Gói thầu: Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Trạm xử lý nước thải Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Trạm xử lý nước thải Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:51:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng quản lý vận hành, bảo trì, bảo dưỡng trạm xử lý nước thải Y tế, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng sử dụng công nghệ màng lọc MBR) có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nướcCó kinh nghiệm trực tiếp tham gia vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, đính kèm tài liệu chứng minh (Xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tự độngCó kinh nghiệm trực tiếp tham gia vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, đính kèm tài liệu chứng minh. (Xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trườngCó kinh nghiệm trực tiếp tham gia vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, đính kèm tài liệu chứng minh. (Xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Trạm xử lý nước thải Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội Quản lý, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng Trạm xử lý nước thải Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu như sau: - Bản sao chứng thực hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh hoạt động trong lĩnh vực xử lý nước thải với mã ngành 3700. - Bản sao chứng thực hợp lệ chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xử lý nước thải. b) Đối với nhà thầu liên danh: không áp dụng nhà thầu liên danh liên kết và không sử dụng nhà thầu phụ 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế; + Các báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. Báo cáo tài chính in ra có mã vạch của cục thuế, nếu chưa được kiểm toán thì phải có văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đầy đủ và không còn nợ đọng thuế. + Giá trị ròng, lợi nhuận, vốn lưu động trong các năm 2019, 2020, 2021 > 0 b) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 10A Chương IV, năng lực tài chính, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 03 Chương IV. + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc: yêu cầu nhà thầu cung cấp bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và các hoá đơn tài chính theo quy định của nhà nước. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản sao công chứng hợp lệ của các tài liệu chứng minh năng lực quy định tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Bính – Giám đốc Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; Địa chỉ: 40B Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39285172 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trịnh Hồng Thắng -TP HCQT Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; Địa chỉ: 40B Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39285172 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trịnh Hồng Thắng -TP HCQT Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội; Địa chỉ: 40B Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39285172 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra định kỳ bơm nước bể điều hòa | Hoạt động của bơmĐộ cách điện của bơmDòng điều khiển bơm | Lượt | 365 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ máy thổi khí | Hoạt động của máy thổi khíÁp suất khí duy trìLượng khí duy trìNhiệt độ động cơVệ sinh đầu lọc gió | Lượt | 365 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ bơm nước thải | Hoạt động của bơmĐộ cách điện của bơmDòng điều khiển bơm | Lượt | 365 | |
| 4 | Kiểm tra định kỳ màng MBR | Vệ sinh tấm màngLưu lượng nước qua màngChất lượng nước qua mang· | Lượt | 365 | |
| 5 | Kiểm tra định kỳ bơm hút màng | Hoạt động của bơmĐộ ồn của bơmNhiệt độ hoạt động của bơmDòng điều khiển bơm | Lượt | 365 | |
| 6 | Kiểm tra định kỳ công tắc mực nước | Hoạt động của công tắc mực nướcVệ sinh công tắc mực nướcĐộ nhạy của công tắc mực nước | Lượt | 365 | |
| 7 | Kiểm tra định kỳ hệ thông· chiếu sang trong nhà và ngoài trời | Hoạt động của bóng đèn chiếu sang trong nhàHoạt đông·của bóng đènchiếu sang ngoài trời | Lượt | 365 | |
| 8 | Kiểm tra định kỳ hệ thống đường ống khí, nước,bùn | Rò rỉ của đường ống dẫn nướcRỏ rỉ của đường ống dẫn khíRò rỉ của đường ống dẫn bùn | Lượt | 365 | |
| 9 | Kiểm tra điện điều khiển bơm nước bể điều hòa | Độ thông mạch của cáp dẫnHoạt động của rơ leHoạt động của mcbHoạt động của khởi động từĐèn báo vị trí | Lượt | 365 | |
| 10 | Kiểm tra điện điều khiển máy thổi khí | Độ thông mạch của cáp dẫnHoạt động của rơ leHoạt động của mcbHoạt động của khởi động từĐèn báo vị trí | Lượt | 365 | |
| 11 | Kiểm tra điện điều khiển bơm nước thải | Độ thông mạch của cáp dẫnHoạt động của rơ leHoạt động của mcbHoạt dộng của khởi động từĐèn báo vị trí | Lượt | 365 | |
| 12 | Kiểm tra điện điều khiển của bơm hút màng | Độ thông mạch của cáp dẫn, hoạt động của rơ le, hoạt động của mbc, hoạt động của khởi động từ, đèn báo vị trí | Lượt | 365 | |
| 13 | Kiểm tra điện điều khiển của công tắc mực nước | Tín hiệu dẫn công tắc mực nước, hiển thị tín hiệu trên PLC, Tương tác của PLC và công tắc mực nước | Lượt | 365 | |
| 14 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống tủ điều khiển | Hoạt động của rơ le, hoạt động của mcb, hoạt động của khởi động từ, đèn báo vị trí | Lượt | 360 | |
| 15 | Kiểm tra định kỳ chat lượng nước sau Xử lý | Kiểm tra bằng cảm quan | Lần | 12 | |
| 16 | Kiểm tra định kỳ chat lượng nước sau xử lý | Kiểm tra bằng phòng lab | Lần | 12 | |
| 17 | Kiểm tra hệ thống thu gom | Kiểm tra rò rỉ của hệ thống thu gom | Lần | 365 | |
| 18 | Kiểm tra hệ thống thu gom | Kiểm tra lưu lượng nước dẫn về bể | Lần | 365 | |
| 19 | Kiểm tra hệ thống thu gom | Kiểm tra mức bùn đất trong các hố ga | Lần | 365 | |
| 20 | Kiểm tra hệ thống thu gom | Vệ sinh rác trong các hố ga | Lần | 365 | |
| 21 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa nito photpho | Đo mật độ vi sinh vật thiếu khí trong nước | Lần | 365 | |
| 22 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa nito photpho | Đo mật độ vi sinh chuyển hóa nito | Lần | 365 | |
| 23 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa nito photpho | Đo mật độ vi sinh chuyển hóa photpho | Lần | 365 | |
| 24 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa nito photpho | Kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua màu nước thải | Lần | 365 | |
| 25 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa nito photpho | Kiểm tra hoạt động của vi sinh thông qua mùi nước thải | Lần | 365 | |
| 26 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa hữu cơ dễ phân hủy sinh học | Đo mật độ vi sinh chuyển hóa photpho | Lần | 365 | |
| 27 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa hữu cơ dễ phân hủy sinh học | Kiểm tra hoạt đông· của vi sinh thông qua màu nước thải | Lần | 365 | |
| 28 | Duy trì sự phát triển ổn định cua· hệ vi sinh vật chuyển hóa hữu cơ dễ phân hủy sinh học | Kiểm tra hoạt đông· của vi sinh thông qua mùi nước thải | Lần | 365 | |
| 29 | Xử lý bùn tại bể chứa bùn | Tuần hoàn bùn hồi lưu, bơm tuần hoàn bùn về bể thiếu khí | Lần | 365 | |
| 30 | Xử lý bùn tải bể chứa bùn | Tuần hoàn bùn hồi lưu, Bơm tuần hoàn bùn về bể d·iều hòa | Lần | 365 | |
| 31 | Xử lý bùn cặn | Bơm tuần hoàn chuyển tiếp bùn dư về bể chứa bùn | Lần | 12 | |
| 32 | Xử lý bùn cặn | Hút bùn định kỳ khi mức bùn trong bể bùn max | Lần | 12 | |
| 33 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | Thay dầu máy cho 2 máy thổi khí | Lần | 12 | |
| 34 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | Thay dầu cho 2 máy thổi khí- Vật tư | Lít | 72 | |
| 35 | Bảo trì bảo dưỡng toàn hệ thống | Thay dâu· cho 2 máy thổi khí -nhân công thực hiện | Công | 12 | |
| 36 | Bảo trì máy khuấy chìm | Bảo trì máy khuấy chìm | Lần | 12 | |
| 37 | Bảo trì máy khuấy chìm | Tra dầu mỡ máy khuấy chìm | Lít | 12 | |
| 38 | Bảo trì máy khuấy chìm | Nhân công bảo trì | Công | 12 | |
| 39 | Bảo dưỡng 6 bơm chim· | Bảo dưỡng 6 bơm chìm | lần | 72 | |
| 40 | Bảo trì hệ thống khớp nối nhanh | Bảo trì khớp nối nhanh | Lần | 72 | |
| 41 | Bảo trì thiết bị cảnh báo mực nước | Bảo trì thiết bị cảnh báo mực nước | Lần | 48 | |
| 42 | Bảo trì thiết bị chắn rác | Bảo trì thiết bị chắn rác | Lần | 12 | |
| 43 | Bảo trì hệ thống điện động lực | Bảo trì hệ thống điện động lực | Lần | 12 | |
| 44 | Bảo trì hệ thống điện điều khiển | Bảo trì hệ thống điện điều khiển | Lần | 12 | |
| 45 | Bảo trì máy khuấy chìm | Bảo trì máy khuấy chìm | Lần | 12 | |
| 46 | Rửa màng | Hóa chất NaClO | Lít | 120 | |
| 47 | Rửa màng | Nhân công thực hiện | Công | 108 | |
| 48 | Chi phí thuê thiết bị, phụ kiện rửa ngược | Chi phí thuê thiết bị, phụ kiện rửa ngược | Lần | 12 | |
| 49 | Nhân công vận hành liên tục đảm bảo trạm hoạt động 24h/ngày | Nhân công vận hành liên tục đảm bảo trạm hoạt động 24h/ngày | Ca | 720 | |
| 50 | Thực hiện báo cáo, theo dõi nhật ký vận hành và quản lý chung | Thực hiện báo cáo, theo dõi nhật ký vận hành và quản lý chung | Trọn gói | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng quản lý vận hành, bảo trì, bảo dưỡng trạm xử lý nước thải Y tế, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng sử dụng công nghệ màng lọc MBR) có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nướcCó kinh nghiệm trực tiếp tham gia vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, đính kèm tài liệu chứng minh (Xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 3 |
| 2 | Nhân viên vận hành | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tự độngCó kinh nghiệm trực tiếp tham gia vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, đính kèm tài liệu chứng minh. (Xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên vận hành | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành môi trườngCó kinh nghiệm trực tiếp tham gia vận hành, bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải, đính kèm tài liệu chứng minh. (Xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi