 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 13,4992 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 13,4992 | m3 |
| F | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,0852 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1435 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,5787 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1365 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,9948 | tấn |
| 9 | Sơn xà gồ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 75,7952 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,2004 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 18,22 | md |
| 12 | Máng tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 18,22 | md |
| 13 | Cửa đi kính, khung nhôm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 14 | Tấm chớp kính cửa chớp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6,174 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sắt, hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 51,9178 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 45,774 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,3665 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,3665 | tấn |
| 19 | Sơn dầm trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 168,662 | m2 |
| 21 | Phào trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 118,6 | m |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 113,4189 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 50,3278 | m2 |
| 24 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 24,2873 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 18,459 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 102,0031 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 335,1055 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,131 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 194,7862 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 708,473 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10 | bảng |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 41 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 43 | Mặt aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 225 | m |
| 48 | Ống ghen ruột gà luồn dây | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 49 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Đế sứ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Bể phốt nhựa thông minh 2500 lít | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Tận dụng) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi nước D15 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Van phao đồng D25 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 65 | Tê PPR D40x40 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x15mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt lơ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x15mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x15mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 15mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110x110mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60x60mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| G | *PHẦN GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC ( 2 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung đỡ téc nước | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,5722 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 30,3568 | m2 |
| H | III. Sửa chữa nhà nội trú 6 phòng (giáp đường giao thông) | |||
| I | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,013 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,2152 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,6727 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ mái | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 51,2512 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,4464 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 90,1824 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa láng tam cấp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 26,6723 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa, hoa sắt cửa, hoa sắt trang trí hành lang | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 59,2512 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 30% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 45,6685 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 30% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 101,8716 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 30% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 15,0819 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 70% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 106,5598 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 70% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 272,8915 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 4,6859 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 4,6859 | m3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,4342 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1157 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,2728 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1365 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,7568 | tấn |
| 9 | Sơn xà gồ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 57,6576 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,4178 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 20,02 | md |
| 12 | Máng tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 20,02 | md |
| 13 | Sơn cửa sắt, hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 59,2512 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 15 | Thay thế 15% ô kính cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,3155 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 18 | Sơn dầm trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,008 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 90,1824 | m2 |
| 20 | Phào trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 95,52 | m |
| 21 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 26,6723 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 50,1285 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 101,8716 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 15,0819 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 156,6883 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 389,845 | m2 |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 36 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 38 | Mặt aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 21 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 156 | m |
| 43 | Ống ghen ruột gà luồn dây | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 44 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | IV. Sửa chữa nhà nội trú 5 phòng | |||
| L | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,0039 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,2005 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,5618 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ mái | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 42,8032 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,7758 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2754 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 89,012 | m2 |
| 9 | Phá dỡ vữa láng tam cấp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 29,097 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 70,4936 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 170,6 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 27,8876 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 70,4936 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 198,4876 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6,9588 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6,9588 | m3 |
| M | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,674 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,5123 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,291 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0702 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 9 | Sơn xà gồ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 48,1536 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,667 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 16,72 | md |
| 12 | Máng tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 33,44 | md |
| 13 | SX khuôn cửa sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 27 | m cấu kiện |
| 15 | Nẹp thép khuôn cửa 30x2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 43,5 | m |
| 16 | SX cửa sổ sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10,652 | m2 |
| 17 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10,024 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sắt, hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 39,4293 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 27,124 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 23 | Sơn dầm trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 89,012 | m2 |
| 25 | Phào trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 88,6 | m |
| 26 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 29,097 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 77,1736 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 170,6 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 27,8876 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 147,6672 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 396,9752 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 41 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 43 | Mặt aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 48 | Ống ghen ruột gà | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 49 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| N | V. Sửa chữa nhà công vụ 3 phòng | |||
| O | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,563 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,0218 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ mái | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 35,264 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt sê nô mái | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 29,6098 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,6786 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 27,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 76,9724 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 13,4915 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 58,6092 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 62,8939 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 101,8345 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,0562 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà (bằng 50% diện tích) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 62,8939 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhà (bằng 50% diện tích tường, 70% diện tích dầm, trần) | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 120,8907 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 8,1493 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 8,1493 | m3 |
| P | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,517 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,8125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2915 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1932 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,0154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2258 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3,1028 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1545 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Quét chống thấm sê nô mái | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 29,6098 | m2 |
| 13 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 29,6098 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2029 | tấn |
| 16 | Sơn xà gồ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 50,72 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,1071 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 15,76 | md |
| 19 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 20 | SX cửa sổ sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0309 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 24 | Sơn cửa sắt, hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 4,2467 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 97,3936 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 28 | Sơn dầm trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm trần tôn vân gỗ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 58,6092 | m2 |
| 30 | Phào trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 54,96 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 82,2518 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 133,364 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,0562 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 145,1457 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 273,3109 | m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 360 độ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 45 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 47 | Mặt aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Ống ghen ruột gà | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 53 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | VI. Các hạng mục phụ trợ khác | |||
| R | Sửa chữa nhà ăn | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,9983 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 24,9272 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2493 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 24,9272 | m3 |
| 6 | Gia công khung vách tường | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung vách tường | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 40,9728 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.42 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,9477 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,9287 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 0,3 m | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 24,24 | md |
| 12 | SX khuôn cửa sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 87,6 | m |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 87,6 | m cấu kiện |
| 14 | Nẹp thép khuôn cửa 30x2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 73,2 | m |
| 15 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ sắt hộp | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 13,6275 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 28,8075 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 13,6275 | m2 |
| 20 | Sơn cửa sắt, hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 7,1316 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 257,045 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn com Pắc 40W | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 9 | hộp |
| 30 | Tủ điện tổng KT=200x150x150mm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Mặt aptomat | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 25 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 38 | Ống ghen ruột gà | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 330 | m |
| 39 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | Tường rào xây sửa chữa đoạn A-B; C-D | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 236,7866 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 236,7866 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 236,7866 | m2 |
| T | Sửa chữa sân khấu | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 2,6832 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1,262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 3,2238 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 55,0768 | m2 |
| 9 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 20,984 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn sân khấu | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung dàn sân khấu | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 35,3732 | m2 |
| U | Sửa chữa sân đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 16,8579 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0671 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,0479 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,2653 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,8492 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 19,8492 | m2 |
| 8 | San gạt đất mặt sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,648 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 89,7 | m3 |
| 13 | Lát gạch tezzazo mặt sân, VXM M75 | Theo yêu cầutại chương V, E-HSMT | 1.362 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp tối thiểu 01 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với dân dụng/ công nghiệp. | 1 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên về xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp tối thiểu 01 năm; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với công trình dân dụng/ công nghiệp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Đầm thi công đổ bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Cắt thép các loại (thép tròn, thép vằn, thép hình, thép tấm …) để gia công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hàn kết nối thép | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tải ben | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi