Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa không khí và cấp gió tươi giai đoạn từ 06|2022-05|2023 tại Tòa nhà Gas Tower
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống điều hòa không khí và cấp gió tươi giai đoạn từ 06|2022-05|2023 tại Tòa nhà Gas Tower |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523355 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100%Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:28:00 đến ngày 2022-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,554,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là196.554.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 276.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát thực hiện công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt/Nhiệt lạnh/ Điện/Điện lạnh/máy lạnh/điều hòa không khí- Cam kết cung cấp Chứng chỉ liên quan: Giấy Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm II theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 còn hiệu lực; Thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo trì hệ thống điều hòa không khí và cấp gió tươi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | --Có bằng nghề/Chứng chỉ sơ cấp Nhiệt/Nhiệt lạnh/Điện/Điện lạnh/máy lạnh/điều hòa không khí- Cam kết cung cấp: Thẻ huấn luyện ATVSLĐ nhóm III theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 còn hiệu lực; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp phân phối Khí thấp áp Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống điều hòa không khí và cấp gió tươi giai đoạn từ 06|2022-05|2023 tại Tòa nhà Gas Tower Bảo trì hệ thống điều hòa không khí và cấp gió tươi giai đoạn từ 06/2022-05/2023 tại Tòa nhà Gas Tower 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | 100%Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu quy định tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này |
| E-CDNT 15.2 | KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Phân phối Khí Thấp áp Vũng Tàu
Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 61B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, điện thoại: 02543 592369, fax: 02543 560905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG ÁP DỤNG |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh treo tường giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh treo tường - hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 35 cái x 2 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 70 cái) | Cái | 70 | |
| 2 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Cassette giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Cassette - hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 19 cái x 2 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 38 cái) | Cái | 38 | |
| 3 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần gắn ống gió (giàn lạnh) giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần gắn ống gió - hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 23 cái x 2 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 46 cái) | Cái | 46 | |
| 4 | Vệ sinh bảo dưỡng cụm giàn nóng giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh bảo dưỡng cụm giàn nóng - hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 9 cụm x 2 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 18 cụm) | Cụm | 18 | |
| 5 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường (01 dàn nóng, 01 dàn lạnh) giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân nhân công thực hiện Vệ sinh, bảo dưỡng máy lạnh cục bộ loại treo tường (01 dàn nóng , 01 dàn lạnh) - điều hòa không khí loại cục bộ (số lượng 10 bộ x 2 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 20 bộ) | Bộ | 20 | |
| 6 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt cấp gió tươi giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng quạt cấp gió tươi tươi - hệ thống cấp gió tươi (số lượng 09 bộ x 2 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 18 bộ) | Bộ | 18 | |
| 7 | Vệ sinh, sơn chống rỉ sơn 03 lớp (giá đỡ), cụm bơm nén dàn nóng để ngoài trời giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, sơn chống rỉ sơn 03 lớp (giá đỡ), cụm bơm nén của dàn nóng để ngoài trời (số lượng 25 bộ x 01 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 25 bộ) | Bộ | 25 | |
| 8 | Bảo dưỡng đột xuất ngoài kế hoạch định kỳ (không bao gồm chi phí thay thế vật tư, thiết bị) giai đoạn năm 2022 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện bảo dưỡng đột xuất ngoài kế hoạch định kỳ (không bao gồm chi phí thay thế vật tư, thiết bị) (tạm tính 01lần/tháng = 07lần) | Lần | 7 | |
| 9 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh treo tường giai đoạn năm 2023 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh treo tường hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 35 cái x 1 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 35 cái) | Cái | 35 | |
| 10 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Cassette giai đoạn năm 2023 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh Cassette - hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 19 cái x 1 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 19 cái) | Cái | 19 | |
| 11 | Vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần gắn ống gió (giàn lạnh) giai đoạn năm 2023 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng dàn lạnh âm trần gắn ống gió - hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 23 cái x 1 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 23 cái) | Cái | 23 | |
| 12 | Vệ sinh bảo dưỡng cụm giàn nóng giai đoạn năm 2023 | Cung cấp vật tư nhận công thực hiện vệ sinh bảo dưỡng cụm giàn nóng - hệ thống điều hòa không khí loại trung tâm Sumikura (số lượng 9 cụm x 1 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 09 cụm) | Cụm | 9 | |
| 13 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường (01 dàn nóng, 01 dàn lạnh) giai đoạn năm 2023 | Cung cấp vật tư nhân nhận công thực hiện Vệ sinh, bảo dưỡng máy lạnh cục bộ loại treo tường (01 dàn nóng , 01 dàn lạnh) - điều hòa không khí loại cục bộ (số lượng 10 bộ x 1 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 10 bộ) | Bộ | 10 | |
| 14 | Vệ sinh, bảo dưỡng quạt cấp gió tươi giai đoạn năm 2023 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện vệ sinh, bảo dưỡng quạt cấp gió tươi tươi - hệ thống cấp gió tươi (số lượng 09 bộ x 1 lần vệ sinh, bảo dưỡng = 09 bộ) | Bộ | 9 | |
| 15 | Bảo dưỡng đột xuất ngoài kế hoạch định kỳ (không bao gồm chi phí thay thế vật tư, thiết bị) giai đoạn năm 2023 | Cung cấp vật tư nhân công thực hiện bảo dưỡng đột xuất ngoài kế hoạch định kỳ (không bao gồm chi phí thay thế vật tư, thiết bị) (tạm tính 01lần/tháng = 05 lần) | Lần | 5 | |
| 16 | Nạp bổ sung Gas R410A cho Điều hòa không khí các tầng | Nạp bổ sung Gas R410A cho hệ thống điều hòa không khí ở các tầng (tạm tính số lượng 40kg x 3 lần vệ sinh, bảo dưỡng/năm = 120kg) | Kg | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.965548E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là196.554.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 276.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát thực hiện công việc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật Nhiệt/Nhiệt lạnh/ Điện/Điện lạnh/máy lạnh/điều hòa không khí- Cam kết cung cấp Chứng chỉ liên quan: Giấy Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ nhóm II theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 còn hiệu lực; Thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo trì hệ thống điều hòa không khí và cấp gió tươi | 3 | --Có bằng nghề/Chứng chỉ sơ cấp Nhiệt/Nhiệt lạnh/Điện/Điện lạnh/máy lạnh/điều hòa không khí- Cam kết cung cấp: Thẻ huấn luyện ATVSLĐ nhóm III theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 còn hiệu lực; Thẻ an toàn điện bậc 3/5 theo thông tư 05/2021/TT-BCT còn hiệu lực trong quá trình thương thảo hợp đồng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi