Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605543-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220552833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 19:51:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,891,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.891363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61420375E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình dân dụng có tổng giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ và 4 phòng học trường THCS Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển 41 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; xóm 9 xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ HỌC 4 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. - Đất cấp II. NC 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5279m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. - Đất cấp II. Máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4675100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (phần đất phong hóa lẫn tạp chất 40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2918100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2918100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7309m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5988m3
7Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0224m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2506m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2494tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0146m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8254tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3353tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2028tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4985100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,9798100m3
20Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V118,7107m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,871110m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 8km còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,871110m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,1899m2
24Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3125m2
25Láng granitô nền sàn, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,5398m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,882m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,882m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8291m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8291m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6491tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2153tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5338100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,819m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4884tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0227tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5715tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9319tấn
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0976100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,869m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0632tấn
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,122100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6163tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,6667100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3469m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4017tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3058100m2
54Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8613m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5492m2
56Láng granitô nền sàn, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,1916m2
57Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX hộp 20x20cm, tay vịn hộp INOX D60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66md
58Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9333m3
59Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7234m3
60Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (20% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4436m3
61Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (80% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8544m3
62Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 (20% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3626m3
63Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2+3 (80% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4504m3
64Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V21,8768m3
65Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V4,3403m3
66Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,6336m3
67Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1202100m2
68Tôn úp nóc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,1md
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2981tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2981tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,36m2
72Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V795Cái
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membraneMô tả kỹ thuật theo chương V49,195m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,195m2
75Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm bi tum khò nóng dày 4mm (tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3888m2
76Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
77Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
78Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cáchMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
79Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
80Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm hoàn toàn chịu nước, màu ghi, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,292m2
81Thi công trần bằng tấm nhựa ô kích thước 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,6576m2
82Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
83Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp (20x20+60x60)mm (sơn tỉnh điện, cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,746m2
84Khoá cửa Việt Tiệp 4271Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
85Chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
86Chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
87Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,0684m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75; Gạch 30x60 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V220,48m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,836m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V552,1185m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,121m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3556m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiênMô tả kỹ thuật theo chương V110,847m2
94Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BTMô tả kỹ thuật theo chương V59,084m2
95Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,316m2
96Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,25m2
97Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,2m2
98Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,828m2
99Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V492,02m
100Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V394,84m
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V732,8851m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,209m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,0491m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.318,045m2
105Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1899m2
106Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
107Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kvMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V430m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây dẫn 2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x25mm2, dây nhôm AXV/DSTA/PVC-0,6/1Kv (cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
118Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 (dây tiếp địa vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
119Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
120Hạt chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần (bao gồm hạt và mặt 1 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINOMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
122Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
126Lắp đặt công tắc 2 phím 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
127Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
128Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
129Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
130Đinh vít + vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
131Xi măng trung ươngMô tả kỹ thuật theo chương V300kg
132Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
133Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
135Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
136Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
137Chân bật đỡ dây thu sét fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
138Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,952m3
139Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1952100m3
141Máy hànMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
142Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
143Hộp kiểm tra điện trợMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
146Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Bộ chia mạng Gigabit 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
148Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
149Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMPMô tả kỹ thuật theo chương V190m
151Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V1,6652m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KLMô tả kỹ thuật theo chương V0,1499100m3
154Đắp đất nền móng công trình, móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V4,163m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6824m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0237m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5816m3
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
163Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8176m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,711m2
165Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5707m2
166Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,2817m2
167Lắp ống nhựa đường kính D21 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
168Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
169Lắp ống nhựa đường kính D34 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
170Lắp ống nhựa đường kính D42 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
179Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
180Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt tê thu PVC D42-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Khóa đồng D42 (khóa tổng sau bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống trong các WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Vòi đồng Thái Lan Sanwua D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (loại nằm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
190Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
192Vòi xịt rửa vệ sinh Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI107Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
194Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
195Lắp đặt hộp treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ Viglacera VG 111 (gật gù lắp ở chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
197Lắp đặt giá treo khăn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
198Lắp đặt phễu thu - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
199Máy bơm Panasonic GP-350JA W=2,7m3/h (Loại hút chân không)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Quả cầu lọc rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
201Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
202Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
203Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
204Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
205Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
206Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
207Lắp nút thông tắc - PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Lắp nút thông tắc - PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209Lắp đặt tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
210Lắp nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
211Lắp nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
212Y nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
213Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
214Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
215Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
216Lắp đặt cút 90 PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
217Lắp đặt tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V5,9892100m2
219Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V598,92m2
220Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8795100m3
221Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 3km còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8795100m3
222Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi( đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,9383m3
223Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3846m3
224Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (Xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 62.756,505kg
B II. NHÀ HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. - Đất cấp II. NC 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9592m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. - Đất cấp II. Máy 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6063100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (phần đất phong hóa lẫn tạp chất 40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1349m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5554m3
7Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2037m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9031m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9857m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,8595m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6642tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8205tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9399tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1794100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,1448100m3
20Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5856m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,658610m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 8km còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,658610m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,1899m2
24Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6575m2
25Láng granitô nền sàn, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,1768m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4055m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,4055m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1005m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1005m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2429tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0633tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,342100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3409m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3943tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,251tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4637tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7576tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0669tấn
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6687m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0882tấn
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7108100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2541m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1004tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5199tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,7094100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0175m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746100m2
54Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8613m3
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,586m2
56Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,3516m2
57Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX hộp 20x20cm, tay vịn hộp INOX D60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,66md
58Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7953m3
59Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5081m3
60Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (20% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9887m3
61Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (80% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9548m3
62Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 (20% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4563m3
63Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2+3 (80% KL gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8252m3
64Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V21,3629m3
65Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V3,9396m3
66Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,5214m3
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3061100m2
68Tôn úp nóc khổ 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,5md
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1034tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1034tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,556m2
72Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V675,75Cái
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membraneMô tả kỹ thuật theo chương V51,704m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
75Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
76Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
77Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
78Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
79Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp (40x40+60x60)mm, sơn tỉnh điện màu xanh đenMô tả kỹ thuật theo chương V29,621m2
80Khoá cửa Việt Tiệp 4271Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
81Chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
82Chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
83Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,6848m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V667,0537m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,01m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2476m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiênMô tả kỹ thuật theo chương V111,012m2
89Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BTMô tả kỹ thuật theo chương V51,43m2
90Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,07m2
91Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,4m2
92Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V371,08m2
93Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,12m2
94Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,16m
95Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,12m
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V830,6431m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V817,042m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V601,4431m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,242m2
100Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1899m2
101Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
102Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m
103Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
104Măng xông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
105Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
106Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
107Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KvMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kvMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V794m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây dẫn 2x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x25mm2, dây nhôm AXV/DSTA/PVC-0,6/1Kv (cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
118Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 (dây tiếp địa vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
119Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V830m
120Hạt chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần (bao gồm hạt và mặt 1 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINOMô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
122Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA L16006 (có điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
127Lắp đặt công tắc 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
128Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
129Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
130Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
131Đinh vít + vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
132Xi măng trung ươngMô tả kỹ thuật theo chương V300kg
133Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
134Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
138Chân bật đỡ dây thu sét fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
139Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2643m3
140Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038100m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2264100m3
142Máy hànMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
143Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
144Hộp kiểm tra điện trợMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
147Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Bộ chia mạng Gigabit 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
149Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
150Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
151Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMPMô tả kỹ thuật theo chương V220m
152Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
153Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 6 thángMô tả kỹ thuật theo chương V5,4549100m2
154Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V545,49m2
155Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4282100m3
156Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 3km còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4282100m3
157Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi ( đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5613m3
158Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (Cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4909m3
159Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi ( xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 49.009,842kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.891363E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61420375E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ+ Hoặc số lượng hợp đồng là >=02 hợp đồng công trình dân dụng có tổng giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào >= 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)3
4 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)1
6 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)1
7 Máy bơm nước 1,0Kw Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)2
8 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)1
9 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->