Gói thầu: Thi công Sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551223 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:44:00 đến ngày 2022-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và công nhân lao động |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân tham gia thực hiện gói thầu: ≥ 05 người (trong đó có ít nhân 04 công nhân có chứng chỉ đào tạo tay nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa Sửa chữa sân khấu, hội trường, phòng họp giao ban, cổng, tường rào,... Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao công chứng các gói thầu tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn); bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động (hóa đơn); bản gốc hoặc bản sao có công chứng nhân sự chủ chốt thực hiện các công việc của gói thầu (Văn bằng, chứng chỉ, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm) đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 12 Lý Thái Tổ, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623856634; Fax: 02623852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Đắk Lắk - 12 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk - Điện thoại: 0262.3851539 - Fax: 0262.3852861 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo đấu thầu; địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 37688833 - Trung tâm đấu thầu qua mạng Quốc gia; Địa chỉ: 06B Hoàng Diệu, Phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế | m2 | 7,56 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | m2 | 2,42 | |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực | Theo HS thiết kế | m2 | 5,76 | |
| 4 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực | Theo HS thiết kế | m2 | 0,98 | |
| 5 | Gia công lắp dựng rèm cửa sổ (rèm sáo) | Theo HS thiết kế | m2 | 17,28 | |
| 6 | Bộ chữ alu phòng họp giao ban (chữ cao 230, dày 50) | Theo HS thiết kế | bộ | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Theo HS thiết kế | bộ | 12 | |
| 8 | Lắp đặt đèn led 300x1200 | Theo HS thiết kế | bộ | 12 | |
| 9 | Gia công LD khung nhôm họp trực tuyến (khung nhôm, KT:1,4x3m ) | Theo HS thiết kế | khung | 2 | |
| 10 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Theo HS thiết kế | bậc | 1 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế | m2 | 41,44 | |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo HS thiết kế | m3 | 7,451 | |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo HS thiết kế | m3 | 1,701 | |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HS thiết kế | m2 | 60,88 | |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | m2 | 4,62 | |
| 16 | Lắp lại bục gỗ | Theo HS thiết kế | công | 1 | |
| 17 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế | tấn | 1,815 | |
| 18 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế | m3 | 6,654 | |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế | m3 | 7,217 | |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HS thiết kế | m3 | 1,243 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế | m3 | 1,243 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HS thiết kế | m3 | 1,243 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HS thiết kế | m3 | 1,243 | |
| 24 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 10m3 | 0,795 | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 10m3 | 0,665 | |
| 26 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 10 tấn | 0,182 | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | cái | 3 | |
| 28 | Lắp đặt ổ mạng | Theo HS thiết kế | cái | 1 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HS thiết kế | m | 15 | |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HS thiết kế | hộp | 3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa luồn dây | Theo HS thiết kế | m | 15 | |
| 32 | Thi công vách ốp ván MDF 17mm, phủ Melamin (ván An cường, mã màu: 650) | Theo HS thiết kế | m2 | 25,79 | |
| 33 | Gia công và đóng chỉ chân tường | Theo HS thiết kế | m | 5,95 | |
| 34 | Tấm nỉ nhung bọc ván | Theo HS thiết kế | m2 | 6,405 | |
| 35 | Dán foocmica vào bên trong tấm CNC | Theo HS thiết kế | m2 | 6,48 | |
| 36 | Thi công vách MDF 17MM, phủ Melamin (ván An cường, mã màu: 2340T) cắt hoa văn CNC | Theo HS thiết kế | m2 | 6,48 | |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | cái | 2 | |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn tròn | Theo HS thiết kế | bộ | 4 | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn led có cả bộ nguồn | Theo HS thiết kế | bộ | 0 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế | m | 20 | |
| 41 | Thi công vách ốp ván MDF 17mm, phủ Melamin (ván An cường, mã màu: 650) | Theo HS thiết kế | m2 | 39,098 | |
| 42 | Dán foocmica vào bên trong tấm CNC | Theo HS thiết kế | m2 | 8,2 | |
| 43 | Thi công vách MDF 17MM, phủ Melamin (ván An cường, mã màu: 2340T) cắt hoa văn CNC | Theo HS thiết kế | m2 | 8,2 | |
| 44 | Gia công và đóng chân tường | Theo HS thiết kế | m | 9,07 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | m2 | 270,57 | |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) | Theo HS thiết kế | m2 | 27,057 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | m2 | 27,057 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS thiết kế | m2 | 270,57 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | m2 | 270,57 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HS thiết kế | m2 | 145,725 | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | m2 | 145,725 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp. | 4 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật và công nhân lao động | 5 | Số lượng công nhân tham gia thực hiện gói thầu: ≥ 05 người (trong đó có ít nhân 04 công nhân có chứng chỉ đào tạo tay nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi