Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Nhà máy NĐVT4 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587877-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Nhà máy NĐVT4 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220580701
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:55:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,811,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối tượng ký hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho nhà máy nhiệt điện hoàn công hoặc nhà máy công nghiệp có cùng quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (các hợp đồng tương tự cung cấp phải có quy chế phối hợp với cơ quan công an địa phương).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32: Cung cấp dịch vụ bảo vệ cho Nhà máy NĐVT4 năm 2022
Dự toán cho các gói thầu đợt 2 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655


E-CDNT 10.7
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2.Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 7. Các tài liệu để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê trong trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị (các thiết bị được yêu cầu tại Mẫu số 04B- Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 8. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho đơn vị sử dụng cuối cùng đã hoặc đang thực hiện trong vòng các năm gần đây (2019 đến 2021). Đối tượng ký hợp đồng tượng tự với Nhà thầu và quy mô giá trị của hợp đồng tương tự quy định chi tiết tại “mục 3 trong Bảng tiêu chí đánh giá Năng lực kinh nghiệm”. - Có quy chế phối hợp với Phòng An ninh kinh tế tỉnh Bình Thuận trước khi trao Hợp đồng (Trung tâm Nhiệt điện Vĩnh Tân là một trong những dự án trọng điểm Quốc gia, Do đó nhiệm vụ đảm bảo ổn định tình hình an ninh trật tự đối với Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 có ý nghĩa rất quan trọng. Để bảo đảm ANTT và ổn định tình hình khu vực, Nhà thầu cần chủ động phối hợp các ngành liên quan, có quy chế phối hợp với Phòng An ninh kinh tế tỉnh Bình Thuận để giải quyết tốt những phức tạp nảy sinh về ANTT tại các khu vực cho Nhà máy)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam + Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200, Fax: 0259 3626555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250200, Fax: 0259 3626555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chốt bảo vệ tuần tra trong Khuôn viên Nhà máy - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
2 Chốt bảo vệ tại cổng chính vào Nhà máy A1 - Mỗi ca trực 3 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 6
3 Chốt bảo vệ tại khu vực trước máy biến thế Tổ máy số 2 (Giáp ranh với Vĩnh Tân 4 MR) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
4 Chốt bảo vệ tại khu vực tuabin Cos 0 (Giáp ranh với Vĩnh Tân 4 MR) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm.- Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
5 Chốt bảo vệ tại khu vực từ silo xỉ đến hệ thống ESP (Giáp ranh với VT4 MR) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
6 Chốt bảo vệ tại khu vực ống khói (Giáp ranh với Vĩnh Tân 4 MR) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
7 Chốt bảo vệ tại khu vực FGD Tổ máy số 2 (Giáp ranh với Vĩnh Tân 4 MR) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
8 Chốt bảo vệ tại khu vực tháp chuyển tiếp JT3, JT4 – Tuần tra (Dọc kênh nước giáp ranh với VT3) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
9 Chốt bảo vệ tại khu vực tháp JT9 đến trạm bơm nước tuần hoàn - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
10 Chốt bảo vệ tại cầu kênh nước xả thải (Giáp ranh với Vĩnh Tân 4 MR) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
11 Chốt bảo vệ tại khu vực trên cao giáp ranh với VT3 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
12 Chốt bảo vệ tại silo tro bay - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
13 Chốt bảo vệ tại khu vực nhà tuabin của 2 Tổ máy Cos 25.3 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
14 Chốt bảo vệ tại khu vực tòa nhà hành chính đến tòa nhà điều khiển trung tâm của 2 tổ máy (gần máy nghiền than) - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
15 Chốt bảo vệ tại Cảng than - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
16 Chốt bảo vệ tại kho hàng Vật tư bên Cảng tổng hợp - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
17 Chốt bảo vệ tại cư xá Bầu Sầm - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
18 Chốt bảo vệ tại cổng ra vào Nhà máy A2 - Mỗi ca trực 2 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 4
19 Chốt bảo vệ tại khu nhà làm việc Vĩnh Tân 4 Mở rộng - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
20 Chốt bảo vệ tại bốt trên cao gần biển giáp ranh xóm 7 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
21 Chốt bảo vệ tại khu vực kho than mở rộng - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
22 Chốt bảo vệ ở giữa 2 bốt cao giáp ranh xóm 7 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
23 Chốt bảo vệ tại cổng ra vào Văn phòng làm việc Ninh Thuận - Mỗi ca trực 2 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 4
24 Chốt bảo vệ tại chung cư CC1 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
25 Chốt bảo vệ Nhà Quản lý vận hành tại NMĐ mặt trời Phước Thái 1 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
26 Chốt bảo vệ TBA 220KV tại NMĐ mặt trời Phước Thái 1 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
27 Chốt bảo vệ cụm pin 1 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 1 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
28 Chốt bảo vệ cụm pin 2 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 1 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
29 Chốt bảo vệ cụm pin 3 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 1 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
30 Chốt bảo vệ cụm pin 1 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 2 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
31 Chốt bảo vệ cụm pin 2 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 2 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
32 Chốt bảo vệ cụm pin 3 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 2 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
33 Chốt bảo vệ cụm pin 4 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 2 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
34 Chốt bảo vệ cụm pin 5 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 2 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
35 Chốt bảo vệ cụm pin 1 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 3 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
36 Chốt bảo vệ cụm pin 2 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 3 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
37 Chốt bảo vệ cụm pin 3 tại NMĐ mặt trời Phước Thái 3 - Mỗi ca trực 1 người (2 ca/ngày), trực 24/24 giờ, tất cả các ngày trong tháng kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ trong năm. - Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Người 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.32E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đối tượng ký hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho nhà máy nhiệt điện hoàn công hoặc nhà máy công nghiệp có cùng quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (các hợp đồng tương tự cung cấp phải có quy chế phối hợp với cơ quan công an địa phương).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->