Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 19:51:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,891,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.891363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61420375E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình dân dụng có tổng giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và 4 phòng học trường THCS Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; xóm 9 xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. - Đất cấp II. NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5279 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. - Đất cấp II. Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (phần đất phong hóa lẫn tạp chất 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2918 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7309 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5988 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0224 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2506 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0146 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3353 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2028 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9798 | 100m3 |
| 20 | Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7107 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8711 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 8km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8711 | 10m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3125 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5398 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,882 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,882 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8291 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8291 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6491 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,819 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0227 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9319 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,869 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0632 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6163 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3469 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5492 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1916 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX hộp 20x20cm, tay vịn hộp INOX D60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | md |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9333 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7234 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4436 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8544 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2+3 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4504 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8768 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3403 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6336 | m3 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1202 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | md |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2981 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2981 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 72 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | Cái |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm bi tum khò nóng dày 4mm (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3888 | m2 |
| 76 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 77 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 78 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 79 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 80 | Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm hoàn toàn chịu nước, màu ghi, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,292 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa ô kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6576 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp (20x20+60x60)mm (sơn tỉnh điện, cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,746 | m2 |
| 84 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 85 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 86 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,0684 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75; Gạch 30x60 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,48 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,836 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,1185 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,121 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3556 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,847 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,084 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,316 | m2 |
| 96 | Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,25 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,2 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,828 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,02 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,84 | m |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,8851 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,209 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,0491 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,045 | m2 |
| 105 | Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 106 | Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây dẫn 2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x25mm2, dây nhôm AXV/DSTA/PVC-0,6/1Kv (cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 120 | Hạt chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần (bao gồm hạt và mặt 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 phím 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 129 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 130 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 131 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 132 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 137 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 139 | Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 141 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 142 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 143 | Hộp kiểm tra điện trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Bộ chia mạng Gigabit 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6652 | m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 163 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8176 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,711 | m2 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2817 | m2 |
| 167 | Lắp ống nhựa đường kính D21 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 169 | Lắp ống nhựa đường kính D34 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 170 | Lắp ống nhựa đường kính D42 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 179 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 180 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thu PVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Khóa đồng D42 (khóa tổng sau bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống trong các WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Vòi đồng Thái Lan Sanwua D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 190 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 192 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ Viglacera VG 111 (gật gù lắp ở chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Máy bơm Panasonic GP-350JA W=2,7m3/h (Loại hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Quả cầu lọc rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 201 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 202 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 205 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 207 | Lắp nút thông tắc - PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp nút thông tắc - PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 213 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 214 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 215 | Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9892 | 100m2 |
| 219 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,92 | m2 |
| 220 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8795 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8795 | 100m3 |
| 222 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi( đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9383 | m3 |
| 223 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3846 | m3 |
| 224 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (Xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.756,505 | kg |
| B | II. NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. - Đất cấp II. NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9592 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. - Đất cấp II. Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (phần đất phong hóa lẫn tạp chất 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1349 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5554 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2037 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9031 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8595 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8205 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9399 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1448 | 100m3 |
| 20 | Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5856 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6586 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 8km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6586 | 10m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6575 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1768 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4055 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4055 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1005 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1005 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3409 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0669 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6687 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0882 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7108 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2541 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0175 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,586 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3516 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX hộp 20x20cm, tay vịn hộp INOX D60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | md |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7953 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5081 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9887 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9548 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4563 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2+3 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8252 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3629 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9396 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5214 | m3 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3061 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | md |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,556 | m2 |
| 72 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,75 | Cái |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,704 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 75 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 76 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 77 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp (40x40+60x60)mm, sơn tỉnh điện màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,621 | m2 |
| 80 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 81 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 82 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,6848 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,0537 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,01 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2476 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,012 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,43 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,07 | m2 |
| 91 | Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,08 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,12 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,16 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,12 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,6431 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,042 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,4431 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,242 | m2 |
| 100 | Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 101 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 102 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Măng xông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 105 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 106 | Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây dẫn 2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x25mm2, dây nhôm AXV/DSTA/PVC-0,6/1Kv (cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 120 | Hạt chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần (bao gồm hạt và mặt 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA L16006 (có điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 127 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 131 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 132 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 133 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 138 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 139 | Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2643 | m3 |
| 140 | Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100m3 |
| 142 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 143 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 144 | Hộp kiểm tra điện trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Bộ chia mạng Gigabit 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4549 | 100m2 |
| 154 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,49 | m2 |
| 155 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4282 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4282 | 100m3 |
| 157 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi ( đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5613 | m3 |
| 158 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (Cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4909 | m3 |
| 159 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi ( xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.009,842 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.891363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61420375E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình dân dụng có tổng giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >5T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 1,0Kw | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 2 |
| 8 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi