Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620873-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220620862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định 544/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 4) từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 19:31:00 đến ngày 2022-06-17 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,629,014,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng công trình giao thông; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục công trình thủy lợi:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành trắc địa; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng; (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy mài - công suất: 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài - công suất: 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
12-Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống thoát lũ Mỹ Tường
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định 544/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 4) từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Thịnh; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ninh Hải; + Đơn vị lập, thẩm định HSMT: - Đơn vị lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận + Đơn vị đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Thành Ninh Thuận; - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải , địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý I năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Ninh Hải.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐOẠN 01
1Phá dỡ kết cấu BTXM hiện hữuTheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
22,664m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,4907100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6734100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,4566100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ, bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,311100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế12,311100m3/km
7Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp IVTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2266100m3
8Vận chuyển tiếp xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2266100m3/km
9Cung cấp đất CPTN để đắpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,0528100m3
10Thi công móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50, đầm chặt dày 12cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế238,6488m3
11Lót 01 lớp bạt Nilon tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế19,8874100m2
12SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1749100m2
13BTXM đá 1x2 M250 mặt đường, dày 16cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế318,1984m3
14Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế121,4752m2
15Lót 01 lớp bạt Nilon tái sinhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,3948100m2
16SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1529100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7,9599tấn
18BTCT đá 1x2 M250 đáy mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế95,1546m3
19BTCT đá 1x2 M250 phần mái mương, dày 12cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế82,9023m3
20Chèn khe nhiệt bằng giấy dầu tẩm nhựa đường khe co dãn (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế134,7384m2
21Rải vải địa kỹ thuậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,7004100m2
22Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0459100m3
23Làm tầng lọc cátTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2781100m3
24Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,24100m
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính d≤18mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4125tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông gờ chắn bánhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5654100m2
27Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 gờ chắn bánhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,62m3
28Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn trắng)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế67,1m2
29Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu Đỏ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế24,31m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế6,72m3
31Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,5100m3
33Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng gối cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7904m3
34Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gối cống BTLT D400 đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1498100m2
35Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 gối cống BTLT D400 đúc sẵnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,4274m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối BTLT D400 cống đúc sẵn, d≤10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0104tấn
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống D400) trọng lượng >50 kgTheo TCVN và hồ sơ thiết kế26cấu kiện
38Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặt, dày 20cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8,9704m3
39Cung cấp và lắp đặt Cống tròn BTLT D400-H30, đốt cống dài 4mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế12,5đoạn ống
40Thi công mối nối cống tròn BTLT D400 bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế9mối nối
41Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,1814100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,121100m3
43Thi công lớp đá 4x6, móng hố thu dày 10cmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4m3
44Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2595100m2
45Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, hố thuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1429m3
46Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm (dày 0,5m)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
47Cung cấp và lắp đặt tấm gang chắn rác KT (0,8x0,4x0,04)mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế8cái
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0402100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0048tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,049tấn
51Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3215m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐOẠN 02 ĐẾN 05
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo TCVN
và hồ sơ thiết kế
66,0492100m3
2Vận chuyển đất phong hóa (đất xấu đi đổ) bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp ITheo TCVN và hồ sơ thiết kế50,1974100m3
3Vận chuyển tiếp đất phong hóa (đất xấu đi đổ) bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TCVN và hồ sơ thiết kế50,1974100m3/km
4Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo TCVN và hồ sơ thiết kế128,6353100m3
5Đắp đất móng công trình, K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90,9431100m3
6Đắp đất bù, K=0,85Theo TCVN và hồ sơ thiết kế59,4708100m3
7Phá dỡ thành đá xây hiện trạngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,019m3
8BTCT đá 1x2 M250 - mái kênh chínhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế578,5286m3
9Nilon tái sinh lót móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế24,0038100m2
10SXLD & tháo dỡ ván khuônTheo TCVN và hồ sơ thiết kế9,2787100m2
11Thép trong bê tông (DTheo TCVN và hồ sơ thiết kế25,0414tấn
12Khớp nối giấy dầu nhựa đườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế115,7057m2
13Vải địa kỹ thuậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế18,048100m2
14Dăm lọc đá 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3113100m3
15Cát lọcTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,1658100m3
16Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế10,83100m
17Ống nhựa uPVC D400 dày 11,7mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
18Rọ thép đá hộc, KT (2,0x1,0x0,5)mTheo TCVN và hồ sơ thiết kế94rọ
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế3,17100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế324,7934m3
21Lót lớp Nilon tái sinh lót móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế14,873100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,1108100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế11,735tấn
24Chèn khe nún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế63,7152m2
25Rải vải địa kỹ thuậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế5,6764100m2
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0979100m3
27Thi công tầng lọc bằng cátTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6812100m3
28Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế4,54100m
29Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo TCVN và hồ sơ thiết kế317rọ
30Lót lớp Nilon tái sinh lót móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7731100m2
31Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế299,939m2
32Bê tông móng đá 1x2 mác 250 - đáy cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế63,8276m3
33Bê tông đá 1x2 mác 250 - thành cốngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế11,6721m3
34Bê tông đá 1x2 mác 250- máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế32,2591m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7575tấn
36Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,8814100m2
37Ván khuôn tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7639100m2
38Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,4314100m2
39Chèn khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế42,2147m2
40Lắp đặt ống đúc sẵn BTLT D600-H10Theo TCVN và hồ sơ thiết kế7đoạn ống
41Rải vải địa kỹ thuậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,496100m2
42Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0086100m3
43Thi công tầng lọc bằng cátTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0595100m3
44Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6100m
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,7275100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,395100m3
47Lót lớp Nilon tái sinh lót móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,6681100m2
48Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế2.627,817m2
49Bê tông móng đá 1x2 mác 250 - đáyTheo TCVN và hồ sơ thiết kế497,0164m3
50Bê tông đá 1x2 mác 250 - thànhTheo TCVN và hồ sơ thiết kế48,1264m3
51Bê tông đá 1x2 mác 250- máiTheo TCVN và hồ sơ thiết kế99,8314m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế6,0853tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép,đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,1703tấn
54Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế2,43100m2
55Ván khuôn tườngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8709100m2
56Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,781100m2
57Chèn khe nún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế192,4148m2
58Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Theo TCVN và hồ sơ thiết kế112,68m3
59Rải vải địa kỹ thuậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế3,0328100m2
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0523100m3
61Thi công tầng lọc bằng cátTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,3639100m3
62Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,824100m
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,55100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0824100m3
65Lót lớp Nilon tái sinh lót móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,6104100m2
66Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế171,65m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,82m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế90,928m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,268m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày Theo TCVN và hồ sơ thiết kế17,1564m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,3902tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,8113tấn
73Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0558100m2
74Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo TCVN và hồ sơ thiết kế1,0138100m2
75Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,2407100m2
76Chèn khe nún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế19,3608m2
77Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu Đỏ)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế5,746m2
78Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu Trắng)Theo TCVN và hồ sơ thiết kế15,86m2
79Rải vải địa kỹ thuậtTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,49100m2
80Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0085100m3
81Thi công tầng lọc bằng cátTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0588100m3
82Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mmTheo TCVN và hồ sơ thiết kế0,294100m
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,14100m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0187100m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TCVN và hồ sơ thiết kế28,8m3
C GIA CỐ TRỤ ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Theo TCVN
và hồ sơ thiết kế
38,7247m3
2Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TCVN và hồ sơ thiết kế166,08m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,224100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TCVN và hồ sơ thiết kế0,0747100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.103
2 Kỹ thuật thi công hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
3 Kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng công trình giao thông; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
4 Kỹ thuật thi công hạng mục công trình thủy lợi: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
5 Phụ trách công tác trắc địa: 1 Có bằng đại học ngành trắc địa; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
6 Phụ trách An toàn lao động: 1 Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: 1 Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng; (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
8 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW3
2 Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW4
3 Máy mài - công suất: 1,7KW Máy mài - công suất: 1,7KW4
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW3
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW3
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg2
7 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m3 Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m32
8 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW5
9 Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW5
10 Máy trộn bê tông - dung tích 250l Máy trộn bê tông - dung tích 250l4
11 Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn7
12 Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->