Gói thầu: “Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 190 Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Đông, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn thuộc Phòng BHKV Hóc Môn”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 190 Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Đông, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn thuộc Phòng BHKV Hóc Môn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613691 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sửa chữa 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:44:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,102,776 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 190 Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Đông, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn thuộc Phòng BHKV Hóc Môn” “Sửa chữa, di dời công cụ dụng cụ và công tác truyền thông nhận diện thương hiệu tại Điểm giao dịch khách hàng 190 Nguyễn Ảnh Thủ, Ấp Đông, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn thuộc Phòng BHKV Hóc Môn” 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sửa chữa 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ 2 bộ cửa kéo và cửa sắt 4 cánh | Tháo dỡ 2 bộ cửa kéo và cửa sắt 4 cánh | trọn gói | 1 | |
| 2 | Sủi tường bị bong tróc thấm ố, trét ma tít lăn chống ố, KT: (7.0+7.0+4.8)*3.7 | tương đương bột Jotun | m2 | 69,56 | |
| 3 | Sơn nước trong phòng làm việc, có trừ cửa, kt: (7.0+7.0)*3.5+(11.0+11.0)*3.7+(4.8*3.7)*3+(11.0)*4.8 | tương đương sơn Jotun | m2 | 236,48 | |
| 4 | Đổ sà bần nâng nền cao 10cm đầm, lèn: 7.0*4.8 | Đổ sà bần nâng nền cao 10cm đầm, lèn: 7.0*4.8 | m2 | 33,6 | |
| 5 | Lót hồ, lát gạch khu vực cửa hàng, Gạch đá bóng kính 2 dza 600x600, Viglacera, KT: 7.0*5.1 | Tương đương Viglacera | m2 | 35,7 | |
| 6 | Lắp đặt hộp che cửa cuốn, lắp đặt cửa cuốn phía trước cửa hàng, KT: 3.6*3.4 | Tương đương Đài Loan | m2 | 12,24 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt motor và bộ điều khiển cửa cuốn AC | Tương đương công nghệ Đài Loan | bộ | 1 | |
| 8 | Lắp đặt cửa kính cường lực KT: 3.8*3.6+3.2*3.0 | Tương đương kính Việt Nhật dày 10ly | m2 | 23,28 | |
| 9 | Bản lề sàn 150KG | tương đương VVP | bộ | 2 | |
| 10 | Kẹp Inox trên + kẹp Inox dưới + kẹp Inox L + Ổ khóa + tay nắm Inox dài 600mm | tương đương VVP | bộ | 2 | |
| 11 | Lắp đặt bộ bóng đèn led gắn trần đôi 1,2m cho phòng làm việc. | Tương đương Điện Quang | bộ | 12 | |
| 12 | Lắp đặt dây điện 4.0 | Tương đương Cadivi | m | 60 | |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2.5 | Tương đương Cadivi | m | 85 | |
| 14 | Lắp đặt dây điện 1.5 | Tương đương Cadivi | m | 100 | |
| 15 | Lắp đặt dây mạng CAT5 | Tương đương AMP | m | 75 | |
| 16 | Đế nổi + mặt ổ cắm đôi | Tương đương Sino | bộ | 16 | |
| 17 | Lắp đặt dây điện thoại | Tương đương Sino | m | 55 | |
| 18 | Lắp đặt đầu bấm điện thoại RJ11 cho quầy giao dịch | Lắp đặt đầu bấm điện thoại RJ11 cho quầy giao dịch | cái | 8 | |
| 19 | Lắp đặt nẹp bảo hộ 4cm | Tương đương Tiến Phát | m | 15 | |
| 20 | Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45 cho quầy giao dịch | Lắp đặt đầu bấm mạng RJ45 cho quầy giao dịch | cái | 12 | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 6 đường cho cửa hàng | Tương đương Sino | bộ | 1 | |
| 22 | Lắp đặt CB 2 pha 63A | Tương đương Sino | cái | 1 | |
| 23 | Lắp đặt CB 2 pha 25A | Tương đương Sino | cái | 3 | |
| 24 | Lắp đặt điện kế phụ 3 pha | Tương đương EMIC - VN | cái | 1 | |
| 25 | Vật tư phụ thi công: đinh vít, tích kê, băng keo điện… | Vật tư phụ thi công: đinh vít, tích kê, băng keo điện… | trọn gói | 1 | |
| 26 | Lắp mới cửa nhà WC nhôm kính, sơn tĩnh điện mầu trắng | Tương đương nhôm Đài Loan (dày 1,2ly) | bộ | 1 | |
| 27 | Lắp mới cửa nhôm kính phía sau, sơn tĩnh điện mầu trắng | Tương đương nhôm Đài Loan (dày1,2ly) | bộ | 1 | |
| 28 | Lắp mới cửa nhôm kính phòng phía sau, sơn tĩnh điện mầu trắng (cửa lùa), KT: 1.2*2.4 | Tương đương nhôm Đài Loan (dày1,2ly) | m2 | 2,88 | |
| 29 | Đóng mới la phông thạch cao trần nổi 60x60, KT: 7.0*4.8 | Tương đương Vĩnh Tường | m2 | 33,6 | |
| 30 | Sơn nước trong phòng làm việc, có trừ cửa, kt:(12.4*3.7)*2+(4.8*3.7)*4 | Tương đương sơn jotun | m2 | 162,8 | |
| 31 | Sơn dầu 2.3*2.5 | Tương đương Bạch Tuyết | m2 | 5,75 | |
| 32 | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | trọn gói | 1 | |
| 33 | Tháo gở đường điện, ổ cắm mạng cũ, quầy giao dịch, tủ hồ sơ, di dời hồ sơ, công cụ dụng cụ sang vận lên xe chuyển sang MB mới bốc xuống mang vào cửa hàng sắp xếp lại theo yêu cầu của trung tâm | Tháo gở đường điện, ổ cắm mạng cũ, quầy giao dịch, tủ hồ sơ, di dời hồ sơ, công cụ dụng cụ sang vận lên xe chuyển sang MB mới bốc xuống mang vào cửa hàng sắp xếp lại theo yêu cầu của trung tâm | trọn gói | 1 | |
| 34 | Tận dụng quầy giao dịch cũ cắt, sửa chữa ráp lại thành 3 bàn giao dịch lắp đặt vào vị trí mới | Tận dụng quầy giao dịch cũ cắt, sửa chữa ráp lại thành 3 bàn giao dịch lắp đặt vào vị trí mới | trọn gói | 1 | |
| 35 | Tháo gỡ quầy thu ngân, di dời sang mặt bằng mới lắp đặt lại | Tháo gỡ quầy thu ngân, di dời sang mặt bằng mới lắp đặt lại | trọn gói | 1 | |
| 36 | Xe vận chuyển | Xe vận chuyển | chuyến | 1 | |
| 37 | Bảng hiệu có đèn- Khung xương sắt vuông 25*25 mạ kẽm, độ dày 1.4ly- Hông cao 20cm bằng inox, độ dày inox 6zem - Mặt chính: Căng bạt hiflex không gân xuyên sáng, độ dày bạt 540g- Dán thêm lớp decal hiệu Mc.Cal, cắt nội dung theo nhận diện - Bên trong chiếu sáng bằng đèn led hắt 3 bóng nhập khẩu , nguồn chống nước loại tốt.- Mặt lưng ốp alu màu trắng , dày 3mm, lớp nhôm 0.10mm | Đèn led Tương đương hiệu SID, Hàn Quốc; alu tương đương Trieuchen | m2 | 9,8 | |
| 38 | CB chống giật | Tương đương Panasonic | cái | 1 | |
| 39 | Timer hẹn giờ tắt/mở | Tương đương Panasonic | cái | 1 | |
| 40 | Sắt V3 gia cố bảng hiệu | Sắt tương đương Hoa sen | m | 40 | |
| 41 | Tôn chống dột sau lưng bảng hiệu | Tôn chống dột sau lưng bảng hiệu | m2 | 5,88 | |
| 42 | Alu mặt tiền : Cột trái cửa hàng- Khung sắt vuông 25, dày 1.2ly, hàn liên kết thành khung.- Mặt ốp Alu màu xanh dày 3mm, lớp nhôm 0.10mm, mã số EV 2008 | Sắt tương đương Hoa sen; Alu Tương đương hiệu Alcorest | m2 | 3,62 | |
| 43 | Cột phải cửa hàng- Khung sắt vuông 25, dày 1.2ly, hàn liên kết thành khung.- Mặt ốp Alu màu xanh dày 3mm, lớp nhôm 0.10mm, mã số EV 2008 | Sắt tương đương Hoa sen; Alu Tương đương hiệu Alcorest | m2 | 3,62 | |
| 44 | Mặt dựng bên dưới bảng hiệu- Khung sắt vuông 25, dày 1.2ly, hàn liên kết thành khung.- Mặt ốp Alu màu xanh dày 3mm, lớp nhôm 0.10mm, mã số EV 2008 (D: 4,9xC:0,75) | Sắt tương đương Hoa sen; Alu Tương đương hiệu Alcorest | m2 | 3,675 | |
| 45 | Vách Alu bên hông trái bảng hiệu - Khung sắt vuông 25, dày 1.2ly, hàn liên kết thành khung.- Mặt ốp Alu màu xanh dày 3mm, lớp nhôm 0.10mm, mã số EV 2008 | Sắt tương đương Hoa sen; Alu Tương đương hiệu Alcorest | m2 | 4 | |
| 46 | Bộ chữ Vinaphone trên vách hông bảng hiệu- Mica trắng sữa dày 2.5mm, cắt lazer, hông uốn nổi theo tỷ lệ 1/10- Bên trong chiếu sáng bằng đèn led 3 bóng | Đèn led Tương đương hiệu SID, Hàn Quốc | bộ | 1 | |
| 47 | Bộ logo VNPT trên vách hông bảng hiệu- Mica trắng sữa dày 2.5mm, cắt lazer, hông uốn nổi theo tỷ lệ 1/10- Bên trong chiếu sáng bằng đèn led 3 bóng | Đèn led Tương đương hiệu SID, Hàn Quốc | bộ | 1 | |
| 48 | Bảng vẫy:- Kích thước hộp: 0.4m x 0.6m - Tay đỡ hộp đèn: dài 0.2m- Viền khung nhôm - Mặt ốp mica trắng sữa, dán decal nội dung- Bên trong chiếu sáng bằng đèn led | Đèn led Tương đương Điện quang | cái | 2 | |
| 49 | Bảng đứng nhận diện Vinaphone :- Kích thước bảng + chân: 0.8m x 1.6m- Sử dụng sắt vuông 25, dày 1.2mm, hàn liên kết thành khung ,sơn tĩnh điện màu trắng chống sét | Sắt Tương đương hiệu Hoa Sen | cái | 1 | |
| 50 | Backdrop sau lưng giao dịch viên:- Sử dụng sắt vuông 25, mạ kẽm, dày 1.2mm, hàn liên kết thành khung- Mặt căng bạt không gân, dày 3.6 zem, dán decal Mccal theo màu nhận diện.- Mặt lưng lót tôn dày 3.2 zem không xuyên sáng.- Viền bảng bằng V(inox) | Sắt Tương đương hiệu Hoa Sen | m2 | 7,56 | |
| 51 | Line nhận diện: - Dán decal Mccal, 2 mặt bên ngoài và bên trong của kính ra vào | Line nhận diện: - Dán decal Mccal, 2 mặt bên ngoài và bên trong của kính ra vào | m | 4 | |
| 52 | Dán lại Poster Kính:- Vệ sinh Poster cũ có sẵn- In nội dung theo yêu cầu, dán lại mặt poster- Công lắp đặt lại | Dán lại Poster Kính:- Vệ sinh Poster cũ có sẵn- In nội dung theo yêu cầu, dán lại mặt poster- Công lắp đặt lại | cái | 5 | |
| 53 | Tủ hồ sơ | Dán decal tủ kệ:- Dán decal màu xanh theo màu nhận diện | cái | 3 | |
| 54 | Quầy bấm số | Dán decal tủ kệ:- Dán decal màu xanh theo màu nhận diện | cái | 1 | |
| 55 | Bảng số nhà- Inox xước ăn mòn nội dung | Bảng số nhà- Inox xước ăn mòn nội dung | cái | 1 | |
| 56 | Bảng giờ làm việc- Inox xước ăn mòn nội dung | Bảng giờ làm việc- Inox xước ăn mòn nội dung | cái | 1 | |
| 57 | Poster mặt sau máy tính- Kích thước: 0.38m x 0.22m- Mica trong , dày 3mm | Poster mặt sau máy tính- Kích thước: 0.38m x 0.22m- Mica trong , dày 3mm | cái | 1 | |
| 58 | Móc gắn dưới đáy bảng hiệu treo băng rol- móc tròn + công gắn | Móc gắn dưới đáy bảng hiệu treo băng rol- móc tròn + công gắn | cái | 4 | |
| 59 | Lắp đặt máng xối thoát nước sau lưng bảng hiệu:- Sử dụng máng xối tôn màu U400- Pass V cố định máng xối với mái tôn | tương đương Hoa sen | m | 10 | |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước máng xối:- Ống nhựa PVC D90 | Tương đương Bình Minh | m | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi