Gói thầu: Thí nghiệm hiệu chỉnh PSS hệ thống kích từ, rơ le tổ máy S1 và máy biến áp T1 sau đại tu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm hiệu chỉnh PSS hệ thống kích từ, rơ le tổ máy S1 và máy biến áp T1 sau đại tu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530683 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 13:42:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 963,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là963.165.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.949.500VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.215.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.431.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công thí nghiệm hệ thống kích từ, hệ thống điều tốc tổ máy phát điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm và đã từng là chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng công trình cung cấp lắp đặt hoặc thí nghiệm hệ thống tự động điều khiển cho tổ máy phát điện và thiết bị điện trong nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công thí nghiệm rơ le bảo vệ tổ máy phát điện, máy biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm, đã tham gia thí nghiệm rơ le bảo vệ ít nhất 02 công trình Nhà máy điện-trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công kiểm định thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm, và đã từng tham gia thí nghiệm thiết bị điện ít nhất 02 công trình Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thí nghiệm hiệu chỉnh PSS hệ thống kích từ, rơ le tổ máy S1 và máy biến áp T1 sau đại tu Thí nghiệm hiệu chỉnh PSS hệ thống kích từ, rơ le tổ máy S1 và máy biến áp T1 sau đại tu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản cam kết nhà thầu về việc không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tuyên bố về tình trạng tài chính không lành mạnh, không đang lâm vào tình trạng phá sản, không đang trong quá trình giải thể. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình
Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, địa chỉ Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292 210 532. Fax: 02293 873 763. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, địa chỉ Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292 210 532. Fax: 02293 873 763. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình, địa chỉ Số 01A, đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292 210 532. Fax: 02293 873 763. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh PSS hệ thống kích từ tổ máy phát điện S1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tổ máy | 0 | |
| 2 | Kiểm tra, cài đặt, hiệu chỉnh lại hệ thống kích từ theo quy trình của hãng sản xuất ABB | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tổ máy | 1 | |
| 3 | Thực hiện các thử nghiệm và hiệu chỉnh các thông số của hệ thống kích từ, của bộ ổn định công suất PSS để đáp ứng theo yêu cầu của Thông tư 25/2016/TT-BCT ngày 30/11/2016 của Bộ Công Thương | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tổ máy | 1 | |
| 4 | Tối ưu vùng làm việc của tổ máy, tăng khả năng nhận công suất vô công hiện hữu thêm tối thiểu 5%. | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tổ máy | 1 | |
| 5 | Lập báo cáo kết quả cài đặt, hiệu chỉnh, thông số thực tế bộ ổn định công suất PSS của tổ máy S1 – Nhà máy Nhiệt điện Ninh Bình. | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tổ máy | 1 | |
| 6 | Thí nghiệm rơ le bảo vệ tổ máy S1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Tổ máy | 0 | |
| 7 | Rơ le 7UM62215 bảo vệ tổ máy phát S1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 8 | Rơ le 7SJ6225 bảo vệ máy phát tổ máy số 1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 9 | Rơle 7UT6135 bảo vệ máy biến áp T1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 10 | Rơle 7SJ6225 bảo vệ máy biến áp T1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 11 | Thí nghiệm Rơle hơi máy biến áp T1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 12 | Rơle 7UT6125 bảo vệ kháng điện KI61 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 13 | Rơle 7SJ62 bảo vệ kháng điện KI61 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 14 | Thí nghiệm tổng hợp mạch bảo vệ | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 15 | Kiểm định máy biến áp T1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Máy | 0 | |
| 16 | Kiểm tra bên ngoài MBA T1 | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 17 | Đo điện trở cách điện cuộn dây và tg δ | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 18 | Đo dòng điện và tổn hao không tải | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 19 | Đo tỷ số biến (K) nấc điều chỉnh. | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 20 | Đo điện trở một chiều các cuộn dây | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 21 | Đo điện trở cách điện và tg δ của các sứ đầu vào, đầu ra. | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 | |
| 22 | Thử nghiệm dầu cách điện. | Chi tiết tại Yêu cầu nêu tại Phần 2, Chương V – Mục 3 – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.63165E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.949.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là963.165.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 288.949.500VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 674.215.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.348.431.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công thí nghiệm hệ thống kích từ, hệ thống điều tốc tổ máy phát điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm và đã từng là chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng công trình cung cấp lắp đặt hoặc thí nghiệm hệ thống tự động điều khiển cho tổ máy phát điện và thiết bị điện trong nhà máy điện. | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công thí nghiệm rơ le bảo vệ tổ máy phát điện, máy biến áp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm, đã tham gia thí nghiệm rơ le bảo vệ ít nhất 02 công trình Nhà máy điện-trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng thi công kiểm định thiết bị điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện;- Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm, và đã từng tham gia thí nghiệm thiết bị điện ít nhất 02 công trình Nhà máy điện. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi