Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585431-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng
Số hiệu KHLCNT 20220553592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 19:13:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,774,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xíc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng
Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng – Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 38- Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG , địa chỉ: Số 36, Hoàng Hoa Thám, P. An Tảo, TP Hưng Yên, T. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cừ Địa chỉ: huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9052100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,39161m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39100m
4Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2116m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4413tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0153tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6859tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7982100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1131m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6375100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,0475m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8825m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4219tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5026m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4656100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4851m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1629tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,548100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9588m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4341100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4469100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7194m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2421m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8988m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3013tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0331tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0577tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2301100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
40Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7515m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4563m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,145m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,361m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,721m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5439m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4302tấn
49Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4677tấn
50Sản xuất xà gồ thép hình U100x48x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4302tấn
52Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4677tấn
53Lắp dựng xà gồ thép thép hình U100x48x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,89861m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7011100m2
56Phụ kiện tấm úp nóc khổ rộng 300, tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,83m
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V160,752m2
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3645m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0402m3
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,304m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9276m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,69m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,41m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,882m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V373,0985m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,6205m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9861m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,677m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V585,7516m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,478m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,992m
73Ốp đá xẻ tự nhiên vào chân tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,065m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,293m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4296m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V810,0666m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,5481m2
78Làm trần thạch cao khung xương kim loại nổi, tấm thạch cao sợi khoáng tiêu âm(600x600)mm, khung xương CKMMô tả kỹ thuật theo chương V163,1528m2
79SXLD phào kép thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V70,96md
80Đắp con bọ VXM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
81Sản xuất, lắp dựng huy hiệu thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Đắp chữ nổi cao 250, rộng 200, dày 15 nét chữ rộng 30Mô tả kỹ thuật theo chương V64chữ
83Sản xuất hệ khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
84Tấm aluminium bọc biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m2
85Lắp đặt kết cấu thép khung biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,7981m2
87Chữ đồng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" cao 270, rộng 270, dày 30, nét rộng 30, có dấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
88SX cửa đi, cửa nhôm hệ giả gỗ, panô kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
89SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ giả gỗ, panô kính trắng dày 6,38 ly36,63m2
90SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ giả gỗ, panô kính trắng dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V53,86m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2802tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,89711m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,8918m2
96Lắp đặt tủ điện tổng KT 250x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha, 25-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt hộp nối, phân dây KT Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
100Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
101Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt âm tường 250V, 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt ổ cắm đơn 250V, 16A (3 chấu cắm âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
104Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
107Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
108Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x4mm29m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2250m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D20/16Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
114Lắp đặt đèn Neon 3 bóng 3x40W, chóa tán quang Inox âm trần KT 605x1210mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
115Lắp đặt đèn Led ốp trần bóng compact 18wMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
116Đèn báo pha neon màu đỏ 220vMô tả kỹ thuật theo chương V6bóng
117Thanh thép dẹt 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
118Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
119Sản xuất lắp dựng móc treo quạt trần sắt D14; L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
123Kéo rải dây nối đất d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
127Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
128Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
129Nậm sứ với kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Bật thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
131Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
132Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Song chắn rác sắt fi 4 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Bình cứu hoả MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
136Bình khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
137Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9526100m2
140Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5489100m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01951m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6104m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8079m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2816m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4172m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2936m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,6097m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9687m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8088m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2922m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8342m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2009tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9294m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9452m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,184m2
33Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
34Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,208m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,58m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,9452m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,2942m2
38Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
39Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
40Bộ phụ kiện cửa đi ( bản lề 3D, khóa đơn điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Sản xuất cửa sổ , cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
42Bộ phụ kiện cửa sổ ( bản lề chữ C408 tay nắm, thanh đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m2
44Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đèn sát trần D286, bóng Neon công suất 1x20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt 250V,10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
48Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
49Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
50Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Xịt nền inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Dây cấp nước tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Van tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
65Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Đầu bịt ren ngoài Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt van góc inox- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Giá đỡ bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Van phao hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
82Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
87Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt tê (Y) nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt tê (Y) nhựa D110x34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt tê (Y) nhựa D60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt cút nhựa D60x48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt tê Y nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
96Lắp đặt cút nhựa D48x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Lắp đặt tê nhựa D48x34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
99Lắp đặt côn thu nhựa D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt côn thu nhựa D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp nút bịt tê thông tắc Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp nút bịt tê thông tắc Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Ti treo + đai giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Ti treo + đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Ti treo + đai giữ ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Ga thu nước nền inox 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30ống
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16321m3
109Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3
112Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721100m3/1km
113Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
115Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
116Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
117Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8962m3
119Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,134m3
120Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4625m2
121Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8768m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4298m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
C SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4058100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4058100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4058100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1502100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5811m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0323100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2581100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2581100m3/1km
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,125100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5709100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
14Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5709100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
16Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
21Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,875100m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4351m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0986100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4932m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3947m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
16Mũi gang đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V44mũi
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,04041m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,725m2
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4159m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8435m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4235tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9082m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5222m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,032m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6128m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,167m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
29Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4252tấn
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,024m2
31Mũi mác gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,01331m2
33Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2478m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3722m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4198m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4899100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,328m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,5962m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V320,1072m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,2932m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V471,9966m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,3m
E SÂN, ĐƯỜNG, BỒN CÂY
1Trải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,32100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,2m3
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.332m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,77231m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3522100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6981m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,005m3
8Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,352m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,591m2
10Mua đất màu đắp bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V63,25m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6325100m3
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,531m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2212100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1412tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1071cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8561m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143100m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xíc Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
2 Máy lu bánh hơi tự hành Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
3 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
4 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
5 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
6 Máy hàn Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
7 Máy cắt uốn cắt thép Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
8 Máy đầm bàn bê tông Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
11 Máy phát điện Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->