Gói thầu: Gói thầu số 06:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220612332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 19:26:00 đến ngày 2022-06-27 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,618,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.533.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hang III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình, lập và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, trong đó 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành kỹ thuật công trình, giao thông, hạ tầng. Các kỹ thuật nêu trên phải có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động, Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, hoặc chuyên nghành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu => 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc... | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90cv trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06:Thi công xây lắp Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Tiên Yên 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tư vấn và thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 0916149886 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà thực hành | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 4,629 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 27,272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 0,3885 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 87,1252 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V-EHSMT | 1,3534 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,993 | tấn |
| 7 | cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 3,65 | tấn |
| 8 | cốt thép móng đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-EHSMT | 4,8316 | tấn |
| 9 | Xây tường móng gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 71,175 | m3 |
| 10 | bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 cos +0,00 | Chương V-EHSMT | 8,541 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,5694 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 5,598 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 5,598 | 100m3 |
| 14 | bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Chương V-EHSMT | 39,5908 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Chương V-EHSMT | 4,2769 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 1,2103 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 4,1182 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-EHSMT | 5,3977 | tấn |
| 19 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 28,752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 3,4451 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,9785 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 6,5167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,6922 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 34,4528 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-EHSMT | 9,4408 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 14,9818 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 110,589 | m3 |
| 28 | Bê tông lót cầu thang M100 đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 0,1512 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-EHSMT | 0,5781 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, | Chương V-EHSMT | 0,1902 | tấn |
| 31 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, | Chương V-EHSMT | 2,6143 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 5,1228 | m3 |
| 33 | Xây bậc cầu thang gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 1,5939 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 170,3818 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 8,7698 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,9492 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,1859 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,636 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 4,2839 | m3 |
| 40 | Bê tông lót bậc tam cấp m100 đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 1,8144 | m3 |
| 41 | Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 6,2665 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 54,3575 | m3 |
| 43 | bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 2,07 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0688 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,3676 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép U120x50x2 | Chương V-EHSMT | 2,0724 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép U120x50x2 | Chương V-EHSMT | 2,0724 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 264 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi 0,42mm | Chương V-EHSMT | 4,611 | 100m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 85,634 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu vệ sinh, đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT | 3,4093 | m3 |
| 53 | Đào hào chống mối, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,564 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,564 | 100m3 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 598,514 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 182,0768 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 391,13 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 1.387,0296 | m2 |
| 59 | Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 503,9954 | m2 |
| 60 | Trát tường sê no, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 304,812 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 92,6 | m |
| 62 | bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT | 44,896 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 788,9676 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-EHSMT | 37,128 | m2 |
| 65 | ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 39,2424 | m2 |
| 66 | ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 122,956 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 2.125,6 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.196,69 | m2 |
| 69 | Gia công + lắp dựng hoa Inox | Chương V-EHSMT | 0,7685 | tấn |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 47,328 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 23,65 | m2 |
| 72 | Đào đất đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V-EHSMT | 12 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-EHSMT | 32 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-EHSMT | 6 | cọc |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-EHSMT | 78 | bộ |
| 79 | Đèn ốp trần D200 | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần D400 | Chương V-EHSMT | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Chương V-EHSMT | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Chương V-EHSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 *1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 115 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2 | Chương V-EHSMT | 640 | m |
| 86 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 83 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 58 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V-EHSMT | 46 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D15 | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 94 | Tủ điện 40x40x3cm | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 27 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 0,45 | 100m |
| 102 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 23 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 104 | Tê nhựa ren trong PPR D25 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 107 | Van chặn PPR D25 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 108 | Cút PVC D90/48 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-EHSMT | 0,9 | 100m |
| 110 | Cút PVC D90 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 111 | Tê PVC D90 | Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-EHSMT | 0,52 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V-EHSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Đào móng công trình bể tự hoại đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,415 | 100m3 |
| 119 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,68 | m3 |
| 120 | bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 2,5718 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,4422 | tấn |
| 123 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0912 | tấn |
| 124 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 7,6007 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 43,7008 | m2 |
| 126 | ván khuôn nắp đan | Chương V-EHSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,728 | m3 |
| 128 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,103 | tấn |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-EHSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 130 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 132 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2 | Chương V-EHSMT | 393,37 | m2 |
| 133 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3 | Chương V-EHSMT | 24,48 | m3 |
| 134 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3 | Chương V-EHSMT | 31,92 | m3 |
| 135 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn | Chương V-EHSMT | 62,915 | m2 |
| 136 | XDLD cửa nhôm kính | Chương V-EHSMT | 12,15 | m2 |
| 137 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn | Chương V-EHSMT | 124,02 | m2 |
| 138 | Vách kính an toàn nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 71,9 | m2 |
| 139 | SXLD vách ngăn vs bằng tấm Compac 12mm | Chương V-EHSMT | 47,736 | m2 |
| 140 | Giàn thép hộp chắn nắng, sơn tĩnh điện | Chương V-EHSMT | 235,083 | kg |
| 141 | Trần nhôm thả kích thước 60x60 | Chương V-EHSMT | 28,1852 | m2 |
| 142 | Đế sứ + nón chống dột | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 143 | Đế âm + mặt gông 150x200 | Chương V-EHSMT | 46 | bộ |
| 144 | Cáp mạng 6E | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 145 | Hub - switch -16 port | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 146 | Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 147 | bộ phát wifi 3 dâu | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 148 | Vòi xịt + dây cấp | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 149 | Van xả tiểu nam | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 150 | Van phao coe | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 151 | Van phao điện | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 152 | Kệ kinh + giá treo = Hộp đựng | Chương V-EHSMT | 8 | bộ |
| 153 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 154 | VAn xả đáy PVC D40 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| B | Nhà nội trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 9,5051 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-EHSMT | 2,862 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 4,0104 | 100m3 |
| 4 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 19,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V-EHSMT | 0,2458 | 100m2 |
| 6 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 35,478 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT | 0,8121 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,7555 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 2,815 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-EHSMT | 2,4894 | tấn |
| 11 | Xây móng thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 53,85 | m3 |
| 12 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 6,8784 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,6878 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,153 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,281 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 5,6725 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 5,6725 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 3,8326 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương V-EHSMT | 1,9904 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 12,48 | m3 |
| 21 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,6455 | tấn |
| 22 | cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 2,5566 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 1,0607 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-EHSMT | 2,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V-EHSMT | 2,0785 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,6318 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 10,6182 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-EHSMT | 2,3226 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 3,5545 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 27,8712 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7,2) | Chương V-EHSMT | 1,4078 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V-EHSMT | 3,341 | tấn |
| 33 | cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,498 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V-EHSMT | 14,0775 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái (cos +7,2) | Chương V-EHSMT | 3,0192 | 100m2 |
| 36 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 2,4148 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 36,2304 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0163 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,2265 | tấn |
| 40 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,8504 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giàng thu hồi | Chương V-EHSMT | 0,1701 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 145,6969 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 27,9981 | m3 |
| 44 | Xây trụ cột gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 13,2382 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép U120x50x2 | Chương V-EHSMT | 1,3501 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi, tôn 0,42 | Chương V-EHSMT | 2,9198 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 512,72 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 122,08 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 154,23 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 598,4792 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 299,284 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V-EHSMT | 152,552 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 61,76 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 183,12 | m |
| 55 | bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT | 24,732 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 400,904 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 21,0948 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-EHSMT | 59,64 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 479,904 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.233,2792 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 606,066 | m2 |
| 62 | hoa sắt INOX | Chương V-EHSMT | 0,6038 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt inox | Chương V-EHSMT | 45,639 | m2 |
| 64 | Gia công hoa thép | Chương V-EHSMT | 0,1646 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa thép | Chương V-EHSMT | 27,216 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 27,216 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Chương V-EHSMT | 0,3142 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,061 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,7897 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 2,3491 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-EHSMT | 0,2226 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,9 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,194 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 1,209 | m3 |
| 75 | bê tông nền đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V-EHSMT | 0,4137 | m3 |
| 76 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 7,0638 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 20,8544 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 25,585 | m2 |
| 79 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-EHSMT | 53,5 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-EHSMT | 6 | cọc |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-EHSMT | 48 | bộ |
| 86 | Đèn ốp trần D200 | Chương V-EHSMT | 24 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần D400 | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Chương V-EHSMT | 111 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 *1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 169 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2 | Chương V-EHSMT | 466 | m |
| 93 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V-EHSMT | 26 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D15 | Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 101 | Tủ điện 40x40x3cm | Chương V-EHSMT | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 1,02 | 100m |
| 108 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 110 | Tê nhựa ren trong PPR D25 | Chương V-EHSMT | 32 | cái |
| 111 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 113 | Van chặn PPR D25 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 114 | Cút PVC D90/48 | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-EHSMT | 0,9 | 100m |
| 116 | Cút PVC D90 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 117 | Tê PVC D90 | Chương V-EHSMT | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V-EHSMT | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V-EHSMT | 2 | bể |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 124 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,415 | 100m3 |
| 125 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,68 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 127 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,4422 | tấn |
| 128 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0912 | tấn |
| 129 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 7,6007 | m3 |
| 130 | Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 43,7008 | m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,103 | tấn |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-EHSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 135 | Đào móng chống mối, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,3833 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,3833 | 100m3 |
| 137 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2 | Chương V-EHSMT | 203,28 | m2 |
| 138 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3 | Chương V-EHSMT | 38,33 | m3 |
| 139 | Cửa đi nhôm hệ và phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 75,84 | m2 |
| 140 | Cửa sổ nhôm hệ và phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 35,856 | m2 |
| 141 | Vách kính an toàn nhôm hệ và phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 12,22 | m2 |
| 142 | Đế sứ + nón chống dột | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 143 | Đế âm + mặt gông 150x200 | Chương V-EHSMT | 26 | bộ |
| 144 | Cáp mạng 6E | Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 145 | Hub - switch -16 port | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 146 | Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170 | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 147 | bộ phát wifi 3 dâu | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 148 | Vòi xịt + dây cấp | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 149 | Van phao coe | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 150 | Van phao điện | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 151 | Kệ kinh + giá treo = Hộp đựng | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 152 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 153 | VAn xả đáy PVC D40 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| C | Nhà Bếp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,5387 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 8,099 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,4003 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 13,1272 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,1389 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,901 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 13,3254 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 11,799 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,7285 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,2695 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 1,1835 | tấn |
| 12 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 7,2848 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 2,4161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 1,8774 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp III hào chống mối | Chương V-EHSMT | 0,4974 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4974 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Chương V-EHSMT | 0,8057 | 100m2 |
| 18 | bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-EHSMT | 5,2034 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1615 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,6293 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( cos +3,6) | Chương V-EHSMT | 0,4953 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,6799 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,1603 | tấn |
| 24 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 4,9522 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,1525 | 100m2 |
| 26 | bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,6398 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,046 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,0743 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 39,6233 | m3 |
| 30 | bê tông lót tam cấp, đá 4x6, vữa mác 75 | Chương V-EHSMT | 1,7446 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 6,039 | m3 |
| 32 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 30,195 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V-EHSMT | 0,899 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V-EHSMT | 0,899 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,4307 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,4307 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT | 1,1436 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 12,672 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 260,419 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 172,998 | m2 |
| 41 | bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 19,8522 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 170,913 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 6,99 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30*30cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 20,2356 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30*60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 57,905 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 273,091 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 172,998 | m2 |
| 48 | Đào san đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,035 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,035 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-EHSMT | 62 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-EHSMT | 6 | cọc |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V-EHSMT | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm | Chương V-EHSMT | 18 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Chương V-EHSMT | 170 | m |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 27 | cái |
| 64 | Hộp phân dây 80*80 | Chương V-EHSMT | 15 | hộp |
| 65 | Ông gen nhựa D27 | Chương V-EHSMT | 55 | m |
| 66 | Ông gen nhựa D20 | Chương V-EHSMT | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phông | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 72 | Cút nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 76 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 77 | Van D25 PPR | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 78 | Cút PVC D90/48 | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 79 | Ống PVC D90 | Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Cút PVC D90 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 81 | Tê PVC D90 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 82 | Ống PVC D110 | Chương V-EHSMT | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 87 | Ống nhựa HDPE D32 | Chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 88 | Đào móng bể tự hoại đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,1235 | 100m3 |
| 89 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,54 | m3 |
| 90 | bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,8149 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0689 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0408 | tấn |
| 94 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 2,8566 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 17,5604 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-EHSMT | 17,5604 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,54 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,0652 | tấn |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-EHSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,08 | 100m3 |
| 103 | Phòng chống mối nền công trình | Chương V-EHSMT | 165,18 | m2 |
| 104 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V-EHSMT | 6,1872 | m3 |
| 105 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V-EHSMT | 21,777 | m3 |
| 106 | Cửa đi nhôm hệ đồng bộ cả phụ kiện | Chương V-EHSMT | 24,03 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 14,64 | m2 |
| 108 | SXLD trần kim nhôm 60*60 | Chương V-EHSMT | 187,2486 | m2 |
| 109 | Vách ngăn vệ sinh compac 12mm | Chương V-EHSMT | 18,907 | m2 |
| 110 | Vách kính an toàn nhôm hệ Việt pháp dphụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 41,4 | m2 |
| 111 | Đế sứ + nón chống dột | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 112 | Đế âm + mặt gông 150x200 | Chương V-EHSMT | 15 | bộ |
| 113 | Tủ tổng sơn tĩnh điện 30*20*10cm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 114 | Vòi xịt + day cấp | Chương V-EHSMT | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kệ kính, giá treo, hộp đụng | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 116 | Van xả tiểu nam + xi phông | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 117 | Van phao cơ | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 118 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 119 | VAn xả đáy PVC D40 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Chương V-EHSMT | 0,028 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,0628 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 4,7183 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V-EHSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0206 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,1117 | tấn |
| 8 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,5236 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 11 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,1388 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 13 | bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,7576 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0241 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,1338 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-EHSMT | 0,2214 | 100m2 |
| 17 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,5197 | tấn |
| 18 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 2,3956 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 10,276 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,0643 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 4,7772 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn múi | Chương V-EHSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 22,36 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 22,14 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 58,129 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 22,0518 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 38,48 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-EHSMT | 8,7484 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 1,9152 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 22,0518 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-EHSMT | 42,67 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 2,115 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 7,175 | m2 |
| E | Hạng mục nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 2,304 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0142 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0142 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-EHSMT | 0,1865 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-EHSMT | 0,1865 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-EHSMT | 0,2492 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-EHSMT | 0,2492 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,434 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 46,7407 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT | 0,87 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-EHSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT | 17,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông nền | Chương V-EHSMT | 0,0768 | 100m2 |
| F | Hạng mục nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V-EHSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 5,184 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0142 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V-EHSMT | 0,4196 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V-EHSMT | 0,1865 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-EHSMT | 0,5608 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-EHSMT | 0,2492 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,991 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,434 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 106,1266 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT | 1,9865 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-EHSMT | 0,2959 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT | 39,456 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông nền | Chương V-EHSMT | 0,1384 | 100m2 |
| G | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Chương V-EHSMT | 8,837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 4,516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đắp nền (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V-EHSMT | 4,516 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V-EHSMT | 4,321 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,5479 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT | 0,8948 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 25,883 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 18,4542 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 305,04 | m2 |
| 6 | bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 10,998 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,6933 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V-EHSMT | 1,1375 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chương V-EHSMT | 334 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1826 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cấp III | Chương V-EHSMT | 0,3653 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V-EHSMT | 7,3499 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT | 734,985 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V-EHSMT | 0,3777 | 100m2 |
| 4 | Nilon lót | Chương V-EHSMT | 4.899,9 | m2 |
| J | Hạng mục: Tường chắn bồn cây | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT | 0,482 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 12,773 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 34,463 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 125,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 125,32 | m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0426 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng đất III | Chương V-EHSMT | 0,6882 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V-EHSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,7608 | m3 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 5,0071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0226 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,3573 | tấn |
| 8 | bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-EHSMT | 1,692 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột,dầm đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0735 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,3708 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 1,9611 | tấn |
| 13 | bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái, chiều cao | Chương V-EHSMT | 7,9844 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,8525 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,7135 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 8,932 | m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,4588 | 100m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 50,56 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 85,25 | m2 |
| 21 | Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,3515 | 100m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 135,81 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 12,8 | m |
| 24 | Gia công Inox | Chương V-EHSMT | 0,3407 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cưa inox | Chương V-EHSMT | 14,322 | m2 |
| 26 | Đèn ốp trần D200 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| L | Hạng mục: Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng đất III | Chương V-EHSMT | 0,0563 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,8762 | m3 |
| 4 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 2,4976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng,, cột, dầm móng ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,0384 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng,, cột, dầm móng ĐK | Chương V-EHSMT | 0,2255 | tấn |
| 8 | bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-EHSMT | 0,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 5,115 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0375 | 100m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 30,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 23,04 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 2 | m |
| 16 | Gia công cửa inox | Chương V-EHSMT | 0,92 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa inox | Chương V-EHSMT | 3,78 | m2 |
| M | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 2,0092 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 19,5075 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,5202 | 100m2 |
| 4 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 95,5608 | m3 |
| 5 | Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,6697 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 1,3395 | 100m3 |
| 7 | bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 17,1666 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,4094 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 1,7147 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 1,393 | 100m2 |
| 11 | bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-EHSMT | 1,3504 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,1474 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,2455 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 14,525 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 37,2619 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 542,4712 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 167,7962 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 293,04 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 710,2674 | m2 |
| 20 | Gia công hoa thép | Chương V-EHSMT | 4,7838 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-EHSMT | 197,0155 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 174,104 | m2 |
| N | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,5382 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V-EHSMT | 2,07 | 100m |
| 3 | Đắp cát đắp móng đường ống | Chương V-EHSMT | 17,4915 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,3633 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,1749 | 100m3 |
| O | Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 2,144 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V-EHSMT | 3,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát đắp móng đường ống | Chương V-EHSMT | 34,125 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4288 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,3412 | 100m3 |
| 7 | bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 2,144 | m3 |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-EHSMT | 11 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-EHSMT | 16,5 | m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0471 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-EHSMT | 0,0471 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sán KT 1000x600x350 | Chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt contactor | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì 1pha 16A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 17 | Cầu chì 5A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn led 10w | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V-EHSMT | 3 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | Chương V-EHSMT | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V-EHSMT | 10 | cột |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-EHSMT | 10 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V-EHSMT | 10 | cửa |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 100 | m |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,77 | 100m3 |
| 29 | ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V-EHSMT | 3,5 | 100m |
| 30 | Đắp cát đắp móng đường ống | Chương V-EHSMT | 34,125 | m3 |
| 31 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4288 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,3413 | 100m3 |
| 33 | Ray + bánh xe cổng chính | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 34 | Ray + bánh xe cổng phụ | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 35 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Chương V-EHSMT | 315 | viên |
| 36 | Lưới báo hiệu cáo | Chương V-EHSMT | 140 | m2 |
| 37 | Móng đế cột | Chương V-EHSMT | 10 | bộ |
| 38 | Sứ báo cáp | Chương V-EHSMT | 70 | cái |
| 39 | bulong +ecu | Chương V-EHSMT | 11 | bộ |
| 40 | Ỏn áp lioa 350W | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 41 | Rele thời gian 24 h | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 42 | Cầu đấu dây 5A | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 43 | Cầu đấu dây 65A-500w | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt bóng đèn led 100w | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 45 | Cáp điện ngầm CXV 3x4 + 1x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 250 | m |
| 46 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Chương V-EHSMT | 275 | viên |
| 47 | Lưới báo hiệu cáo | Chương V-EHSMT | 140 | m2 |
| 48 | Sứ báo cáp | Chương V-EHSMT | 70 | cái |
| 49 | Di chuyển cột điện hạ thế (bao gồm móng cột) | Chương V-EHSMT | 1 | cột |
| 50 | Cáp điện nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V-EHSMT | 70 | m |
| P | Hạng mục: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V-EHSMT | 1,4812 | 100m3 |
| 2 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 4,6428 | m3 |
| 3 | bê tông tường, chiều dày | Chương V-EHSMT | 31,4388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 2,2911 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,7451 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,8903 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,3602 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 3,4938 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V-EHSMT | 0,345 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V-EHSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 3,8616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-EHSMT | 0,2587 | 100m2 |
| 13 | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 2,9472 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 19,0244 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 149,652 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 65,4 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 47,8964 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 37,88 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 8,592 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V-EHSMT | 8,592 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,3454 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V-EHSMT | 1,134 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-EHSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 31 | Cửa đi tôn bịt | Chương V-EHSMT | 1,98 | m2 |
| 32 | Cửa sổ tôn | Chương V-EHSMT | 1,44 | m2 |
| Q | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V-EHSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháy | Chương V-EHSMT | 1 | Bình |
| 3 | đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Chương V-EHSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | đầu báo cháy khói kèm đế | Chương V-EHSMT | 9,5 | 10 đầu |
| 5 | đèn báo phòng | Chương V-EHSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 6 | chuông báo cháy | Chương V-EHSMT | 2,2 | 5 chuông |
| 7 | đèn báo cháy | Chương V-EHSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | nút ấn báo cháy | Chương V-EHSMT | 2,2 | 5 nút |
| 9 | vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V-EHSMT | 11 | Cái |
| 10 | thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V-EHSMT | 10 | Thiết bị |
| 11 | đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-EHSMT | 6 | 5 đèn |
| 12 | đèn Exit thoát nạn | Chương V-EHSMT | 6 | 5 đèn |
| 13 | hộp nối kỹ thuật loại 160x160mm | Chương V-EHSMT | 10 | hộp |
| 14 | hộp nối kỹ thuật loại 110x110mm | Chương V-EHSMT | 107 | hộp |
| 15 | dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0,5mm2 | Chương V-EHSMT | 285 | Mét |
| 16 | dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Chương V-EHSMT | 1.175 | m |
| 17 | dây nguồn cho đèn exit, sự cố loại 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 807 | m |
| 18 | dây cấp nguồn cho đèn Exit, sự cố loại 2x4mm2 | Chương V-EHSMT | 70 | m |
| 19 | ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20 | Chương V-EHSMT | 2.052 | m |
| 20 | ống nhựa HDPE loại D32 | Chương V-EHSMT | 2,85 | 100m |
| 21 | cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Chương V-EHSMT | 3 | cọc |
| 22 | dây cáp đồng tiếp địa M16 | Chương V-EHSMT | 1,4 | 10m |
| 23 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V-EHSMT | 1 | Hộp |
| 24 | đế âm | Chương V-EHSMT | 60 | hộp |
| 25 | ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Chương V-EHSMT | 60 | cái |
| 26 | aptomat 20A | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 27 | bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 | Chương V-EHSMT | 67 | Bình |
| 28 | Kìm cộng lực | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 29 | Búa tạ 5kg | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 30 | Cưa | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 31 | Xà beng | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 32 | bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V-EHSMT | 22 | Bộ |
| 33 | hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x180)mm - hộp đựng vòi đơn + dụng cụ phá dỡ + bình chữa cháy | Chương V-EHSMT | 26 | Hộp |
| 34 | hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (600x700x200mm) | Chương V-EHSMT | 3 | Hộp |
| 35 | van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 36 | cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16bar | Chương V-EHSMT | 3 | Cuộn |
| 37 | cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16bar | Chương V-EHSMT | 6 | Cuộn |
| 38 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 39 | Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 40 | trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 41 | trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 42 | ống thép tráng kẽm, đường kính D100mm dày 3,2mm | Chương V-EHSMT | 2,36 | 100m |
| 43 | ống thép tráng kẽm , đường kính D80mm dày 2,9mm | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 44 | ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm dày 2,6mm | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm dày 2,3mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 46 | ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm dày 2,3mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | cút thép hàn D100mm | Chương V-EHSMT | 16 | cái |
| 48 | cút thép hàn D50mm | Chương V-EHSMT | 11 | cái |
| 49 | cút thép hàn D32mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 50 | cút thép hàn D25mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 51 | giắc co D25mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 52 | tê thép hàn D100mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 53 | tê thép hàn D100/80mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 54 | tê thép hàn D80/50mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 55 | tê thép hàn D100/50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 56 | tê thép hàn D25mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 57 | côn thép hàn D100/65mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 58 | côn thép hàn D100/50mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 59 | côn thép hàn D80/50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 60 | côn thép hàn D32/25mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 61 | bích thép đặc D100mm | Chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 62 | bích thép rỗng D100mm | Chương V-EHSMT | 18 | cặp bích |
| 63 | bích thép rỗng D65mm | Chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 64 | bích thép rỗng D50mm | Chương V-EHSMT | 2 | cặp bích |
| 65 | bích thép rỗng D32mm | Chương V-EHSMT | 1 | cặp bích |
| 66 | giá đỡ trạm bơm | Chương V-EHSMT | 1 | Trọn gói |
| 67 | giá đỡ ống D80mm | Chương V-EHSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha | Chương V-EHSMT | 1 | 1 máy |
| 69 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Chương V-EHSMT | 1 | máy |
| 70 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự động | Chương V-EHSMT | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 72 | công tắc áp suất | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 73 | đồng hồ áp lực | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 74 | ống mềm khớp nối thủy lực | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 75 | rọ hút D100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 76 | y lọc rác D100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 77 | giảm chấn D100mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 78 | van 1 chiều D100mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 79 | van chặn ti chìm D100mm | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 80 | van chặn ti chìm D50mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 81 | van chặn D32mm | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 82 | van chặn D25mm | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 83 | téc nước mồi 150lít + giá đỡ | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 84 | dây cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy (3x10+1x6mm2) | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 85 | cáp tín hiệu 1x6mm2 cho máy bơm diesel | Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 86 | dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 87 | ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32 | Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 88 | cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4m | Chương V-EHSMT | 3 | cọc |
| 89 | dây cáp đồng tiếp địa M50 | Chương V-EHSMT | 3 | m |
| 90 | dây cáp đồng tiếp địa M25 | Chương V-EHSMT | 15 | m |
| 91 | Thi công mối hàn hóa nhiệt | Chương V-EHSMT | 3 | Mối |
| 92 | Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V-EHSMT | 1 | Hộp |
| 93 | Sơn ống thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V-EHSMT | 90 | m2 |
| 94 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống | Chương V-EHSMT | 1 | HT |
| 95 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo tiêu chuẩn hiện hành về PCCC | 1 | Tủ |
| 96 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha, (Q=42 – 144m3/h; H=40.6 – 29.8m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Máy |
| 97 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, (Q=54-136m3/h; H=59,5-44,5m) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Máy |
| 98 | Bình tích áp Varem 100 lít, áp lực 16Bar | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 99 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động 22,5KW, loại điều khiển 3 pha | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Tủ |
| R | Hạng mục: Nhà hành chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 11,7496 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-EHSMT | 7,143 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 4,8606 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 27,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V-EHSMT | 0,397 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 91,1116 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 1,191 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,8733 | tấn |
| 9 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 2,9252 | tấn |
| 10 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-EHSMT | 2,8898 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 74,4375 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 2,589 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,1912 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,4586 | tấn |
| 16 | bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 28,3643 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 6,4898 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 6,4898 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 5,2598 | 100m3 |
| 20 | Đào móng hào chống mối công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,4741 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,4741 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 1,5776 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 9,392 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,5544 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 2,1584 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng ( cos +3,6) | Chương V-EHSMT | 1,5527 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,6304 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,9709 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,6579 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 19,2981 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái ( cốt +3,6) | Chương V-EHSMT | 2,8467 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 3,9854 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 34,1604 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7,2) | Chương V-EHSMT | 0,2826 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,389 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,0998 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 2,8256 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái (cos +6,8) | Chương V-EHSMT | 0,8181 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,8877 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 9,8172 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,3477 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 2,4371 | m3 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,051 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,1865 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 119,7973 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 5,584 | m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,129 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,013 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,798 | m3 |
| 50 | Xà gồ thép U120x50x2 | Chương V-EHSMT | 1,3281 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 1,3281 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 131,912 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,42 | Chương V-EHSMT | 2,4298 | 100m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 3,6648 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 366,48 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,5527 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 674,98 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 236,562 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 244,4704 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 52,5643 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 9,89 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 29,01 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | Chương V-EHSMT | 23,3021 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.043,0127 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 481,0324 | m2 |
| 66 | Ván khuôn cầu thang | Chương V-EHSMT | 0,3302 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0597 | tấn |
| 68 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,9503 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 2,3321 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông nền đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V-EHSMT | 0,4137 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 19,4029 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 19,3672 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 59,4882 | m2 |
| 74 | Khung hoa Inox | Chương V-EHSMT | 0,2692 | tấn |
| 75 | lắp dựng lan can, hoa Inox | Chương V-EHSMT | 20,032 | m2 |
| 76 | Đào san đất, đất cấp III thi công chống sét | Chương V-EHSMT | 0,119 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,119 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V-EHSMT | 34 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-EHSMT | 150 | m |
| 81 | cọc chống sét | Chương V-EHSMT | 9 | cọc |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-EHSMT | 28 | bộ |
| 83 | Đèn ốp trần D200 | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần D400 | Chương V-EHSMT | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V-EHSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V-EHSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V-EHSMT | 260 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2 | Chương V-EHSMT | 450 | m |
| 90 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 29 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 52 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V-EHSMT | 34 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 350 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa D15 | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 99 | Tủ điện 40x40x3cm | Chương V-EHSMT | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 0,28 | 100m |
| 107 | Tê nhựa ren trong PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa ren trong PPR D25 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 112 | Van chặn PPR D25 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 113 | Cút PVC D90/48 | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 115 | Cút PVC D90 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 116 | Tê PVC D90 | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-EHSMT | 0,488 | 100m |
| 124 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V-EHSMT | 44 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 127 | Đào móng bể tự hoại công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,415 | 100m3 |
| 128 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 1,68 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 2,5718 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,4422 | tấn |
| 132 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0912 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 7,6007 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 43,7008 | m2 |
| 135 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,728 | m3 |
| 137 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,103 | tấn |
| 138 | các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V-EHSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 142 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2 | Chương V-EHSMT | 283,643 | m2 |
| 143 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3 | Chương V-EHSMT | 13,008 | m3 |
| 144 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3 | Chương V-EHSMT | 34,398 | m3 |
| 145 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn | Chương V-EHSMT | 39,75 | m2 |
| 146 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 36,72 | m2 |
| 147 | Vách kính an toàn nhôm hệ phụ kiện đồng bộ | Chương V-EHSMT | 39,85 | m2 |
| 148 | Giàn thép mái sơn tĩnh điện | Chương V-EHSMT | 195,3 | kg |
| 149 | Cửa kính thủy lực | Chương V-EHSMT | 11,52 | m2 |
| 150 | Kính trắng an toàn | Chương V-EHSMT | 4,88 | m2 |
| 151 | Vách ngăn compac | Chương V-EHSMT | 7,56 | m2 |
| 152 | Đế sứ + nón chống dột | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 153 | Đế âm + mặt gông 150x200 | Chương V-EHSMT | 112 | bộ |
| 154 | Vòi xịt + dây cấp | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 155 | Nấc ấn + xi phông | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 156 | Van xả tiểu nam | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 157 | Van phao cơ | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 158 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 159 | VAn xả đáy PVC D40 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa D90 | Chương V-EHSMT | 12 | Cái |
| 161 | Đai kẹp ống D90 | Chương V-EHSMT | 96 | Cái |
| 162 | Cáp mạng 6E | Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 163 | Hub - switch -16 port | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 164 | Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170 | Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 165 | bộ phát wifi 3 dâu | Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| S | Hạng mục: Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 13,1929 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-EHSMT | 9,315 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-EHSMT | 5,4372 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 26,064 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-EHSMT | 0,3258 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 85,1069 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-EHSMT | 0,857 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,8026 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 4,19 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V-EHSMT | 4,9676 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 62,9063 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V-EHSMT | 7,5488 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 8,3686 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đắp | Chương V-EHSMT | 8,2722 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V-EHSMT | 4,8243 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 33,3874 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,2675 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 4,6968 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 1,76 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 9,22 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-EHSMT | 29,8754 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 5,9806 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 2,0723 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 5,6261 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 6,2114 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 59,8046 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-EHSMT | 11,4043 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 16,7366 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 132,2052 | m3 |
| 31 | Bê tông lót cầu thang M100 đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 0,148 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-EHSMT | 0,6189 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,0944 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 1,3438 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 5,5054 | m3 |
| 36 | Xây bậc thang gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 1,391 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 136,8856 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 9,5662 | m3 |
| 39 | Xây trụ gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 19,0841 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-EHSMT | 0,8085 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,2207 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 0,4 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 5,2668 | m3 |
| 44 | Bê tông lót bậc tam cấp m100 đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 3,038 | m3 |
| 45 | Xây bậc tam cấp gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 10,2817 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi, sêno gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 20,2506 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,306 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,0275 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,356 | tấn |
| 51 | xà gồ thép U120x50x2 | Chương V-EHSMT | 1,8093 | tấn |
| 52 | lắp xà gồ thép U120x50x2 | Chương V-EHSMT | 1,8093 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 230,4896 | m2 |
| 54 | Lợp mái che bằng tôn múi dầy 0,42mm | Chương V-EHSMT | 3,844 | 100m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 142,9155 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông nền khu vệ sinh, đá 2x4, mác 150 | Chương V-EHSMT | 4,5632 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V-EHSMT | 9,504 | m3 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1.199,002 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 598,06 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 865,0246 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 793,5544 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 264,6699 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 144,594 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 578,16 | m |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-EHSMT | 899,975 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V-EHSMT | 40,4544 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 29,28 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 123,84 | m2 |
| 69 | cửa sắt inox | Chương V-EHSMT | 0,9648 | tấn |
| 70 | lan can inox | Chương V-EHSMT | 108,459 | m2 |
| 71 | hoa thép | Chương V-EHSMT | 1,411 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa thép | Chương V-EHSMT | 128,77 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 128,77 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 2.806,6806 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 1.058,2243 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 45,0198 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 41,59 | m2 |
| 78 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,0181 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V-EHSMT | 90 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V-EHSMT | 80 | m |
| 83 | cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-EHSMT | 81 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-EHSMT | 18 | bộ |
| 86 | Đeng cầu thang | Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần KT 400x400 | Chương V-EHSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-EHSMT | 54 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 3 cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3cx16.0+1x10mm2 | Chương V-EHSMT | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2cx16.0mm2 | Chương V-EHSMT | 122 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2X02,5MM2 | Chương V-EHSMT | 250 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2X0.75MM2 | Chương V-EHSMT | 1.200 | m |
| 93 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-EHSMT | 99 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-EHSMT | 53 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V-EHSMT | 46 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 500 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 400 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | Chương V-EHSMT | 5 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Chương V-EHSMT | 5 | hộp |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-EHSMT | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 111 | Cút PVC D90/48 | Chương V-EHSMT | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V-EHSMT | 0,8 | 100m |
| 113 | Cút PVC D90 | Chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 114 | Tê PVC D90 | Chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V-EHSMT | 1,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V-EHSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V-EHSMT | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V-EHSMT | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 122 | Ống PVC D90 | Chương V-EHSMT | 1,115 | 100m |
| 123 | Cút PVC D90 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 124 | Chếch PVC D90 | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 125 | Đào móng bể phốt công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,2075 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,84 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 1,3255 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,1169 | tấn |
| 130 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,072 | tấn |
| 131 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chương V-EHSMT | 3,4549 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 21,874 | m2 |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-EHSMT | 21,874 | m2 |
| 134 | ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-EHSMT | 0,72 | m3 |
| 136 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V-EHSMT | 0,1043 | tấn |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V-EHSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-EHSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-EHSMT | 0,1384 | 100m3 |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,6724 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,6724 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 144 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-EHSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 145 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V-EHSMT | 0,98 | m3 |
| 146 | thang sắt | Chương V-EHSMT | 4,8628 | tấn |
| 147 | Lắp dựng thang sắt | Chương V-EHSMT | 4,8628 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 161,064 | m2 |
| 149 | Cửa đi nhôm hệ bao gồm phụ kiện | Chương V-EHSMT | 78,57 | m2 |
| 150 | Cửa sổ nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Chương V-EHSMT | 105,84 | m2 |
| 151 | Vách kính an toàn nhôm hệ bao gồm cả phụ kiện | Chương V-EHSMT | 16,5744 | m2 |
| 152 | Vách ngăn tiểu Compack dầy 12mm | Chương V-EHSMT | 37,8 | m2 |
| 153 | trần nhôm KT 600x600 | Chương V-EHSMT | 44,8 | m2 |
| 154 | Đế sứ + nón chống dột | Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 155 | Đế âm + mặt gông 150x200 | Chương V-EHSMT | 110 | bộ |
| 156 | Vòi xịt | Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 157 | Van xả tiểu nam | Chương V-EHSMT | 9 | bộ |
| 158 | Van phao điện | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 159 | Đai khởi thủy HDPE D32 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 160 | VAn xả đáy PVC D40 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác Inox | Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 162 | Gương soi | Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 163 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3 | Chương V-EHSMT | 67,24 | m3 |
| 164 | Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2 | Chương V-EHSMT | 333,87 | m2 |
| 165 | Cáp mạng 6E | Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 166 | Hub - switch -16 port | Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 167 | Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170 | Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 168 | Moded | Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 169 | bộ phát wifi 3 dâu | Chương V-EHSMT | 9 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,12% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.533.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hang III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình, lập và quản lý hồ sơ chất lượng | 2 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, trong đó 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành kỹ thuật công trình, giao thông, hạ tầng. Các kỹ thuật nêu trên phải có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động, Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, hoặc chuyên nghành trắc đạc | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục PCCC | 1 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu => 0,4m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 5 tấn trở lên | 4 |
| 3 | Máy đầm đất | 50kg trở lên | 4 |
| 4 | Máy hàn điện | 20KW trở lên | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 Kw trở lên | 6 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,5KW trở lên | 6 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 80 lít trở lên | 6 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 5Kw trở lên | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch | 1,5KW trở lên | 3 |
| 10 | Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc... | đo đạc | 1 |
| 11 | Máy lu | 5 Tấn trở lên | 1 |
| 12 | Máy ủi | 90cv trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi