Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 19:13:00 đến ngày 2022-06-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,774,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xíc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng Nhà văn hóa thôn Ngọc Trúc xã Minh Hoàng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng
Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Minh Hoàng Địa chỉ: xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cừ Địa chỉ: huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9052 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3916 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2116 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4413 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0153 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7982 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1131 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,0475 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8825 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5026 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4656 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4851 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1629 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4341 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4469 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7194 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2421 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8988 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0331 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0577 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 40 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4563 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,145 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,361 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5439 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4302 | tấn |
| 49 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép hình U100x48x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4302 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4677 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình U100x48x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8986 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7011 | 100m2 |
| 56 | Phụ kiện tấm úp nóc khổ rộng 300, tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,83 | m |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,752 | m2 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3645 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0402 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,304 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9276 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,69 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,41 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,882 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,0985 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6205 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9861 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,677 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,7516 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,992 | m |
| 73 | Ốp đá xẻ tự nhiên vào chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,065 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,293 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4296 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,0666 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5481 | m2 |
| 78 | Làm trần thạch cao khung xương kim loại nổi, tấm thạch cao sợi khoáng tiêu âm(600x600)mm, khung xương CKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1528 | m2 |
| 79 | SXLD phào kép thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,96 | md |
| 80 | Đắp con bọ VXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng huy hiệu thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đắp chữ nổi cao 250, rộng 200, dày 15 nét chữ rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | chữ |
| 83 | Sản xuất hệ khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 84 | Tấm aluminium bọc biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép khung biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | 1m2 |
| 87 | Chữ đồng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" cao 270, rộng 270, dày 30, nét rộng 30, có dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ giả gỗ, panô kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 89 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ giả gỗ, panô kính trắng dày 6,38 ly | 36,63 | m2 | |
| 90 | SX cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ giả gỗ, panô kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8971 | 1m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,8918 | m2 |
| 96 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 250x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 25-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt âm tường 250V, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đơn 250V, 16A (3 chấu cắm âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x4mm2 | 9 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Neon 3 bóng 3x40W, chóa tán quang Inox âm trần KT 605x1210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led ốp trần bóng compact 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 116 | Đèn báo pha neon màu đỏ 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bóng |
| 117 | Thanh thép dẹt 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 118 | Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 119 | Sản xuất lắp dựng móc treo quạt trần sắt D14; L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 123 | Kéo rải dây nối đất d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 127 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 129 | Nậm sứ với kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Bật thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm, Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Song chắn rác sắt fi 4 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Bình cứu hoả MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 136 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 137 | Hộp đựng thiết bị CH, kt(1000x550x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9526 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5489 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0195 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8079 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4172 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,6097 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9687 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2922 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8342 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9294 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9452 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,184 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,208 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,58 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9452 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2942 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi ( bản lề 3D, khóa đơn điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sổ , cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ ( bản lề chữ C408 tay nắm, thanh đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần D286, bóng Neon công suất 1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt 250V,10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Xịt nền inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Dây cấp nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 65 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Đầu bịt ren ngoài Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van góc inox- Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Giá đỡ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Van phao hình cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 82 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê (Y) nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê (Y) nhựa D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê (Y) nhựa D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê Y nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa D48x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt tê thông tắc Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt tê thông tắc Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Ti treo + đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Ti treo + đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Ti treo + đai giữ ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Ga thu nước nền inox 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ống |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | 1m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | 100m3/1km |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8962 | m3 |
| 119 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4625 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8768 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1502 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,581 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0323 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2581 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2581 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,125 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4932 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3947 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 16 | Mũi gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mũi |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0404 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4159 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8435 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9082 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5222 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,032 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6128 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,167 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| 29 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4252 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,024 | m2 |
| 31 | Mũi mác gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0133 | 1m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2478 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3722 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4198 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4899 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,328 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5962 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,1072 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2932 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,9966 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | m |
| E | SÂN, ĐƯỜNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Trải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7723 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3522 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6981 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,005 | m3 |
| 8 | Ốp tường gạch thẻ 60x240, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,352 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,591 | m2 |
| 10 | Mua đất màu đắp bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.662356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.775.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xíc | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn bê tông | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | Máy hoạt động tốt, đủ điều kiện huy động khi có nhu cầu . Hoặc thuê máy (có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, có chứng từ chứng minh quyền quyền sử dung máy). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi