Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định 544/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 4) từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 19:31:00 đến ngày 2022-06-17 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,629,014,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình giao thông; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục công trình thủy lợi: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành trắc địa; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng; (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy mài - công suất: 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất: 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thoát lũ Mỹ Tường 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thu tiền sử dụng đất (theo Quyết định 544/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND huyện Ninh Hải về việc phân bổ chi tiết vốn đầu tư công năm 2022 (đợt 4) từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý I năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia hoàn thành các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: - Bản chụp hợp đồng xây lắp; - Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đáp ứng theo qui định của E-HSMT; - Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và đơn vị thụ hưởng là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Ninh Hải. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐOẠN 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTXM hiện hữu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,664 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,4907 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6734 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,4566 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đi đổ, bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,311 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp IV | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2266 | 100m3/km |
| 9 | Cung cấp đất CPTN để đắp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0528 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50, đầm chặt dày 12cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,6488 | m3 |
| 11 | Lót 01 lớp bạt Nilon tạo phẳng và đảm bảo tấm BT dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,8874 | 100m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1749 | 100m2 |
| 13 | BTXM đá 1x2 M250 mặt đường, dày 16cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 318,1984 | m3 |
| 14 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 121,4752 | m2 |
| 15 | Lót 01 lớp bạt Nilon tái sinh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,3948 | 100m2 |
| 16 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1529 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,9599 | tấn |
| 18 | BTCT đá 1x2 M250 đáy mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,1546 | m3 |
| 19 | BTCT đá 1x2 M250 phần mái mương, dày 12cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,9023 | m3 |
| 20 | Chèn khe nhiệt bằng giấy dầu tẩm nhựa đường khe co dãn (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 134,7384 | m2 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7004 | 100m2 |
| 22 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0459 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc cát | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2781 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, đường kính d≤18mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4125 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, bê tông gờ chắn bánh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5654 | 100m2 |
| 27 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 gờ chắn bánh | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 28 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn trắng) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 67,1 | m2 |
| 29 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu Đỏ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,31 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng gối cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7904 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gối cống BTLT D400 đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1498 | 100m2 |
| 35 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 gối cống BTLT D400 đúc sẵn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4274 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối BTLT D400 cống đúc sẵn, d≤10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống D400) trọng lượng >50 kg | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 26 | cấu kiện |
| 38 | Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng đầm chặt, dày 20cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,9704 | m3 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cống tròn BTLT D400-H30, đốt cống dài 4m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5 | đoạn ống |
| 40 | Thi công mối nối cống tròn BTLT D400 bằng phương pháp xảm vữa xi măng mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 41 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1814 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá 4x6, móng hố thu dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố thu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2595 | 100m2 |
| 45 | Thi công bê tông đá 1x2 mác 250, hố thu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1429 | m3 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm (dày 0,5m) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang chắn rác KT (0,8x0,4x0,04)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0402 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3215 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC 2: KÊNH TIÊU THOÁT NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN ĐOẠN 02 ĐẾN 05 | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất cấp I | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,0492 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa (đất xấu đi đổ) bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 01km đầu, đất cấp I | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,1974 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất phong hóa (đất xấu đi đổ) bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,1974 | 100m3/km |
| 4 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,6353 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình, K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,9431 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bù, K=0,85 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,4708 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ thành đá xây hiện trạng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,019 | m3 |
| 8 | BTCT đá 1x2 M250 - mái kênh chính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 578,5286 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh lót móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,0038 | 100m2 |
| 10 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,2787 | 100m2 |
| 11 | Thép trong bê tông (D | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,0414 | tấn |
| 12 | Khớp nối giấy dầu nhựa đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,7057 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,048 | 100m2 |
| 14 | Dăm lọc đá 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3113 | 100m3 |
| 15 | Cát lọc | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1658 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,83 | 100m |
| 17 | Ống nhựa uPVC D400 dày 11,7mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 18 | Rọ thép đá hộc, KT (2,0x1,0x0,5)m | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 94 | rọ |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,17 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 324,7934 | m3 |
| 21 | Lót lớp Nilon tái sinh lót móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,873 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,1108 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,735 | tấn |
| 24 | Chèn khe nún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,7152 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,6764 | 100m2 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0979 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6812 | 100m3 |
| 28 | Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,54 | 100m |
| 29 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 317 | rọ |
| 30 | Lót lớp Nilon tái sinh lót móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7731 | 100m2 |
| 31 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 299,939 | m2 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 - đáy cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,8276 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 mác 250 - thành cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,6721 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 mác 250- mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,2591 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7575 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,8814 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7639 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4314 | 100m2 |
| 39 | Chèn khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,2147 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống đúc sẵn BTLT D600-H10 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m2 |
| 42 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0595 | 100m3 |
| 44 | Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7275 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,395 | 100m3 |
| 47 | Lót lớp Nilon tái sinh lót móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6681 | 100m2 |
| 48 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.627,817 | m2 |
| 49 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 - đáy | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 497,0164 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 mác 250 - thành | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,1264 | m3 |
| 51 | Bê tông đá 1x2 mác 250- mái | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,8314 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,0853 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1703 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,43 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8709 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,781 | 100m2 |
| 57 | Chèn khe nún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 192,4148 | m2 |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,68 | m3 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0328 | 100m2 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0523 | 100m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3639 | 100m3 |
| 62 | Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,824 | 100m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0824 | 100m3 |
| 65 | Lót lớp Nilon tái sinh lót móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6104 | 100m2 |
| 66 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 171,65 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,82 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,928 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,268 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,1564 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3902 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8113 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0558 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0138 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2407 | 100m2 |
| 76 | Chèn khe nún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường (01 lớp giấy dầu, 01 lớp nhựa) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,3608 | m2 |
| 77 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu Đỏ) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,746 | m2 |
| 78 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu Trắng) | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,86 | m2 |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0085 | 100m3 |
| 81 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0588 | 100m3 |
| 82 | Ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0187 | 100m3 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| C | GIA CỐ TRỤ ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,7247 | m3 |
| 2 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 166,08 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0747 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công, Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hạng mục công trình giao thông: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình giao thông; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình giao thông cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hạng mục công trình thủy lợi: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình thủy lợi; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình thủy lợi cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác trắc địa: | 1 | Có bằng đại học ngành trắc địa; đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có bằng đại học ngành Bảo hộ lao động; đã hoàn thành tham gia thi công công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng; (đối với nhân sự tốt nghiệp đại học ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã hoàn thành vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7KW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | Máy cắt uốn thép - công suất: 5KW | 4 |
| 3 | Máy mài - công suất: 1,7KW | Máy mài - công suất: 1,7KW | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1KW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70kg | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m3 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu: 0,7m3 | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 14KW÷23KW | 5 |
| 9 | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | Máy khoan cầm tay - công suất 0,5KW | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | Máy trộn bê tông - dung tích 250l | 4 |
| 11 | Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn | Ô tô tự đổ - tải trọng: 8 tấn | 7 |
| 12 | Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn | Xe lu rung trọng lượng tỉnh 15 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi